1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án môn học chi tiết máy tính toán thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp

48 1,2K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ án môn học chi tiết máy tính toán thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật
Chuyên ngành Chi tiết máy
Thể loại Đồ án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang Phần I: Tính toán hệ dẫn động1 I. Chọn động cơ2 II. Phân phối tỉ số truyền4 III. Xác định công suất động cơ4 Phần II: Tính toán bộ truyền ngoài5 1. Chon loại xích5 2. Xác định các thông số bộ truyền5 3. Kiểm nghiệm độ bền xích7 4. Tính đường kính đĩa7 5. Xác định ứng suất trên trục8 Phần III: Tính bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc9 A-Tính toán cấp chậm9 I. Tính bộ truyền cấp chậm9 II. Xác định các thông số bộ truyền cấp chậm …………………11 B-Tính toán cấp nhanh17 I. Tính bộ truyền cấp nhanh 17 II. Xác định các thông số bộ truyền cấp nhanh19 Phần IV: Tính toán thiết kế trục23 I.Thiết kế trục23 II. Xác định sơ bộ đường kính trục25 III. Xác định khoảng các gối đỡ26 IV. Xác định phản lực tác dụng lên trục29 V. Kiểm nghiệm độ bền trục30 A-Trục vào của hộp giảm tốc30 B-Trục trung gian của hộp giảm tốc34 C-Trục ra của hộp giảm tốc38 VI. Chọn loại khớp nối41 VII. Chọn loại ổ lăn43 1. Chọn ổ lăn cho trục vào43 2. Chọn ổ lăn cho trục trung gian45 3. Chọn ổ lăn cho trục ra46 Phần V:Kết cấu vỏ hộp49 I.Phần vỏ hộp49 II:Bôi trơn hộp giảm tốc 54 III:Xác định và chọn kiểu lắp56 Phần VI:Phương pháp lắp ráp hộp giảm tốc58 I.Lắp ráp các chi tiết máy trên trục59 II. Điều chỉnh sự ăn khớp của bộ truyền 59 III. Điều chỉnh khe hở ổ lăn59 Tài liệu tham khảo61 Phần 1: TÍNH TOÁN HỆ DẪN ĐỘNG I. Chọn động cơ. A.Xác định công suất cần thiết của động cơ Công suất cần thiết Pct của động cơ: Ta có: Pdc > Pyc mà Pyc = Ptd = Pct = = = 5,51KW Ta lại có hệ số tảI trọng được tính theo công thức = == ==0,93 Hiệu suất chung: = Tra bảng 2.3 (tr 94), ta được các hiệu suất: ol= 0,99 ( vì ổ lăn được che kín) : Hiệu suất của bộ truyền bánh răng br= 0,97 : Hiệu suất của đàn hồi =1 : Hiệu suất của bộ truyền xích: (tra bảng các giá trị hiệu suất) : Hiệu suất của ổ trượt =0,98 Suy ra : = Pyc= Vậy công suất trên trục động cơ: Pdc>5,96 B. Xác định số vòng quay đồng bộ của động cơ. Chọn sơ bộ tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống là usb . ta có: usb= Đối với bộ truyền ngoài là bộ truyền xích chọn: usbh=2 Tra bảng 2.4(T21 tập 1 TTTK) Có usbhcho bộ truyền động bánh răng trụ (hộp giảm tốc 2 cấp) Ta chọn: usbh=20 Suy ra: usb= Số vòng quay của trục máy công tác là nct: nct== 32,59 Trong đó : v : vận tốc băng tải (m/s) D: Đường kính tang (mm) Số vòng quay sơ bộ của động cơ nsbđc: nsbđc = nct . usb = Chọn số vòng quay đồng bộ của động cơ là nđb = 1500 vg/ph. Chọn động cơ phải thỏa mãn đồng thời : Pdc>Pyc ; nđc nsb và . Ta có : ; ; Theo bảng phụ lục P 1.3 ( tr 237- sách TTTK I ). Ưu tiên chọn dộng cơ 4A Ta chọn được kiểu động cơ là : 132S4Y3 Các thông số kĩ thuật của động cơ như sau : ; ; Kết luận động cơ 132S4Y3 có kích thước phù hợp với yêu cầu thiết kế. II. PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 1>Xác định tỉ số truyền thực của hệ thống dẫn động Tỷ số truyền thực 2>Phân phối Ut cho cac bộ truyền: với uxích=2(như đã chọn) uh =; Ta có: Trong đó : unh : Tỉ số truyền cấp nhanh uch : Tỉ số truyền cấp chậm Nhưng do trong bộ truyền có dùng hộp giảm tốc là đồng trục thì rất khó phân tỷ số truyền để dùng hết khả năng tải của cấp nhanh (đảm bảo đồng trục ) , cho nên dùng tỷ số truyền cấp nhanh bằng tỷ số truyền cấp chem. ta có: unh=uch= Kết luận : uh = ; uch = ; unh = ; uxích =2. III.Xác định công xuất, momen và số vòng quay trên các trục. tính toán các thông số động học Pi= Vậy ta có: P3=; P2= P1=; Pdc= Ta lại có: ni+1= n1=ndc=1455 Ta có bảng sau: Trục Thông sốTrục Động cơIIIIIITrục công tác iu1=4,725u2=4,725ux=2 N14551455307,9369,1732,59 P(kw) T(N.mm) PHẦN II. TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN NGOÀI (BỘ TRUYỀN XÍCH) Bộ truyền xích nối từ trục 3 ra bộ phận công tác là hệ thống băng tải. Trục 3 có các số liệu: P3=5,856(kw), n3=69,17 , ux=2 1.Chọn loại xích: Vì tảI trọng nhỏ ,vận tốc thấp =>Ta chọn loạI xích ống con lăn. 2.Xác định các thông số của bộ truyền xích: -Theo bảng 5.4 với U=2 , chọn số răng đĩa nhỏ Z =29. Do đó số răng đĩa lớn : Z 2=(răng) -Điều kiện đảm bảo độ bền mỏi của xích:

Trang 1

Mục lục

Trang

Phần I: Tính toán hệ dẫn động 1

I Chọn động cơ 2

II Phân phối tỉ số truyền 4

III Xác định công suất động cơ 4

Phần II: Tính toán bộ truyền ngoài 5

1 Chon loại xích 5

2 Xác định các thông số bộ truyền 5

3 Kiểm nghiệm độ bền xích 7

4 Tính đờng kính đĩa 7

5 Xác định ứng suất trên trục 8

Phần III: Tính bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc 9

A-Tính toán cấp chậm 9

I Tính bộ truyền cấp chậm 9

II Xác định các thông số bộ truyền cấp chậm ………11

B-Tính toán cấp nhanh 17

I Tính bộ truyền cấp nhanh 17

II Xác định các thông số bộ truyền cấp nhanh 19

Phần IV: Tính toán thiết kế trục 23

I.Thiết kế trục 23

II Xác định sơ bộ đờng kính trục 25

III Xác định khoảng các gối đỡ 26

IV Xác định phản lực tác dụng lên trục 29

V Kiểm nghiệm độ bền trục 30

A-Trục vào của hộp giảm tốc 30

B-Trục trung gian của hộp giảm tốc 34

C-Trục ra của hộp giảm tốc 38

VI Chọn loại khớp nối 41

VII Chọn loại ổ lăn 43

1 Chọn ổ lăn cho trục vào 43

2 Chọn ổ lăn cho trục trung gian 45

3 Chọn ổ lăn cho trục ra 46

Phần V:Kết cấu vỏ hộp 49

I.Phần vỏ hộp 49

II:Bôi trơn hộp giảm tốc 54

III:Xác định và chọn kiểu lắp 56

Phần VI:Phơng pháp lắp ráp hộp giảm tốc 58

I.Lắp ráp các chi tiết máy trên trục 59

II Điều chỉnh sự ăn khớp của bộ truyền 59

III Điều chỉnh khe hở ổ lăn 59

Tài liệu tham khảo 61

Phần 1: TíNH TOáN Hệ DẫN ĐộNG

I Chọn động cơ

A Xác định công suất cần thiết của động cơ

Công suất cần thiết Pct của động cơ:

Ta có: Pdc > Pyc mà Pyc = Ptd =

ct

P

Pct =

1000

V

F 

=

1000

58 , 0

9500 

= 5,51KW

Trang 2

Ta lại có hệ số tảI trọng  đợc tính theo công thức

1

i i

t

t T

T

=

8

3 8

5

1 2

Tra bảng 2.3 (tr 94), ta đợc các hiệu suất: ol= 0,99 ( vì ổ lăn đợc che kín)

x: Hiệu suất của bộ truyền xích:

x  0 , 96(tra bảng các giá trị hiệu suất)

ot: Hiệu suất của ổ trợt

93 , 0 51 , 5

T

T T T

Trang 3

n u

2>Ph©n phèi Ut cho cac bé truyÒn:

