1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)

173 4,6K 40

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 9,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án được tính toán đầy đủ, diễn giải chi tiết cách tính toán áp dụng theo tiêu chuẩn thiết kế cầu TCVN 27205 hiện nay. Đồ án sẽ giúp sinh viên nắm rõ kiến thức, hiểu rõ cách vận dụng, thiết kế theo tiêu chuẩn hiện nay.

Trang 1

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG

1.1 CÁC SỐ LIỆU THIẾT KẾ:

- Loại dầm thép liên hợp có tiết diện chữ I

- Khổ cầu: B = 10.5 mm

- Chiều dài toàn cầu L = 22m

- Chiều dài nhịp tính toán của dầm chính: Ltt = 21.6 m

- Số dầm chính: 6 dầm

- Khoảng cách 2 dầm chính: 2 m

- Số sườn tăng cường đứng (một dầm): 30 Trong đó có 4 sườn tăng cường gối

- Khoảng cách các sườn tăng cường: 1.35 m

- Số liên kết ngang: 3

- Khoảng cách 2 liên kết ngang: 5.4 m

- Hoạt tải thiết kế: HL93

- Quy trình thiết kế: 22TCN 272-05, Bộ Giao Thông Vận Tải

1.2 PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ:

- Bản mặt cầu: tính theo bản hẫng và bản một phương (làm việc theo phươngngang cầu)

- Dầm chính: tính như dầm giản đơn Tiết diện dầm thép liên hợp, khoảng cáchgiữa các dầm 2m

- Liên kết ngang

Thép góc L100x100x10 fy = 240 Mpa

- Dầm chính, sườn tăng cường

Trang 2

Theùp taám M270M caáp 345: fy =345 MPa

Trang 4

THIẾT KẾ LAN CAN

Để bảo đảm an toàn, lan can phải được thiết kế với tải trọng va đập của xe cộ Trịsố tải trọng phụ thuộc vào cấp lan can

Thông số thiết kế lan can:

+ Chiều cao tường bêtông: Hw = 870 mm

+ Cường độ bê tông f’c = 30 Mpa+ Cường độ chảy của thep fy = 420 Mpa

I ĐIỀU KIỆN KIỂM TOÁN:

Lan can thiết kế phải thoải mãn điều kiện sau:

R > FtTrong đó:

R: Tổng sức kháng cực hạn của hệ lan can

Ft: Lực va ngang của xe vào lan can

II XÁC ĐỊNH CÁC SỐ LIỆU THIẾT KẾ:

1 Xác định lực va ngang của xe Ft:

Cầu được thiết kế cho đường cao tốc với tổ hợp các xe tải và các xe nặng:

Theo bảng A13.7.3.3-1 QT 22TCN 272-05: Cấp lan can là cấp L-3

kN F

e

t

810240

2 Xác định tổng sức kháng cực hạn của hệ lan can:

Trang 5

Sức kháng của hệ lan can là tổng hợp sức kháng của tường chắn, cột và thanh lan can.

Sức kháng của tường chắn có thể được xác định bằng phương pháp đường chảy như sau:

=

w

c c w b

t c w

H

L M M M

L L R

2

8.8).(

2

2

(13.7.3.4-1)Trong đó:

Rw: Tổng sức kháng của hệ lan can (N)

Lc: Chiều dài tới hạn của kiểu phá hoại theo đường chảy (mm)

Lt: Chiều dài phân bố của lực va theo hướng dọc Ft (mm), điều 13.7.3.3-1

Mw: Sức kháng uốn của tường theo phương đứng (Nmm/mm)

Mc: Sức kháng uốn của tường theo phương ngang (Nmm/mm)

Mb: Sức kháng uốn phụ thêm của dầm cộng thêm với Mw tại đỉnh tường (Nmm) Do lan can không có tường đỉnh nên Mb = 0

Chiều dài tường giới hạn trên đó xảy ra cơ cấu đường chảy:

c

w b t

t c

M

H M M H L

22

2

(13.7.3.4-2)

-SỨC KHÁNG UỐN CỦA LAN CAN THEO PHƯƠNG ĐỨNG

Chọn: Lớp bêtông tối thiểu: a = 30 mm

Đường kính thanh cốt thép dọc: ddọc = 14 mm

Đường kính thanh cốt thép đai: dđai = 14 mm

Bước thanh cốt đai: 150 mm

Bảng thông số hình học lan can:

