1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DẠNG 7 viết phương trình dao động điều hòa

4 1,5K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 584 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 1Hz.. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10rad/s.. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10rad/s... Một chất điểm dao

Trang 1

GV: Kiều Thanh Bắc Trường THPT Lương Phú

DẠNG 7:VIẾT PHƯƠNG TRÌNH DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Viết phương trình dao động dưới dạng: x = Acos(t + ).

* Tìm : + =

T

 2

= 2f.

+  =

max

max v

a

, với a max =  2 A khi vật tại vị trí biên;

v max =A khi vật tại vị trí cân bằng;

* Tìm A: + Từ hệ thức độc lập: x 2 + 2

2 A

v

=> A =

2

2 4 1

2 2 2

2

a A

v

max 2 2 max

2

2

a

a v

v

+ Từ biểu thức: A =

2

L

với L là chiều dài quỹ đạo.

+ Từ điều kiện đầu của bài toán t = 0: A

sin A v

cos A

xo



=?

+Sử dụng các công thức về vận tốc, gia tốc: A =

 max v

; A = amax2

*Tìm : Hình vẽ trên.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 1Hz Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có l độ x = 5cm, với tốc độ 10

v   (cm/s) theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

4

xct   B 5 2 os(2 ) cm

4

xct   C

3

4

xct   D 10 os(2 ) cm

3

xct  

Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s) Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ x = 5cm, với tốc độ

50 3

v  (cm/s) theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

3

xc t   B 10 os(10 ) cm

3

xc t   C

2

3

xc t   D 5 os(2 ) cm

3

xct  

Câu 3. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s) Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ x = 5cm, với tốc độ

50 3

v  (cm/s) theo chiều âm Phương trình dao động của vật là

3

xc t   B 10 os(10 ) cm

3

xc t   C

2

3

xc t   D 5 os(10 ) cm

3

xc t  

Trang 2

GV: Kiều Thanh Bắc Trường THPT Lương Phú

Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s) Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ x  5 2cm, với vận tốc v  50 2(cm/s) Phương trình dao động của vật là

3

xc t   B

3

4

xc t   C

3

4

xc t   D 12 os(10 ) cm

3

xc t  

Câu 5. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc 10(rad/s) Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ x  5 3cm, với vận tốc v  50(cm/s) Phương trình dao động của vật là

6

xc t   B

5

6

xc t   C

5

6

xc t   D 12 os(10 ) cm

3

xc t  

Câu 6. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 5Hz Tại thời điểm ban đầu khi vật ở vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc

40 (cm/s)

v   Phương trình dao động của vật là

2

xct   B 4 os(10 ) cm

2

xct   C 8 os(5 ) cm

2

xct   D 8 os(5 ) cm

2

xct  

Câu 7. Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 5Hz Tại thời điểm ban đầu khi vật ở vị trí cân bằng truyền cho vật vận tốc

60 (cm/s)

v   theo chiều âm Phương trình dao động của vật là

2

xct   B 6 os(10 ) cm

2

xct   C 8 os(5 ) cm

2

xct   D 12 os(5 ) cm

2

xct  

Câu 8. Vật dao động điều hòa, A=4cm , khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng 0,5s Tại thời điểm t = 1,5s vật qua li độ x  2 3 cm theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

3

x   t   cm B 5

6

x   t   cm C 8cos( )

6

x   t   cm D 5

6

x   t   cm

Câu 9. Một vật dao động điều hòa khi đi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc v = 20 cm/s Gia tốc cực đại của vật là amax  2 / m s2 Chọn t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm của trục tọa độ Phương trình dao động là

A x  2cos(10 ) t cm B x  2 cos(10 t   ) cm C 2cos(10 )

2

xt   cm D 2cos(10 )

2

xt   cm

Câu 10. Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2s, lấy 2 = 10 Tại thời điểm t = 0 vật có gia tốc a = 10 cm/s2, vận tốc

3

v   cm/s Phương trình dao động của vật là

A

2

3

x   t   cm B 2cos( )

3

x   t   cm C

2

3

x   t   cm D 2cos( )

3

x   t   cm

Câu 11 Môt vật dao động điều hòa với tần số f = 2Hz Sau 2,25s kể từ khi vật bắt đầu dao động vật có li độ x = 5cm và vận tốc 20π

cm/s Phương trình dao động của vật là

6

x   t   cm B x  5 2 cos(4 )  t cmC

3

4

x   t   cm D 5 2 cos(4 )

4

x   t   cm

Câu 12 Vật dao động điều hòa với biên độ A = 8cm Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có li độ x = 4cm và chuyển động với vận tốc

40 3

v  cm/s Phương trình dao động của vật là

A 10cos(20 )

