khối bằng hoặc hình electron giống cấu hình electron electron bằng nhau khối bằng nhau proton bằng nhau nhân khoảng bằng nhân nguyên đương nhưng... Một hợp chất được cấu thể tổn nóng chả
Trang 37mm hài
Trang 462.44 Nguyên
Trang 482.68 Hạt
nhân nguyên
-B
khối
bằng hoặc
hình electron giống cấu hình electron
electron
bằng nhau
khối
bằng nhau
proton
bằng nhau
nhân khoảng bằng
nhân nguyên
đương nhưng
Trang 50Khác nhau
Trang 62cặp
electron ding chung
Các loai liên
Trang 66A
HạO, NHạ, PCh,
NH3, AICI,
SO2
2.273
Một
hợp chất
được cấu
thể tổn
nóng
chảy
một
hợp chất
hợp chất
phải thoả
mãn các
điều kiện
tạo với
nhiệt
nóng chảy hoặc
cao hơn
Phân
nào sau
Trang 70sang phải điện
Trang 796L
i
uyyd
eno 2óu quyu
utp
quip 20X
194
Ug
Sugyy uoNoajo
"uÿqu 1È
va
IY
ug uonssya
Trang 80electron
nhw sau:
dạng m€esome€
Trang 8630
+29y +285 20-7 +299
Trang 94Cặp electron
Trang 98o:zzp [RJ[MTIT]
độc thân
xen phủ
xen phủ
Trang 102HOÁ HỌC
PHƯƠNG
PHAP TRA
chuẩn (AH„)
Trang 104f
3.12 Cho
cân bằng tổng
bằng
theo
quan điểm
nhiệt
động
học hãy
biểu thức
tính
hằng
cân bằng
giữa chúng,
ứng
Cho biết
trong trường hợp
Ì moi C;H:OH,
đều bằng
thiết lập,
Tính nông
thiết lập
tổng
hợp
amoniac
trong bình
Trang 106nước nguyên chất:
FeSO, 0,025M;
Trang 108catot thoát
nóng chảy
chóng hồng
Trang 118(1), (2),
ting
hod hoc sau:
HNO;
Phản ứng
ứng
với khí
CO;
Day
phản ứng
3.67
Cho phần
Trong H;SO;
tính oxi
phần ứng đều thuộc
loại
phần ứng
phản ứng
Trang 140H,S +HNO3
Trang 153Yip Bunp
ngiyu
Sunqu opnu Buon
Buon quờu
8ụngU [2H
fONH
duon.uei Sugyy nyu
Trang 157(Ot HOedl
FOS
Ne TTS
Trang 160dính
xoong chảo
dụng phương pháp
Phuong phap
sunfat
Phương pháp
gồm FeC, AICH,
Trang 1944.68
Gọi công
(A) (As)
Trang 196——»
3Fe +
Trang 198(l4)
2CuCL
—"ẺL7#EEŸP
CụCl; + Cu
Trang 210dung dich:
NaNO3,
NaCl, Na2S, NazSO,, NazCOs,
Fe(NO3)2,
Cu(NO3)2,
MgSO,
FeSO,, CuSO,
8.13
Bằng phương pháp
từng hỗn hợp chất
5.16
Không được dùng thêm
Dùng phương pháp
nhận biết
thuốc
nhận biết
Al;O¿,
oxit đạng bột:
Na¿O, CaO, Ag:O,
Al;O›,
Fe;O›, MnQ;, CuO, CaC
cách nhận
dùng phenolphtalein
nhận biết
hãy nhận
biết:
dung dịch:
5.24
dùng một
axit
thông dụng
một dung
địch
bazơ thông dụng
Hãy phân
Trang 214NiCH;, 2HạO
ZnCh, Na,COs,
Trang 220dung véi dung dich H)SO,
loang
thu được
nhóm chất:
Nhóm
Ca(OH),
NaOH, NH¡, (xanh
từng chất trong
nhóm
Dũng khí CƠ;
nhận biết
Ca(OH);
(có kết
Bun nong nhận
Dùng dung
vào
phân biệt
nhóm chat:
Nhóm
Các chất không
CaCO:, CaSO
Dũng dung
dịch
HCI nhận
biết các chất trong
nhóm
Đùng dung dịch HCI nhân biết các chất
Dùng dung
dịch
muối coy
trong
không khí:
Trang 233fONEN t9Íp
Sunp Sugq igiq ubYN
Juon yubw
EON
1IXP nỌN
SONU ụtd
Trang 244b)
Bằng nhương pháp
khối muối CuSO:
6.24
Tách riêng từng chất
CaCh
khan,
P205, CaO, CuSO,
HO
được dùng
NO, bằng phương
đặc
Muối CuSO;
nghiệm
bằng phản
Trang 262B BALTAP
Trang 270cụ
và
chọn
hoá chất
để
thu
được khí
tam
giác
và
các hoá chất
như dung
dịch
NaOH,
H;SOu
đặc, bột
Trang 276HS
CG)HsOH
“ESS C;H¿} + HạO