1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

những vần đề cơ bản phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh

133 1,2K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢN CHẤT CỦA PHÂN TÍCH KINH DOANH1.2 Mục tiêu phân tích kinh doanh:  Đưa ra các nhận xét đánh giá về các hiện tượng tài chính của doanh nghiệp  Nghiên cứu các nhân tố tác động khách qu

Trang 1

NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN

VỀ PHÂN TÍCH HOẠT

ĐỘNG KINH DOANH

THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN

Trang 2

NỘI DUNG

1 BẢN CHẤT CỦA PHÂN TÍCH KINH DOANH

2 NGUỒN TÀI LIỆU

3 PHƯƠNG PHÁP SỬ DỤNG TRONG PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG

KINH DOANH

4 TRÌNH TỰ PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH

NGHIỆP

Trang 3

1 BẢN CHẤT CỦA PHÂN TÍCH KINH DOANH

1.1 KHÁI NIỆM:

Phân tích kinh tế là sự sử dụng các phương

pháp, các chỉ tiêu định tính và định lượng

nhằm nghiên cứu, đánh giá các hiện tượng

kinh tế tài chính để đưa ra các kết luận phục vụ cho các mục tiêu xác định

Trang 4

1 BẢN CHẤT CỦA PHÂN TÍCH KINH DOANH

1.2 Mục tiêu phân tích kinh doanh:

 Đưa ra các nhận xét đánh giá về các hiện

tượng tài chính của doanh nghiệp

 Nghiên cứu các nhân tố tác động khách

quan, chủ quan đến các hiện tượng kinh tế

tài chính đối tượng được phân tích

 Đề xuất các chiến lược hoặc kế hoạch hoặc

các giải pháp thích hợp

Trang 5

2 NGUỒN TÀI LIỆU

2.1 Nguồn tài liệu phục vụ cho đánh gía các nhân tố khách quan tác động đến hoạt động kinh

doanh của doanh nghiệp:

 Luật và các văn bản dưới luật

 Các chíên lược phát triển kinh tế của Nhà nước

 Các chính sách hỗ trợ thương mại của Nhà

nước

 Các tài liệu về thông tin thị trường

 Các hiệp định thương mại song phương và đa phương

Trang 6

2 NGUỒN TÀI LIỆU

2.2 Nguồn tài liệu phục vụ cho đánh gía các nhân tố chủ quan tác động đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp:

 Tài liệu tình hình ký kết và thực hiện

những hợp đồng

 Tài liệu phân tích tình hình kinh

doanh:Báo cáo kết qủa hoạt động kinh doanh (Income statement)

Trang 7

2 NGUỒN TÀI LIỆU

2.2 Nguồn tài liệu phục vụ cho đánh gía các nhân tố chủ quan tác động đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp: (tt)

 Tài liệu phân tích hình sản xuất, máy móc –

trang thiết bị

 Tài liệu phân tích tình hình tài chính:Bảng

thuyết minh báo cáo tài chính (Explaination of Finacial Statement), Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash Flows),Bảng cân đối kế toán,…

 Tài liệu phân tích tình hình lao động, tiền lương

Trang 8

3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN SỬ DỤNG TRONG

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

3.1 Phương pháp thống kê

3.3 Phương pháp logic biện chứng

3.4 Phương pháp Khảo sát thực tế

3.4 Phương pháp chuyên gia

Trang 9

3.1 Phương pháp thống kê (3)

• Phương pháp so sánh

Đây là phương pháp lượng hoá các chỉ tiêu kinh tế bằng con số tuyệt đối và

tương đối để thực hiện so sánh, qua đó đánh giá được các hiện tượng kinh tế

Trang 10

• Phương pháp so sánh (tt)

 So sánh số liệu thực hiện và số liệu kế hoạch dự kiến

 So sánh số liệu kỳ thực tế này với số liệu kỳ trước

 So sánh số liệu thực tế với các chỉ tiêu định mức

 So sánh số liệu doanh nghiệp này với doanh nghiệp khác

So sánh trên cơ sở cùng quy mô và loại hình kinh doanh

Trang 11

• Phương pháp so sánh (tt)

