1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án môn Luyện từ và câu lớp 2 - hk I

32 914 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 313 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập BT1, BT2, viết đợc một câu nói về nội dung mỗi tranh BT3.. Hớng dẫn làm bài tập: Bài tập 1: Tìm từ ngữ theo mẫu trong bảng: - Chia lớ

Trang 1

Tên bài dạy: Từ và câu

1 Mục đích yêu cầu :

- HS bớc đầu làm quen với khái niệm từ và câu thông qua BT thực hành

- HS biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT1, BT2), viết đợc một câu nói về nội dung mỗi tranh (BT3)

- GV gọi đại diện nhóm trình bày

- Trong các tên gọi ấy tên gọi nào của

ng-ời, vật, việc?

Bài 2: Tìm các từ.

- GV cho HS thảo luận nhóm

- GV gọi đại diện nhóm

Bài 3: Hãy viết 1 câu nói về ngời hoặc

cảnh vật trong mỗi tranh.

- GV giúp HS nắm rõ yêu cầu: quan sát kĩ

2 tranh thể hiện nội dung mỗi tranh bằng

1 câu

- GV gọi HS nói

=> GV giúp HS khắc sâu kiến thức mới:

+ Tên gọi của các sự vật, việc đợc gọi là

- HS quan sát, thảo luận nhóm

- HS trình bày:

+ Ngời: cô giáo, học sinh…

+ Vật: trờng, hoa hồng, nhà,

xe đạp…

+ Việc: chạy, múa…

- Đại diện nhóm đọc kết quả

- HS nhận xét

- HS nối tiếp nhau đặt câu HS viết 2câu vào vở

Trang 2

các từ

+ Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày 1

sự việc

2 Củng cố Dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Bài sau: Mở rộng vốn từ

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 3

Tên bài dạy: Mở rộng và hệ thống hoá từ liên quan đến học tập

1 Mục đích yêu cầu :

o SGK, SGV, Phấn màu,bảng phụ, thẻ từ, tranh ảnh trong sách giáo khoa Bút dạ

và 2, 3 tờ giấy to để HS làm bài tập

30’

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS lên làm bài 3 (tuần 1)

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn HS làm BT

Bài 1: Tìm các từ có tiếng học, có tiếng tập

- GV cho HS thảo luận theo cặp

Bài 3: Sắp xếp các từ thành câu nói:

- GV gọi 1 HS đọc câu mẫu

- GV yêu cầu HS dựa vào mẫu làm BT, 2 HS lên

bảng làm

- HS đọc bài làm

+ Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

+ Bạn thân nhất của em là Thu

Hoặc: Em là bạn thân nhất của Thu

Trang 4

Bạn thân nhất của Thu là em

Bài 4: Đặt dấu gì vào cuối mỗi câu

- GV hớng dẫn HS: Xác định xem đó là những câu

gì?

- GV gọi 1 HS lên bảng

=> Đây là những câu hỏi nên đặt dấu chấm hỏi

cuối câu

3 Củng cố Dặn dò

- GV khắc sâu kiến thức cho HS

+ Thay đổi vị trí các từ trong câu thành câu mới

+ Cuối câu hỏi có dấu chấm hỏi

- Nhận xét tiết học

- Lớp làm vở

- Nhận xét, đối chiếu

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 5

Tên bài dạy: Từ chỉ sự vật Câu kiểu : Ai là gì ?

1 Mục đích yêu cầu :

- HS tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)

- HS biết đặt câu theo mẫu Ai là gi? (BT3)

1’

29’

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 1 số HS làm bài 1, 3

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài

- Trong những từ này, từ nào chỉ ngời, chỉ

đồ vật, con vật, cây cối?

Bài 3: Đặt câu theo mẫu

- GV gọi HS lên đọc mẫu câu

+ Trong mẫu câu này ai là HS lớp 2A?

+ Bạn Vân Anh là gì?

+ Từ ngữ nào trả lời câu hỏi ai?

+ Từ ngữ nào trả lời câu hỏi là gì?

+ Để trả lời câu hỏi ai ta dùng từ chỉ gì?

+ Để trả lời câu hỏi “cái gì” ta dùng từ chỉ

- HS làm bài

- HS quan sát, thảo luận

- Đại diện nhóm trả lời chỉ ngời:

bộ đội; đồ vật: ô tô, máy bay; con vật: voi, trâu; cây cối: mía, dừa

Trang 6

gì?

