1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM PHÁT ĐẠT

37 819 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 5,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀCHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM PHÁT ĐẠT Trong bối cảnh người tiêu dùng Việt Nam ngày càng có nhiều cơ hội lựa chọn nơi mua sắm và ngày càng có những yêu cầu cao hơn về chất lượng dịch vụ.

Trang 1

ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH

HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM

PHÁT ĐẠT

GVHD: Ths Lê Thành Hưng SVTH: Lương Vĩnh Quay Niên khóa: 2007-2011

BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP

Trang 2

ĐẶT VẤN ĐỀ

Cùng với xu hướng phát triển đối với thị trường siêu thị bán lẻ, các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực này tuy có nhiều cơ hội do nhu cầu tăng cao nhưng cũng đứng trước nguy cơ cạnh tranh gia tăng

Trong bối cảnh người

tiêu dùng Việt Nam

ngày càng có nhiều cơ

hội lựa chọn nơi mua

có biện pháp giữ khách hàng cũ, thu hút khách hàng mới?

Trang 4

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

1 Xây dựng mô hình, thang đo phù hợp

để xác định các nhân tố ảnh hưởng quan trọng đến sự

hài lòng của khách hàng.

2 Nghiên cứu mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ -

sự hài lòng – sự trung thành.

3 Kiểm định sự khác biệt về mức độ hài lòng của

các nhóm khách hàng theo độ tuổi, thu nhập, giới

tính, nghề nghiệp và trình độ học vấn.

tính, nghề nghiệp và trình độ học vấn

4 Đề xuất một số định hướng giải pháp

để nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc

khách hàng nhằm gia tăng sự trung thành của khách

hàng với công ty.

ở mức độ nào để có những biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ cũng như nâng cao sự hài lòng và

sự trung thành của khách hàng với công ty với hiệu quả đạt cao nhất

và chi phí thấp nhất có thể Mục tiêu cụ thể

Trang 5

KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY

Nguồn : vattuxaydung.vn

Trang 6

TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

CHỈ TIÊU ĐVT 2009 2010

CHÊNH LỆCH

% 1.Doanh thu 1000đ 1.336.203 2.810.309 1.474.106 110,32 2.Vốn kinh doanh 1000đ 967.306 1.785.419 818.113 84,58 3.Tổng chi phí 1000đ 1.218.075 2.532.610 1.314.535 107,92

4 Lợi nhuận trước thuế 1000đ 118.128 277.699 159.571 135,08 5.Tỷ suất LN/DT Lần 0,0884 0,0988 0,0104 11,76 6.Tỷ suất LN/Vốn Lần 0,1221 0,1556 0,0335 27,44 7.Tỷ suất lợi nhuận /CP Lần 0,0970 0,1096 0,0126 12,99

Bảng 2 Kết Quả và Hiệu Quả Hoạt Động Kinh Doanh Qua 2 Năm 2009-2010

Nguồn : Phòng Tài Chính- Kế Toán

Trang 7

MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT

Hình 3 Mô hình nghiên cứu

Nguồn: Tổng hợp tài liệu nghiên cứu

Phương tiện hữu hình

Độ tiếp cận Năng lực phục vụ

Sự đáp ứng

Sự cảm thông Cấu trúc giá

Sự hài lòng của khách hàng

Sự trung thành của khách hàng

Trang 8

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Phương pháp phân tích dữ liệu:

-Phương Pháp so sánh chênh lệch

-Phân tích thống kê mô tả -Phân tích kiểm tra độ tin cậy -Phân tích nhân tố khẳng định -Phân tích hồi qui

-Phân tích Phương sai(Anova)

Trang 9

ĐẶC ĐIỂM MẪU KHẢO SÁT

4.1 Đặc điểm mẫu khảo sát

Hình 4.1 Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Giới Tính

Hình 4.2.Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Nghề Nghiệp

Hình 4.3.Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Thu Nhập

Hình 4.4.Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Nhóm Tuổi

(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)

Trang 10

ĐẶC ĐIỂM MẪU KHẢO SÁT

4.1 Đặc điểm mẫu khảo sát (tt)

