- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở... - Hs tự chữa lỗi, gạch chấn từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở... - Hs tự chữa lỗi, gạ
Trang 1Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Chép chính xác bài CT-SGK Trình bày đúng hai câu văn xuôi Không mắc quá 5 lỗi trong bài
+ Đoạn chép này ở bài tập đọc nào?
+ Đoạn hội thoại này là của ai nói với ai?
+ Bà cụ khuyên cậu bé điều gì?
+ Bài chép này có mấy câu? Cuỗi mỗi câu có
dấu gì? Chữ đầu câu viết nh thế nào? Chữ đầu
đoạn viết nh thế nào? Hãy đọc lại đoạn văn.
c Hớng dẫn hs viết từ khó
- mài, thỏi, thành tài
2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.
2 3: Chấm, chữa bài
Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Điền c hay k vào chỗ trống
- Gv nêu quy tắc viết kết hợp với c/k.
Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiếu
- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét
- HS tập viết từ khó vào vở nháp
- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở
- 1 Hs đọc yêu cầu bài 2
1
Trang 2Bài 4: Học thuộc lòng bảng chữ cái vừa viết.
1 Mục đích yêu cầu :
Trang 3
- Nghe viết chính xác khổ thơ cuối bài Trình bày hình thức bài thơ 5 chữ.
- HS làm đợc BT3, 4, BT(2) a/b, hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết các từ: con kiến, cái còi, thổi kèn, thớc
kẻ.
- Đọc thuộc lòng đúng thứ tự 9 chữ cái đầu
tiên trong bảng chữ cái đã học
+ Khổ thơ này ở bài tập đọc nào?
+ Khổ thơ là lời nói của ai với ai?
+ Bố nói với con điều gì?
+ Khổ thơ này có mấy dòng?
Mỗi câu thơ có mấy chữ? Chữ đầu câu viết nh
thế nào? Nên lùi vào mấy ô cho đẹp?
c Hớng dẫn hs viết từ khó
- trong, vở, chăm chỉ
2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.
2 3: Chấm, chữa bài
- Gv đọc bài, hs soát lỗi
- Thi đua xem nhóm nào tìm đợc nhiều từ hơn
Bài 3: Viết vào vở những chữ cái còn thiếu
- HS tập viết từ khó vào vở nháp
- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở.
- 1 Hs đọc yêu cầu bài 2
3
Trang 4để nhớ vị trí và mặt chữ cái
4 Củng cố dặn dò:
- Về nhà tìm thêm từ theo yêu cầu bài 2
dõi và tự chữa vào vở
- Thi đọc nhanh bảng chữ cái vừa viết
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
1 Mục đích yêu cầu :
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thởng (SGK)
- HS làm đợc BT3, 4, BT(2) a/b, hoặc BT Ct phơng ngữ do GV soạn
5’ A Kiểm tra bài cũ
- Viết từ.: quyển lịch, chắc nịch, nàng tiên,
làng xóm, lo lắng, no đủ.
- 3 Hs lên bảng viết từ, cả lớp viết nháp
Trang 5
+ Đoạn văn có mấy câu? Trong đoạn văn
những chữ nào đợc viết hoa? Tại sao cần viết
hoa? Cuối mỗi câu có dấu gì?
+ Hãy đọc lại đoạn văn.
c Hớng dẫn hs viết từ khó
- năm, ngời, đề nghị.
2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi
2 3: Chấm, chữa bài
- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét
5
Trang 64) Rút kinh nghiệm bổ sung:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Nghe – viết đúng bài CT Trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2 Bớc đầu biết sắp xếp tên ngời theo thứ tự bản
A Kiểm tra bài cũ
- Viết từ.: xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá.
- 2-3 Hs đọc lại đoạn chép trên bảng
Trang 7
8’
1’
- Gv hỏi:
+ Đoạn văn này ở bài tập đọc nào?
+ Đoạn văn kể về ai?
+ Bé đã làm những việc gì?
+ Bé thấy làm việc nh thế nào?
+ Đoạn văn có mấy câu? Câu nào có nhiều dấu
phây nhất? Trong đoạn văn những chữ nào đợc
viết hoa? Tại sao cần viết hoa? Cuối mỗi câu có
dấu gì?
+ Hãy đọc lại đoạn văn.
c Hớng dẫn hs viết từ khó
- quét nhà, nhặt rau, luôn luôn, bận rộn.
2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.