So sánh giữa các chỉ tiêu cùng bản

chất

Ví dụ: giá vốn kỳ này – giá vốn kỳ trước

So sánh giữa các chỉ tiêu không cùng bản chất nhưng có những mối quan hệ ràng buộc nhất định với nhau

Ví dụ: doanh thu – chi phí – lợi nhuận

Lợi nhuận – lao động, …

Trang 12

• Phương pháp thay thế liên hoàn

Đây là phương pháp xác định mức độ

ảnh hưởng của từng nhân tố ảnh

hưởng lên chỉ tiêu cần được nghiên

cứu bằng cách thay thế lần lượt và

liên tiếp các nhân tố từ giá trị gốc sang kỳ phân tích để xác định trị số của chỉ tiêu khi nhân tố đó thay đổi

Trang 13

• Phương pháp thay thế liên hoàn (tt)

 Viết công thức biểu hiện mối liên hệ giữa các nhân tố ảnh hưởng đến chỉ tiêu cần được nghiên cứu:

- Sắp xếp các nhân tố ảnh hưởng trong

công thức theo trình tự nhất định

- Xác định nhân tố nào thì cố định các

nhân tố còn lại

Q = ab; Q1 = a1b1; Q0 = a0b0

Trang 14

• Phương pháp thay thế liên hoàn

 Xác định mức độ ảnh hưởng của các nhân tố lên chỉ tiêu bằng:

- Chỉ số tương đối

- Chỉ số tuyệt đối

 Đánh gia,ù nhận xét về các nhân tố tác động lên chỉ tiêu đã xây dựng

 Đề ra những giải pháp để làm tốt hơn chỉ tiêu cần nghiên cứu

Trang 15

• Phương pháp liên hệ cân đối:

Là phương pháp xác định chỉ tiêu kinh tế thông qua xác định mối quan hệ của chúng với các nhân tố khác

Ví dụ:

Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí

Tồn khock = Tồn khođk + Nhậptk – Xuấttk

Trang 16

3.2 Phương pháp logic biện chứng:

Là phương pháp dưa vào thực trạng

hoạt động kinh doanh của doanh

nghiệp qua các thời kỳ mà rút ra quy luật hoạt động của doanh nghiệp,

cộng với các nhân tố tác động, các

dự báo mà đưa ra những đánh giá, kết luận về tình hình hoat động kinh doanh của doanh nghiệp

Trang 17

3.3 Phương pháp khảo sát thực tế:

Là phương pháp mà các doanh nghiệp tiến hành khảo sát, điều tra thực tế Các thông tin thu thập được sẽ được xử lý bằng các phần mềm:

- Xây dựng phiếu khảo sát

- Chọn mẫu khảo sát

- Xử lý các số liệu thu thập

Trang 18

4 TRÌNH TỰ PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA

DOANH NGHIỆP

 Thu thập tài liệu và xử lý số liệu

 Xây dựng các bảng biểu, chỉ tiêu kinh tế phản ánh tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

 Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến thực trạng hoạt động của doanh nghiệp

 Tổng hợp kết quả phân tích, đưa ra các kết

luận đánh giá thực trạng hoạt động kinh

doanh của doanh nghiệp

 Xây dựng định hướng và đưa ra các giải pháp cụ thể

Trang 19

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA DOANH

NGHIỆP

THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN

Trang 20

NỘI DUNG

1 CÁC KHÁI NIỆM

2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG

3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN

TÌNH HÌNH BÁN HÀNG

Trang 21

1 CÁC KHÁI NIỆM

1.1 Doanh thu:

 Khái niệm:

Theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 01:

Doanh thu và thu nhập khác: Là tổng giá trị các

lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường và các hoạt động

khác của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản góp vốn của cổ đông hoặc chủ sở hữu.

