Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng thương mại cổ phần Việt Á
Trang 1Họ tên: Nguyễn Thị Thanh Thảo
Ngân hàng TMCP Việt Á là một ngân hàng cổ phần có vốn điều lệ 1359.834860 tỷ đồng với 34 chi nhánh trên cả nước, hiện có 1031 nhân viên.
Ngân hàng TMCP Việt Á có các lĩnh vực kinh doanh:
• Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn theo các hình thức tiền gửi tiết
kiệm, tiền gửi thanh toán, chứng chỉ tiền gửi
• Tiếp nhận vốn ủy thác đầu tư;
• Nhận vốn từ các tổ chức tín dụng trong và ngoài nước;
• Cho vay ngắn, trung và dài hạn;
• Chiết khấu thương phiếu, công trái và các giấy tờ có giá;
• Đầu tư vào các tổ chức kinh tế;
• Làm dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng;
• Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc;
• Thanh toán quốc tế, đầu tư chứng khoán; cung cấp các dịch vụ về đầu
tư, các dịch vụ về quản lý nợ và khai thác tài sản, cung cấp các dịch vụ
ngân hàng khác
Trang 5KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
No KHOẢN MỤC 2009 2008 2007 Tỷ trọng 09 Tỷ trọng 08 Tỷ trọng 07 %09/08 %08/07 Trung Bình
1 Thu nhập lãi và các khoản tương tự 1,170 1,284 649 89.31% 93.30% 82.32% -8.89% 98.00% 88.3%
2 Chi phí lãi và các khoản tương tự 766 1,085 475 58.47% 78.85% 60.26% -29.43% 128.60% 65.9%
CƠ CẤU TÀI SẢN
No KHOẢN MỤC 2009 2008 2007 Tỷ trọng 09 Tỷ trọng 08 Tỷ trọng 07 %09/08 %08/07 Trung Bình
Trang 6Tiền mặt tại quỹ 2,044 1,150 825 12.87% 11.15% 8.71% 77.65% 39.48% 10.9%
Trang 7CƠ CẤU THU NHẬP So với tổng thu nhập Tỷ Trọng TB 3 năm
Trang 82 Cơ cấu tài sản 2009 2008 2007 %09/08 %08/07
Trang 9Thu nhập thuần dịch vụ 3.29% 0.74% 1.17% 738.10% -41.67%
Trang 10Lợi nhuận trên TSSL (REA) 1.62% 0.85% 1.81% 0.76% -0.95%
Hệ số an toàn vốn (Capital Adequacy Ratio_CAR)
Vốn tự có/Tổng tài sản có đã
3 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
4 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Trang 116 Lợi ích cổ đông thiểu số 0 0
Đầu tư vào công ty con
Trang 12A CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (ASSET QUALITY)
Tập trung tín dụng khu vực
Căn cứ theo thành phần kinh tế
Doanh nghiệp nhà nước
Công ty cổ phần, TNHH, Doanh nghiệp tư nhân
Công ty liên doanh
Công ty 100% vốn nước ngoài
Hợp tác xã
Cá nhân
Căn cứ theo ngành nghề kinh doanh
Thương mại
Trang 13Nông lâm nghiệp
Sản xuất và gia công chế biến
Xây dựng
Dịch vụ cá nhân và cộng đồng
Kho bãi, giao thông vận tải và thông tin liên lạc
Giáo dục và đào tạo
Tư vấn và kinh doanh bất động sản
Trang 14Các ngành nghề khác
Cho vay bằng ngoại tệ (qui ra VND)
Đặc trưng rủi ro tài sản
Tỷ lệ đầu tư chứng khoán/Tổng tài sản
đầu tư chứng khoán/Tổng tài
Trang 15Thu nhập trên một nhân viên 0.079117 0.056114
Trang 16Tổng nguồn vốn phải trả lãi (tổng nợ phải trả) 14100.4 8834.8 8139.9
Tỷ lệ tài sản sinh lợi =Tổng tài sản sinh lời/Tổng tài sản (A/B)% 81.74% 82.15% 85.70%
Cơ cấu doanh thu
Tỷ trọng thu nhập từ kinh doanh chứng khoán / tổng doanh thu 0.00% 0.00% 0.00%
Trang 17Thu từ mua bán chứng khoáng đầu tư 0 0 0
Tỷ trọng thu nhập từ mua bán chứng khoán đầu tư/ tổng doanh thu 0.00% 0.00% 0.00%
Tỷ trọng thu nhập từ hoạt động góp vốn, mua cổ phần/ tổng doanh thu 0.70% 1.99% 1.51%
Cơ cấu lãi
Trang 18Lãi/lỗ thừ hoạt động khác 67.6 11.457 14.319
L TÍNH THANH KHOẢN (Liquidity)
Tỷ lệ cho vay/tiền gửi
Tổng cho vay/Tổng tiền
S ĐỘ NHẠY RỦI RO THỊ TRƯỜNG ( Sensitivity to market risk) A/B
Chứng khoán ngắn hạn của Chính phủ và các tổ chức tư nhân.