Hình 4.5: Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Trình Độ Học Vấn

Hình 4.6: Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu Theo Số Lần/ Tháng Đến Mua Sắm tại Công Ty

(Nguồn: Kết quả số tổng hợp liệu khảo sát)

Trang 11

TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ

4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả

Bảng 4.1:Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Về Phương Tiện Hữu Hình

(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)

Mức độ đồng ý

của khách hàng Sản phẩm máy móc thiết bị vật

dụng trang trí nội thất tại Công ty rất đa dạng, đầy đủ

Công ty luôn có nhiều mặt hàng mới để khách hàng lựa chọn

Khu trưng bày sản phẩm của công ty đẹp mắt,

dễ tìm sản phẩm cần mua

Phòng tiếp khách thoáng mát, sạch

sẽ và tiện nghi

Nhân viên công

ty, lịch sự, nhã nhặn, nhiệt tình

Trang 12

TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ

Bảng 4.2:Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Về Độ Tiếp Cận Công Ty

4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả (tt)

(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)

Mức độ đồng ý của

khách hàng Trang web của

công ty dễ truy cập, đầy đủ thông tin cần thiết

Công ty luôn có đường dây nóng 24/24 tư vấn cho khác hàng

Vị trí các văn phòng, đại lý giao dịch thuận lợi

Khách hàng luôn được nhân viên công ty tư vấn để chọn lựa sản phẩm tốt nhất

Trang 13

Nhân viên công ty luôn sẵn lòng giúp đỡ khách hàng

Công ty chấp nhận mọi hình thức thanh toán để tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng

Công ty luôn quan tâm các đến các nhu cầu khách hàng

Trang 14

TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ

4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả (tt)

Bảng 4.4:Mức Độ Hài Lòng Của Khách hàng Về Năng Lực Phục Vụ

(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)

Mức độ đồng ý của

khách hàng Các thông tin về

sản phẩm, công ty cung cấp chính xác đáng tin cậy

Đội ngũ nhân viên có kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ tốt, đáp ứng yêu cầu của khách hàng

Công ty luôn giải quyết tốt các vấn

đề khiếu nại của khách hàng

Nhân viên công ty luôn giao hàng đầy

đủ, chính xác, nhanh chóng

Tần suất(%)

Trang 15

TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ

4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả (tt)

Bảng 4.5: Mức Độ hài Lòng Của Khách Về Sự Cảm Thông

(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)

Công ty luôn phục

vụ tận nhà cho khách hàng

Nhân viên luôn thể hiện sự quan tâm, nhiệt tình với khách hàng trong quá trình giao dịch

Trang 16

TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ

4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả (tt)

Bảng 4.6: Mức Độ hài Lòng Của Khách Về Cấu Trúc Giá

(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)

Trang 17

TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ

4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả (tt)

Bảng 4.7: Đánh Giá Chung Về Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng

(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)

Mức độ hài lòng của

khách hàng Mức độ hài lòng chất lượng sản phẩm do công

ty cung cấp

Mức độ hài lòng về chất lượng dịch vụ của công ty

Mức độ hài lòng về thái

độ, phong cách phục vụ của nhân viên công tyTần số Tần suất

Trang 18

TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ

4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả (tt)

Bảng 4.8: Mức Độ Trung Thành Của Khách Hàng Với Công Ty

(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)

Mức độ đồng ý của

khách hàng Khách hàng tiếp tục gắn bó với công ty Phát Đạt

khi có nhu cầu

Khi có biến động về giá cả, khách hàng vẫn tiếp tục gắn

Trang 19

KIỂM ĐỊNH ĐỘ PHÙ HỢP MÔ HÌNH

4.3.1 Kiểm định thang đo chất lượng dịch vụ

Bảng 4.9 Kết Quả Hệ Số Conbach Alpha Của Thang Đo Các Nhân Tố Trong Mô Hình

Biến Tương Quan biến tổng Alpha nếu bỏ biến

Cronbach Alpha 0,832

Biến

Tương Quan biến tổng

Alpha nếu

Trang 20

4.3.2.Phân tích nhân tố thang đo chất lượng dịch vụ

Bảng 4.10 Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Thang Đo Chất Lượng Dịch Vụ

