ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀCHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM PHÁT ĐẠT Trong bối cảnh người tiêu dùng Việt Nam ngày càng có nhiều cơ hội lựa chọn nơi mua sắm và ngày càng có những yêu cầu cao hơn về chất lượng dịch vụ.
Trang 1ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ CHĂM SÓC KHÁCH
HÀNG CỦA CÔNG TY TNHH DV–TM
PHÁT ĐẠT
GVHD: Ths Lê Thành Hưng SVTH: Lương Vĩnh Quay Niên khóa: 2007-2011
BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Trang 2ĐẶT VẤN ĐỀ
Cùng với xu hướng phát triển đối với thị trường siêu thị bán lẻ, các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực này tuy có nhiều cơ hội do nhu cầu tăng cao nhưng cũng đứng trước nguy cơ cạnh tranh gia tăng
Trong bối cảnh người
tiêu dùng Việt Nam
ngày càng có nhiều cơ
hội lựa chọn nơi mua
có biện pháp giữ khách hàng cũ, thu hút khách hàng mới?
Trang 4MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1 Xây dựng mô hình, thang đo phù hợp
để xác định các nhân tố ảnh hưởng quan trọng đến sự
hài lòng của khách hàng.
2 Nghiên cứu mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ -
sự hài lòng – sự trung thành.
3 Kiểm định sự khác biệt về mức độ hài lòng của
các nhóm khách hàng theo độ tuổi, thu nhập, giới
tính, nghề nghiệp và trình độ học vấn.
tính, nghề nghiệp và trình độ học vấn
4 Đề xuất một số định hướng giải pháp
để nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc
khách hàng nhằm gia tăng sự trung thành của khách
hàng với công ty.
ở mức độ nào để có những biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ cũng như nâng cao sự hài lòng và
sự trung thành của khách hàng với công ty với hiệu quả đạt cao nhất
và chi phí thấp nhất có thể Mục tiêu cụ thể
Trang 5KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY
Nguồn : vattuxaydung.vn
Trang 6TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
CHỈ TIÊU ĐVT 2009 2010
CHÊNH LỆCH
∆ % 1.Doanh thu 1000đ 1.336.203 2.810.309 1.474.106 110,32 2.Vốn kinh doanh 1000đ 967.306 1.785.419 818.113 84,58 3.Tổng chi phí 1000đ 1.218.075 2.532.610 1.314.535 107,92
4 Lợi nhuận trước thuế 1000đ 118.128 277.699 159.571 135,08 5.Tỷ suất LN/DT Lần 0,0884 0,0988 0,0104 11,76 6.Tỷ suất LN/Vốn Lần 0,1221 0,1556 0,0335 27,44 7.Tỷ suất lợi nhuận /CP Lần 0,0970 0,1096 0,0126 12,99
Bảng 2 Kết Quả và Hiệu Quả Hoạt Động Kinh Doanh Qua 2 Năm 2009-2010
Nguồn : Phòng Tài Chính- Kế Toán
Trang 7MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU ĐỀ XUẤT
Hình 3 Mô hình nghiên cứu
Nguồn: Tổng hợp tài liệu nghiên cứu
Phương tiện hữu hình
Độ tiếp cận Năng lực phục vụ
Sự đáp ứng
Sự cảm thông Cấu trúc giá
Sự hài lòng của khách hàng
Sự trung thành của khách hàng
Trang 8PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Phương pháp phân tích dữ liệu:
-Phương Pháp so sánh chênh lệch
-Phân tích thống kê mô tả -Phân tích kiểm tra độ tin cậy -Phân tích nhân tố khẳng định -Phân tích hồi qui
-Phân tích Phương sai(Anova)
Trang 9ĐẶC ĐIỂM MẪU KHẢO SÁT
4.1 Đặc điểm mẫu khảo sát
Hình 4.1 Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Giới Tính
Hình 4.2.Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Nghề Nghiệp
Hình 4.3.Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Thu Nhập
Hình 4.4.Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Nhóm Tuổi
(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)
Trang 10ĐẶC ĐIỂM MẪU KHẢO SÁT
4.1 Đặc điểm mẫu khảo sát (tt)
Hình 4.5: Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu theo Trình Độ Học Vấn
Hình 4.6: Biểu Đồ Tỷ Lệ Mẫu Theo Số Lần/ Tháng Đến Mua Sắm tại Công Ty
(Nguồn: Kết quả số tổng hợp liệu khảo sát)