Trang 6

A(mm) B(mm) b1(mm) b2(mm) b3(mm)

Ta chia tường thành 3 phần có chiều cao lần lượt là b1, b2, b3 như hính vẽ

Xét phần 1 của tường:

=

=

Trang 7

mm b

f

f A a

c

y s

78,10470.30.85,0

420.78,307

.85,0

=

836,0)2830(7

05,085,0)28(

7

05,085,

a h

78,10

1

=

=

a C

08,0149

89,

=

s d C

Suy ra: ≤0,42

ds C

Điều kiện hàm lượng thép tối đa: ĐẠTKiểm tra hàm lượng thp tối thiểu:

y

c f

f' min ≥0.03×ρ

ρmin = As/bds

%214.0420

3003.003

y

c f f

%43.0149

*470

78,307

1000

420.78,307.9,0)2(

(Lấy hệ số kháng uốn φ =0,9)

Xét phần 2 của tường:

Xem tường là một hình chữ nhật có bề dày không đổi

Trang 8

mm B

A

2

400200

+

=

Các giá trị tính toán:

Chiều cao trụ bêtông b = b2 =250 mm

Chiều rộng trụ bêtông

h = 300 mm

Diện tích thép:

2 2

2

93,1534

14.4

f

f A a

c

y s

14,10250.30.85,0

420.93,153

.85,0

a h

14,10

1

=

=

a C

048,0249

13,

=

s d C

Suy ra: ≤0,42

e d C

Điều kiện hàm lượng thép tối đa: ĐẠTKiểm tra hàm lượng thép tối thiểu:

Trang 9

c f

f' min ≥0.03×ρ

ρmin = As/bds

%214.0420

3003.003

.0

%24.0249

*250

93,153

1000

420.93,153.9,0)2(

Xét phần 3 của tường:

Các giá trị tính toán:

b = b1 =150 mm

h = 400 mm

Diện tích thép:

2 2

2

93,1534

14.4

f

f A a

c

y s

14,10150.30.85,0

420.93,153

.85,0

a h

Trang 10

14,10

1

=

=

a C

034,0349

13,

=

s d C

Suy ra: ≤0,42

e d C

Điều kiện hàm lượng thép tối đa: ĐẠTKiểm tra hàm lượng thép tối thiểu:

y

c f

f' min ≥0.03×ρ

ρmin = As/bds

%214.0420

3003.003

.0

%26.0349

*150

93,153

1000

420.93,153.9,0)2(

,2001119

,1419335

,16707

3 2 1 3

1

=+

+

=++

Chiềucao cóhiệu ds(mm)

b f

f A a

c

y s

'85.0

(KNmm)

Trang 11

SỨC KHÁNG UỐN CUẢ TƯỜNG THEO PHƯƠNG NGANG:

-Xét phần một của tường :

b = 1m

h = A = 200 mm

Diện tích thép:

2 2

2

25,10264

14 150

10004

150

f

f A a

c

y

1000.30.85,0

420.25,1026

.85,0

=

mm d

a h

2

1430

9,16

1

=

=

a C

12,0163

22,

=

s d C

Suy ra: ≤0,42

e d C

Điều kiện hàm lượng thép tối đa: ĐẠTKiểm tra hàm lượng thép tối thiểu:

y

c f

f' min ≥0.03×ρ

ρmin = As/bds

Trang 12

3003.003

y

c f f

%62.0163

*1000

25,1026

1000

420.02625,1.9,0)2(

(Lấy hệ số kháng uốn φ =0,9)

Xét phần 2 của tường:

Xem tường là một hình chữ nhật có chiều dày không đổi

mm B

A

2

400200

2

25,10264

14 150

10004

150

f

f A a

c

y s

9,161000.30.85,0

420.25,1026

.85,0

a h

2

1430

9,16

1

=

=

a C

077,0263

22,

=

s d C

Suy ra: ≤0,42

de C

Điều kiện hàm lượng thép tối đa: ĐẠTKiểm tra hàm lượng thép tối thiểu:

Trang 13

c f

f' min ≥0.03×ρ

ρmin = As/bds

%214.0420

3003.003

.0

%39.0263

*1000

25,1026

1000

420.02625,1.9,0)2(

Xét phần 3 của tường:

