Có vị trí chiến lược quan trọng trong sự nghiệp phát triển kinh tế -văn hóa và bảo vệ tổ quốc - Vị trí địa lí: -Ý nghĩa:... - Vị trí địa lí: Nằm ở phía Bắc của đất nước, giáp Trung Quốc,
Trang 2SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
Trang 3SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
Tiết 20 - Bài 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
- Diện tích:100965km 2
Trang 4SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
Tiết 20 Bài 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
- Diện tích:100965km 2
I Vị trí địa lí và giới hạn lãnh thổ:
Trang 6Có vị trí chiến lược quan trọng
trong sự nghiệp phát triển kinh tế -văn
hóa và bảo vệ tổ quốc
- Vị trí địa lí:
-Ý nghĩa:
Trang 7Vĩ độ: 23 0 27’B Kinh độ 102°9’Đ
Trang 8- Vị trí địa lí: Nằm ở phía Bắc của đất
nước, giáp Trung Quốc, Lào, đồng
Ý nghĩa: Có vị trí chiến lược quan trọng
trong sự nghiệp phát triển kinh tế -văn hóa
Trang 10Khu vực
Đặc điểm
Tiểu vùng Tây Bắc Tiểu vùng Đông Bắc
Khu Vực núi Khu vực trung du
Giá trị kinh tế
Thảo luận nhóm ( theo bàn)
? Nêu sự khác biệt về tự nhiên và thế mạnh kinh tế của hai tiểu vùng Tây Bắc và Đông Bắc ?
Địa hình:
Khí hậu:
Sông ngòi:
Khoáng sản:
Trang 11Khu vực
Đặc điểm
Tiểu vùng Tây Bắc Tiểu vùng Đông Bắc
Khu Vực núi Khu vực trung du
-Sông lớn (S.Đà, S.Hồng)
Trang 12Khu vực
Đặc điểm
Tiểu vùng Tây Bắc Tiểu vùng Đông Bắc
Khu Vực núi Khu vực trung du
Địa hình đồi bát
úp, xen các cánh đồng
- Khí hậu nhiệt đới
ẩm, mùa đông ít lạnh hơn
- Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh
-Sông lớn (S.Đà, S.Hồng)
-Sông nhỏ (Sông lô, Sông Cầu …)
- Khoáng sản phong phú-Khoáng sản ít
- Phát triển thủy điện, trồng cây công
nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc
- Khai thác khoáng sản, trồng cây dược liệu, rau quả ôn đới, nuôi trồng đánh bắt thủy hải sản
Trang 13Khu vực
Đặc điểm
Tiểu vùng Tây Bắc Tiểu vùng Đông Bắc
Khu Vực núi Khu vực trung du
Địa hình đồi bát
úp, xen các cánh đồng
- Khí hậu nhiệt đới
ẩm, mùa đông ít lạnh hơn
- Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh
-Sông lớn (S.Đà, S.Hồng)
-Sông nhỏ (Sông lô, Sông Cầu …)
- Khoáng sản phong phú-Khoáng sản ít
- Phát triển thủy điện, trồng cây công
nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc
- Khai thác khoáng sản, trồng cây dược liệu, rau quả ôn đới, nuôi trồng đánh bắt thủy hải sản
Trang 14- Vị trí địa lí: Nằm ở phía Bắc của đất
nước, giáp Trung Quốc, Lào, đồng
Ý nghĩa: Có vị trí chiến lược quan trọng
trong sự nghiệp phát triển kinh tế -văn hóa
Núi cao hiểm trở, vùng
trung du có dạng địa hình đồi bát úp
=> trồng cây công nghiệp, chăn nuôi
Trang 15LŨ QUÉT, LỞ ĐẤT
RÉT HẠI
Trang 18- Vị trí địa lí: Nằm ở phía Bắc của đất
nước, giáp Trung Quốc, Lào, đồng
Ý nghĩa: Có vị trí chiến lược quan trọng
trong sự nghiệp phát triển kinh tế -văn hóa
Núi cao hiểm trở, vùng
trung du có dạng địa hình đồi bát úp
=> trồng cây công nghiệp, chăn nuôi
=> công nghiệp khai khoáng phát triển
III.Đặc điểm dân cư, xã hội.
Trang 19LượcưđồưhànhưchínhưvùngưTrungưduưmiềnưnúiưBắcưBộư
Trang 20- Vị trí địa lí: Nằm ở phía Bắc của đất
nước, giáp Trung Quốc, Lào, đồng
Ý nghĩa: Có vị trí chiến lược quan trọng
trong sự nghiệp phát triển kinh tế -văn hóa
Núi cao hiểm trở, vùng
trung du có dạng địa hình đồi bát úp
=> trồng cây công nghiệp, chăn nuôi
=> công nghiệp khai khoáng phát triển
III.Đặc điểm dân cư, xã hội.
- Dân số: 11,5 triệu người (2002)
Trang 21Trung du
vµ miÒn nói B¾c Bé
C¸c vïng kh¸c
30,7%
69,3%
Trung du
vµ miÒn nói B¾c Bé
C¸c vïng kh¸c
§©ylµvïngcãdiÖntÝchlínnhngd©nccßnthathít.
Trang 22- Vị trí địa lí: Nằm ở phía Bắc của đất
nước, giáp Trung Quốc, Lào, đồng
Ý nghĩa: Có vị trí chiến lược quan trọng
trong sự nghiệp phát triển kinh tế -văn hóa
Núi cao hiểm trở, vùng
trung du có dạng địa hình đồi bát úp
=> trồng cây công nghiệp, chăn nuôi
=> công nghiệp khai khoáng phát triển
III.Đặc điểm dân cư, xã hội.
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc
- Dân số: 11,5 triệu người (20002)
Trang 24Trồng rừng, cây dược
liệu và canh tác trên đất
dốc
Trang 26Tiêu chí Đơn vị tính Đông
Trang 27- Vị trí địa lí: Nằm ở phía Bắc của đất
nước, giáp Trung Quốc, Lào, đồng
Ý nghĩa: Có vị trí chiến lược quan trọng
trong sự nghiệp phát triển kinh tế -văn hóa
Núi cao hiểm trở, vùng
trung du có dạng địa hình đồi bát úp
=> trồng cây công nghiệp, chăn nuôi
=> công nghiệp khai khoáng phát triển
III.Đặc điểm dân cư, xã hội.
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc
- Dân số: 11,5 triệu người (20002)
- Đời sống dân cư còn nhiều khó khăn
Trang 28XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
Trang 29- Vị trí địa lí: Nằm ở phía Bắc của đất
nước, giáp Trung Quốc, Lào, đồng
Ý nghĩa: Có vị trí chiến lược quan trọng
trong sự nghiệp phát triển kinh tế -văn hóa
Núi cao hiểm trở, vùng
trung du có dạng địa hình đồi bát úp
=> trồng cây công nghiệp, chăn nuôi
=> công nghiệp khai khoáng phát triển
III.Đặc điểm dân cư, xã hội.
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc
- Dân số: 11,5 triệu người (20002)
- Đời sống dân cư còn nhiều khó khăn
Trang 30 Học bài và làm bài tập bài 2, 3 SGK/65