Trang 11TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ
4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả
Bảng 4.1:Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Về Phương Tiện Hữu Hình
(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)
Mức độ đồng ý
của khách hàng Sản phẩm máy móc thiết bị vật
dụng trang trí nội thất tại Công ty rất đa dạng, đầy đủ
Công ty luôn có nhiều mặt hàng mới để khách hàng lựa chọn
Khu trưng bày sản phẩm của công ty đẹp mắt,
dễ tìm sản phẩm cần mua
Phòng tiếp khách thoáng mát, sạch
sẽ và tiện nghi
Nhân viên công
ty, lịch sự, nhã nhặn, nhiệt tình
Trang 12TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ
Bảng 4.2:Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng Về Độ Tiếp Cận Công Ty
4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả (tt)
(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)
Mức độ đồng ý của
khách hàng Trang web của
công ty dễ truy cập, đầy đủ thông tin cần thiết
Công ty luôn có đường dây nóng 24/24 tư vấn cho khác hàng
Vị trí các văn phòng, đại lý giao dịch thuận lợi
Khách hàng luôn được nhân viên công ty tư vấn để chọn lựa sản phẩm tốt nhất
Trang 13Nhân viên công ty luôn sẵn lòng giúp đỡ khách hàng
Công ty chấp nhận mọi hình thức thanh toán để tạo điều kiện thuận lợi cho khách hàng
Công ty luôn quan tâm các đến các nhu cầu khách hàng
Trang 14TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ
4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả (tt)
Bảng 4.4:Mức Độ Hài Lòng Của Khách hàng Về Năng Lực Phục Vụ
(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)
Mức độ đồng ý của
khách hàng Các thông tin về
sản phẩm, công ty cung cấp chính xác đáng tin cậy
Đội ngũ nhân viên có kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ tốt, đáp ứng yêu cầu của khách hàng
Công ty luôn giải quyết tốt các vấn
đề khiếu nại của khách hàng
Nhân viên công ty luôn giao hàng đầy
đủ, chính xác, nhanh chóng
Tần suất(%)
Trang 15TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ
4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả (tt)
Bảng 4.5: Mức Độ hài Lòng Của Khách Về Sự Cảm Thông
(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)
Công ty luôn phục
vụ tận nhà cho khách hàng
Nhân viên luôn thể hiện sự quan tâm, nhiệt tình với khách hàng trong quá trình giao dịch
Trang 16TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ
4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả (tt)
Bảng 4.6: Mức Độ hài Lòng Của Khách Về Cấu Trúc Giá
(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)
Trang 17TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ
4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả (tt)
Bảng 4.7: Đánh Giá Chung Về Mức Độ Hài Lòng Của Khách Hàng
(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)
Mức độ hài lòng của
khách hàng Mức độ hài lòng chất lượng sản phẩm do công
ty cung cấp
Mức độ hài lòng về chất lượng dịch vụ của công ty
Mức độ hài lòng về thái
độ, phong cách phục vụ của nhân viên công tyTần số Tần suất
Trang 18TỔNG HỢP SỐ LIỆU THỐNG KÊ
4.2 Phân tích kết quả thống Kê mô tả (tt)
Bảng 4.8: Mức Độ Trung Thành Của Khách Hàng Với Công Ty
(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)
Mức độ đồng ý của
khách hàng Khách hàng tiếp tục gắn bó với công ty Phát Đạt
khi có nhu cầu
Khi có biến động về giá cả, khách hàng vẫn tiếp tục gắn
Trang 19KIỂM ĐỊNH ĐỘ PHÙ HỢP MÔ HÌNH
4.3.1 Kiểm định thang đo chất lượng dịch vụ
Bảng 4.9 Kết Quả Hệ Số Conbach Alpha Của Thang Đo Các Nhân Tố Trong Mô Hình
Biến Tương Quan biến tổng Alpha nếu bỏ biến
Cronbach Alpha 0,832
Biến
Tương Quan biến tổng
Alpha nếu