- Gv đọc bài, hs soát lỗi
2 3: Chấm, chữa bài
Gv chấm 5-7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Điền vào chỗ trống:
- Chia mỗi lần chơi làm 2 nhóm, nhóm1 nêu
vần: i, a, ă, â, ê, u, nhóm 2 phải ghép ngay với g
hay gh để tạo thành từ có nghĩa.
Bài 3: Sắp xếp tên 5 bạn học sinh theo thứ tự
bảng chữ cái:
L
u ý: Chỉ lấy chữ cái đứng đầu của tên gọi để
sắp xếp Khi sắp xếp thì dựa vào thứ tự trong
bảng chữ cái để sắp xếp tên.
4 Củng cố dặn dò:
- Về nhà tìm thêm từ theo yêu cầu bài 2
- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét
- HS tập viết từ khó vào vở nháp
- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở
- 1 Hs đọc yêu cầu bài 2
- Hs đọc lại các từ
- 1 hs nêu yêu cầu bài 3
- Cả lớp làm bài
- 5 Hs nối tiếp nhau chữa bài, cả lớp theo dõi và tự chữa vào vở
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
GV: Nguyễn Thị Thu Hường 7
Trang 8Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai nhỏ (SGK)
- HS làm đúng BT2, BT(3) a/b, hoặc BT CT phơng ngữ do GV soạn
A Kiểm tra bài cũ
- Viết 1 số từ ngữ: 2 tiếng bắt đầu bằng g, gh
* Câu hỏi nội dung :
- Cha Nai Nhỏ có còn lo khi biết bạn con dám liều
mình cứu ngời khác không?
*Luyện viết từ khó:
- Nhanh nhẹn, lo lắng, liều mình, yên lòng
*Nhận xét các hiện tợng chính tả
- Bài viết có mấy câu
- Chữ đầu câu viết nh thế nào?
- Tên nhân vật trong bài viết ntn?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
*GV đọc cho HS viết (hoặc HS nhớ viết)
*GV đọc cho HS soát lỗi- Đối chiếu vở hoặc
Trang 91 HS đọc yêu cầu1HS lên bảng Lớp làm vở
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ cuối của bài thơ Gợi bạn
- HS làm đợc BT2,3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn
2 Đồ dùng dạy học:
GV: Nguyễn Thị Thu Hường
9
Trang 10A Kiểm tra bài cũ
- Viết 1 số từ ngữ: nghỉ ngơI, nghe nghóng,máI
- Bài có những chữ nào viết hoa? Vì sao?
-Tiếng gọi của Dê Trắng đợc ghi bằng dấu câu
gì?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
*GV đọc cho HS viết (hoặc HS nhớ viết)
*GV đọc cho HS soát lỗi- Đối chiếu vở hoặc
1 HS đọc yêu cầu1HS lên bảng Lớp làm vở
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 11
GV: Nguyễn Thị Thu Hường 11
Trang 12Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Chép lại chính xác bài CT, biết trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- HS làm đợc BT2,3(a,b) hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn
A Kiểm tra bài cũ
- Viết 1 số từ ngữ: -nghi ngờ, nghe ngóng,
* Câu hỏi nội dung :
+ Đoạn chép này ở bài tập đọc nào?
+ Đoạn văn là cuộc trò chuyện giữa ai với ai?
+ Vì sao Hà không khóc nữa?
+ Chữ đầu đoạn viết nh thế nào? Chữ đầu câu
viết nh thế nào? Cuỗi mỗi câu có dấu gì? đoạn
văn có mấy câu?
*Luyện viết từ khó: thày giáo, xinh xinh, vui
vẻ, khuôn mặt, nói, nín khóc
*Nhận xét các hiện tợng chính tả
Đoạn văn có các dấu: dấu phẩy, dấu hai chấm,
dấu gạch đầu dòng, đấu chấm than, dấu chấm
hỏi, dấu chấm phẩy.
*GV đọc cho HS viết (hoặc HS nhớ viết)
*GV đọc cho HS soát lỗi- Đối chiếu vở hoặc
Trang 131’
3 Hớng dẫn làm BT
* Bài 2: :Điền vào chỗ trống iên hay yên
Quy tắc: viết yê/yên khi nó ghi tiếng(là một từ
độc lập, riêng biệt) viết iê/iên khi nó là vần của
tiếng
*Bài 3
a) r, d hay gi:
da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da.
b) ân hay âng:
vâng lời, bạn thân,nhà tầng, bàn chân.