Trang 4

P3= 5 , 856 ( )

98 , 0 96 , 0

51 , 5

kw P

ot x

856 , 5

P

br ol

098 , 6

P

br ol

350 , 6

P

k ol

1455 1

1 2

93 , 307 2

2 3

856 , 5 10 55 , 9 10

55 ,

3

3 6

098 , 6 10 55 , 9 10

55 ,

2

2 6

55 ,

1

1 6

N mm

n

P T

55 ,

ct

ct

59 , 32

51 , 5 10 55 , 9 10

55 ,

PhÇn II tÝnh to¸n bé truyÒn ngoµI (bé truyÒn xÝch)

Bé truyÒn xÝch nèi tõ trôc 3 ra bé phËn c«ng t¸c lµ hÖ thèng b¨ng t¶i.

Trang 5

Z Z

50 3

03

n n

k=k0k ak dck dk ck bt

k0=1 Hệ số kể đến ảnh hởng vị trí bộ truyền Bộ truyền có góc nghiêng 2 tâm

đĩa xích<40o

ka=1 Hệ số kể đến ảnh hởng khoảng cách và chiều dài xích

kdc=1 Vị trí trục đợc điều chỉnh trong các đĩa xích

89 , 5

4 2

2

1270 4

75 , 31 29 58 2

58 29 75 , 31

1270 2

,

2 2

17 , 69 29 15

3 1

Trang 6

3.Tính kiểm nghiệm xích về độ bền:

F F F

k

Q

v t

17 , 69 75 , 31 29 1000 60

3 1

, 1

856 , 5 1000 1000

, 1

sin

75 , 31 sin

sin

75 , 31 sin

29

180 cot 5 , 0 75 , 31 cot

5 , 0

58

180 cot 5 , 0 75 , 31 cot

5 , 0

Trang 7

   H

d vd

d t r

, 0 47 , 1269 2

65 , 293 45 , 586 2

PH ần iIi :TíNH Bộ TRUYềN BáNH RĂNG TRONG HộP GIảM TốC

Bánh răng cấp chậm chọn thép 40X kết hợp tôI cảI thiện có độ cứng

Chọn vật liệu chế tạo bánh răng thuộc nhóm 1 (HB<=350)

Chọn bánh răng nhỏ: HB=270; b 950MPA; ch=700(MPA)

Trang 8

Hlim10  2  1 70  2  270  70  610

MPA HB

mH: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về tiếp xúc (mH = 6)

NHO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc

NHO = 30 H2 , 4

HB

HHB : độ rắn Brinen

7 4

, 2

1  30 270  2 , 053 10

HO

N

NHE: Số chu kì thay đổi ứng suất tơng đơng

Với bộ truyền chịu tải trọng tinh:

n c

60

Ti, n , t ,ti lần lợt là mômen xoắn, số vòng quay trong một phút tổng số giờ làm việc và thời gian của tng thời điểm

n c N

5 1 1900 17

, 69 1

HL H

1 , 1

1 610

1

0 1 lim

Trang 9

  MPA

S

K H

HL H

1 , 1

1 580

2

0 2 lim

Flim10  1 , 8  1  1 , 8  270  486

MPA HB

mF: Bậc của đờng cong mỏi khi thử về uốn

NFO: Số chu kì thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn

T

T t

n c

FL FC F

75 , 1

1 486

0 1 lim

FL FC F

75 , 1

1 459

0 2 lim

Trang 10

ứng suất uốn cho phép khi qúa tải

2

.

.

ba H

H u

K T

Ka : hệ số phụ thuộc vào loại răng

Theo bảng 6.5 ta chọn với bánh răng nghiêng Ka=43

Hệ số ba = bw/aw là hệ số chiều rộng bánh răng

Theo bảng 6.6 chọn Chọn ba  0 , 35

 1

53 ,

, 0 53 ,

116 , 1 58 , 189120 1

725 , 4

cos 2

Xác định lại góc nghiêng  :

190 2

99 21 3 2

<200 (thoả mãn)

Trang 11

Theo các công thức trong bảng 6.11 ta có:

*Đờng kính vòng chia :

d3=d m Z 66 , 52mm

947 , 0

21 3 cos

99 3 cos

3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.

Yêu cầu cần phải đảm bảo H  [H]

Ưng suất tiếp xúc tính theo CT:

H = ZM ZH Z 2

3

2

.