3

xt   cm B 8cos(10 )

3

xt   cm C 10cos(20 )

6

xt   cm D 8cos(10 )

3

xt   cm

Câu 13. Vật dao động điều hòa với biên độ A Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có li độ x = - 6cm và chuyển động với tốc độ

1, 2 3

v  m/s Khi vật đi qua vị trí cân bằng vật có vận tốc là 2,4m/s Phương trình dao động là

A

2 12cos(20 )

3

xt   cm B 10cos(10 )

3

xt   cm.C

2 12cos(20 )

3

xt   cm D 18cos(10 )

3

xt   cm

Câu 14. Vật dao động điều hòa với biên độ A Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có li độ x = 2cm và chuyển động với vận tốc

v   cm/s Khi vật đi cân qua vị trí bằng thì vật có vận tốc là 16cm/s Phương trình dao động là

A 4 cos(4 )

6

x   t   cm B x  5 2 cos(4 )  t cm C 4cos(4 )

3

x   t   cm D 5 2 cos(4 )

4

x   t   cm

Câu 15. Vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tại thời điểm ban đầu vật ở vị trí có li độ x = 4 3cm và chuyển động với vân tốc v  40  cm/s Sau 1

4chu kỳ dao động thì vật có vận tốc là v  40 3  cm/s Phương trình dao động của vật là

6

x   t   cm B 8cos(20 )

6

x   t   cm C 8cos(10 )

3

x   t   cm D 4 6 cos(40 )

4

x   t   cm

Trang 3

GV: Kiều Thanh Bắc Trường THPT Lương Phú

Câu 16 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = 5cm, chuyển động với vận tốc

50 3

v  cm/s Sau thời gian  tvật đi qua vị trí có li độ x  5 2cm với vận tốc x  50 2cm/s Phương trình dao động của vật là

A 10cos(10 )

3

xt   cm B 10 cos(20 )

3

xt   cm.C 10cos(10 )

3

xt   cm D 10 2 cos(20 )

4

xt   cm

Câu 17 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = - 5cm, chuyển động với vận tốc

50 3

v  cm/s Sau thời gian  tvật đi qua vị trí có li độ x  5 2cm với vận tốc v  50 2cm/s Phương trình dao động của vật là

A x  10cos(10 ) t cm B

2 10cos(20 )

3

xt   cm C

2 10cos(10 )

3

xt   cm D

3

10 2 cos(20 )

4

xt   cm

Câu 18 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = 6cm, chuyển động với vận tốc

60

v  cm/s Sau thời gian  tvật đi qua vị trí có li độ x  3 2cm với vận tốc v  30 6cm/s Phương trình dao động của vật là

A 12 cos(10 )

3

xt   cm B 6 2 cos(10 )

4

xt   cm C 6 cos(10 )

2

xt   cm D

3

6 2 cos(20 )

4

xt   cm

Câu 19 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = 3cm, chuyển động với tốc độ

v   cm/s Sau thời gian một phần tư chu kỳ dao động vật đi qua vị trí có li độ x  3 3cm Phương trình dao động của vật là

A 6 cos(20 )

3

x   t   cm B. 6cos(20 )

3

x   t   cm C 6 2 cos(10 )

4

x   t   cm D x  6 2 cos(10 )  t cm

Câu 20 Một vật dao động điều hòa với biên độ A, chu kỳ T Tại thời điểm ban đầu vật có li độ x = 5cm và tốc độ v  50  3cm/s Sau thời gian một phần tư chu kỳ dao động vật đi qua vị trí có li độ x  5 3cm Phương trình dao động của vật là

A 10cos(10t +  /3) cm B 10 cos(10 )

3

x   t   cm C 5 2 cos(10 )

4

x   t   cm D.

5 2 cos(10 )

x   t cm

Câu 21 Một vật dao động điều hòa với vận tốc ban đầu là- 80cm/s và gia tốc là 3, 2  3 m/s2 Khi đi đến biên thì vật có gia tốc là

2

6, 4 m/s  Phương trình dao động của vật là

A 4 10 cos(4 )

6

x   t   cm B

5

4 10 cos(4 )

6

x   t   cm C

5

6

x   t   cm D x  8 2 cos(4 )  t cm

Câu 22 Một vật dao động điều hòa với vận tốc ban đầu là 80cm/s và gia tốc là 3, 2  3 m/s2 Khi đi đến biên thì vật có gia tốc là

2

6, 4 m/s  Phương trình dao động của vật là

6

x   t   cm B

5

4 10 cos(4 )

