Phân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng Phương Nam Phân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng Phương Nam Phân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng Phương NamPhân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng Phương NamPhân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng Phương NamPhân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng Phương Nam Phân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng Phương NamPhân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng Phương Nam v
Trang 13
2,568,133 2
Hệ số an toàn vốn (Capital Adequacy
Ratio_CAR) Vốn tự có/Tổng tài sảncó đã điều chỉnh 17.43% 15.30% 11.07%
A CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (Asset quality)
3 Tập trung hóa khu vực tín dụng
3.1
Căn cứ theo thành phần kinh tế (xem
bảng Camels chi tiết)
3.2 Căn cứ theo ngành nghề kinh doanh (xem bảng Camels chi tiết)
4 Tín dụng ngoại tê Cho vay ngoại tệ/Tổngdư nợ 5.2% 1.9% 3.0%
5 Tỷ lệ nợ xấu/Tổng dư nợ cho vay Nợ xấu/Tổng dư nợ 4.11% 2.31% 2.33%
6 Đặc trưng rủi ro tài sản
Tỷ lệ đầu tư chứng khoán/Tổng tài
sản
đầu tư chứng khoán/Tổng tài sản có
7 Tỷ lệ tác dụng đòn bẩy Tổng tài sản/Vốn chủsở hữu 10% 11% 8%
M QUẢN TRỊ LÀNH MẠNH (Management soundness)
8 Tỷ lệ chi phí trên tổng doanh thu (tổng chi phí/tổngdoanh thu)% 79.25% 93.82% 88.63%
9 Thu nhập trên một lao động/nhân viên (đồng/tháng)
4.39
7.00
7.00
10 Gia tăng số lượng các định chế tài chính (Chi nhánh và phòng giao dịch)
11 Tỷ suất sinh lờii trên tài sản (ROA) Lãi ròng/Tổng tài sản 1.11% 0.56% 0.70%
12 Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ (ROE) Lãi ròng/Vốn chủ 11.4% 5.3% 8.6%
13 Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên (NIM) 2.12% 1.30% 1.54%
14 Tỷ lệ thu nhập ngoài lãi cận biên -0.63% -0.39% 0.47%
0.01
Trang 2TÍNH THANH KHOẢN
(Liquidity)
20 Tỷ lệ cho vay/tiền gửi Tổng cho vay/Tổng tiềngửi 40% 61% 77%
21 Khả năng thanh toán ngay (A/B) 7.15 5.90
0.63
g tàisản có
Vốn tự có cấp 1 (Tier 1) 1,668,870 2,204,680
2,878,041
28,166,143
Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi ro - -
Trang 350% -
Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi ro
26,121,175
Hợp đồng giao dịch lãi suất, giao dịch
Tập trung hóa khu vực tín dụng
Căn cứ theo thành phần kinh tế
Tổng dư nợ cho vay 5,874,117 9,539,821
19,795,800
Doanh nghiệp nhà nước 26,770 51,391
93,073
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.46% 0.54% 0.47%
Công ty cổ phần, TNHH, Doanh
15,325,050
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 45.53% 66.77% 77.42%
Công ty liên doanh 49,500 2,944
-
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.84% 0.03%
Công ty 100% vốn nước ngoài 19,618 -
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 53% 32.66% 22.06%
Căn cứ theo ngành nghề kinh doanh
Trang 4Tổng dự nợ cho vay 5,874,117 9,539,821
19,795,800
6,817,842
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 30.50% 33.53% 34.44%
Nông lâm nghiệp 10,816 5,048
4,920
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.18% 0.05% 0.02%
Sản xuất và gia công chế biến 2,984,350 -
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 50.81%
5,341,043
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 11.73% 15.58% 26.98%
Dịch vụ cá nhân và cộng đồng 22,177 3,116,229
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.38% 32.67%
Kho bãi, giao thông vận tải và thông