Các giá trị tính toán:

b = 1 m

h = A = 400 mm

Diện tích thép:

2 2

2

25,10264

14 150

10004

150

f

f A a

c

y s

9,161000.30.85,0

420.25,1026

.85,0

a h

2

1430

9,16

1

=

=

a C

055,0363

22,

=

s d C

Trang 14

Kiểm tra hàm lượng thép tối thiểu:

y

c f

f' min ≥0.03×ρ

ρmin = As/bds

%214.0420

3003.003

y

c f f

Điều kiện hàm lượng thép tối thiểu: ĐẠT

2

9,16363.(

1000

420.02625,1.9,0)2(

150.54,137250.75,98470.95,59

3 1

=+

H

b M

L M H M M

b t

c

870

2651 48 , 84 29 , 50912 8 ) 1070 2651 2 (

2

8 8 ) 2

=

Đối với va chạm tại đầu tường hoặc mối nối :

mm M

H M M H L

L

L

c

w b t

t

48,84

)29,509120

(870)

2

1070(2

1070)

(2

L M H M M L

L

R

w

c c w

b t

c

870

1435 48 , 84 29 , 50912 )

1070 1435 2 (

2

) 2

=

KIỂM TOÁN LAN CAN R > 240 KN (1)

Trang 15

KẾT LUẬN: Lan can thỏa mãn ĐK_chịu lực.

Trang 16

CHƯƠNG III BẢN MẶT CẦU

3.1 SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:

- Khoảng cách giữa 2 dầm chính là: S = 2000 mm

- Bản mặt cầu làm việc theo một phương

- Chiều dày bản mặt cầu: hf = 200 mm

- Lớp phủ mặt cầu từ trên xuống gồm:

+ Lớp bêtông nhựa : t1 =50 mm

+ Lớp vải nhựa phòng nước : t2 =5 mm

+ Lớp mui luyện: ta bố trí lớp mui luyện có độ dốc thoát nước là 1.5% Tại mép lan can ta bố trí lớp dày 10 mm vào đến giữa nhịp (mặt cắt ngang) là 90mm Nên ta lấy lớp mui luyện trung bình là : t3 =50 mm

- Tổng chiều dày của lớp phủ là :

hDW= + + =t t1 2 t3 50 5 50 105 mm+ + =

3.2 SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN BẢN MẶT CẦU:

- Vì nhịp tính toán bản mặt cầu có chiều dài nhỏ hơn 4600 mm cho phép sử

dụng phương pháp phân tích gần đúng là phương pháp dải bản để thiết kế bản mặtcầu Để sử dụng phương pháp này ta chấp nhận các giả thiết sau:

+ Xem bản mặt cầu như các dải bản liên tục tựa trên các gối cứng là các dầm đỡ có độ cứng vô cùng

+ Dải bản được xem là 1 tấm có chiều rộng SW kê vuông góc với dầm đỡ

- Bản mặt cầu sẽ được tính toán theo 2 sơ đồ: Bản congxon và bản loại dầm.Trong đó phần bản loại dầm đơn giản được xây dựng từ sơ đồ dầm liên tục do đósau khi tính toán dầm đơn giản xong phải nhân với hệ số kể đến tính liên tục củabản mặt cầu

3.3 XÁC ĐỊNH MÔMENT CHO BẢN PHÍA TRONG

3.3.1 Xác định mô men do tĩnh tải gây ra

- Tĩnh tải bản mặt cầu DCbmc=hf xγc=0.2*25=5 kN/m2

- Lớp phủ mặt cầu từ trên xuống gồm:

Trang 17

+ Lớp bê tông nhựa : t1 = 50 mm

+ Lớp chống thấm : t2 = 5 mm

+ Lớp mui luyện: ta lấy lớp mui luyện trung bình là : t3 = 50 mm

- Tổng chiều dày của lớp phủ là :

=> hdw = t1 + t2 + t3 = 105 mm

- Tĩnh tải lớp phủ DCLP=hLP xγLP=0.105*25= 2.625 kN/m2

- Mômen do tĩnh tải BMC gây ra

3.3.2 Xác định mô men do hoạt tải gây ra

3.3.2.1 Mô men dương do hoạt tải gây ra ở giữa nhịp bản phía trong:

- Theo điều 3.6.1.3.3 khi các dải cơ bản là ngang và nhịp không vượt quá 4600mmcác dãy ngang phải được thiết kế theo các bánh xe của trục 145kN

Trang 18

- Khi thiết kế bản hẫng : 300mm tính từ mép đá vỉa hay lan can.