) 1 (

2

d u b

u K T m w

m

; (*)Trong đó : - ZM : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu;

, 0 67 , 18 02 , 21 cos

sin

cos 2

Trang 12

Vậy hệ số trùng khớp dọc:

  2,23

3

08 , 18 sin 8 , 67

1 19

1 2 , 3 88 , 1 cos 1

1 2 , 3 88 , 1

4 3

793 , 0 59 , 1 1

2 3

H

d b K

u

a v g

52 , 66 96 , 69 98 , 0

1 71 , 4 27 , 1 58 , 189120 2

789 , 0 69 , 1

Suy ra thoả mãn điều kiện bền

4 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.

Yêu cầu F  [F] ; Theo công thức 6.43 :

F3 = 2.T2.KFYYYF3/( bwdw3.m)

Tính các hệ số :

Trang 13

Tra theo d øng víi b¶ng 6.7 , ta cã KF = 1,251 ;

víi v < 2,5 (m/s) tra b¶ng 6.14 cÊp chÝnh x¸c 9 => KF = 1,37

190 06 , 1

73 006 , 0

1 F

m

w o

u

a v g

Theo CT 6.46:

021 , 1 37 , 1 251 , 1 58 , 189120

2

52 , 66 96 , 69 95 , 2 1

.

2

1

d b K

Trang 14

F4 max = F4 Kqt = 92,91 1,5 =139,36 MPa;

Nh vậy : F3max < [F3]max = 560 MPa, F4max < [F4]max = 440 MPa

nên răng thoả mãn về điều kiện quá tải

Kết luận : Bộ truyền cấp chậm làm việc an toàn.

58 , 189120

2

) 02 , 21 ( 9 , 5730

tg tg

B.tính toán với cấp nhanh

I>Với bộ truyền cấp nhanh:

Chọn vật liệu chế tạo bánh răng thuộc nhóm 1 (HB<=350)

* Bánh nhỏ : Thép 40 tôi cải thiện đạt độ rắn HB =170; b1 = 600 MPa ; ch 1 = 350 MPa

Trang 15

Hlim10  2  1 70  2  170  70  410

MPA HB

3.Xác định ứng suất uốn cho phép:

Hệ số an toàn SF = 1,75 - bảng 6.2 (sách tính toán thiết kế T1)

MPA HB

Flim10  1 , 8  1  1 , 8  170  406

MPA HB

II xác định các thông số bộ truyền cấp nhanh

1.Khoảng cách trục cấp nhanh lấy bằng cấp chậm

aw1=aw2=190 (mm)

chọn sơ bộ K H  1 , 1 ; suy ra:

  ( 372 , 72 ) 4 , 725 0,23

1 , 1 69 , 41678

) 1 725 , 4 (

5 , 49

190

) 1 (

a

H

H w

Trang 16

Z1 = 22 , 125

3 ).

1 725 , 4 (

190 2 ).

1 (

2

m u

Tính lại khoảng cách trục: a w m Z Z 189mm

2

) ( 1 2

2.Ta tiến hành kiểm nghiệm độ bền của bộ truyền cấp nhanh

a Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.

Yêu cầu cần phải đảm bảo H  [H]

H = ZM ZH Z 2

1

1

.

) 1 (

2

d u b

u K T m w

m

;Trong đó : - ZM : Hệ số xét đến ảnh hởng cơ tính vật liệu;

Trang 17

góc ăn khớp   o

w w

m Z Z

81 , 20 9347

, 0 190

2

cos

cos 2

=

) 81 , 20 2 sin(

1 2

. 1 1

Với v =5,03m/s tra bảng 6.13 (trang 106) chọn cấp chính xác 8 ;

Theo bảng 6.15 => Trị số của các hệ số kể đến ảnh hởng của sai số ăn khớp

190

03 , 5 56 006 , 0

u

a v g

1 06 , 1 69 , 41678 2

66 43 , 43 71 , 10 1

2

1

w w H Hv

K K T

d b K

KH = KH KHV KH = 1,06.1,347.1  1,43

Thay số : H = 274.1,735.0,766 2

) 66 (

727 , 4 43

) 1 727 , 4 (

43 , 1 69 , 41678

= 318 , 16MPa Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép : [H] = [H] ZRZVKxH

Với v = 5,03 m/s  ZV =0,85(5,03)0,11 (vì v < 5m/s ) , Cấp chính xác độnghọc là 9, chọn mức chính xác tiếp xúc là 8 Khi đó cần gia công đạt độ nhám

là RZ = 2,5 1,25 m Do đó ZR = 0,95, với da< 700mm  KxH = 1 Theo 6.1

và 6.1a ta có

 [H] =354,54.0,95.1=336,81MPa ;

Do đó  H [ H ] nên răng thoả mãn độ bền tiếp xúc.

b Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.