C Củng cố, dặn dò
HS làm vào SGK hoặc vở BTTV
1 HS đọc yêu cầu 1HS lên bảng Lớp làm vở
1 HS đọc yêu cầu 1HS lên bảng Lớp làm vở
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
GV: Nguyễn Thị Thu Hường 13
Trang 14Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng bài CT
- HS làm đợc BT2, 3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn
A Kiểm tra bài cũ
- Viết 1 số từ ngữ: -yên tĩnh, kiên nhẫn, chiến
đấu, cái rá, con gián, dây phơi.
* Câu hỏi nội dung :
+ Đoạn chép này ở bài tập đọc nào?
+ Dế Mèn và Dế Trũi đi đâu?
+ Họ đi bằng phơng tiện gì?
+ Nớc trong hồ thu nh thế nào?
*Luyện viết từ khó:
- Dế Trũi, ngao du, say ngắm, bờ sông, bèo sen,
băng băng, trong vắt, hòn cuội, trắng tinh.
*Nhận xét các hiện tợng chính tả
-Bài có những chữ nào viết hoa? Vì sao?
- Chữ đầu câu viết nh thế nào sau dấu chấm xuống
dòng?
*GV đọc cho HS viết (hoặc HS nhớ viết)
*GV đọc cho HS soát lỗi- Đối chiếu vở hoặc
HS viết bài
HS làm vào SGK hoặc vở BTTV
Trang 15
1’
Bài 2: Tìm 3 chữ có iê, 3 chữ có yê
iê: tiến, hiền, biến, chiến
yê: yên, yến Bài 3: Phân biệt cách viết các chữ in đậm trong câu C Củng cố, dặn dò 1 HS đọc yêu cầu 1HS lên bảng Lớp làm vở 1 HS đọc yêu cầu 1HS lên bảng Lớp làm vở 4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
GV: Nguyễn Thị Thu Hường 15
Trang 16Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Chép lại chính xác , trình bày đúng bài Chiếc bút mực
- HS làm đợc BT2,3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn
A Kiểm tra bài cũ:
Viết từ: dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròng rã.
b Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
+ Đoạn chép này là nội dung bài tập đọc nào?
+ Vì sao Lan oà lên khóc?
+ Thấy bạn khóc, Mai đẽ làm gì?
+ Bài chính tả có mấy câu?
+ Chữ đầu tiên của bài viết nh thế nào? Tên nhân vật trong bài viết hoa nh thế nào?
c Hớng dẫn hs viết từ khó
- lấy, lớp, bút mực, mợn, oà, khóc, quên, Mai,
Lan.
2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.
2 3: Chấm, chữa bài
- HS tập viết từ khó vào vở nháp
- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn
từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở
- 1 HS đọc yêu cầu
Trang 17
- GV cho HS chữa bài dới hình thức hỏi đáp
- HS khác nhận xét - Cho cả lớp đọc các từ: tia nắng, đêm khuya, cây mía Bài 3: a Ghi vào chỗ trống từ chứa tiếng có âm đầu l hoặc n : tr hay ch b Ghi vào chỗ trống từ chứa tiếng có vần en hoặc eng : 4 Củng cố dặn dò: - Gv nhận xét giờ học Khen ngợi Hs chép bài và làm bài luyện tập tốt - 1 HS lên bảng chữa bài - HS cả lớp làm trong vở BT Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình - 1 hs đọc yêu cầu - Hs làm vào vở BTTV 4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
GV: Nguyễn Thị Thu Hường 17
Trang 18Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài Cái trống trờng em.
- HS làm đợc BT2 (a,b) – BT3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn
- GV nhắc HS đọc bài thơ Cái trống trờng em (SGK) trớc khi viết bài CT
2 Đồ dùng dạy học:
Giáo viên :Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép
Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt
A Kiểm tra bài cũ:
Viết từ: chia quà, đêm khuya, tia nắng, cây
a Đọc nội dung đoạn chép
b Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
+ Hai khổ thơ này nằm trong bài tập đọc nào?
+ Tìm những từ nói nên tình cảm và suy nghĩ của cái trống cũng giống nh con ngời?
+ Bài chính tả có mấy dòng thơ?
+ Chữ đầu tiên của bài viết nh thế nào? Từ khổ thơ nọ sang khổ thơ kia cần phải trình bày nh thế nào?
c Hớng dẫn hs viết từ khó
- trống, nghỉ, ngẫm nghĩ, buồn, tiếng.
2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.