Trang 22

• Doanh thu phát sinh trong quá trình

hoạt động kinh doanh thông thường

của doanh nghiệp và thường bao gồm: Doanh thu bán hàng, doanh thu cung

cấp dịch vụ, tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia

1 CÁC KHÁI NIỆM

Trang 23

1.2 Lưu chuyển hàng hóa:

 Khái niệm:

LCHH là quá trình luân chuyển hàng hóa từ nơi sản

xuất hoặc từ nguồn nk đến nơi tiêu dùng thông qua mua bán

Nghiên cứu LCHH là nghiên cứu trị giá họat động kinh

doanh được lưu chuyển qua các khâu:

Mua hàng – Dự trữ – Bán hàng (T – H –T’)

Tốc độ LCHH:

 Là số vòng hàng hóa luân chuyển trong 1 kỳ kinh

doanh

 Là thời gian cần thiết để thực hiện xong 1 vòng

luân chuyển từ khi mua vào đến khi bán ra

1 CÁC KHÁI NIỆM

Trang 24

1.2 Lưu chuyển hàng hóa:

Công thức xác định Tốc độ LCHH: t: thời gian lưu chuyển một

vòng

Dbp: dự trữ hàng hóa bình quân cho tòan bộ thời kỳ kinh doanh

M: Doanh thu trong thời kì kinh doanh

V: số vòng hàng hóa luân chuyển trong thời kỳ kinh doanh

D bp = (d 1 /2 + d 2 + d 3 +…+ d n-1 + d n /2)/(n-1)

d 1 ,d 2 ,…,d n : dự trữ hàng hóa được xác định

ở những thời điểm khảo sát trong kỳ kinh

Trang 25

1.2 Lưu chuyển hàng hóa:

Phân tích LCHH: là phân tích hoạt dộng mua

hàng, dự trữ và bán hàng

 Phân tích tình hình bán hàng: thị trường

nước ngòai và nội địa

 Phân tích tình hình mua hàng

 Phân tích tình hình dự trữ

1 CÁC KHÁI NIỆM

Trang 28

2.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG

2.1 TÌNH HÌNH CHUNG

- Đánh giá tình hình bán hàng trong

mối quan hệ với hoạt động mua và

dự trữ hàng nhằm xác định mức độ

đáp ứng và khả năng tiêu thụ

- Nghiên cứu những nhân tố tác động

- Đề xuất giải pháp

Trang 29

2.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG

2.2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG RA

NƯỚC NGOÀI (XK)

Phương pháp phân tích sử dụng là

phương pháp thống kê so sánh

Trang 30

2.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN

HÀNG

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH XK:

 Phân tích tình hình KNXK, và tốc độ tăng giảm XK

 Phân tích tình hình ký kết và thực hiện hợp đồng

XK

 Phân tích tình hình XK theo ngành hàng

 Phân tích tình hình XK theo thị trường

 Phân tích tình hình XK theo phương thức kinh

doanh

 Phân tích tình hình XK theo phương thức thanh

tóan quốc tế

 Phân tích tình hình XK theo điều kiện thương mại

Trang 31

2.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN

HÀNG

2.3 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG

NỘI ĐỊA

Trang 32

Nội dung phân tích hoạt động bán

hàng trên thị trường nội địa:

- Phân tích tình hình bán hàng theo doanh

- Phân tích tình hình bán hàng theo phương

thưc tiêu thụ sản phẩm

Trang 33

Mục tiêu phân tích chung:

- Đánh giá chung

- Nghiên cứu những nhân tố khách

quan và chủ quan

- Đề xuất giải pháp

Phương pháp sử dụng: phương pháp

thống kê so sánh

Trang 34

3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN

TÍCH TÌNH HÌNH BÁN HÀNG

3.1 CÁC NHÂN TỐ KHÁCH QUAN

3.2 CÁC NHÂN TỐ CHỦ QUAN

Trang 35

PHÂN TÍCH CHI PHÍ KINH DOANH

THS NGÔ THỊ HẢI XUÂN

Trang 36

NỘI DUNG

1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CHI PHÍ

2 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN CHI

PHÍ

3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM GIẢM CHI

PHÍ

Trang 37

1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CHI PHÍ

1.1 KHÁI NIỆM

1.2 PHÂN LOẠI CHI PHÍ

1.3 CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH - ĐÁNH GIÁ

TÌNH HÌNH CHI PHÍ

Trang 38

1.1 KHÁI NIỆM

Chi phí kinh doanh là tòan bộ chi phí

có liên quan đến hoạt động kinh

doanh của doanh nghiêp

Trang 39

PHÂN LOẠI CHI PHÍ

• PHÂN LOẠI THEO MỤC ĐÍCH CỦA CHI PHÍ

• PHÂN LOẠI THEO SỰ BIẾN ĐỔI

CỦA KHỐI LƯỢNG HAY DOANH SỐ BÁN HÀNG

• PHÂN LOẠI THEO ĐẶC TÍNH HÌNH THÀNH CHI PHÍ

Trang 40

PHÂN LOẠI CHI PHÍ

• PHÂN LOẠI THEO MỤC ĐÍCH CỦA

CHI PHÍ:

Chi phí kinh doanh bao gồm các chi phí: chi

phí sản xuất, kinh doanh phát sinh trong

quá trình hoạt động kinh doanh thông

thường của doanh nghiệp và các chi phí

khác

CPKD = GIÁ VỐN HÀNG HÓA + CPBH +

CPQLDN + CPTC + CP KHÁC + THUẾ

Trang 41

• Chi phí sản xuất, kinh doanh phát sinh

trong quá trình hoạt động kinh doanh

thông thường của doanh nghiệp, như: giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí lãi tiền

vay, và những chi phí liên quan đến hoạt động cho các bên khác sử dụng tài sản sinh ra lợi tức, tiền bản quyền,

Trang 42

• Chi phí khác bao gồm các chi phí

ngoài các chi phí sản xuất, kinh

doanh phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh thông thường của doanh nghiệp, như: chi phí về thanh lý, nhượng bán tài sản cố định, các khoản tiền bị khách hàng phạt do vi phạm hợp đồng,

Trang 43

PHÂN LOẠI CHI PHÍ

• PHÂN LOẠI THEO SỰ BIẾN ĐỔI

CỦA KHỐI LƯỢNG HAY DOANH SỐ BÁN HÀNG:

- CHI PHÍ KHẢ BIẾN (BIẾN PHÍ)

- CHI PHÍ BẤT BIẾN (ĐỊNH PHÍ)

Trang 44

PHÂN LOẠI CHI PHÍ

• PHÂN LOẠI THEO ĐẶC TÍNH HÌNH THÀNH CHI PHÍ

- CHI PHÍ XÁC ĐỊNH

- CHI PHÍ CƠ HỘI

Trang 45

1.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÌNH

HÌNH CHI PHÍ

1.3.1 TỔNG CHI PHÍ

1.3.2 TỶ TRỌNG CÁC KHỎAN MỤC CHI PHÍ 1.3.3 TỶ SUẤT CHI PHÍ

1.3.4 CÁC CHỈ TIÊU KHÁC PHẢN ÁNH TÌNH

HÌNH CHI PHÍ KINH DOANH

Trang 46

1.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÌNH

HÌNH CHI PHÍ

1.3.1 TỔNG CHI PHÍ

∑ CPKD = ∑ CPi

∑ CPKD: tổng chi phí kinh doanh

CPi: các loại chi phí, như gía vốn; chi phí

bán hàng; chi phí tài chính;

n i=1

Trang 47

1.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÌNH

HÌNH CHI PHÍ

1.3.2 TỶ TRỌNG CÁC KHỎAN MỤC CHI PHÍ

Tcp =

Tỷ trọng từng khỏan mục chi phí giúp

doanh nghiệp hình dung vai trò của từng khỏan chi phí trong hoạt động kinh

doanh

CPi

∑ CPKD

* 100

Trang 48

1.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÌNH

HÌNH CHI PHÍ

1.3.3 TỶ SUẤT CHI PHÍ

Là chỉ tiêu đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh

của doanh nghiệp

Trang 49

1.3 CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ TÌNH

HÌNH CHI PHÍ

1.3.4 CÁC CHỈ TIÊU KHÁC PHẢN ÁNH TÌNH HÌNH

CHI PHÍ KINH DOANH

 MỨC ĐỘ TĂNG GIẢM TỶ SUẤT CHI PHÍ

Δ Tsp1 = Tsp1 (TT) - Tsp1 (KH)