+ Để trả lời câu hỏi “con gì” ta dùng từ

chỉ gì?

3 Củng cố Dặn dò

- Hôm qua chúng ta học bài gì?

- Về nhà HS tập đặt câu

- Chỉ con vật

- HS làm bài và đọc bài Lớp nhận xét

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 7

Tên bài dạy: Từ ngữ chỉ sự vật

Mở rộng vốn từ: Ngày, tháng, năm

1 Mục đích yêu cầu :

- HS tìm đợc một số từ ngữ chỉ ngời, đồ vật, con vật, cây cối (BT1)

- HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về thời gian (BT2)

- HS bớc đầu biết ngắt đoạn câu văn ngắn (BT3)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

o SGK, SGV, Phấn màu,bảng phụ, thẻ từ, tranh ảnh trong sách giáo khoa Bút dạ

và 2, 3 tờ giấy to để HS làm bài tập

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

- Đặt câu theo mẫu: Ai (con gì?, cái gi?) là gì?

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1: Tìm từ ngữ theo mẫu trong bảng:

- Chia lớp thành 4 nhóm

- GV nhận xét đội nào tìm đợc nhiều từ nhất

Bài 2: Đặt và trả lời câu hỏi về ngày, tháng,

năm;tuần, ngày trong tuần.

- Gv chấm một số bài dới dạng viết

Bài 3:Ngắt đoạn văn sau thành 4 câu rồi viết lại

cho đúng chính tả.?

- Gv hỏi: Nếu để nguyên đoạn văn khi đọc thấy

thế nào? (quá dài không đọc đợc)

- 4 học sinh trả lời miệng

- 1 Hs nêu yêu cầu bài 1

- Các nhóm viết từ rồi lên dán trên bảng

Trang 8

C Cñng cè - dÆn dß

- GV nhËn xÐt

- Gv nhËn xÐt giê häc

- HS nhËn xÐt

- Hs lµm vµo vë

4) Rót kinh nghiÖm bæ sung:

GV: Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 9

Tên bài dạy: Tên riêng và cách viết tên riêng

Câu kiểu: Ai là gì?

1 Mục đích yêu cầu :

- HS phân biệt đợc các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm đợc quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam (BT1) Bớc đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam (BT2)

- HS biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3)

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

nhau nh thế nào? Vì sao?

- GV giúp HS hiểu yêu cầu bài: So sánh cách viết

các từ ở nhóm (1) với từ nằm ngoài ngoặc đơn của

nhóm (2)

- GV tổ chức HS thảo luận theo cặp

- GV gọi các cặp phát biểu

- Lớp và GV nhận xét

=> Các từ ở nhóm (1) là tên chung không viết hoa

Các từ ở nhóm (2) là tên riêng phải viết hoa

Bài tập 2: Hãy viết

Bài tập 3: Đặt câu theo mẫu

- Giới thiệu trờng em

- Giới thiệu môn học em yêu thích

- 2 học sinh lên nói trớc lớp

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm

- HS đọc phần ghi nhớ:

Đọc đồng thanh, đọc cá nhân

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Học sinh làm vào vở

- 2 HS lên bảng

- HS đọc yêu cầu đề bài

Trang 10

- Giíi thiÖu vÒ phè cña em

3.Cñng cè- dÆn dß

- HS nh¾c l¹i c¸ch viÕt tªn riªng

- TËp giíi thiÖu miÖng,

HS tr×nh bµy tríc líp, c¶ líp nghe vµ nhËn xÐt

- HS viÕt bµi vµo vë

4) Rót kinh nghiÖm bæ sung:

GV: Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 11

Tên bài dạy: Câu kiểu: Ai là gì? khẳng định- phủ định,

từ ngữ về đồ dùng học tập

1 Mục đích yêu cầu :

1 HS biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định (BT1) Đặt đợc câu phủ định theo mẫu (BT2)

2 HS tìm đợc một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ vật đó dùng

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in

đậm

- GV gọi 1 HS đọc câu mẫu

- GV nhắc HS đặt câu hỏi cho bộ phận in

- HS nối tiếp phát biểu

- HS nối tiếp nói các câu có

- HS viết vở

- HS trao đổi nhóm viết nhanh ranháp các đồ vật tìm đợc và nói tácdụng của nó

- HS viết vở

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

Trang 12

GV: Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 13

Tên bài dạy: Từ ngữ về các môn học Từ chỉ hoạt động

1 Mục đích yêu cầu :

 HS tìm đợc một số từ ngữ về các môn học và hoạt động của ngời (BT1, BT2) Kể đợc nội dung mỗi tranh (SGK) bằng một câu (BT3)

 HS chọn đợc từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu (BT4)

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

- Cô Thuỷ là giáo viên chủ nhiệm lớp 2A.