Trang 204.3.2.Phân tích nhân tố thang đo chất lượng dịch vụ
Bảng 4.10 Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Thang Đo Chất Lượng Dịch Vụ
Biến Trọng số Nhân Tố
PTHH4 0,818
Phương tiện hữu hình
KMO=0,86 Phương sai trích = 65,7% Eigenvalue=1,282
(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)
KIỂM ĐỊNH ĐỘ PHÙ HỢP MÔ HÌNH
4.3.2.Phân tích nhân tố thang đo chất lượng dịch vụ
Bảng 4.10 Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Thang Đo Chất Lượng Dịch Vụ
Biến Trọng số Nhân Tố
PTHH4 0,818
Phương tiện hữu hình
KMO=0,86; Sig = 0,000 Phương sai trích = 65,7% Eigenvalue=1,282
(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)
Trang 214.3.4 Phân tích nhân tố các biến sự hài lòng
Bảng 4.10 Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Sự hài Lòng
Phương sai trích = 72,494%
(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)
4.3.3 Phân tích nhân tố các biến cấu trúc giá
Bảng 4.10 Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Cấu trúc Giá
Trang 22KIỂM ĐỊNH ĐỘ PHÙ HỢP MÔ HÌNH
4.3.5 Phân tích nhân tố các biến sự trung thành
Bảng 4.12 Kết Quả Phân Tích Nhân Tố Sự Trung Thành
Ma Trận Tương Quan
TRTH1 TRTH2 TRTH3 TRTH1 1,000 0,559 0,582
Phương sai trích = 73,64%
(Nguồn: Kết quả tổng hợp số liệu khảo sát)
Trang 23PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM
4.4.1 Phân tích nhân tố khẳng định (CFA) và phân tích mô
hình SEM chất lượng dịch vụ- sự hài lòng- sự trung thành
Bảng 4.13 Kết Quả Phân Tích Khẳng Định (CFA)
Hệ số Giá trị đạt được Tiêu chuẩn Ghi chú
Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp
Tiêu chuẩn để kiểm định thang đo, mô hình lý thuyết có phù hợp với
dữ liệu thị trường mà các nhà nghiên cứu thường sử dụng các chỉ
tiêu là: Chi-Square (CMIN); Chi-square điều Chỉnh theo bậc tự do.
Chỉ số tích hợp so sánh (CFI_Comparative Fix Index).
Chỉ số Tucker Lewis (TLI_Tucker & Lewis index).
Chỉ số RMSEA (Root Mean Square Error Approximation).
Mô hình được xem là phù hợp với dữ liệu nghiên cứu khi
kiểm định Chi-square có P-Value <0,05.
Nếu mô hình nhận được giá trị TLI, CFI >0,9(Bentler and Bonett, 1980) CMIN/df<=3; RMSEA<0,08 (Steiger 1990) thì mô hìnhđược xem là
phù hợp với dữ liệu thị trường.
Thang đo đạt giá trị hội tụ khi các trọng số chuẩn hóa đều lớn hơn 0,5
các trọng số đều có giá trị thống kê (p<0.05)
(Gerbing & Anderson, 1988) Các khái niệm nghiên cứu đạt giá trị phân biệt khi hệ số tương quan có giá trị khác 1 (Thọ & Trang, 2002)
Trang 24PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM
4.4.1 Phân tích nhân tố khẳng định (CFA) và phân tích mô
hình SEM chất lượng dịch vụ- sự hài lòng- sự trung thành (tt)
Bảng 4.14 Trọng Số Hồi Quy Các Nhân Tố
Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp
Ghi chú: *** là kí hiệu có ý nghĩa về mặt thống kê ở mức tương ứng α= 0,001
Trang 25Bảng 4.15 Kết Quả Trọng Số Hồi Quy Hiệu Chỉnh Các Nhân Tố
PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM HIỆU CHỈNH 4.4.2 Phân tích mô hình SEM chất lượng dịch vụ- sự hài lòng-sự trung thành hiệu chỉnh nhân tố
Biến phụ
thuộc Biến độc lập Trọng số hồi quy S.E. (t-Stat) C.R. P Ghi chú
Hailong < - phuongtienhuuhinh 0,225 0,092 2,441 0,015 Chấp nhận Hailong < - Dotiepcan 0,267 0,103 2,585 0,010 Chấp nhận Hailong < - Nanglucphucvu 0,191 0,089 2,144 0,032 Chấp nhận Hailong < - Sudapung 0,444 0,109 4,072 *** Chấp nhận Trungthanh < - Hailong 0,718 0,092 7,793 *** Chấp nhận
Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp
Ghi chú: *** là kí hiệu có ý nghĩa về mặt thống kê ở mức tương ứng α= 0,001