Δ Tsp2 = Tsp2 (TT) - Tsp2 (KH)

 TỐC ĐỘ TĂNG GIẢM TỶ SUẤT CHI PHÍ

m= (Tsp/ Tsp (KH)) * 100

Trang 50

2 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG

ĐẾN CHI PHÍ

2.1 NHÓM NHÂN TỐ KHÁCH QUAN

2.2 NHÓM NHÂN TỐ CHỦ QUAN

2.3 CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN CHI PHÍ

BÁN HÀNG

Trang 51

2 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG

ĐẾN CHI PHÍ

2.1 NHÓM NHÂN TỐ KHÁCH QUAN

 Sự thay đổi về cơ chế chính sách có liên quan

đến thuế, lệ phí, chính sách thương mại,

 Chính sách tài chính, tín dụng

 Các thỏa thuận spng phương, đa phương về

thương mại

 Giá cả đầu vào sản xuất biến động

 Cạnh tranh

Trang 52

2 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG

ĐẾN CHI PHÍ

2.2 NHÓM NHÂN TỐ CHỦ QUAN

 Trinh độ quản lý của nhà quản trị, tay nghề

của công nhân

Trang 53

2 NHỮNG NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG

ĐẾN CHI PHÍ

2.3 CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN CHI PHÍ BÁN HÀNG

 Chi phí vận tải, bốc dỡ

 Chi phí trả lãi suất

Trang 54

3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM

GIẢM CHI PHÍ

3.1 NGUYÊN TẮC CHUNG

3.2 CÁC GIẢI PHÁP NHẰM GIẢM CHI PHÍ

Trang 55

3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM

GIẢM CHI PHÍ

3.1 NGUYÊN TẮC CHUNG

- Giải pháp nhằm giải quyết thưc trạng họat động

kinh doanh của doanh nghiệp

- Giải pháp đề xuất phải cho phép tận dụng các cơ

hội giảm phí và hạn chế các nguy cơ gia tăng chi phí của doanh nghiệp

- Giải pháp giảm chi phí không đươc ảnh hưởng xấu

đến chất lượng sản phẩm và dịch vụ

- Giải pháp giảm chi phí phải góp phần nâng cao

năng suất lao động

Trang 56

3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM

GIẢM CHI PHÍ

3.2 CÁC GIẢI PHÁP NHẰM GIẢM CHI PHÍ 3.2.1 Các giải pháp chung

3.2.2 Các giải pháp giảm các khỏan chi phí

chủ yếu trong hoạt động thương mại

Trang 57

3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM

GIẢM CHI PHÍ

3.2.1 Các giải pháp chung

- Lập bộ phận chuyên nghiên cứu các chính

sách

- Xây dựng hệ thống định mức

- Nâng cao ý thức tiết kiệm

- Tăng tốc độ luân chuyển hàng hóa

- Khuyến khích nâng cao hiệu quả kinh doanh

- Thẩm định kỹ các dự án đầu tư

Trang 59

NỘI DUNG

1 LỢI NHUẬN

2 PHÂN TÍCH LỢI NHUẬN

3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN LỢI

NHUẬN

4 KẾT QUẢ VÀ HIỆU QUẢ HỌAT ĐỘNG KINH

DOANH THƯƠNG MẠI

Trang 60

1 LỢI NHUẬN

1.1 KHÁI NIỆM

1.2 CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH CỦA LỢI

NHUẬN

Trang 61

1 LỢI NHUẬN

1.1 KHÁI NIỆM

LỢI NHUẬN = ∑ DOANH THU - ∑ CHI PHÍ KD

Trang 62

1 LỢI NHUẬN

1.2 CÁC BỘ PHẬN CẤU THÀNH CỦA LỢI NHUẬN1.2.1 LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐÔNG KINH DOANH1.2.2 LỢI NHUẬN TỪ CÁC HOẠT ĐỘNG KHÁC

Trang 63

1 LỢI NHUẬN1.2.1 LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

CẤP DỊCH VỤ

LN = DTGB – DTGV – (CPBH + CPQL +  THUẾ)