Các khoản cho vay ngắn hạn gồm:
Vay liên hàng
Tiết kiệm ngắn hạn
Trang 19có thể là tín hiệu gia tăng sự phơi bày tín rủi ro
A CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (ASSET QUALITY):
Tập trung tín dụng khu vực theo thành phần kinh tế:
Tập trung tín dụng khu vực theo ngành nghề kinh doanh:
Tín dụng ngoại tệ:
Tỷ lệ nợ xấu: tăng dần theo các năm báo hiệu rủi ro tín dụng, ngân hàng chưa có biện
pháp quản lý nợ xấu tốt
Tỷ lệ đầu tư chứng khoán: tăng giảm thất thường trong 3 năm, ngân hàng chưa có
chính sách đầu tư chứng khoán tập trung
Tỷ lệ tác dụng đòn bẩy: ngược lại với tỷ lệ bảo đảm đầy đủ vốn
M QUẢN TRỊ LÀNH MẠNH (MANAGEMENT SOUNDED):
Tỷ lệ chi phí: nhìn chung chi phí chiếm khá cao so với doanh thư
Thu nhập trên một nhân viên: thu nhập trung bình của công nhân viên khá cao
Tăng số lượng các định chế tài chính: đã đạt 34 vào năm 2009
E THU NHẬP (EARNING):
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA): tỷ lệ này dao động trong khoảng dưới 2%
nhưng giá trị lợi nhuận ròng tăng khá nhanh
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn sở hữu (ROE): tỷ lệ giảm trong năm 2008 do khủng hoảng
kinh tế và đã tăng mạnh trở lại trong năm 2009
Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên (NIM): tỷ lệ này tăng theo từng năm, ngân hàng tăng tỷ lệ
thu nhập từ lãi tín dụng cho vay
Tỷ lệ thu nhập ngoài lãi cận biên: tỷ lệ này giảm mạnh và hiện đang âm, chứng tỏ hoạt
động ngân hàng ngoài lãi tín dụng đang thua lỗ
Chênh lệch lãi suất bình quân: chênh lệch có xu hướng tăng theo từng năm.
Tỷ lệ hiệu suất sử dụng tài sản cố định: tỷ lệ có giảm vào năm 2008 và tăng trở lại vào
năm 2009 nhìn chung hiệu quả sử dụng tài sản cố định khá tốt
Tỷ lệ tài sản sinh lợi =Tổng tài sản sinh lời/Tổng tài sản: tỷ lệ tài sản sinh lời khá
cao, ngân hàng đã sử dụng tài sản tốt
Cơ cấu doanh thu: cao nhất và chiếm gần 50% vẫn là lãi suất thu lại từ cho vay tín
dụng
Cơ cấu lãi: lãi từ cho vay tín dụng chiếm hơn 75%, đầu tư vào hoạt động chứng khoán
chưa thực sự hiệu quả gây lỗ cho ngân hàng
L TÍNH THANH KHOẢN (Liquidity):
Tỷ lệ cho vay/tiền gửi: tỷ lệ này tăng và vào năm 2009 lớn hơn 100%, số tiền cho vay
cao hơn số tiền gửi, ngân hàng còn chưa mạnh trong khâu thu hút tiền gửi ngân hàng Cần đẩy mạnh thu hút tiền gửi để cân bằng lại
Khả năng thanh toán ngay: tỷ lệ tăng dần chứng tỏ khả năng thanh khoản ngày càng
tốt của ngân hàng, và năm 2009 đã đạt xấp xỉ 170%
S ĐỘ NHẠY RỦI RO THỊ TRƯỜNG ( SENSITIVITY TO MARKET RISK):
Rủi ro lãi suất:
Trang 20Toàn ngành
Nhóm NHTMQD
Nhóm NHTM ngoài quốc doanh
Chất lượng tài sản (Asset Quality)
Dự phòng rủi ro tín dụng/ TTS (Loan Loss Provision Ratio )
Dự phòng rủi ro tín dụng /Dư nợ (Reserve Ratio)
Căn cứ theo đối tượng vay vốn
Tỷ trọng cho vay Công ty cổ phần, TNHH, Doanh nghiệp tư nhân 0.4282321 0.3919644 #DIV/0! 35.57% 35.28% 57.71% 43.59% 39.61% #DIV/0!
Căn cứ theo ngành nghề kinh doanh
Tỷ trọng ngành Thương nghiệp, SC xe động cơ, xe máy, đồ dùng
Trang 21Tỷ trọng ngành dịch vụ tài chính
0.0305987
0.0253124
Chất lượng quản trị (Management Quality)
Tỷ lệ chi phí trên tổng doanh thu 1.4647536 1.4608728 1.16186 0.4960449 0.0361412 0.0211014 1.5809986 1.6389643 1.317418Thu nhập trên một lao động/nhân viên (đồng/tháng) 6901205.9 10997064 #DIV/0! 6385054.5 13877110 18239968 6958556 10677059 #DIV/0!Gia tăng số lượng các định chế tài chính (Chi nhánh và phòng
Thu nhập (Earning Performance)
Return on Equity (ROE) 0.1248209 0.1103688 0.1562616 0.1380309 0.1162818 0.0935989 0.1232357 0.1096297 0.1648065Return on Assets (ROA) 0.0130601 0.0152433 0.0140331 0.0099094 0.0078258 0.0139989 0.0134382 0.0161704 0.0140378Interest-Spread Ratio=Thu nhập lãi/TSSL- Chi phi lãi/Vốn HĐ 0.0585307 #REF! 0.020925 0.1057968 0.0695846 0.0596673 0.0520853 #REF! 0.0151137
Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên (Net Interest Margin (NIM) 0.0597457 #REF! 0.0271011 0.1021777 0.0742968 0.0652468 0.054211 #REF! 0.0213792Net Interest Income Ratio (NIRR)=TN Lãi thuần / Tổng thu nhập
Tính thanh khoản (Liquidity)
Tỷ lệ cho vay/tiền gửi 0.7898702 0.7881259 0.88405 0.7634414 0.6708448 0.7306063 0.7933175 0.8041188 0.9070666Khả năng thanh toán ngay 1.2565825 2.2192779 na 1.8967078 4.4985091 3.8204 1.1730879 1.9084736 #DIV/0!