tin liên lạc 6,576 5,801 5,159
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.11% 0.06% 0.03%
Giáo dục và đào tạo 400 -
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.01%
Tư vấn và kinh doanh bất động sản 233,666 1,404,602
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 3.98% 14.72%
Nhà hàng khách sạn 15,359 13,287
114,018
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.26% 0.14% 0.58%
Dịch vụ tài chính 90,308 30,000
119,500
Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 1.54% 0.31% 0.60%
Các ngành nghề khác 29,787 280,209
7,393,318
Trang 5Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.5% 2.9% 37.3%
Tín dụng ngoại tê
Chovayngoạitệ/Tổng
Cho vay bằng ngoại tệ (qui ra VND) 304,546 185,154
598,089
Tổng dư nợ cho vay 5,874,117 9,539,821 19,795, 800
Tỷ lệ nợ xấu/Tổng dư nợ cho vay
Nợxấu/Tổ
56,776 Nhóm 5: Nợ có khả năng mất vốn (Quá
hạn lớn 360 ngày) 100,142 100,274
362,539
Tổng dự nợ cho vay 5,874,117 9,539,821
19,795,800
Đặc trưng rủi ro tài sản
Tỷ lệ đầu tư chứng khoán/Tổng tài
sản
đầu tưchứngkhoán/
Tổngtài sản
có rủiro
Đầu tư chứng khoán gồm: 1,141,053 1,202,312
1,280,913
Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán - -
132,990 Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo
hạn - - 1,147,923
35,473,136
tàisản/Vố
Trang 6n chủ
sở hữu
35,473,136
2,878,041
+ Vốn điều lệ 1,434,210 2,027,553
2,568,133
+ Lợi nhuận chưa
248,140
+ Các loại quỹ 50,056 56,623
61,768
QUẢN TRỊ LÀNH MẠNH
(Management Soundness)
Tỷ lệ chi phí trên tổng doanh thu
(tổngchiphí/tổngdoanh
Tổng doanh thu: 1,220,298 2,207,530
2,650,693
2,297,103
57,134 Thu từ kinh doanh ngoại hối 84,563 108,169
79,744 Thu từ mua bán chứng khoáng kinh
139,671 Thu từ mua bán chứng khoáng đầu tư 68,009
Thu từ hoạt động khác 17,412 33,565
32,772 Thu từ góp vốn, mua cổ phần 26,652 97,001
44,269
Tổng chi phí: 967,073 2,071,091 2,349, 428
1,888,990 Chi phí từ hoạt động dịch vụ 5,522 13,061
9,251 Chi phí từ hoạt động kinh doanh ngoại
Chi phí mua bán chứng khoáng kinh 1731 53,375
Trang 7Chi phí hoạt động khác 562 847
9,650 Chi phí quản lý chung (quản lý doanh
291,903 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 27,843 26,140
149,634
Thu nhập trên một lao động/nhân
viên (đồng/tháng) 4.39 7.00
7.00
Gia tăng số lượng các định chế tài
248,140
35,473,136
Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ (ROE)
Lãiròng/V
248,140 Vốn chủ sở hữu gồm: 1,674,640 2,211,241
Các loại quỹ 50,056 56,623
61,768
Trang 8Thu từ hoạt động dịch vụ 15,227 26,968
9,251 Thu từ kinh doanh ngoại hối 84,563 108,169
79,744 Thu từ hoạt động khác 17,412 33,565
32,772 Thu từ góp vốn, mua cổ phần 26,652 97,001
44,269
Chi phí ngoài lãi (B), gồm: B 251,309 346,673
Chi phí từ hoạt động dịch vụ 5,522 13,061
9,251
Chi phí từ hoạt động kinh doanh ngoại
Chi phí hoạt động khác 562 847
9,650
Chi phí quản lý chung (quản lý doanh
291,903
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng 27,843 26,140
149,634
Tổng tài sản (C ) C 17,129,590 20,761,616
35,473,136
Chênh lệch lãi suất bình quân (A-B) 0.02 0.05
0.01
Thu từ lãi/Tổng tài sản sinh lợi (A) A 0.07 0.14 0.07
2,297,103 Tổng tài sản sinh lợi (Tổng tài sản-Tài
34,694,099
35,473,136
Tài sản không sinh lợi gồm: 2,184,682 7,585,803
779,037
Tiền mặt tại ngân hàng 235,245 3,511,536
-
Tài sản cố định hữu hình 202,025 493,121
636,772
Tài sản khác (xây dựng cơ bản dở
