1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh

24 674 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 505,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

KHOA THỐNG KÊ –TIN HỌC

BÀI TẬP LỚN

Đề tài: Phân tích báo cáo tài chính của công ty:

CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Giảng viên hướng dẫn : Phạm Quang Tín Sinh viên thực hiện : Hồ Văn Hướng Lớp : 35K14

MSSV :091121514111

Năm: 2011

Trang 2

MỤC LỤC

SỐ LIỆU PHÂN TÍCH 3

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT 3

BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT 4

BẢNG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ 5

Phõn tớch tài chớnh cụng ty 6

PHÂN TÍCH CƠ CẤU TÀI SẢN 6

PHÂN TÍCH CƠ CẤU NGUỒN VỐN 8

PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI 10

Mức sinh lời trờn vốn (ROA/ROE) 11

Mức sinh lời từ hoạt động bỏn hàng 13

Trang 3

SỐ LIỆU PHÂN TÍCH

Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2010 và báo cáo tài chính hợp nhất năm 2009 của công ty Cổ Phần Đầu Tư Hạ Tầng Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2010

Đơn vị: VND

minh 31/12/2010 01/01/2010

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 1.32382E+11 89867099204

2 các khoản tương đương tiền 112 1.30642E+11 88697310522

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.2 2.20666E+11 1.48587E+11

1 Đầu tư ngắn hạn 121 2.30072E+11 1.48587E+11

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 -9405764850

-III Các khoản phải thu ngắn hạn 130 3.8617E+11 1.63647E+11

1 Phải thu khách hang 131 2.00826E+11 34698766809

2 Trả trước cho người bán 132 88326657471 93947887189

5 Các khoản phải thu khác 135 V.3 97017255816 35000701287

4 Phải thu dài hạn khác 218 V.5 2129435981 2008680687

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.6 2632512249 69591918981

Giá trị hao mòn lũy kế 223 -5427815718 -17857756515

3 Tài sản cố định vô hình 227 V.7 2.93055E+11 3.24163E+11

Trang 4

Nguyên giá 228 1.08064E+12 1E+12

Giá trị hao mòn lũy kế 229 -7.87583E+11 -6.75837E+11

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.8 9.60638E+11 2.61712E+11

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 V.9 1.36813E+12 1.15474E+12

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 8.79544E+11 3.90763E+11

3 Đầu tư dài hạn khác 258 4.93664E+11 7.68924E+11

4 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài

hạn

259 -5075222480 -4952296800

1 Chi phí trả trước dài hạn 261 V.10 6467750261 1.26131E+11

Thuyết minh 31/12/2010 01/01/2010

1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.11 2.25978E+11 7.63166E+11

2 Phải trả người bán 312 24394640204 14057201256

3 Người mua trả tiền trước 313 1216485172 102000000

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 4218361085 40146113053

5 Phải trả người lao động 315 6346533446 10777075524

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn

khác

319 V.12 2.77372E+11 73277488824

11 Qũy khen thưởng, phúc lợi 323 5501486366 2308231323

4 Vay và nợ dài hạn 334 V.13 1.52975E+12 9.32142E+11

6 Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336 703299681 564563773

1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu 411 7.5141E+11 5.0054E+11

2 Thặng dư vốn cổ phần 412 1.62238E+11 2.87373E+11

8 Quỹ dự phòng tài chính 418 61905266293 45690265680

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 4.27486E+11 3.72979E+11

BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT

minh

Năm 2010 Năm 2009

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 VI.1 1.98035E+11 2.02559E+12

Trang 5

-3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp

4 Giá vốn hàng bán 11 VI.2 24032507130 14749888862

5 LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 1.74003E+11 1.8784E+11

6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.3 5.03866E+11 3.14577E+11

7 Chi phí tài chính 22 VI.4 2.1281E+11 45100849654 Trong đó : chi phí lãi vay 23 1.08428E+11 3.30465E+11

8 Chi phí bán hàng 24 1.03487E+11 1.01532E+11

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 23979911184 16584144542

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 4.28591E+11 3.392E+11

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 4.61116E+11 3.56529E+12

16 Chi phí thuể TNDN hiện hành 51 VI.6 83761685328 40281551060

-18 Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 3.77354E+11 3.16248E+11

19 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số 61 309349838 331989134

20 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công

ty mẹ

62 3.77045E+11 3.15916E+11

21 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 VI.5 5082 4732

BẢNG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

3 Tiền chi trả cho người lao động 3 -39555051214 -39643044765

4 Tiền chi trả lãi vay 4 -97218613123 -9128594582

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 -1.22085E+11 -6462065645

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 1.1444E+11 96105690168

7 Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 7 -1.42426E+11 -90094937595

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động

kinh doanh

20 51422284823 1.08722E+11

Trang 6

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi mua để mua sắm, xây dựng TSCĐ