Gv đọc bài, hs soát lỗi
2 3: Chấm, chữa bài
- Cả lớp đọc lại
- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét
- HS tập viết từ khó vào vở nháp
- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn
từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở
3 HS lên bảng chữa bài, HS
Trang 19
a) l hoặc n:
b) en hoặc eng:
c) i hoặc iê:
Bài 3: Tìm và ghi vào chỗ trống :
- GV cho HS chơi trò chơi theo 6 nhóm
a) Những tiếng bắt đầu bằng :
l: lành lặn, lớn, lá, long lanh, lung linh,
n : nớc, nồi, nấu, no nê, nóng nực,
b) Những tiếng có vần en: khen, hen, kén, thẹn,
eng: xẻng, kẻng, phèng phèng, chén,
c) Những tiếng có vần im: lim dim, chìm, phim, mỉm,
iêm: kiệm, kiểm tra, hiếm, chiếm,
4 Củng cố dặn dò: Gv nhận xét giờ học Khen ngợi Hs chép bài và làm bài luyện tập tốt làm vở BT Tiếng Việt - Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình Lần lợt HS các nhóm lên trên bảng viết các từ mình tìm đợc 4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
GV: Nguyễn Thị Thu Hường 19
Trang 20Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Chép lại chính xác , trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- HS làm đợc BT 2,3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn
A Kiểm tra bài cũ:
Viết từ: long lanh, non nớc, nớng bánh.
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn tập chép
2 1: Hớng dẫn HS chuẩn bị:
a Đọc nội dung đoạn chép
b Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Bạn gái làm gì khi nhìn thấy mẩu giấy?
c Hớng dẫn hs viết từ khó
- sọt rác, xong xuôi.
d Nhận xét các hiện tợng chính tả
- Câu đầu tiên có mấy dấu phẩy?
- Lời nói của mẩu giấy đợc viết ntn?
- Tìm thêm những dấu câu có trong bài
2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.
Gv đọc bài, hs soát lỗi
2 3: Chấm, chữa bài
Gv chấm 5-7 bài, nhận xét
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
- 3 hs viết lên bảng Cả lớp viết vào giấy nháp
- Cả lớp đọc lại
- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét
- HS tập viết từ khó vào vở nháp
- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn
từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở
Trang 21
- Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình.
2 HS lên bảng chữa bài, HS làm vở BT Tiếng Việt
- Nhận xét bài trên bảng, so sánh với bài làm của mình
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài
- HS làm đợc BT2, BT3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn
GV: Nguyễn Thị Thu Hường
21
Trang 222 Đồ dùng dạy học:
Giáo viên; Bảng phụ viết nội dung đoạn văn cần chép
Học sinh: Vở bài tập Tiếng Việt
a Đọc nội dung đoạn chép
b Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Dới mái trờng mới HS cảm thấy có gì mới?
- Bài chính tả có mấy câu?
- Tìm những dấu câu có trong bài?
c Hớng dẫn hs viết từ khó
- rung động, trang nghiêm
2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.
Gv đọc bài, hs soát lỗi
2 3: Chấm, chữa bài
- Cả lớp đọc lại
- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét
- HS tập viết từ khó vào vở nháp
- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn
từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở
1 HS đọc yêu cầu, 3 HS lên bảng làm Lớp làm vở
1 HS đọc yêu cầu, 2 HS lên bảng làm Lớp làm vở
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 23
Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Chép lại chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuôi
- HS làm đợc BT2, BT3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn
5’ A Kiểm tra bài cũ:
Viết 2 chữ có vần ai, 2 chữ có vần ay,
B Bài mới:
- Cả lớp viết vào giấy nháp
GV: Nguyễn Thị Thu Hường
23
Trang 24a Đọc nội dung đoạn chép.
b Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
+ Đoạn chép này ở bài tập đọc nào?
+ Dũng nghĩ gì khi bố đã đi về?
+ Bài chép này có mấy câu? Cuỗi mỗi câu có dấu gì? Chữ đầu câu viết nh thế nào? Chữ đầu đoạn viết nh thế nào? Hãy đọc lại đoạn văn có cả dấu phẩy và dấu hai chấm
c Hớng dẫn hs viết từ khó
- xúc động, cổng trờng, cửa sổ, mắc lỗi, hình
phạt.
2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.