dang, chi phí chờ phân bổ…) 1,691,997 3,473,693
Trang 9Tổng chi phí trả lãi/Tổng nguồn vốn
phải trả lãi (B) B 0.05 0.09
0.06
1,888,990
Tổng nguồn vốn phải trả lãi (tổng nợ
32,537,454
Tỷ lệ hiệu suất sử dụng tài sản cố
2,297,103
35,473,136
Thu nhập ngoài lãi, gồm: 143,854 265,703
166,036
Thu từ hoạt động dịch vụ 15,227 26,968
9,251 Thu từ kinh doanh ngoại hối 84,563 108,169
79,744 Thu từ hoạt động khác 17,412 33,565
32,772 Thu từ góp vốn, mua cổ phần 26,652 97,001
44,269
35,473,136
Tỷ lệ tài sản sinh lợi =Tổng tài sản
sinh lời/Tổng tài sản
(A/B)
Tổng tài sản sinh lợi (Tổng tài
sản-Tài sản không sinh lợi) A 14,944,908 13,175,713
34,694,099
Tài sản không sinh lợi gồm: 2,184,682 7,585,803
779,037
Tiền mặt tại ngân hàng 235,245 3,511,536
-
Tài sản cố định hữu hình 202,025 493,121
636,772
Tài sản cố định vô hình 55,415 107,453
142,265
Tài sản khác (xây dựng cơ bản dở
dang, chi phí chờ phân bổ…) 1,691,997 3,473,693
-
Tổng tài sản B 17,129,590 20,761,516
35,473,136
Cơ cấu doanh thu
Trang 10Tổng doanh thu: 1,220,298 2,207,530
2,650,693
Thu nhập từ lãi cho vay 640,439 1,332,476
2,297,103
Tỷ trọng thu nhập lãi/ tổng doanh thu 52.48% 60.36% 86.66%
Thu từ hoạt động dịch vụ 15,227 26,968
57,134
Tỷ trọng thu nhập từ hoạt động DV/
Thu từ kinh doanh ngoại hối 84,563 108,169
79,744
Tỷ trọng thu nhập từ kinh doanh ngoại
hối / tổng doanh thu 6.93% 4.90% 3.01%
Thu từ mua bán chứng khoáng kinh
139,671
Tỷ trọng thu nhập từ kinh doanh chứng
khoán / tổng doanh thu 1.01% 2.41% 5.27%
Thu từ mua bán chứng khoáng đầu tư 68,009 - -
Tỷ trọng thu nhập từ mua bán chứng
khoán đầu tư/ tổng doanh thu 5.57%
Thu từ hoạt động khác 17,412 33,565
32,772
Tỷ trọng thu nhập từ hoạt động khác/
Thu từ góp vốn, mua cổ phần 26,652 97,001
44,269
Tỷ trọng thu nhập từ hoạt động góp
vốn, mua cổ phần/ tổng doanh thu 2.18% 4.39% 1.67%
Cơ cấu lãi
Tổng lợi nhuận 460,858 426,860
742,802
Trong đó:
Lãi/lỗ từ cho vay (thu nhập lãi-chi phí
408,113
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 61.21% 50.99% 54.94%
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 9,705 13,907
47,883
Trang 11Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 2.11% 3.26% 6.45%
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh
ngoại hối 46,971 65,825 79,744
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 10% 15% 11%
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh
139,671
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 2.29% -0.05% 18.80%
Lãi/lỗ thuần từ hoạt động chứng khoán
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 4% 8% 3%
Lãi/lỗ từ góp vốn, mua cổ phần dài
44,269
Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 6% 23% 6%
TÍNH THANH KHOẢN (Liquidity)
Tỷ lệ cho vay/tiền gửi
Tổngchovay/Tổ
ng tiền
Tổng cho vay 5,874,117 9,539,821
19,795,800
Cho các tổ chức tín dụng khác vay
Cho vay khách hàng 5,874,117 9,539,821
19,795,800
25,738,717
Tiền gửi của TCTD khác 5,040,246 6,663,374
11,018,041 Tiền gửi của khách hàng 9,546,640 9,044,745 14,720,676
Khả năng thanh toán ngay (A/B) 7.15 5.90
0.63
Tài sản có thể thanh toán ngay gồm:
7,905,770
Tiền mặt, vàng bạc, đá quý 1,031,961 2,255,849
Trang 121,511,277
Tiền gửi tại NHNN 1,023,099 456,375
428,024 Tiền, vàng gửi ở các tổ chức tín dụng
ĐỘ NHẠY RỦI RO THỊ TRƯỜNG (
Sénitivity to market risk) A/B
Tài sản nhạy cảm lãi suất gồm: A 4,040,491 6,172,233
13,730,217
Chứng khoán ngắn hạn của Chính phủ
và các tổ chức tư nhân.