Trang 26PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM HIỆU CHỈNH 4.4.2 Phân tích mô hình SEM chất lượng dịch vụ-sự hài lòng-sự trung thành hiệu chỉnh nhân tố Bảng 4.16 Kết Quả Phân Tích CFA Mô Hình Hồi Quy Hiệu Chỉnh Nhân Tố
Hệ số Giá trị đạt được Tiêu chuẩn Ghi chú
Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp
M.I Par Change
Trang 27Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp
PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM HIỆU CHỈNH 4.4.3 Phân tích mô hình SEM chất lượng dịch vụ- sự hài lòng-sự trung thành hiệu chỉnh sai số Hình 4.7 Kết Quả Hiệu Chỉnh Sai Số Trong Mô Hình Nghiên Cứu
Trang 28PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM HIỆU CHỈNH
Bảng 4.17 Trọng Số Hồi Quy Hiệu Chỉnh Sai Số (chưa chuẩn hóa)
Biến phụ
thuộc Biến độc lập Trọng số hồi quy S.E. C.R. (t-Stat) P Ghi chú
Hailong < - Phuongtien huuhinh 0,206 0,081 2,539 0,011 Chấp nhận Hailong < - Dotiepcan 0,314 0,103 3,059 0,002 Chấp nhận Hailong < - Nanglucphucvu 0,244 0,080 3,034 0,002 Chấp nhận Hailong < - Sudapung 0,308 0,098 3,139 0,002 Chấp nhận Trungthanh < - Hailong 0,946 0,123 7,681 *** Chấp nhận
4.4.3 Phân tích mô hình SEM chất lượng dịch vụ-sự hài lòng-sự trung thành hiệu chỉnh sai số (tt)
Ghi chú: *** là kí hiệu có ý nghĩa về mặt thống kê ở mức tương ứng α= 0,001
Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp
Trang 29PHÂN TÍCH MÔ HÌNH SEM HIỆU CHỈNH 4.4.3 Phân tích mô hình SEM chất lượng dịch vụ-sự hài lòng-sự trung thành hiệu chỉnh sai số (tt) Bảng 4.18 Các Trọng Số Hồi Qui Hiệu Chỉnh (Đã Chuẩn Hóa)
Biến phụ thuộc Biến độc lập Trọng số hồi quy
Trang 30PHÂN TÍCH ANOVA
4.5.1 Kiểm định khác biệt sự hài lòng theo giới tính
4.5.2 Kiểm định khác biệt sự hài lòng theo nghề nghiệp
Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp
Test of Homogeneity of Variances
Groups 392,874 198 1,984 Total 397,875 199
Test of Homogeneity of Variances
Sum of Squares df Mean Square F Sig Between Groups 11,156 4 2,789 1,406 0,233 Within Groups 386,719 195 1,983
Total 397,875 199
Xem xét tính đồng nhất phương sai các nhóm bằng kiểm định Levene với giả thuyết:
H0 là phương sai các nhóm bằng nhau
- Nếu chấp nhận giả thuyết H0 thì tiến hành phân tích phương sai
-Nếu bác bỏ giả thuyết Ho, tức là điều kiện phương sai đồng nhất không được đáp ứng thì phải dùng kiểm định phi tham số Kruskal-Wallis (cũng ở mức ý nghĩa 5%).
Phân tích phương sai một chiều với các giả thuyết:
h1: Không có sự khác biệt về mức độ hài lòng theo giới tính.
h1: Không có sự khác biệt về mức độ hài lòng theo độ tuổi
h1: Không có sự khác biệt về mức độ hài lòng theo nghề nghiệp
h1: Không có sự khác biệt về mức độ hài lòng theo thu nhập
h1: Không có sự khác biệt về mức độ hài lòng theo trình độ học vấn
Trang 314.5.3 Kiểm định khác biệt sự hài lòng theo nhóm tuổi
PHÂN TÍCH ANOVA
Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp
Test of Homogeneity of Variances Hai Long
Test Statistics a,b
Hai Long Chi-
Asymp
a Kruskal Wallis Test
b Grouping Variable: Nhom Tuoi
Ranks
tren 30 tuoi - 40 tuoi 66 121.39
Trang 32PHÂN TÍCH ANOVA
4.6.2 Kiểm đinh khác biệt sự hài lòng theo thu nhập
Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp
Test of Homogeneity of Variances
N Mean Std Deviation Std Error
95% Confidence Interval for
Mean
Minimum Maximum Lower Bound Upper Bound
< 3 trieu 50 4,0200 1,40683 0,19896 3,6202 4,198 1,00 7,00 3-<5 trieu 74 4,1757 1,40365 0,16317 3,8505 4,5009 1,00 7,00 5-<7 trieu 58 4,2874 1,40515 0,18451 3,9179 4,6568 1,00 6,33
>=7 trieu 18 5,1667 1,24328 0,29304 4,5484 5,7849 2,00 7,00 Total 200 4,2583 1,41399 0,09998 4,0612 4,4555 1,00 7,00
ANOVA Hai Long
Sum of Squares df Square Mean F Sig.