- Khi thiết kế các bộ phận khác : 600mm tính từ mép làn xe thiết kế

3.3.2.1.1 Trường hợp một làn xe thiết kế

* Có một trục bánh xe trên dãy tính toán

Hình Mô hình tải trọng bánh xe với một trục bánh xe

Trang 19

- Diện tích đường ảnh hưởng

* Có hai trục bánh xe trên dãy tính toán

- Diện tích đường ảnh hưởng

Trang 20

- Diện tích đường ảnh hưởng

3.3.2.2 Mô men âm do hoạt tải gây ra tại bản phía trong: : ta thấy trường hợp

có 1 trục bánh xe thiết kế nguy hiểm hơn 2 trục bánh xe thiết kế nên ta chỉ tính trường hợp 1 trục bánh xe

Trang 21

b+ hf=510+200=710 mm=0.71 m

3.3.2.1.1 Trường hợp một làn xe thiết kế

- Diện tích đường ảnh hưởng

3.3.2.1.2 Trường hợp hai làn xe thiết kế

- Diện tích đường ảnh hưởng

Trang 22

=> Moment do hoạt tải ở TTGH Cường độ I :

3.4 Xác định mô men cho bản hẫng

3.4.1 Mô men do tĩnh tải:

3.4.1.1 Tại mặt cắt A:

- Tĩnh tải bản mặt cầu DCbmc=hf x γc= 5 kN/ m2

- Tĩnh tải lớp phủ DWlp= 2.625 kN/m2

- Tĩnh tải lan can DClc= 25*(0.2*0.470+0.3*0.25+0.15*0.4) = 5.725kN/m

Trang 23

- Mô men do tĩnh tải bản mặt cầu gây ra

MDCbmc= DCbmc.lh2/2=5*0.42/2=0.4 kNm/m

- Mô men do tĩnh tải lan can gây ra :

MDClc=DClcxllc=5.725*0.2= 1.15 kNm/m

3.4.1.1 Tại mặt cắt B:

- Tĩnh tải bản mặt cầu DCbmc=hf x γc= 5 kN/ m2

- Tĩnh tải lớp phủ DWlp= 2.625 kN/m2

- Tĩnh tải lan can DClc= 25*(0.2*0.470+0.3*0.25+0.15*0.4) = 5.725kN/m

- Mô men do tĩnh tải bản mặt cầu gây ra

Trang 24

3.4.2 Mômen do hoạt tải gây ra:

3.4.2.1 Tại mặt cắt A:

- Tại mặt cắt này không có hoạt tải xe tác dụng lên nên không có momen

3.4.2.1 Tại mặt cắt B:

- Mômen do hoạt tải gây ra

3.4.3 Mô men do lực va xe gây ra:

- Tải trọng va xe truyền từ lan can xuống: Ở đây ta chỉ thiết kế với tải trọng va xelà Ft =240 (kN) phân bố trên Lt = 1070 (mm) ( lan can cấp L3 ) Chứ không thiết kế theo điều kiện tương thích về vật liệu vì khả năng chịu lực của tường ở mỗi vị trí khác nhau thí khác nhau

3.4.3.1 Tại mặt cắt A:

- Moment do lực va xe tác dụng lên bản hẫng:

Trang 25

3.4.3.1 Tại mặt cắt B:

- Moment do lực va xe tác dụng lên bản hẫng:

3.5 Tổ hợp mô men lên BMC theo trạng thái giới hạn cường độ I

3.5.1 Mô men dương giữa nhịp tác dụng lên BMC phía trong

CD

M+ = M TT +M HT+ = 5.1 + 44.31 = 49.41 KN.m

Xét tính liên tục: M+ = 49.41 x 0.5 = 24.71 KN.m

3.5.2 Mô men âm tại các gối của BMC phía trong

CD

M− =M TT +M HT− = 5.1 + 45.36 = 50.46 KN.m

Xét tính liên tục: M- = 50.46 x (-0.7) = - 35.32 KN.m

3.5.3 Mômen âm tác dụng lên bản hẫng:

3.5.3.1 Mômen âm tác dụng lên bản hẫng tại mặt cắt A:

3.6 Tổ hợp mô men lên BMC theo trạng thái giới hạn sử dụng

3.6.1 Mô men dương giữa nhịp tác dụng lên BMC phía trong

SD

M+ = M TT +M HT+ = 3.813 + 25.32 = 29.13 KN.m

Xét tính liên tục: M+ = 29.13 x 0.5 = 14.57 KN.m

Trang 26

3.6.2 Mô men âm tại các gối của BMC phía trong

SD

M− =M TT +M HT− = 3.813 + 25.92 = 29.73 KN.m

Xét tính liên tục: M- = 29.73 x (-0.7) = - 20.81 KN.m

3.6.3 Mô men tác dụng lên bản hẫng:

3.6.3.1 Mômen âm tác dụng lên bản hẫng tại mặt cắt A:

3.6.4 Mô men tác dụng lên bản hẫng ở TTGH Đặc biệt

3.6.4.1 Tại mặt cắt A:

TỔNG HỢP KẾT QUẢ TÍNH TOÁN:

Trang 27

3.7 Bố trí cốt thép cho bản mặt cầu:

3.7.1 Tính thép cho bản chịu moment âm và kiểm tra nứt:

3.7.1.1 Số liệu tính toán:

Mu = 35.32 KNm ; Msd = 20.81 KNm

fy = 420 Mpaf’c = 30 Mpa

3.7.1.2 Tính diện tích A s

- Chọn thép có φ =14mm

+ Đường kính thanh: dbar = 14mm+ Diện tích thanh: Abar = 153.94 mm2

Trang 28

- Chiều dày hữu hiệu của BMC:

bar b S

+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa: (TCN 5.7.3.3.1)

- Chiều cao vùng bê tông chịu nén :

Trang 29

'

0.03 c y

f f

Kiểm tra: Pmin = 0.00385>0.00214 => ĐẠT

- Kiểm tra cường độ mô men:

3.7.1.3 Kiểm tra cốt thép chịu moment âm theo TTGH Sử dụng:

- Ứng suất tới hạn để khống chế vết nứt:

fs : ứng suất kéo trong cốt thép thường ở TTGHSD

fsa : ứng suất kéo giới hạn trong cốt thép thường ở TTGHSD

Z là tham số chiều rộng vết nứt

Lấy Z = 23000 (N/mm) đối với điều kiện môi trường khắc nghiệt

Dc: chiều dày lớp bảo vệ tính từ thớ chịu kéo xa nhất đến trọng tâm của thanh gần nhất nhưng không lớn hơn 50 mm

Trang 30

Msd: momen tính toán ở TTGHSD

y: khoảng cách từ trục trung hòa đến trọng tâm cốt thép chịu kéo

Icr: Momen quán tính đối với TTH

* Xác định y:

y = ds - X

X: khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến TTH

* Xác định X: X là nghiệm của pt:

Trang 31

* Kiểm tra ĐK: fs < min (fsa, 0.6fy)

fs = 204.417 Mpa < fsa = 230 MPa => ĐẠT

3.7.2 Tính thép cho bản chịu moment dương và kiểm tra nứt:

3.7.2.1 Số liệu tính toán:

Mu = 24.71 KNm ; Msd = 14.57 KNm

fy = 420 Mpaf’c = 30 Mpa

3.7.2.2 Tính diện tích A s

- Chọn thép có φ =12mm

+ Đường kính thanh: dbar = 12mm

+ Diện tích thanh: Abar = 113.09 mm2

- Chiều dày hữu hiệu của BMC:

de= tS – 30 - 122 = 164 mm

Trang 32

- Tính toán hàm lượng cốt thép yêu cầu:

bar b S

+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa: (TCN 5.7.3.3.1)

- Chiều cao vùng bê tông chịu nén :

f f

Trong đó: Pmin: tỉ lệ giữa thép chịu kéo và diện tích nguyên

Trang 33

=> Pmin = 0.565 0.00283

S A

Kiểm tra: Pmin = 0.00283>0.00214 => ĐẠT

- Kiểm tra cường độ mô men:

3.7.2.3 Kiểm tra cốt thép chịu moment dương theo TTGH Sử dụng:

- Ứng suất tới hạn để khống chế vết nứt:

fs : ứng suất kéo trong cốt thép thường ở TTGHSD

fsa : ứng suất kéo giới hạn trong cốt thép thường ở TTGHSD

Z là tham số chiều rộng vết nứt

Lấy Z = 23000 (N/mm) đối với điều kiện môi trường khắc nghiệt

Dc: chiều dày lớp bảo vệ tính từ thớ chịu kéo xa nhất đến trọng tâm của thanh gần nhất nhưng không lớn hơn 50 mm

Trang 34

n = Es /Ec =20000029440 = 6.793 ⇒ chọn n = 6

Msd: momen tính toán ở TTGHSD

y: khoảng cách từ trục trung hòa đến trọng tâm cốt thép chịu kéo

Icr: Momen quán tính đối với TTH

* Xác định y:

y = ds - X

X: khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến TTH

* Xác định X: X là nghiệm của pt:

Trang 35

fs = 191.696 Mpa < fsa = 230 MPa => ĐẠT 3.7.3 Tính thép cho bản hẫng và kiểm tra nứt:

3.7.3.1 Tính diện tích A s

- Trường hợp thiết kế thứ nhất: tính toán cốt thép trong bản theo TTGH Đặc

biệt tại mặt cắt A Mặt cắt B ta bỏ qua vì MA > MB nên đương nhiên thỏa.

- Chọn thép có φ =16mm

+ Đường kính thanh: dbar = 16mm+ Diện tích thanh: Abar = 201.06 mm2

- Chiều dày hữu hiệu của BMC:

bar b S

Trang 36

+ Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối đa: (TCN 5.7.3.3.1)

- Chiều cao vùng bê tông chịu nén :

f f

Kiểm tra: Pmin = 0.0091>0.00214 => ĐẠT

- Kiểm tra cường độ mô men:

- Trường hợp thiết kế thứ hai :hầu hết mọi trường hợp bản hẫng thỏa điều kiện

này do tải trọng va xe theo phương đứng gây phá hoại ít hơn so với tải trọng theophương ngang

Trang 37

- Trường hợp thiết kế thứ ba: do Momen TTGH Đặc biệt tại mặt cắt A > Momen

TTGH Cường độ I tại mặt cắt B nên đương nhiên thỏa

3.7.3.3 Kiểm tra cốt thép chịu moment âm theo TTGH Sử dụng:

- Tại mặt cắt B:

- Ứng suất tới hạn để khống chế vết nứt:

fs : ứng suất kéo trong cốt thép thường ở TTGHSD

fsa : ứng suất kéo giới hạn trong cốt thép thường ở TTGHSD

Z là tham số chiều rộng vết nứt

Lấy Z = 23000 (N/mm) đối với điều kiện môi trường khắc nghiệt

Dc: chiều dày lớp bảo vệ tính từ thớ chịu kéo xa nhất đến trọng tâm của thanh gần nhất nhưng không lớn hơn 50 mm

Msd: momen tính toán ở TTGHSD

y: khoảng cách từ trục trung hòa đến trọng tâm cốt thép chịu kéo

Icr: Momen quán tính đối với TTH

* Xác định y:

y = ds - X

Trang 38

X: khoảng cách từ thớ chịu nén ngoài cùng đến TTH

* Xác định X: X là nghiệm của pt:

* Kiểm tra ĐK: fs < min (fsa, 0.6fy)

fs = 20.035 Mpa < fsa = 252 MPa => ĐẠT 3.8 Bố trí cốt thép theo phương dọc cầu

3.8.1 Bố trí cốt thép lớp dưới:

sd s

Trang 39

Chọn : 5φ10a200 có Asd = 392.7 mm2 bố trí lớp dưới theo phương dọc cầu.