6

x   t   cm

6

x   t   cm D x  8 2 cos(4 )  t cm

Câu 23 Một vật dao động điều hòa với vận tốc ban đầu là 1m/s và gia tốc là  5 3 m/s2 Khi đi qua vị trí cân bằng thì vật có vận tốc

là 2m/s Phương trình dao động của vật là

A 10 cos(20 )

3

xt   cm B 20cos(10 )

6

xt   cm C 10cos(10 )

6

xt   cm D 20 cos(20 )

3

xt   cm

Câu 24. Vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 1s Thời điểm ban đầu vật cách vị trí cân bằng một khoảng 5cm, có vận tốc bằng 0 và

có xu hướng chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động là

A x = 5.cos 2 t cm    B x = 5.cos 2 t + cm     C x = 5.cos 2 t + cm.

2

2

Câu 25. Một vật dao động điều hòa với tấn số f = 1Hz Tại thời điểm ban đầu vật đang năm ở vị trí cân bằng người ta truyền cho vật vận tốc 20 cm/s  theo chiều dương của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là

A x = 4.cos 2 t cm    B x = 5.cos 2 t + cm.

2

  C x = 10.cos 2 t + cm.

2

2

Câu 26. Một vật dao động điều hòa với tấn số f = 2Hz Tại thời điểm ban đầu vật đang năm ở vị trí cân bằng người ta truyền cho vật vận tốc 20 cm/s  theo chiều âm của trục tọa độ Phương trình dao động của vật là

A x = 4.cos 4 t cm    B x = 5.cos 4 t + cm.

2

2

2

Trang 4

GV: Kiều Thanh Bắc Trường THPT Lương Phú

Câu 27 Dao động điều hòa có phương trình xA cos(  t   ).Lúc t=0 vật cách vị trí cân bằng 2 (cm) và có gia tốc -100 2 (2 cm2 )

s

 , vận

tốc 10 2 ( cm )

s

 Phương trình dao động:

4

x   t   cm B 2 cos(10 )( )

4

x   t   cm

2 cos(10 )( )

4

2 cos(10 )( )

4

x   t   cm

Câu 28. Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(t +

4

) (cm) Gốc thời gian đã được chọn

A Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =

2

A

theo chiều dương B Khi chất điểm qua vị trí có li độ x =

2

2

A theo chiều dương.

C Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =

2

2

A theo chiều âm D Khi chất điểm đi qua vị trí có li độ x =

2

A

theo chiều âm

Câu 29 : Một vật dao động điều hoà với tần số góc  = 5rad/s Lúc t = 0, vật đi qua vị trí có li độ x = -2cm và có tốc độ 10(cm/s) hướng về phía vị trí biên gần nhất Phương trình dao động của vật là

A x = 2 2 sin(5t +

4

)(cm) B x = 2cos (5t -

4

)(cm) C x = 2 cos(5t +

4

5

)(cm) D x = 2 2 sin(5t -

4

3

)(cm)

Câu 30. Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 10cm với tần số f = 2Hz Ở thời điểm ban đầu t = 0, vật chuyển động ngược chiều dương Ở thời điểm t = 2s, vật có gia tốc a = 4 3m/s2 Lấy 2 10 Phương trình dao động của vật là

A x = 10cos(4t +/3)(cm) B x = 5cos(4t -/3)(cm) C x = 2,5cos(4t +2/3)(cm) D x = 5cos(4t +5/6) (cm)

Câu 31 : Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương ở thời điểm ban đầu Khi vật có li độ 3cm thì vận

tốc của vật bằng 8cm/s và khi vật có li độ bằng 4cm thì vận tốc của vật bằng 6cm/s Phương trình dao động của vật có dạng

A x = 5cos(2t-/2)(cm) B x = 5cos(2t+) (cm).C x = 10cos(2t-/2)(cm) D x = 5cos(t+/2)(cm)

Câu 32. Một dao động điều hoà với chu kì T = 2s Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc 31,4cm/s Khi t = 0 vật qua li độ x = 5cm theo chiều âm quĩ đạo Lấy 2

 10 Phương trình dao động điều hoà của con lắc là

A x = 10sin(t +5/6)(cm) B x = 10cos(2t +/3)(cm)

C x = 10cos(t -/6)(cm) D x = 5sin(t - 5/6)(cm)

Câu 33. Một vật dao động có hệ thức giữa vận tốc và li độ là 1

16

x 640

 (x:cm; v:cm/s) Biết rằng lúc t = 0 vật đi qua vị trí x = A/2 theo chiều hướng về vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là

A x 8cos(2t/3)(cm) B x 4cos(4t/3)(cm)

C x 4cos(2t/3)(cm) D x4cos(2t /3)(cm)

Ngày đăng: 15/09/2014, 10:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w