Biến Trọng số Nhân Tố

PTHH4 0,818

Phương tiện hữu hình

KMO=0,86 Phương sai trích = 65,7% Eigenvalue=1,282

(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)

KIỂM ĐỊNH ĐỘ PHÙ HỢP MÔ HÌNH

4.3.2.Phân tích nhân tố thang đo chất lượng dịch vụ

Bảng 4.10 Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Thang Đo Chất Lượng Dịch Vụ

Biến Trọng số Nhân Tố

PTHH4 0,818

Phương tiện hữu hình

KMO=0,86; Sig = 0,000 Phương sai trích = 65,7% Eigenvalue=1,282

(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)

Trang 21

4.3.4 Phân tích nhân tố các biến sự hài lòng

Bảng 4.10 Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Sự hài Lòng

Phương sai trích = 72,494%

(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)

4.3.3 Phân tích nhân tố các biến cấu trúc giá

Bảng 4.10 Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Cấu trúc Giá

Trang 22

KIỂM ĐỊNH ĐỘ PHÙ HỢP MÔ HÌNH

4.3.5 Phân tích nhân tố các biến sự trung thành

Bảng 4.12 Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Sự Trung Thành

Ma Trận Tương Quan

TRTH1 TRTH2 TRTH3 TRTH1 1,000 0,559 0,582

Phương sai trích = 73,64%

(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)

Trang 23

PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM

4.4.1 Phân tích nhân tố khẳng định (CFA) và phân tích mô

hình SEM chất lượng dịch vụ- sự hài lòng- sự trung thành

Bảng 4.13 Kết Quả Phân Tích Khẳng Định (CFA)

Hệ số Giá trị đạt được Tiêu chuẩn Ghi chú

Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp

Tiêu chuẩn để kiểm định thang đo, mô hình lý thuyết có phù hợp với

dữ liệu thị trường mà các nhà nghiên cứu thường sử dụng các chỉ

tiêu là: Chi-Square (CMIN); Chi-square điều Chỉnh theo bậc tự do.

Chỉ số tích hợp so sánh (CFI_Comparative Fix Index).

Chỉ số Tucker Lewis (TLI_Tucker & Lewis index).

Chỉ số RMSEA (Root Mean Square Error Approximation).

Mô hình được xem là phù hợp với dữ liệu nghiên cứu khi

kiểm định Chi-square có P-Value <0,05.

Nếu mô hình nhận được giá trị TLI, CFI >0,9(Bentler and Bonett, 1980) CMIN/df<=3; RMSEA<0,08 (Steiger 1990) thì mô hìnhđược xem là

phù hợp với dữ liệu thị trường.

Thang đo đạt giá trị hội tụ khi các trọng số chuẩn hóa đều lớn hơn 0,5

các trọng số đều có giá trị thống kê (p<0.05)

(Gerbing & Anderson, 1988) Các khái niệm nghiên cứu đạt giá trị phân biệt khi hệ số tương quan có giá trị khác 1 (Thọ & Trang, 2002)

Trang 24

PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM

4.4.1 Phân tích nhân tố khẳng định (CFA) và phân tích mô

hình SEM chất lượng dịch vụ- sự hài lòng- sự trung thành (tt)

Bảng 4.14 Trọng Số Hồi Quy Các Nhân Tố

Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp

Ghi chú: *** là kí hiệu có ý nghĩa về mặt thống kê ở mức tương ứng α= 0,001

Trang 25

Bảng 4.15 Kết Quả Trọng Số Hồi Quy Hiệu Chỉnh Các Nhân Tố

PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM HIỆU CHỈNH 4.4.2 Phân tích mô hình SEM chất lượng dịch vụ- sự hài lòng-sự trung thành hiệu chỉnh nhân tố

