1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng Kiên Long Bank

12 1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 35,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng Kiên Long Bank Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng Kiên Long Bank Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng Kiên Long Bank Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng Kiên Long Bank Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng Kiên Long Bank Phân tích các chỉ số CAMELS của ngân hàng Kiên Long Bank

Trang 1

PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU CAMELS NGÂN HÀNG TMCP KIÊN LONG (KIÊN LONG BANK)

ST

AN TOÀN VỐN (CAPITAL

ADEQUACY RATIO)

1 Vốn điều lệ tính đến 31/12 5 80,006 1,00 0,000 1,00 0,000

2 Hệ số an toàn vốn (Capital Adequacy Ratio_CAR) 29.95% 35.48% 15.58%

Vốn tự có = Tier 1 + Tier 2 - Các khoản

giảm trừ 640,838 1,050,033 1,111,815

Vốn tự có cấp 1 (Tier 1)

633,864

1,037,253

1,101,271

Vốn tự có cấp 2 (Tier 2)

11,531

22,814

25,951

Các khoản giảm trừ vốn tự có

4,557

10,035

15,407

Tổng tài sản có đã điều chỉnh gồm:

2,139,729

2,959,605

7,135,599

Nội bảng

2,139,621

2,939,018

7,135,599

Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi ro

0%

179,130

145,339

99,728

Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi ro

20%

482,475

359,425

1,564,685

Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi ro

50%

60,550

65,500

67,650

Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi ro

100%

1,367,466

2,368,754

4,897,277

Nhóm tài sản có(TSC) có hệ số rủi ro

150%

50,000

-

506,258

Ngoại bảng

108

20,587

-

Cam kết bảo lãnh, tài trợ cho khách

hàng

108

20,587

-

Hợp đồng giao dịch lãi suất, giao dịch

ngoại tệ

CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (Asset

quality)

Trang 2

3 Tập trung hóa khu vực tín dụng 0.86 1.15 0.76

3 Tập trung hóa khu vực tín dụng

3.1

Cho Doanh nghiệp nhà nước vay/Tổng

Doanh nghiệp nhà nước

67,587

220,416

317,809

Tổng dư nợ cho vay

1,351,742

2,195,377

4,874,377 Doanh nghiệp nhà nước

67,587

220,416

317,809

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 5.00% 10.04% 6.52%

Công ty cổ phần, TNHH, Doanh nghiệp

tư nhân

878,632

1,517,884

3,472,019

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 65.00% 69.14% 71.23% Công ty liên doanh

-

22,612.38

47,768.90

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 1.03% 0.98% Công ty 100% vốn nước ngoài

27,034.84

22,831.92

12,673.38

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 2.00% 1.04% 0.26% Hợp tác xã

-

22,173

23,397

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 1.01% 0.48%

Cá nhân

378,487.7

6

389,459.8

9

1,000,709.6

7

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 28.00% 17.74% 20.53%

3.2

Cho khu vực bất động sản vay/Tổng dư

nợ cho vay

Bất động sản -

Tổng dự nợ cho vay 1,344,405 2,183,776 4,845,376 Thương mại

886,501

1,080,096

2,434,802

Trang 3

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 65.94% 49.46% 50.25%

Nông lâm nghiệp

13,175

320,578

813,054

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 0.98% 14.68% 16.78% Sản xuất và gia công chế biến

51,087

305,074

765,569

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 3.80% 13.97% 15.80% Xây dựng

116,694

38,216

62,990

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 8.68% 1.75% 1.30%

Kho bãi, giao thông vận tải và thông tin

liên lạc 26,754 2,402 11,629

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 1.99% 0.11% 0.24% Các ngành nghề khác

250,194

437,410

757,332

Tỷ trọng trong tổng dư nợ cho vay 18.61% 20.03% 15.63%

4 Tín dụng ngoại tê

Cho vay bằng ngoại tệ (qui ra VND)

Tổng dư nợ cho vay

1,344,405

2,183,776

4,845,376

Tổng nợ xấu gồm:

24,871

4 1,492

79,949

Nhóm 3: Nợ dưới chuẩn(Quá hạn từ 91

đến 180 ngày)

16,166

26,970

51,967 Nhóm 4: Nợ nghi ngờ( Quá hạn từ 181

đến 360 ngày)

3,395

5,664

10,913 Nhóm 5: Nợ có khả năng mất vốn (Quá

hạn lớn 360 ngày)

475

793

1,528

Tổng dự nợ cho vay

1,344,405

2,183,776

4,845,376

6 Đặc trưng rủi ro tài sản

Đầu tư chứng khoán gồm:

50,000

-

510,346

Chứng khoán kinh doanh

Trang 4

Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán

-

-

- Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo

hạn

50,000

-

450,000

Tổng tài sản

2,200,856

2,939,018

7,478,452

7 Tỷ lệ tác dụng đòn bẩy

3.4

2.8

6.7

Tổng tài sản

2,200,856

2,939,018

7,478,452

Vốn chủ gồm:

638,421

1,047,288

1,116,678

+ Vốn điều lệ 580,006 1,000,000 1,000,000

+ Lợi nhuận chưa phân

phối 53,858 37,253 101,271

+ Các loại quỹ 4,557 10,035 15,407

QUẢN TRỊ LÀNH MẠNH

(Management Soundness)

Tổng doanh thu: 200,442 364,184 559,867

Thu nhập từ lãi 198,688 351,900 543,763 Thu từ hoạt động dịch vụ 812 2,108 9,630 Thu từ kinh doanh ngoại hối 15 225

- 1,898 Thu từ mua bán chứng khoáng kinh

doanh - 6,762 1,395 Thu từ mua bán chứng khoáng đầu tư

-

-

- Thu từ hoạt động khác

927

395

818 Thu từ góp vốn, mua cổ phần

-

2,794

6,160

Tổng chi phí:

- 114,513

- 245,295

- 349,135

Chi phí lãi

- 91,219

- 225,862

- 298,470 Chi phí từ hoạt động dịch vụ - - -

Trang 5

612 1,742 4,527 Chi phí từ hoạt động kinh doanh ngoại

hối

Chi phí mua bán chứng khoán kinh

doanh

Chi phí mua bán chứng khoán đầu tư

Chi phí hoạt động khác

Chi phí quản lý chung (quản lý doanh

nghiệp)

-

-

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

- 20,945

- 13,401

- 28,482 Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

- 1,737

- 4,291

- 17,657

9

Thu nhập trên một lao động/nhân viên

( triệu đồng/tháng)

8.32

8.32

6.66 10

Gia tăng số lượng các định chế tài

chính (Chi Nhánh và P giao dịch)

10

23

42 THU NHẬP (Earning)

Lãi ròng

53,858

352,167

407,547 Tổng tài sản

2,200,856

2,939,018

7,478,452

Lãi ròng

53,858

352,167

407,547 Vốn chủ sở hữu gồm:

638,421

1,047,288

1,116,678

Vốn điều lệ

580,006

1,000,000

1,000,000

Lợi nhuận chưa phân phối

53,858

37,253

101,271

Các loại quỹ

4,557

10,035

15,407

Thu nhập lãi từ cho vay (A)

198,688

351,900

543,763

Thu nhập từ chứng khoán (B), gồm:

-

6,987

-

503

Thu từ mua bán chứng khoáng kinh

doanh

-

225

- 1,898 Thu từ mua bán chứng khoáng đầu tư

Trang 6

Chi phí trả lãi cho tiền gửi huy động

(C )

- 91,219

- 225,862

- 298,470 Tổng tài sản(D)

2,200,856

2,939,018

7,478,452

Thu nhập ngoài lãi (A), gồm:

1,754

5,522

14,710

Thu từ hoạt động dịch vụ

812

2,108

9,630 Thu từ kinh doanh ngoại hối

15

225

- 1,898 Thu từ hoạt động khác

927

395

818 Thu từ góp vốn, mua cổ phần

-

2,794

6,160

Chi phí ngoài lãi (B), gồm:

- 2,238

- 6,158

- 22,191

Chi phí từ hoạt động dịch vụ

-

612

- 1,742

- 4,527 Chi phí từ hoạt động kinh doanh ngoại

hối

Chi phí hoạt động khác

111

-

126

-

8 Chi phí quản lý chung (quản lý doanh

nghiệp)

-

-

- Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng

- 1,737

- 4,291

- 17,657

Tổng tài sản (C ) 2,200,856 2,939,018 7,478,452

Thu từ lãi/Tổng tài sản sinh lợi (A)

0.10

0.12

0.07

Thu từ lãi 198,688 351,900 543,763 Tổng tài sản sinh lợi (Tổng tài sản-Tài

sản không sinh lợi) 2,087,886 2,864,877 7,372,054

Tổng tài sản

2,200,856

2,939,018

7,478,452

Tài sản không sinh lợi gồm:

112,970

74,141

106,398

Trang 7

Tiền mặt tại ngân hàng

28,674

28,513

54,497

Tài sản cố định hữu hình

17,937

32,214

36,560

Tài sản cố định vô hình

5,124

13,414

15,341

Tài sản khác (xây dựng cơ bản dở dang,

chi phí chờ phân bổ…)

61,235

-

-

Tổng chi phí trả lãi/Tổng nguồn vốn

phải trả lãi (B)