-5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -6.27326E+11 -7.53246E+11

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhần góp

3 Tiền vay ngắn hạn và dài hạn nhận được 33 8.92089E+11 7.76748E+11

4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 -4.06122E+11 -4.74472E+11

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho CSH 36 -50214466000 -75672509000

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài

chính

40 618887921874 309788075231

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động

Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 89867099204 17810120017

Tiền và tương đương tiền cuối năm 70 132381761912 89867099204

Phân tích tài chính công ty

PHÂN TÍCH CƠ CẤU TÀI SẢN

Trang 8

28.5043295

4 Dự phòng giảm giá chứng khoán

đầu tư dài hạn

Đến cuối năm 2010, quy mô công ty được mở rộng với tổng giá trị 3.5384 nghin tỷ, tăng 1.16747 nghìn tỷ tương ứng 49.2396953 % Trong đó năm 2009 tài sản dài hạn chiếm 82.52829007% còn tài sản ngắn hạn chiếm 17.47170993% trong tổng tài sản, năm 2010 tài sản dài hạn chiếm 74.86657665% còn Tài sản ngắn hạn chiếm 25.13342335% trong tổng tài sản Ta thấy Cơ cấu tài sản dài hạn giảm nhưng vẫn chiếm tỷ trọng cao, điều này chứng tỏ hoạt động của Công ty chủ yếu là hoạt động kinh doanh dịch vụ và đầu tư tài chính Trong năm nay quy mô kinh doanh của công

ty có phần bị thu hẹp về hoạt động kinh doanh dịch vụ và đầu tư tài chính Tuy nhiên Tổng tài sản cuối năm so với đầu năm tăng về số tuyệt đối lẫn số tương đối Số dư đầu năm là 2.371E+12 và số dư cuối năm là 3.53847E+12 Cuối năm so với đầu năm tăng 1.16747E+12, với số tương đối là 39.5119%, điều này chứng tỏ trong năm nay công ty đã chuyển dần từ hoạt động kinh doanh dịch vụ và đầu tư tài chính sang hoạt động kinh doanh

PHÂN TÍCH CƠ CẤU NGUỒN VỐN

S

T

NGUỒN VỐN 31/12/2010 01/01/2010 Chênh lệch Tỷ lệ (%) Tỷ trọng

2010 (%) Tỷ trọng 2009 (%)

Trang 9

0 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 4.27486E+11 3.72979E+11 545071107

Trang 10

Với quy mô của công ty được mở rộng thì mức độ huy động vốn cũng tăng lên tương ứng để đảm bảo vốn cho quá trình hoạt động của công ty Trong đó:

Đầu năm nợ phải trả chiếm 48.51501542 % còn vốn chủ sở hữu chiếm 50.88924607

%; cuối năm nợ phải trả 58.67999984 % còn vốn chủ sở hữu chiếm 39.65104095 % trong tổng nguồn vốn.Điều này chứng tỏ :

Trong năm 2009 : Nợ phải trả chiếm 48.51501542 % còn tỷ suất tự tài trợ(Nguồn vốn chủ sở hữu/ Tổng nguồn vốn) về mặt tài chính của Công ty là 50.88924607 % là tương đối tốt, đảm bảo trang trải cho các khoản nợ, khả năng độc lập về mặt tài chính

là tương đối cao, công ty có khả năng tự chủ, chủ động trong kinh doanh Còn nữa trong năm nay quá trình sản xuất hoạt động kinh doanh có thể xem là đạt hiệu quả:

Nợ phải trả (48.51501542 %) gần bằng với tỷ suất tự tài trợ (50.88924607 % ) =>cơ cấu nguồn vốn trong năm 2009 là tốt

Trong năm 2010: nợ phải trả chiếm tới 58.67999984 % còn tỷ suất tự tài trợ chỉ chiếm 39.65104095 % Điều này cho thấy, trong năm nay công ty thiếu vốn để hoạt động kinh doanh, khả năng trang trải cho các khoản nợ, khả năng độc lập về mặt tài chính không được tốt

PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI

Khả năng sinh lời cũng có thể gọi là hiệu quả đầu tư Thông thường có hai cách tiếp cận: một là để kiểm tra hiệu quả quản lý đối với đồng vốn đầu tư bỏ ra, dựa trên mối quan hệ giữa vốn và lợi nhuận (khả năng sinh lời của đồng vốn); và một là để kiểm tra mức lợi nhuận đạt được của một công ty dựa trên mối quan hệ giữa mức bán hàng

và lợi nhuận (khả năng sinh lời so với chi phí)

Khả năng sinh lời của đồng vốn được tính bằng công thức: (Lợi nhuận/Vốn) x 100%

Những chỉ số khác bao gồm Mức lãi từ kinh doanh tính trên tổng số vốn sử dụng, Thu

Trang 11

nhập từ hoạt động kinh doanh tính trên vốn cho hoạt động kinh doanh, và Tỷ lệ vốn chủ sở hữu tính trên lợi nhuận từ hoạt động.

