Phân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng VPBank Phân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng VPBank Phân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng VPBank Phân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng VPBank Phân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng VPBank Phân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng VPBank Phân tích các chỉ số CAMELS của Ngân hàng VPBank
Trang 1hi ch ú C
AN TOÀN VỐN (CAPITAL
ADEQUACY RATIO)
1 Vốn điều lệ tính đến 31/12
2,000,00
0
2,117,47
4
2,117,47
g tài sản có
đã điều chỉnh 15.10% 12.80% 11.33%
Căn cứ theo thành phần kinh
tế (xem bảng chi tiết)
3
2
Căn cứ theo ngành nghề kinh
doanh (Xem bảng chi tiết)
4 Tín dụng ngoại tê Cho 29.0% 19.6% 21.4%
Trang 2vay ngoại tệ/Tổng
Tổng tài sản
có rủi ro
9.98% 9.96% 6.42%
7 Tỷ lệ tác dụng đòn bẩy
Tổng tài sản/Vố
g doanh thu)% -70.15% -82.82% -80.66%
9 Thu nhập trên một lao động/nhân viên (đồng/tháng)
4,536,45
8
5,690,15
8
7,692,01
Trang 3Tỷ suất sinh lờii trên tài sản
(ROA)
Lãi ròng/Tổ
ng tài sản 1.73% 1.07% 1.39%
12 Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ (ROE)
Lãi ròng/V
ốn chủ 30.6% 28.1% 28.5%
13 Tỷ lệ thu nhập lãi cận biên (NIM) 4.68% 7.65% 10.82%
14 Tỷ lệ thu nhập ngoài lãi cận biên 0.75% 0.94% 0.77%
15 Chênh lệch lãi suất bình quân - 0.02 - 0.03 - 0.06 16
Tỷ lệ hiệu suất sử dụng tài
18 Cơ cấu doanh thu (xem bảng tính chi tiết)
19 Cơ cấu lãi (xem bảng tính chi tiết)
L TÍNH THANH KHOẢN (Liquidity)
20 Tỷ lệ cho vay/tiền gửi
Tổng cho vay/Tổ
ng tiền
21 Khả năng thanh toán ngay (A/B)
0.17
0.20
0.54
Trang 4T Chỉ số thức tính Công 2,007 2,008 2,009
G
hi ch ú
4
2,117,47
7
2,493,89
5
3,217,50
7
Vốn tự có cấp 1 (Tier
1)
2,180,83
4
2,394,71
1
2,547,98
Trang 526
19,488,6
50
28,392,5
33
Tài sản có rủi ro Nội
bảng
17,288,0
00
17,539,5
54
26,528,9
07
Nhóm tài sản có(TSC)
có hệ số rủi ro 0% 1,495,91 2 1,240,62 7 1,113,92 7 Nhóm tài sản có(TSC)
có hệ số rủi ro 20% 693,862 1,543,89 9 7,383,09 3 Nhóm tài sản có(TSC)
có hệ số rủi ro 50% 1,810,75 4 1,850,88 5 2,349,06 8 Nhóm tài sản có(TSC)
1,949,09
6
1,863,62
A CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (Asset quality)
3 Tập trung hóa khu vực tín dụng
Trang 7giao thông vận tải và
thông tin liên lạc
Giáo dục
và đào tạo
Trang 8Kho bãi, giao thông
vận tải và thông tin
liên lạc
105,683 205,159 256,359
Tỷ trọng trong tổng dư
Trang 9Giáo dục và đào tạo 11,083 10,298 989
Tổng nợ xấu gồm:
6,629
9,377
12,746
Nhóm 3: Nợ dưới
chuẩn(Quá hạn từ 91
2,631 5,013 5,061
Trang 1099
16,192,2
99
24,995,0
4
1,850,88
5
1,768,10
Chứng khoán đầu tư
giữ đến ngày đáo hạn
50,971 153,477 45,778
Tổng tài sản
18,137,4
33
18,587,0
10
27,543,0
Trang 1196 90 02 Vốn chủ gồm:
2,162,17
4
2,221,63
9
2,374,91
3
+
Vốn điều lệ
2,000,00
0
2,117,47
4
2,117,47
Tổng doanh thu:
1,373,64
4
2,688,95
3
2,103,41
vụ
46,730
67,600
48,985 Thu từ kinh doanh
ngoại hối
6,538
(7,481)
19,211 Thu từ mua bán chứng
khoáng kinh doanh
73,254
(1,287)
(36,382) Thu từ mua bán chứng
khoáng đầu tư
Thu từ góp vốn, mua
cổ phần
Trang 12Tổng chi phí: - 963,551
- 2,227,12
0
- 1,696,66
-9 Chi phí từ hoạt động
8
5,690,15
8
7,692,01
11 Tỷ suất sinh lờii trên
Trang 13g tài sản
Tổng tài sản
18,137,4
33
18,587,0
10
27,543,0
Vốn chủ sở hữu gồm:
465,555
1,761,42
6
2,186,06
nhuận chưa phân phối
6
4,538,13
4
10,497,8
Chi phí trả lãi cho
tiền gửi huy động
1,670,04
4
3,227,02
8
7,769,58
9 Tổng tài sản(D) D
18,137,4
18,587,0
27,543,0
Trang 1433
18,587,0
10
27,543,0
06 15
Chênh lệch lãi suất
- 0.02
- 0.03
- 0.06 Thu từ lãi/Tổng tài
sản sinh lợi (A) A 0.02 0.01 0.01
Tổng tài sản sinh lợi
Trang 1533
18,587,0
10
27,543,0
06
Tài sản không sinh
lợi gồm:
1,202,66
5
1,500,26
7
1,458,77
0.04
0.08
Tổng chi phí lãi
470,075 908,326 2,186,94
2 Tổng nguồn vốn phải
18,137,4
33
18,587,0
10
27,543,0
06
Trang 1633
18,587,0
10
27,543,0
06
17
Tỷ lệ tài sản sinh lợi
=Tổng tài sản sinh
Tổng tài sản sinh lợi
(Tổng tài sản-Tài sản
16,934,7
68
17,086,7
43
26,084,2
34
Tài sản không sinh
lợi gồm:
1,202,66
5
1,500,26
7
1,458,77
33
18,587,0
10
27,543,0
06
Trang 1718 Cơ cấu doanh thu
Tổng doanh thu: 15,956,5 99 16,192,2 99 24,995,0 21 Thu nhập từ lãi cho
Trang 18Lãi/lỗ từ cho vay (thu
Trang 19Tổng cho vay
15,727,0
87
14,182,2
08
23,290,0
81
15,508,1
67
7,476,78
2
Trang 20Khả năng thanh toán
0.17
0.20
0.54
Tài sản có thể thanh
toán ngay gồm: (A)
2,189,77
4
2,784,52
6
8,497,02
0
Tiền mặt, vàng bạc, đá
quý
284,091 509,976 355,430 Tiền gửi tại NHNN
66
14,230,1
02
15,682,8
22 Rủi ro lãi suất
26
14,755,0
28
18,031,8
72
12,904,1
43
15,682,8
19
Trang 21ngắn hạn
Nợ nhạy cảm lãi suất
12,799,5
86
14,264,0
20
15,728,5
97
Tiết kiệm ngắn hạn 12,764,3 66 14,230,1 02 15,682,8 19