2 3: Chấm, chữa bài
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2: Điền ui hay uy vào chỗ trống
- Gv yêu cầu mỗi nhóm 2 học sinh tìm thêm 5 từ
có vần ui, 5 từ có vần uy
- Thi đua xem nhóm nào tìm đợc nhiều từ hơn
* Chốt: Bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tuỵ Bài 3: Điền vào chỗ trống:
a) tr hay ch?
giò chả, trả lại, con trăn, cái chăn
b) iên hay iêng ?
tiếng nói, tiến bộ, lời biếng, biến mất
4 Củng cố dặn dò:
- Về nhà tìm thêm từ theo yêu cầu bài 2, 3
- 2-3 Hs đọc lại đoạn chép trên bảng
- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét
- HS tập viết từ khó vào vởnháp
- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn
từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở
- 1 Hs đọc yêu cầu bài 2
- Cả lớp làm bài, HS trong cùng bàn trao đổi vở cho nhau để chữa bài
4) Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 25
Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Nghe viết chính xác bài CT , trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài
- HS làm đợc BT2, BT3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn
A Kiểm tra bài cũ:
Viết các từ: nguỵ trang, nhuỵ hoa, múi mít, vui vẻ,
thiên nhiên, tiếng cời.
+ Hai khổ thơ này ở bài tập đọc nào?
+ Khi cô dạy em tập viết, gió và nắng nh thế nào?
+ Câu thơ nào cho thấy bạn nhỏ rất yêu điểm mời cô
cho?
+ Hai khổ thơ này có mấy câu?
Mỗi câu thơ có mấy chữ? Chữ đầu câu viết nh thế
nào? Giữa hai khổ thơ trình bày nh thế nào?
c Hớng dẫn hs viết từ khó
- xúc động, cổng trờng, cửa sổ, mắc lỗi, hình phạt.
2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.
- Gv đọc bài, hs soát lỗi
2 3: Chấm, chữa bài
- HS tập viết từ khó vào vởnháp
- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn
từ viết sai, viết lại từ đúng bằng bút chì ra lề vở
1 Hs đọc yêu cầu bài 2.Cả lớp làm bài theo nhóm
GV: Nguyễn Thị Thu Hường
25
Trang 26trống trong bảng Bài 3: a Em chon từ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống: ( che, tre, trăng, trắng)
4 Củng cố dặn dò:
Gv nhận xét giờ học Khen ngợi Hs chép bài và làm bài luyện tập tốt
- Về nhà tìm thêm từ theo yêu cầu bài 2
hai, HS cùng bàn trao đổi
vở cho nhau để chữa bài
Trang 27
Trường tiểu học Thanh Trỡ Ngày:
Kế hoạch bài dạy
1 Mục đích yêu cầu :
- Chép lại chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuôi, biết ghi đúng các dấu câu
- HS làm đợc BT2, BT3 (a,b) hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn
A Kiểm tra bài cũ:
Viết các từ: xấu hổ, đau chân, trèo cao, con dao, tiếng
rao, giao bài tập, muộn, muông thú,
+ Đoạn chép này ở bài tập đọc nào?
+ An đã nói gì khi thầy kiểm tra bài tập?
+ Lúc đó thầy có thái độ nh thế nào?
+ Tìm những chữ phải viết hoa trong bài Tại sao phải viết hoa?
c Hớng dẫn hs viết từ khó
- vào lớp, làm bài, cha làm, thì thào, xoa đầu, yêu
thơng
2 2: HS chép bài vào vở Gv theo dõi uốn nắn.
Gv đọc bài, hs soát lỗi
2 3: Chấm, chữa bài
- HS trả lời Cả lớp cùng nhận xét
- HS tập viết từ khó vào
vở nháp
- Hs tự chữa lỗi, gạch chấn từ viết sai, viết lại
từ đúng bằng bút chì ra
lề vở
GV: Nguyễn Thị Thu Hường
27
Trang 28a Đặt câu để phân biệt các tiếng sau:
- da: Da dẻ cậu ấy thật hồng hào
- ra: Hồng ra ngoài từ sớm
- gia: Gia đình em sống rất hạnh phúc
- dao: Con dao này rất sắc
- rao: Ngời bán hàng vừa đi rao
- giao: Mẹ giao cho em ở nhà trông bé Hà
b Tìm tiếng có vần uôn hay uông:
- Đồng ruộng quê em luôn xanh tốt
- Nớc chảy từ trên nguồn đổ xuống, chảy cuồn cuộn
4 Củng cố– dặn dò:
-Về nhà tìm thêm từ theo yêu cầu bài 2, 3
- 1 Hs đọc yêu cầu bài 2
- Cả lớp làm bài, HS trong cùng bàn trao đổi
vở cho nhau để chữa bài