3.8.2 Bố trí cốt thép phân bố chịu co ngót , nhiệt độ:

BMC bố trí cốt thép chịu co ngót và nhiệt độ dưới dạng thanh, thép được phân bố đều trên 2 mặt

Diện tích cốt thép ở mỗi hướng không được nhỏ hơn:

Trang 40

CHƯƠNG IV DẦM CHÍNH

4.1 KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA DẦM CHÍNH:

4.1.1 Phần dầm thép:

- Chiều cao tối thiểu phần dầm I của dầm I liên hợp chọn theo Điều 2.5.2.6.3

- 22TCN 272-05 đối với dầm giản đơn: d 0.033 L ≥ × ⇔ ≥ d 0.033×22000 = 726mm

- Số hiệu thép dầm: M270M cấp 345 (A709M cấp 345 – ASTM) Thép hợpkim thấp cường độ cao (hình 4.1)

- Chiều rộng cánh trên: bc =300 mm

- Bề dày cánh trên: tc =20 mm

- Chiều cao dầm thép: d 950 mm=

- Chiều cao sườn dầm: D 900 mm=

- Chiều dày sườn: tw =10 mm

- Chiều rộng cánh dưới dầm: bf =400 mm

- Bề dày cánh đưới dầm: tf =30 mm

4.1.2 Phần bản bê tông cốt thép:

- Bản làm bằng bê tông có: f 'c =30 MPa

- Bề dày bản bê tông: ts =200 mm

- Chiều cao đoạn vút bê tông: th =50 mm Hình: Kích thước dầm chính

- Góc nghiêng phần vút: 0

45

4.1.3 Sơ bộ chọn kích thước sườn tăng cường, liên kết ngang, mối nối:

Ngày đăng: 09/09/2014, 08:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TÍNH TOÁN GIÁ TRỊ M w  H : - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
w H : (Trang 10)
SƠ ĐỒ TÍNH - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
SƠ ĐỒ TÍNH (Trang 18)
Bảng tổng hợp các đặc trưng hình học của dầm chủ - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Bảng t ổng hợp các đặc trưng hình học của dầm chủ (Trang 53)
Hình 4.8: Phương pháp đòn bẩy (chất tải xe 2 trục và xe 3 trục) - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Hình 4.8 Phương pháp đòn bẩy (chất tải xe 2 trục và xe 3 trục) (Trang 56)
Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang dùng trong tính toán - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Bảng t ổng hợp hệ số phân bố ngang dùng trong tính toán (Trang 57)
Hình 4.13: Chất xe 3 trục lên đ.a.h.V - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Hình 4.13 Chất xe 3 trục lên đ.a.h.V (Trang 60)
Hình 4.22: Chất xe 3 trục lên đ.a.h.M - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Hình 4.22 Chất xe 3 trục lên đ.a.h.M (Trang 64)
Hình 4.45: Chất xe 3 trục lên đ.a.h.V - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Hình 4.45 Chất xe 3 trục lên đ.a.h.V (Trang 75)
Bảng tổng hợp mômen (M) do hoạt tải theo trạng thái giới hạn (Daàm bieân) - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Bảng t ổng hợp mômen (M) do hoạt tải theo trạng thái giới hạn (Daàm bieân) (Trang 76)
Bảng tổng hợp lực cắt (V) do hoạt tải theo trạng thái giới hạn (Daàm bieân) - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Bảng t ổng hợp lực cắt (V) do hoạt tải theo trạng thái giới hạn (Daàm bieân) (Trang 78)
Bảng tổng hợp lực cắt (V) do hoạt tải theo trạng thái giới hạn (Dầm giữa) - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Bảng t ổng hợp lực cắt (V) do hoạt tải theo trạng thái giới hạn (Dầm giữa) (Trang 79)
Bảng tổng hợp nội lực do tĩnh tải tác dụng lên dầm chính (giai đoạn 1-chưa nhân hệ số) - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Bảng t ổng hợp nội lực do tĩnh tải tác dụng lên dầm chính (giai đoạn 1-chưa nhân hệ số) (Trang 84)
Bảng hệ số  γ ,  η  của các  trạng thái giới hạn - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Bảng h ệ số γ , η của các trạng thái giới hạn (Trang 86)
Bảng tổng hợp lưc cắt (V) do tĩnh tải theo trạng thái giới hạn (giai đoạn 1) - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Bảng t ổng hợp lưc cắt (V) do tĩnh tải theo trạng thái giới hạn (giai đoạn 1) (Trang 87)
Bảng tổng hợp mômen (M) do tĩnh tải theo trạng thái giới hạn (giai đoạn 2) - Đồ Án Cầu Thép Dầm I Liên Hợp (Thuyết minh + bản vẽ)
Bảng t ổng hợp mômen (M) do tĩnh tải theo trạng thái giới hạn (giai đoạn 2) (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w