Biến phụ

thuộc Biến độc lập Trọng số hồi quy S.E. (t-Stat) C.R. P Ghi chú

Hailong < - phuongtienhuuhinh 0,225 0,092 2,441 0,015 Chấp nhận Hailong < - Dotiepcan 0,267 0,103 2,585 0,010 Chấp nhận Hailong < - Nanglucphucvu 0,191 0,089 2,144 0,032 Chấp nhận Hailong < - Sudapung 0,444 0,109 4,072 *** Chấp nhận Trungthanh < - Hailong 0,718 0,092 7,793 *** Chấp nhận

Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp

Ghi chú: *** là kí hiệu có ý nghĩa về mặt thống kê ở mức tương ứng α= 0,001

Trang 26

PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM HIỆU CHỈNH 4.4.2 Phân tích mô hình SEM chất lượng dịch vụ-sự hài lòng-sự trung thành hiệu chỉnh nhân tố Bảng 4.16 Kết Quả Phân Tích CFA Mô Hình Hồi Quy Hiệu Chỉnh Nhân Tố

Hệ số Giá trị đạt được Tiêu chuẩn Ghi chú

Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp

M.I Par Change

Trang 27

Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp

PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM HIỆU CHỈNH 4.4.3 Phân tích mô hình SEM chất lượng dịch vụ- sự hài lòng-sự trung thành hiệu chỉnh sai số Hình 4.7 Kết Quả Hiệu Chỉnh Sai Số Trong Mô Hình Nghiên Cứu

Trang 28

PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM HIỆU CHỈNH

Bảng 4.17 Trọng Số Hồi Quy Hiệu Chỉnh Sai Số (chưa chuẩn hóa)

Biến phụ

thuộc Biến độc lập Trọng số hồi quy S.E. C.R. (t-Stat) P Ghi chú

Hailong < - Phuongtien huuhinh 0,206 0,081 2,539 0,011 Chấp nhận Hailong < - Dotiepcan 0,314 0,103 3,059 0,002 Chấp nhận Hailong < - Nanglucphucvu 0,244 0,080 3,034 0,002 Chấp nhận Hailong < - Sudapung 0,308 0,098 3,139 0,002 Chấp nhận Trungthanh < - Hailong 0,946 0,123 7,681 *** Chấp nhận

4.4.3 Phân tích mô hình SEM chất lượng dịch vụ-sự hài lòng-sự trung thành hiệu chỉnh sai số (tt)

Ghi chú: *** là kí hiệu có ý nghĩa về mặt thống kê ở mức tương ứng α= 0,001

Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp

Trang 29

PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM HIỆU CHỈNH 4.4.3 Phân tích mô hình SEM chất lượng dịch vụ-sự hài lòng-sự trung thành hiệu chỉnh sai số (tt) Bảng 4.18 Các Trọng Số Hồi Qui Hiệu Chỉnh (Đã Chuẩn Hóa)

Biến phụ thuộc Biến độc lập Trọng số hồi quy

Trang 30

PHÂN TÍCH ANOVA

4.5.1 Kiểm định khác biệt sự hài lòng theo giới tính

4.5.2 Kiểm định khác biệt sự hài lòng theo nghề nghiệp

Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp

Test of Homogeneity of Variances

Groups 392,874 198 1,984 Total 397,875 199

Test of Homogeneity of Variances

Sum of Squares df Mean Square F Sig Between Groups 11,156 4 2,789 1,406 0,233 Within Groups 386,719 195 1,983

Total 397,875 199

Xem xét tính đồng nhất phương sai các nhóm bằng kiểm định Levene với giả thuyết:

H0 là phương sai các nhóm bằng nhau

- Nếu chấp nhận giả thuyết H0 thì tiến hành phân tích phương sai

-Nếu bác bỏ giả thuyết Ho, tức là điều kiện phương sai đồng nhất không được đáp ứng thì phải dùng kiểm định phi tham số Kruskal-Wallis (cũng ở mức ý nghĩa 5%).