Các khoản cho vay ngắn hạn gồm: 4,040,491 6,172,233
13,730,217
Cho các tổ chức tín dụng khác vay
Cho vay khách hàng ngắn hạn 4,040,491 6,172,233
13,730,217
Nợ nhạy cảm lãi suất gồm: B 7,649,101 8,533,861
19,730,400
Vay liên hàng
Tiết kiệm ngắn hạn 7,649,101 8,533,861
19,730,400
Trang 13PHẦN PHỤ LỤC
CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
(Theo quyết định 457 và quyết định 03)
Vốn điều lệ (vốn đã được cấp,
vốn đã góp)
1,434,210 2,027,
553 2,568,133 Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều
lệ
13,265
3 3 Quỹ dự phòng tài chính 31,021 50,
242,675 220,000
2 GÍA TRỊ TÀI SẢN CÓ RỦI RO ĐIỀU CHỈNH B+C 9,856,096 15,150 ,307 28,235,914
2.1 Giá trị tài sản “Có” rủi ro nội bảng B 9,804,779 15,106 ,136 28,166,143
Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi
-2.1
Giá trị Tài sản “Có” rủi ro
của các cam kết ngoại bảng C 51,317
44 ,171 69,771
Cam kết bảo lãnh, tài trợ cho C1 51,317 44 69,771
Trang 15CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
(Theo quyết định 457 và quyết định 03)
VỐN CẤP 2
ĐVT: Triệu đồng
STT Khoản mục vốn cấp 2
Tỷ lệ được tính vào vốn cấp 2
Giá trị chưa điều chỉnh 2007
Số tiền sau khi điều chỉnh theo hệ số được tính vào vốn cấp 2 năm 2007
Giá trị chưa điều chỉnh 2008
Số tiền sau khi điều chỉnh theo hệ
số được tính vào vốn cấp 2 năm 2008
giá trị chưa điều chỉnh 2009
Số tiền sau khi điều chỉnh theo hệ số được tính vào vốn cấp 2 năm 2009
Trang 16chuyển đổi hoặc
cổ phiếu ưu đãi
Trang 17CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
(Theo quyết định 457 và quyết định 03)CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ VỐN TỰ CÓ
ĐVT: Triệu đồng
ST
TỔNG 182,832 172,000 2,000
1 Phần giá trị giảm đi của TSCĐ do định giá lại - -
-2 Phần giá trị giảm đi của các loại chứng khoán đầu tư - -
-3 Tổng số vốn của TCTD dưới hình thức góp vốn, mua cổ phần: đầu tư vào TCTD khác 182,832 170,000
-Ngân hàng Thương Mại CP Á Châu 170,000 170,000
Ngân hàng Thương Mại CP Gia Định 1,265
Ngân hàng Thương Mại CP Kiên Long 11,567
4
Tổng số vốn của TCTD đầu tư nhằm nắm quyền
kiểm soát vào các doanh nghiệp khác hoạt động
trong lĩnh vực bảo hiểm, chứng khoán, bất động
sản:
- 2,000 2,000
Công ty BĐS Phương Nam
Công ty bảo hiểm AAA
PNB không đầu tư vào bất kỳ doanh nghiệp nào
vượt 215 132 triệu đồng Kết luận: không có khoản
nào cần loại trừ - - -
6 Đối với tổng các khoản góp vốn, mua cổ phần vào các
doanh nghiệp, quỹ đầu tư vượt 40% vốn tự có
Trang 18
-40% vốn tự có của PNB = 1 434 210 *-40% = 573
684
.Tổng giá trị PNB đầu tư vào các doanh nghiệp
(không tính đầu tư vào doanh nghiệp BĐS, bảo hiểm,
chứng khoán) là 309 656 triệu đồng (xem ghi chú)
Như vậy Tổng giá trị cho vay không vượt quá 40%
vốn tự có Kết luận: không có khoản nào cần loại trừ -
TỔNG 182,832 172,000 2,000
Trang 192009 2008
Ngân hàng TMCP Gia Định
Ngân hàng TMCP Kiên Long
Đầu tư vào Doanh nghiệp khác 140,901 208,932 309,656 Cty Ittraco 21 21 21 Cty BH AAA
CTY CP CK SÀI GÒN
Báo PL và doanh nhân
Cty thủy điện Vĩnh Sơn Sông
Hinh
Cty TNHH XD Ngân Thuận 90,000 90,000 90,000 Trường đại học Tư thục VCCI 360 330 300
Cty Chánh Phương Film 3,350 3,411 6,745 Cty cấp nước Chợ Lớn 14,170 14,170 14,170
Cty CPTM Vàng Bạc Đá quý PN 33,000 33,000 33,000 Các khoản đầu tư dài hạn khác 390 390
Tổng GT PNB đầu tư vào các DN ( Trừ BDS,BH,CK) 140,901 206,932 309,656
Trang 20CÁCH XÁC ĐỊNH TỶ LỆ AN TOÀN VỐN TỐI THIỂU
(Theo quyết định 457 và quyết định 03) TÀI SẢN CÓ RỦI RO NỘI BẢNG
ST
T Tài sản “Có” rủi ro nội bảng
Hệ
số điều chỉn
h tài sản có rủi ro
2007
Giá trị chưa điều chỉnh 2007
Giá trị sau khi điều chỉnh với hệ số rủi ro
Kim loại quý và đá quý 656,586
- ACB Chi co vang, khong co kim loai qui, da quic
Tiền gửi tại NHCSXH theo
Các khoản cho vay bằng vốn
tài trợ, uỷ thác đầu tư theo
Các khoản phải đòi đối với
Chính phủ Trung ương, ngân
hàng Trung ương các nước
thuộc khối OECD
0%