Khả năng sinh lời so với chi phí được tính bằng công thức: (Lợi nhuận/Doanh thu bán hàng) x 100%

Mức sinh lời trên vốn (ROA/ROE)

• Mức sinh lời trên tổng số vốn sử dụng (mức sinh lời trên tài sản ROA)

Trang 13

Tài sản tài chớnh = Cỏc khoản đầu tư + tiền mặt và tiền gửi + chứng khoỏn+ cỏc TSTC khỏc

í nghĩa: Bỡnh quõn 100 đồng tài sản tài chớnh thỡ mang về được bao nhiờu đồng lợi doanh thu Tỷ số này càng cao càng tốt.

Mức sinh lời trờn tài sản tài chớnh đầu năm và cuối năm đều lớn, nghĩa là cụng ty làm ăn hoạt động tài chớnh lói cao Tuy nhiờn:

Theo số liệu phõn tớch ta thấy năm 2010 cú mức sinh lời trờn tài sản tài chớnh (170.34%) bộ hơn mức sinh lời trờn tài sản tài chớnh của năm 2009 (245.51%).

Nguyờn nhõn là vỡ năm 2010 tài sản tài chớnh của cụng ty đó tăng thờm 1.677 trăm tỷ,

Mức sinh lời từ hoạt động bỏn hàng

• Tỷ suất lợi nhuận gộp

Cụng thức tớnh:

= = 87.86452836

Trang 14

= = 190.3892285

Khả năng thanh toán hiện thời của công ty cuối năm và đầu năm đều lớn hơn 150%

và nhỏ hơn 200%, điều đó thể hiện công ty đảm bảo khả năng trang trải các khoản

nợ ngắn hạn Tỷ lệ này không quá cao nên công ty không nhiều tiền nhàn rỗi; không nhiều các khoản phải thu; không nhiều hàng tồn kho

Cuối năm so với đầu năm giảm 27.44% không chứng tỏ về khả năng thanh toán của công ty cuối năm thấp hơn so với đầu năm Mà chứng tỏ rằng cuối năm công ty đã

Trang 15

giảm được tiền nhàn rỗi; các khoản phải thu; hàng tồn kho Phản ánh công

ty đang hoạt động tốt

• HỆ SỐ THANH TOÁN NHANH

Tỷ số thanh toán nhanh là thước đo về khả năng trả nợ ngay, không dựa vào việc bán các loại vật tư hàng hoá, có nghĩa là khả năng thanh toán nhanh cho chúng ta biết được khả năng của công ty trong việc thanh toán các khoản nợ ngắn hạn bằng các tài sản ngắn hạn có khả năng chuyển hoá thành tiền một cách nhanh nhất trong bất kỳ trường hợp nào

2 TÍNH ỔN ĐỊNH VÀ KHẢ NĂNG TỰ TÀI TRỢ

• Hệ số tài sản cố định

Trang 16

Tỷ số này cho bạn thấy mưc độ ổn định của việc đầu tư vào tài sản cố định Điều này dựa trên quan điểm rằng những khoản đầu tư vào tài sản cố định (như đất đai và nhà cửa) có thể được tái tạo như mong muốn từ vốn chủ sở hữu vì những khoản đầu tư như vậy thường cần một khoảng thời gian dài để tái tạo Tỷ lệ này càng nhỏ thì càng

an toàn Tuy nhiên nếu công ty nắm giữ nhiều tài sản như chứng khoán có khả năng chuyển đổi ra tiền mặt cao, thì thực tế công ty này an toàn hơn nhiều hơn là so với những gì hệ số này có thể phản ánh Đồng thời nếu nhiều tài sản cố định thuộc diện phải khấu hao, tỷ số này sẽ tự được cải thiện hơn (tức là sẽ giảm đi) do quá trình khấu hao với giả định công ty không mua mới thiết bị và có một dự trữ nhất định vào bất

cứ lúc nào Tỷ số này và hệ số thanh toán ngắn hạn tốt lên hoặc xấu đi một cách đồng thời nhưng theo chiều ngược nhau

Nếu như tỷ số này cao, bạn cần thiết phải kiểm tra hệ số thích ứng dài hạn của tài sản

cố định và tình hình hoàn trả các khoản vay dài hạn Nếu việc hoàn trả những khoản vay dài hạn có thể được thực hiện trong phạm vi thu nhập ròng hiện tại và chi phí khấu hao, ta có thể nói rằng hiện tại công ty đang ở mức độ an toàn