Phân tích phương sai một chiều với các giả thuyết:

h1: Không có sự khác biệt về mức độ hài lòng theo giới tính.

h1: Không có sự khác biệt về mức độ hài lòng theo độ tuổi

h1: Không có sự khác biệt về mức độ hài lòng theo nghề nghiệp

h1: Không có sự khác biệt về mức độ hài lòng theo thu nhập

h1: Không có sự khác biệt về mức độ hài lòng theo trình độ học vấn

Trang 31

4.5.3 Kiểm định khác biệt sự hài lòng theo nhóm tuổi

PHÂN TÍCH ANOVA

Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp

Test of Homogeneity of Variances Hai Long

Test Statistics a,b

Hai Long Chi-

Asymp

a Kruskal Wallis Test

b Grouping Variable: Nhom Tuoi

Ranks

tren 30 tuoi - 40 tuoi 66 121.39

Trang 32

PHÂN TÍCH ANOVA

4.6.2 Kiểm đinh khác biệt sự hài lòng theo thu nhập

Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp

Test of Homogeneity of Variances

N Mean Std Deviation Std Error

95% Confidence Interval for

Mean

Minimum Maximum Lower Bound Upper Bound

< 3 trieu 50 4,0200 1,40683 0,19896 3,6202 4,198 1,00 7,00 3-<5 trieu 74 4,1757 1,40365 0,16317 3,8505 4,5009 1,00 7,00 5-<7 trieu 58 4,2874 1,40515 0,18451 3,9179 4,6568 1,00 6,33

>=7 trieu 18 5,1667 1,24328 0,29304 4,5484 5,7849 2,00 7,00 Total 200 4,2583 1,41399 0,09998 4,0612 4,4555 1,00 7,00

ANOVA Hai Long

Sum of Squares df Square Mean F Sig.

Between Groups 18.246 3 6,082 3,140 0,026 Within

Groups 379,629 196 1,937 Total 397,875 199

Trang 33

4.6.5 Khác biệt về hài lòng theo trình độ học vấn của khách hàng

Sum of Squares df Mean Square F Sig Between Groups 104,139 5 20,828 13,756 0,000 Within Groups 293,736 194 1,514

Total 397,875 199

Descriptives Hai Long

N Mean Std Deviation Std Error

95% Confidence Interval for

Mean

Minimum Maximum Lower Bound Upper Bound

cap hai 16 5,6667 0,95839 0,23960 5,1560 6,1774 3,33 7,00 cap 3 35 4,9333 1,13702 0,19219 4,5428 5,3239 2,67 7,00 trung cap 70 4,3143 1,26247 0,15089 4,0133 4,6153 1,00 7,00 cao dang 48 4,0486 1,20870 0,17446 3,6976 4,3996 1,00 6,33 dai hoc 25 3,1067 1,34619 0,26924 2,5510 3,6623 1,00 5,67 sau dai hoc 6 2,3889 1,66556 0,67996 0,6410 4,1368 1,00 4,67 Total 200 4,2583 1,41399 0,09998 4,0612 4,4555 1,00 7,00

Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp

Trang 34

Khác biệt sự hài lòng theo trình

độ học vấn

ĐỘ TIẾP

CẬN

(0,292)

SỰ ĐÁP ỨNG

(0,254)

PHƯƠNG TIỆN HỮU HÌNH

(0,196)

NĂNG LỰCPHỤC VỤ

(0,192)

- Website của công ty phải đầy đủ thông tin

- Công ty đảm bảo đường dây nóng 24/24

- Đội ngũ nhân viên tiếp thị chuyên nghiệp,

thân thiện

- Vị trí các đại lý, cửa hàng, thời gian mở cửa

phải phù hợp và thuận tiện

ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG

- Tuyển dụng nhân viên đúng chuyên môn,

nghiệp vụ

- Đội ngũ nhân viên biết lắng nghe, thấu

hiểu, sẵn sàng phục vụ khách hàng

- Luôn giữ chữ Tín với khách hàng

- Đa dạng hóa các loại sản phẩm, dịch vụ cung cấp

- Thiết kế khu trưng bày đẹp mắt, thuận tiện tạo sự khác biệt

- Đội ngũ nhân viên kinh doanh chuyên nghiệp, lịch sử, thân thiện

- Chiến lược kinh doanh linh hoạt, thường xuyên nắm bắt thị trường

- Chủ động hợp tác liên doanh với các nhà cung cấp hàng hóa

- Hình thức thanh toán linh hoạt

- Giữ chân khách hàng, kéo dài thời gian phục vụ khách hàng

Trang 35

PHƯƠNG TIỆN HỮU HÌNH

(0,196)