Môn học em yêu thích nhất là mỹ thuật.

- Tìm cách nói có nghĩa giống với nghĩa của câu

- Tên các môn học lớp 2: Toán Tiếng Việt, Đạo

đức, Tự nhiên - Xã hội, Thể dục, Nghệ thuật

- HS đọc bài

- 1 HS đọc yêu cầu

Trang 14

- GV chốt lời giảI đúng C: Củng cố, dặn dò

- HS lên bảng Lớp làm vở

- HS đọc bài 4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 15

Tên bài dạy: Từ chỉ hoạt động, trạng thái, dấu phẩy

1 Mục đích yêu cầu :

 HS nhận biết và bớc đầu biết dùng một số từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

5’

1’

34’

A Bài cũ:

- Gọi 2 HS lên điền các từ chỉ hoạt động:

+ Thầy Thái … môn toán

- GV treo bảng phụ 3 câu:

+ Con trâu, đàn bò là từ chỉ gì?

+ Mặt trời là từ chỉ gì?

- Tìm các từ chỉ hoạt động của loài vật, trạng

tháI của sự vật: ăn, uống, tỏa

Bài tập 2: Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp

- GV giúp HS nắm rõ yêu cầu

- GV cho HS đọc lại bài đồng dao => lớp đồngthanh

Bài tập 3: Có thể đặt dấu phẩy…

GV giúp HS đọc 3 câu trong bài

- Trong câu a có mấy từ chỉ hoạt động? Các từ

ấy trả lời câu hỏi gì?

- Để tách rõ 2 từ cùng trả lời câu hỏi Làm gì?

trong câu a, ta đặt dấu phẩy vào chỗ nào?

Trang 16

- Chốt: Dùng dấu phẩy để ngăn cách giữa các bộ phận giống nhau trong câu

C Củng cố, dặn dò

- GV chốt lại kiến thức đã học

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 17

Tên bài dạy: Từ ngữ về họ hàng

Dấu chấm, dấu hỏi chấm

1 Mục đích yêu cầu :

- HS tìm đợc một số từ ngữ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng (BT1, BT2); Xếp đúng từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng mà em biết vào nhóm họ nội, họ ngoại (BT3)

- HS điền đúng dấu chấm, dấu hỏi chấm vào đoạn văn có chỗ trống (BT4)

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- GV: Hãy tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1: Tìm những từ chỉ ngời trong gia đình, họ

hàng ở câu chuyện Sáng kiến của bé Hà

bố, ông, bà, con, mẹ, cụ già, cô, chú, con cháu,

cháu.

Bài tập 2: Kể thêm những từ chỉ ngời trong gia đình,

họ hàng mà em biết

cụ, ông, bà, cha, mẹ, cô, chú, bác, dì, thím, cậu, mợ,

con dâu, con rể, cháu, chắt, chút, chít

Bài tập 3: Xếp vào mỗi nhóm ( họ nội họ ngoại)

một từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng

Chia bảng ra làm 4 cột, mỗi cột có 2 cột nhỏ ghi: họ

nội- họ ngoại 4 tổ lên chơi tiếp sức

Nếu có thể cần yêu cầu HS giải thích rõ mối quan hệ

VD: mợ là vợ của cậu thuộc về họ ngoại

Bài tập 4: Chọn dấu chấm hay dấu phẩy để điền

vào ô trống

Hỏi: Câu chuyện này buồn cời ở chỗ nào?

Hỏi: Khi nào cần dùng dấu chấm?

- Cả lớp trả lời miệng

1 HS đọc yêu cầu

- HS đọc thầm bài và tìm nhanh các từ chỉ quan hệ họ hàng ra nháp

- Tổ nào có nhiều từ nhất( sau 2 phút) là thắng

- HS đọc yêu cầu

Trang 18

Hỏi: Khi nào cần dùng dấu hỏi chấm?