Between Groups 18.246 3 6,082 3,140 0,026 Within
Groups 379,629 196 1,937 Total 397,875 199
Trang 334.6.5 Khác biệt về hài lòng theo trình độ học vấn của khách hàng
Sum of Squares df Mean Square F Sig Between Groups 104,139 5 20,828 13,756 0,000 Within Groups 293,736 194 1,514
Total 397,875 199
Descriptives Hai Long
N Mean Std Deviation Std Error
95% Confidence Interval for
Mean
Minimum Maximum Lower Bound Upper Bound
cap hai 16 5,6667 0,95839 0,23960 5,1560 6,1774 3,33 7,00 cap 3 35 4,9333 1,13702 0,19219 4,5428 5,3239 2,67 7,00 trung cap 70 4,3143 1,26247 0,15089 4,0133 4,6153 1,00 7,00 cao dang 48 4,0486 1,20870 0,17446 3,6976 4,3996 1,00 6,33 dai hoc 25 3,1067 1,34619 0,26924 2,5510 3,6623 1,00 5,67 sau dai hoc 6 2,3889 1,66556 0,67996 0,6410 4,1368 1,00 4,67 Total 200 4,2583 1,41399 0,09998 4,0612 4,4555 1,00 7,00
Nguồn: Kết Quả Tính Toán Tổng Hợp
Trang 34Khác biệt sự hài lòng theo trình
độ học vấn
ĐỘ TIẾP
CẬN
(0,292)
SỰ ĐÁP ỨNG
(0,254)
PHƯƠNG TIỆN HỮU HÌNH
(0,196)
NĂNG LỰCPHỤC VỤ
(0,192)
- Website của công ty phải đầy đủ thông tin
- Công ty đảm bảo đường dây nóng 24/24
- Đội ngũ nhân viên tiếp thị chuyên nghiệp,
thân thiện
- Vị trí các đại lý, cửa hàng, thời gian mở cửa
phải phù hợp và thuận tiện
ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO SỰ HÀI LÒNG
- Tuyển dụng nhân viên đúng chuyên môn,
nghiệp vụ
- Đội ngũ nhân viên biết lắng nghe, thấu
hiểu, sẵn sàng phục vụ khách hàng
- Luôn giữ chữ Tín với khách hàng
- Đa dạng hóa các loại sản phẩm, dịch vụ cung cấp
- Thiết kế khu trưng bày đẹp mắt, thuận tiện tạo sự khác biệt
- Đội ngũ nhân viên kinh doanh chuyên nghiệp, lịch sử, thân thiện
- Chiến lược kinh doanh linh hoạt, thường xuyên nắm bắt thị trường
- Chủ động hợp tác liên doanh với các nhà cung cấp hàng hóa
- Hình thức thanh toán linh hoạt
- Giữ chân khách hàng, kéo dài thời gian phục vụ khách hàng
Trang 35PHƯƠNG TIỆN HỮU HÌNH
(0,196)
SỰ ĐÁP ỨNG
(0,254)
ĐỘ TIẾP CẬN
(0,292)
Sự khác biệt về mức độ hài lòng giữa các nhóm khách hàng có thu nhập, độ tuổi, và trình độ học vấn khác nhau
Trang 36KIẾN NGHỊ
ĐỘI NGŨ NHÂN VIÊN
Giỏi chuyên môn,
nghiệp vụ; biết lắng
nghe, thấu hiểu và
sẵn sàng phục vụ
- Định kỳ khảo sát những mong muốn và sự thỏa mãn của khách hàng đối với sản phẩm, dịch vụ của công ty
- Cung cấp những gì khách hàng cần hơn là cung cấp cấp những gì công ty có
Học hỏi những ưu điểm và tránh những sai lầm của các công
ty khác đang mắc phải
- Mở rộng phạm vi nghiên cứu
- Nghiên cứu bổ sung thêm biến giải thích (biến độc lập) vào mô hình quan hệ giữa chất lượng dịch vụ, sự hài lòng và sự trung thành để cho mô hình hồi qui có mức độ phù hợp cao hơn
NẮM BẮT THỊ TRƯỜNG
ĐỐI THỦ CẠNH TRANH
KHẮC PHỤC HẠN CHẾ