Trang 64

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

LN TC = THU NHẬP TC – CHI PHÍ TC

LỢI NHUẬN TỪ HOẠT ĐỘNG KHÁC: từ các hoạt

động như thanh lý tài sản cố định, thắng kiện trong kinh doanh,…

LN khác = THU NHẬP khác – CHI PHÍ khác

Trang 65

2 PHÂN TÍCH LỢI NHUẬN

2.1 PHÂN TÍCH CHUNG TÌNH HÌNH LỢI NHUẬN

2.2 PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN

LỢI NHUẬN BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP

DỊCH VỤ

Trang 66

2.1 PHÂN TÍCH CHUNG TÌNH HÌNH LỢI NHUẬN

Mục tiêu:

- Đánh giá về tình hình lợi nhuận từ các hoạt động

của công ty mang lại, sự biến động của tưng bộ phận lợi nhuận

- Đánh giá tình hình thực hiện kế hoach lợi nhuận,

tình hình tăng giảm lợi nhuận so với những năm trước

Phương pháp sử dụng: phương pháp thống kê số

liệu và so sánh

Trang 67

2.2 PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG

ĐẾN LỢI NHUẬN BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

i i i bh ql

n 1

LN

vụdịchcấp

cungvà

hàngbán

độnghoạt

từnhuậnlợi

:

LN

qp :doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

qc :chi phí giá vốn

hàngbán

phíchi

:

hh

c

vụdịchcấp

cungvà

hàngbán

độnghoạt

lýquảnphí

:

1

họachkế

kỳ:

0

phẩmsản

loạitên

:

i

Trang 68

2.2 PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN

LỢI NHUẬN BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

Sử dụng phương pháp thay thế liên hòan để xác

định các nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ:

- Khối lượng hàng hóa tiêu thụ

- Kết cấu mặt hàng tiêu thụ

- Giá vốn hàng bán

- Chi phí bán hàng

- Chi phí quản lý bán hàng

- Giá bán

Trang 69

2.2 PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN

LỢI NHUẬN BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

n

i i i hh ql i

i p q c c c q

n

i i i hh ql i

i p q c c c q

LN

0

Trang 70

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA TIÊU THỤ

T – Tỷ lệ hòan thành kế hoạch tiêu thụ sản phẩm

theo khối lượng:

p

q q

q T

1 0 0

1 1 00

Trang 71

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA TIÊU THỤ

Mức độ ảnh hưởng của nhân tố khối lượng tiêu thụ

đến lợi nhuận bán hàng:

kỳhóahàng

vốngiá

:

0 o c

q

Trang 72

KẾT CẤU HÀNG HÓA TIÊU THỤ

2

3 LN LN

LNk = −

( q p q c ) ( c bh c ql )

p q

p

q

0 0

nhuậnlợi

đến thụ

tiêulượng

khối

củahưởng

ảnhđộ

mứcđịnh

xácđể

dùngLN

tiêuchỉ

Trang 73

GIÁ VỐN HÀNG HOÁ

Trang 74

CHI PHÍ BÁN HÀNG

Trang 75

CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

Trang 76

GIÁ TIÊU THỤ HÀNG BÁN

Trang 77

3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN

LỢI NHUẬN

- Mức lưu chuyển hàng hóa thương mại

- Cơ cấu hàng hóa kinh doanh thương mại

- Nhân tố giá cả:

+ Giá cả hàng hóa

+ Giá cả chi phí bán hàng

+ Tỷ giá hối đoái

- Thuế

Ngày đăng: 10/09/2014, 10:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH CHI PHÍ - những vần đề cơ bản phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh
HÌNH CHI PHÍ (Trang 45)
HÌNH CHI PHÍ - những vần đề cơ bản phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh
HÌNH CHI PHÍ (Trang 46)
HÌNH CHI PHÍ - những vần đề cơ bản phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh
HÌNH CHI PHÍ (Trang 47)
HÌNH CHI PHÍ - những vần đề cơ bản phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh
HÌNH CHI PHÍ (Trang 48)
HÌNH CHI PHÍ - những vần đề cơ bản phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh
HÌNH CHI PHÍ (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w