Hỏi: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu hỏi chấm ta làm

nh thế nào?

3 Củng cố- dặn dò:

Ôn lại từ chỉ mối quan hệ họ hàng, dấu chấm,dấu

chấm hỏi

- Cả lớp suy nghĩ và làm bài

- Chữa bài

- HS luyện đọc cả bài

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 19

Tên bài dạy: Từ ngữ về đồ dùng

1 Mục đích yêu cầu :

- HS nêu đợc một số chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh (BT1); tìm đợc từngữ chỉ công việc đơn giản trong nhà có trong bài thơ Thỏ thẻ (BT2);

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

Tìm những từ chỉ ngời trong gia đình, họ hàng của họ

ngoại, họ hàng nhà nội?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Gv nêu nhiệm vụ của giờ

- Bạn nhỏ nhờ ông làm giúp những việc gì?

- Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp ông nhiều hơn

hay những việc bạn nhỏ nhờ ông nhiều hơn?

- Bạn nhỏ trong bài thơ có nét gì ngộ nghĩnh?

- ở nhà em thờng làm việc gì giúp gia đình?

- Em thờng nhờ ngời lớn làm những việc gì?

4 Củng cố- dặn dò:

- Tìm những từ chỉ các đồ vật trong gia đình em?

- Em thờng làm gì để giúp gia đình

Trang 20

GV: Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 21

Tên bài dạy: Từ ngữ về tình cảm gia đình Dấu phẩy

1 Mục đích yêu cầu :

- HS biết ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm

để điền vào chỗ trống trong câu (BT1, BT2); nói đợc 2, 3 câu về hoạt động của mẹ và con

đ-ợc vẽ trong tranh (BT3);

- HS biết đặt dấu phảy vào chỗ hợp lý trong câu (BT4 – học: chọn 2 trong số 3 câu)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

o Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, bài tập 4

o Tranh minh họa bài tập 3 trong SGK

 Học sinh: SGK, vở

3 Các hoạt động lên lớp:

Thời

gian

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh5’

2’

8’

5’

A Kiểm tra bài cũ :

- Nêu các từ ngữ chỉ các đồ vật trong gia đình

và nêu tác dụng của các vật đó

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài :

2 Hớng dẫn làm bài tập :

Bài 1 : Ghép các tiếng sau thành các từ có

hai tiếng : yêu, thơng, quý, mến, kính.

Bài 2 : Chọn từ ngữ điền vào chỗ trống để

tạo thành câu hoàn chỉnh :

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 3 HS đọc lại kết quả đúng

Trang 22

- GV treo tranh, GV gợi ý bằng các câu hỏi :

- Ngời mẹ đang làm gì ? bạn gái đang làm

gì ? Em bé đang làm gì ? Thái độ của mọi ngời

trong tranh nh thế nào ? Vẻ mặt của mọi ngời

- HS làm tơng tự với các câu còn lại

2 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

Kế hoạch bài dạy

Tên bài dạy: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về công việc gia đình

Câu kiểu Ai làm gì?

1 Mục đích yêu cầu :

- HS nêu đợc một số từ ngữ chỉ công việc gia đình (BT1);

- HS tìm đợc các bộ phận câu trả lời cho từng câu hỏi Ai?, Làm gì?, (BT2); biết chọn các

từ cho sẵn để sắp xếp thành câu kiểu Ai làm gi? (BT3);

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

- Bút dạ và giấy khổ to kẻ sơ đồ mẫu câu Ai làm gì? để HS làm bài tập 3.

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2

Trang 23

gian

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh5’

30’

3’

A.Kiểm tra bài cũ:

Làm lại bài tập 1, bài tập 3 tiết luyện từ và câu

tuần 12

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

Nêu mục đích yêu cầu của tiết học

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1 ( miệng)

Hãy kể những việc em đã làm ở nhà giúp cha

mẹ

Ví dụ: quét nhà, trông em,nấu cơm, nhặt rau,

dọn dẹp nhà cửa, tới cây cho gà ăn,

Bài tập 2

Tìm các bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Ai? ,

Làm gì?

a Chi tìm đến bông cúc màu xanh

b Cây xoà cành ôm cậu bé

c Em học thuộc đoạn thơ

d Em làm ba bài tập toán

* Hớng dẫn cách viết vở: gạch 1 gạch dới bộ

phận câu trả lời câu hỏi Ai ?, gạch 2 gạch dới

bộ phận câu trả lời câu hỏi Làm gì ?