- 0.06

- 0.12

- 0.05

Tổng chi phí lãi

- 91,219

- 225,862

- 298,470 Tổng nguồn vốn phải trả lãi (tổng nợ

phải trả)

1,562,435

1,891,730

6,361,774

Thu nhập lãi

198,688

351,900

543,763 Tổng tài sản

2,087,886

2,864,877

7,372,054

Thu nhập ngoài lãi, gồm:

1,754

5,522

14,710

Thu từ hoạt động dịch vụ

812

2,108

9,630 Thu từ kinh doanh ngoại hối

15

225

- 1,898 Thu từ hoạt động khác

927

395

818 Thu từ góp vốn, mua cổ phần

-

2,794

6,160

Tổng tài sản 2,087,886 2,864,877 7,372,054

17

Tỷ lệ tài sản sinh lợi =Tổng tài sản sinh

Tổng tài sản sinh lợi (Tổng tài sản-Tài

sản không sinh lợi) 1,974,916 2,790,737 7,265,656

Tài sản không sinh lợi gồm: 112,970 74,141 106,398

Tiền mặt tại ngân hàng

Trang 8

Tài sản cố định hữu hình

17,937

32,214

36,560

Tài sản cố định vô hình

5,124

13,414

15,341

Tài sản khác (xây dựng cơ bản dở dang,

chi phí chờ phân bổ…)

61,235

-

-

Tổng tài sản

2,087,886

2,864,877

7,372,054

18 Cơ cấu doanh thu

Tổng doanh thu:

200,442

364,184

559,867

Thu nhập từ lãi

198,688

351,900

543,763

Tỷ trọng thu nhập lãi/ tổng doanh thu 99.12% 96.63% 97.12% Thu từ hoạt động dịch vụ

812

2,108

9,630

Tỷ trọng thu nhập từ hoạt động DV/ tổng

Thu từ kinh doanh ngoại hối

15

225

- 1,898

Tỷ trọng thu nhập từ kinh doanh ngoại

Thu từ mua bán chứng khoáng kinh

doanh

-

6,762

1,395

Tỷ trọng thu nhập từ kinh doanh chứng

Thu từ mua bán chứng khoáng đầu tư

-

-

-

Tỷ trọng thu nhập từ mua bán chứng

khoán đầu tư/ tổng doanh thu

Thu từ hoạt động khác

927

395

818

Tỷ trọng thu nhập từ hoạt động khác/

Thu từ góp vốn, mua cổ phần

Trang 9

- 2,794 6,160

Tỷ trọng thu nhập từ hoạt động góp vốn,

19 Cơ cấu lãi

Tổng lợi nhuận

108,500

136,455

256,863

Trong đó:

Lãi/lỗ từ cho vay (thu nhập lãi-chi phí

lãi)

107,469

126,039

245,293

Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 99.0% 92.4% 95.5%

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ 200 366 5,103

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh

ngoại hối 15 225

- 1,898

Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận 0.0% 0.2% -0.7%

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh

chứng khoán

-

6,762

1,395

Lãi/lỗ thuần từ hoạt động chứng khoán

đầu tư

-

-

-

Tỷ trọng trong tổng lợi nhuận

Lãi/lỗ thừ hoạt động khác

816

269

810

Lãi/lỗ từ góp vốn, mua cổ phần dài hạn

-

2,794

6,160

TÍNH THANH KHOẢN (Liquidity)

Tổng cho vay

1,8 26,880

2,54 3,202

6,41 0,062

Cho các tổ chức tín dụng khác vay

Trang 10

Cho vay khách hàng

1,344,405

2,183,776

4,845,376

Tổng tiền gửi

9 52,246

1,65 1,950

4,79 4,376

Tiền vay của TCTD khác

-

-

- Tiền gửi của khách hàng

952,246

1,651,950

4,794,376

0.75

0.31

0.45 Tài sản có thể thanh toán ngay gồm:

(A)

711,605

504,765

2,170,672

Tiền mặt, vàng bạc, đá quý

28,674

28,513

54,497 Tiền gửi tại NHNN 150,456 116,827 45,231 Tiền, vàng gửi ở các tổ chức tín dụng

khác 482,475 359,425 1,564,685 Chứng khoán kinh đầu tư và kinh doanh 50,000 - 506,258

Tài sản nợ phải thanh toán ngay gồm:

(B)

952,246

1,651,950

4,794,376

Tiền gửi thanh toán của khách hàng

952,246

1,651,950

4,794,376 Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn

ĐỘ NHẠY RỦI RO THỊ TRƯỜNG

( Sénitivity to market risk)

Các chỉ số cơ sở thị trường (không

thuộc CAMELS)

24 Xếp hạng tín dụng

Ngày đăng: 11/09/2014, 13:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w