SỰ ĐÁP ỨNG

(0,254)

ĐỘ TIẾP CẬN

(0,292)

Sự khác biệt về mức độ hài lòng giữa các nhóm khách hàng có thu nhập, độ tuổi, và trình độ học vấn khác nhau

Trang 36

KIẾN NGHỊ

ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN

Giỏi chuyên môn,

nghiệp vụ; biết lắng

nghe, thấu hiểu và

sẵn sàng phục vụ

- Định kỳ khảo sát những mong muốn và sự thỏa mãn của khách hàng đối với sản phẩm, dịch vụ của công ty

- Cung cấp những gì khách hàng cần hơn là cung cấp cấp những gì công ty có

Học hỏi những ưu điểm và tránh những sai lầm của các công

ty khác đang mắc phải

- Mở rộng phạm vi nghiên cứu

- Nghiên cứu bổ sung thêm biến giải thích (biến độc lập) vào mô hình quan hệ giữa chất lượng dịch vụ, sự hài lòng và sự trung thành để cho mô hình hồi qui có mức độ phù hợp cao hơn

NẮM BẮT THỊ TRƯỜNG

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

KHẮC PHỤC HẠN CHẾ

Ngày đăng: 09/09/2014, 23:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2. Kết Quả và Hiệu Quả Hoạt Động Kinh Doanh Qua 2 Năm 2009-2010 - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Bảng 2. Kết Quả và Hiệu Quả Hoạt Động Kinh Doanh Qua 2 Năm 2009-2010 (Trang 6)
Hình 3. Mô hình nghiên cứu - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Hình 3. Mô hình nghiên cứu (Trang 7)
Hình 4.1. Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Giới Tính - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Hình 4.1. Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Giới Tính (Trang 9)
Hình 4.5: Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Trình Độ Học Vấn - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Hình 4.5 Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Trình Độ Học Vấn (Trang 10)
Bảng 4.2:Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Về Độ Tiếp Cận Công Ty - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Bảng 4.2 Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Về Độ Tiếp Cận Công Ty (Trang 12)
Bảng 4.3: Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Về Sự Đáp Ứng - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Bảng 4.3 Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Về Sự Đáp Ứng (Trang 13)
Bảng 4.4:Mức Độ Hài Lòng Của Khách hàng Về Năng Lực Phục Vụ - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Bảng 4.4 Mức Độ Hài Lòng Của Khách hàng Về Năng Lực Phục Vụ (Trang 14)
Bảng 4.6: Mức Độ hài Lòng Của Khách Về Cấu Trúc Giá - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Bảng 4.6 Mức Độ hài Lòng Của Khách Về Cấu Trúc Giá (Trang 16)
Bảng 4.7: Đánh Giá Chung Về Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Bảng 4.7 Đánh Giá Chung Về Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng (Trang 17)
Bảng 4.8: Mức Độ Trung Thành Của Khách Hàng Với Công Ty - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Bảng 4.8 Mức Độ Trung Thành Của Khách Hàng Với Công Ty (Trang 18)
Bảng 4.10. Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Thang Đo Chất Lượng Dịch Vụ - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Bảng 4.10. Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Thang Đo Chất Lượng Dịch Vụ (Trang 20)
Bảng 4.10. Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Sự hài Lòng - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Bảng 4.10. Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Sự hài Lòng (Trang 21)
Bảng 4.12. Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Sự Trung Thành - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Bảng 4.12. Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Sự Trung Thành (Trang 22)
Bảng 4.14. Hiệp phương sai biến - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Bảng 4.14. Hiệp phương sai biến (Trang 26)
Bảng 4.17. Trọng Số Hồi Quy Hiệu Chỉnh Sai Số (chưa chuẩn hóa) - ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ    CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH  HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM  PHÁT ĐẠT
Bảng 4.17. Trọng Số Hồi Quy Hiệu Chỉnh Sai Số (chưa chuẩn hóa) (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w