Bài tập 3( viết )

Chọn và xếp các từ ở 3 nhóm sau thành câu:

1: em,chị em, Linh, cậu bé

2: quét dọn, giặt, xếp, rửa

3: nhà cửa, sách vở, bát đũa, quần áo

Trang 25

Tên bài dạy: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về tình cảm gia đình.

Câu kiểu Ai - làm gì ?

1 Mục đích yêu cầu :

- Bút dạ và 4 tờ phiếu kẻ bảng ở bài tập 2

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

5’

30’

A.Kiểm tra bài cũ:

Làm lại bài tập 1, bài tập 3 của tiết LTVC tuần

tr-ớc

- GV nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

1: anh, chị, em, chị em, anh em

2: khuyên bảo, chăm sóc, trông nom, giúp đỡ

3: anh, chị, em, nhau

*Lu ý: Khi đặt câu cần viết hoa chữ đầu câu, đặt

dấu chấm cuối câu với những từ ở 3 nhóm đã cho

có thể tạo thành rất nhiều câu theo mẫu Ai làm gì?

- 3 HS đọc lại truyện vui

*Hỏi thêm: truyện này buồn cời ở chỗ nào ?(cô bé

- 2HS lên bảng

- Cả lớp nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm ra nháp; 2 HS lên bảng làm

- 1 HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm lại

- Nhóm nào xong dán nhanhbài lên bảng, đọc kết quả

- lớp đọc thầm bài

- Cả lớp làm vào vở 1 HSlên bảng làm

- HS trả lời

Trang 26

cha biết viết xin mẹ giấy để viết th cho một bạn gái

cũng cha biết đọc)

3 Củng cố, dặn dò:

- Hãy đặt một câu theo mẫu Ai làm gì?

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi , động viên

những HS học tốt, có cố gắng

- 2 HS đặt câu

4) Rút kinh nghiệm bổ sung:

GV: Nguyễn Thị Thu Hường

Trang 27

Tên bài dạy: Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào?

1 Mục đích yêu cầu :

- HS nêu đợc một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của ngời, vật, sự vật (thực hiện 3 trong

số 4 mục của BT1, toàn bộ BT2)

- HS biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào? (thực hiện 3 trong

số 4 mục ở BT3)

2 Đồ dùng dạy học:

 Giáo viên

- Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1 Dới mỗi tranh viết các từ trong ngoặc đơn

Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 2

Hoạt động của giáo viên

Hoạt động của học sinh

5’

30’

A.Kiểm tra bài cũ:

Làm lại bài tập 1, bài tập 2 tiết LTVC tuần 14

- GV nhận xét, cho điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 1 (miệng)

Dựa vào tranh trả lời các câu hỏi:

a Em bé thế nào ?(xinh,đẹp, dễ thơng,

b Con voi thế nào ?(khoẻ, to, chăm chỉ,

c Những quyển vở thế nào ? (đẹp, nhiều màu, xinh

xắn, )

d Những cây cau thế nào ? ( cao, thẳng, xanh tốt, )

GV gắn tranh phóng to lên bảng;yêu cầu

- GV nhận xét, giúp các em hoàn chỉnh câu

Bài tập 2

Tìm những từ chỉ đặc điểm của ngời và vật:

a Đặc điểm về tính tình của 1 ngời: tốt, xấu , ngoan,

h, hiền, chăm chỉ, lời biếng

b Đặc điểm về màu sắc của một vật: trắng, xanh,

đỏ,vàng, xám, tím, nâu, hồng,

c Đặc điểm về hình dáng của ngời, vật: cao, dong

dỏng, ngắn, dài, béo, gầy, vuông,

GV phát bút dạ và giấy khổ to cho các nhóm thi làm

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến

- 1 HS đọc yêu cầu

- Đại diện các nhóm dán bài lên bảng Cả lớp và

GV nhận xét

Ngày đăng: 07/09/2014, 19:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - Giáo án môn Luyện từ và câu lớp 2 - hk I
Bảng l àm (Trang 3)
Hình ảnh so sánh nh ở bài 2. - Giáo án môn Luyện từ và câu lớp 2 - hk I
nh ảnh so sánh nh ở bài 2 (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w