Trang 17

• Hệ số thích ứng dài hạn của tài sản cố định

Tỷ lệ này cho biết phạm vi mà công ty có thể trang trải tài sản cố định của mình bằng các nguồn vốn ổn định dài hạn (gồm có vốn chủ sở hữu và tài sản nợ cố định) Về nguyên tắc, hệ số này cần không vượt quá 100% Lý tưởng nhất là trường hợp các khoản đầu tư vào tài sản cố định có thể được trang trải trong phạm vi vốn chủ sở hữu, còn nếu không được như vậy thì ít nhất là chúng phải được trang trải bởi những nguồn vốn ổn định khác, như là các khoản vay dài hạn và trái phiếu công ty nhưng phải được hoàn trả với điều kiện những khoản này có kỳ hạn hoàn trả dài hạn Nếu hệ

số thích ứng dài hạn của tài sản cố định lớn hơn 100% thì công ty sẽ phải trang trải tài sản cố định bằng những nguồn vốn có kỳ hạn hoàn trả ngắn (ví dụ như các khoản vay ngắn hạn) Tuy nhiên lúc đó dòng tiền của nó sẽ trở nên không ổn định

Công thức tính:

(năm 2010) =

= = 42.82693278 (năm 2009) =

= = 30.63950314

Trang 19

• Khả năng hoàn trả nợ vay

Công thức tính:

Trang 20

II PHÂN TÍCH TÍNH HIỆU QUẢ

Những tỷ số ở phần này cho biết những hoạt động của vốn và tài sản mà công ty có.Chúng chỉ ra tài sản của công ty đã được sử dụng nhanh và hiệu quả đến mức nào để tạo ra lợi nhuận

• Doanh thu từ tổng tài sản

(2010) = (số lần /năm)

(2009) = (số lần /năm)

Tỷ số này cho ta biết tổng vốn đầu tư được chuyển bao nhiêu lần thành doanh thu trong một năm

Qua số liệu phân tích, ta thấy tỷ lệ này giữa hai năm chênh lệch không đáng kể

• Thời gian chuyển đổi hàng tồn kho thành doanh thu

Trang 21

Năm 2010 thời gian chuyển đổi hang tồn kho thành doanh thu quá dài (1.1 tháng), điều này chứng tỏ trong năm nay công ty giải quyết chưa tốt hang tồn kho Vốn được

Trang 22

= = 3.372532402 (Tháng)

Qua số liệu phân tích ta thấy, thời gian thu hồi công nợ của công ty không quá dài và

tỷ số này trong hai năm 2009 và 2010 chênh lệch không đáng kể

Điều này cho thấy chính sách bán trả chậm của công ty không quá khắt khe, việc thu hồi công nợ của công ty hoạt động có hiệu quả, khả năng sinh lời và hoạt động tài chính của khách hang là tốt; công ty chỉ hoặc thường bán trả ngay bằng tiền mặt

• Thời gian thanh toán công nợ

Qua số liệu phân tích ta thấy, thời gian thanh toán công nợ của công ty tương đối dài

và tỷ số này trong hai năm 2009 và 2010 chênh lệch không đáng kể

Điều này chứng tỏ: những điều kiện thanh toán với người cung cấp là thuận lợi cho công ty; thời gian trả chậm dài còn giúp công ty dễ dàng tăng vốn điều lệ

III PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SẢN XUẤT

• Hiệu suất lao động

• Tài sản cố định hữu hình trên tổng số nhân công (Mức độ tập trung vốn)

Trang 23

IV. PHÂN TÍCH SỨC TĂNG TRƯỞNG

• Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu

Qua số liệu phân tích ta thấy, tỷ lệ tăng trưởng doanh thu của năm 2009

(194.3730203%) lớn hơn tỷ lệ lạm phát (11,75%) rất nhiều Điều này chứng tỏ năm

Trang 24

trước tỷ lệ tăng trưởng doanh thu dương, công ty làm ăn rất thuận lợi, ít chịu cạnh tranh.

Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu của năm 2009 (35.7204164 %) lớn hơn tỷ lệ lạm phát (7%) Điều này chứng tỏ năm nay tỷ lệ tăng trưởng doanh thu dương

Tuy nhiên tỷ lệ tăng trưởng năm nay giảm nhiều so với năm trước Điều chứng tỏ năm nay công ty gặp một ít khó khăn trong việc làm ăn do chịu sự cạnh tranh trong ngành

• Tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận kinh doanh

V ĐỊNH GIÁ TRÊN THỊ TRƯỜNG

• Tỷ lệ giá cả trên thu nhập một cổ phần (PER)

• Tỷ lệ giá cả trên giá trị ghi sổ

Ngày đăng: 05/09/2014, 16:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT - phân tích báo cáo tài chính của công ty cổ phần đầu tư hạ tầng kỹ thuật thành phố hồ chí minh
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w