Yêu cầu F  [F] ; Theo công thức 6.43

Trang 18

190 03 , 5 56 016 , 0

1 F

m

w o

u

a v g

857 , 1 135 , 1 1 69 , 41678 2

66 43 57 , 28 1

.

2

1

1

1 1

K K T

d b

86 , 3 1 1 , 2 59 , 0 69 , 41678

Ta thấy độ bền uốn đợc thoả mãn

Trang 19

Kết luận : Bộ truyền cấp nhanh làm việc an toàn.

Các thông số và kích thớc bộ truyền cấp nhanh:

) 02 , 21 ( 9 , 5730

tg tg

 Góc nghiêng của cặp bánh răng cấp chậm  =18,670

 Góc nghiêng của cặp bánh răng cấp nhanh  =00

 Chọn vật liệu chế tạo bằng thép C45, thờng hoá có b= 600Mpa , ch=340;

a Ta có sơ đồ lực tác động vào bộ truyền nh sau

FK

Trang 20

F d

b Tính các lực tác dụng lên trục: Lực do khớp nối, lực tác dụng lên bánh răng, Lực do tang

Các thành phần lực trong thiết kế đợc biểu diễn nh hình vẽ phần trên

Theo phần trên đã tính lực tác dụng của bộ truyền xích lên trục 3 có giá trị:

Fx =kx.6.107.P/(Z.p.n)=1,15.6.107.5,856/(29.31,75 69,17=6344,4 (N) Lực tác dụng của khớp nối: FK = (0,2  0,3).2TI /D0 ,

Với : TI = 41678,69 N.mm , D0 = 66 mm

66

69 , 41678

2 ).

3 , 0

2 , 0 ( 12

2 3

) 02 , 21 ( 9 , 5730

tg tg

Trang 21

Ft3=Ft4= 5730 , 9 ( )

52 66

58 , 189120

2

) 02 , 21 ( 9 , 5730

tg tg

II Xác định sơ bộ đờng kính trục.

Theo ct 10.9 đờng kính trục thứ k với k =1 3;

 

3 2 ,

0 

k k

58 , 189120 3

Chọn d2=40mm

Với d2 = 40, tra bảng 10.2, ta đợc chiều rộng ổ lăn b0 = 23 mm

Trục III : Với TIII= 858137,18Nmm ;[] =28 => 53 , 5

28 2 , 0

18 , 858137

3

Chọn d3= 55mm

Với d3= 55, tra bảng 10.2, ta đợc chiều rộng ổ lăn b0 = 29 mm

III.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực.

Trang 23

IV Xác định phản lực tác dụng lên các trục:

Đối với trục I ta có :

.

0

AB F OA F M

F F F Y

By r

xA

By r Ay

.

0

1 1

AB F OA F OA F M

F F F F X

Bx t

k yA

Bx t Ax K

Giải hệ này ta đợc FAx = -93,87(N), FBx =850,2 (N)Vậy chiều của FBx cùng với chiều trên hình vẽVậy chiều của FAx Ngợc với chiều trên hình vẽ

Trang 24

Từ đó ta có sơ đồ đặt lực, biểu đồ mômen và kết cấu của trục vào nh sau:

.

0

2 2 2

2 3 1 2 2

3 2

B A F O A F O A F M

F F F F X

xB t

t Ay

xb t t xA

Thay số vào hệ này ta đợc:

.

0 )

(

2 2 3

2 2 3 1 2 2 3 2

B A F r F O A F O A F M

F F F F Y

yB a r

r Ax

yB r r Ay

.

0

2 1

4 4

A O F AB F A O F M

F F F F X

x xB

t Ay

x Bx t Ax

Thay số vào hệ này ta đợc:

.

0

2 4

4 1 4 4

A O F AB F R F A O F M

F F F F Y

y By br a r

Ax

y By r Ay

Giải hệ này ta đợc:

F By = 4875,3 (N); F Ay = 3382,5 (N)

V.Kiểm nghiệm trục:

A.Trục vào của hộp giảm tốc

Theo ct 10.15 tính mômen uốn tổng tại các tiết diện trên trục :

2

1 2 1

Trang 25

M12 = 0 (Nmm).(tại tiết A) Mtđ12 =43746,7 (Nmm).

M10 =55163,2 (Nmm) (Tại tiết diện O) Mtđ10 =65922,8 (Nmm

Đờng kính từng đoạn trục:

Tiết diện trục lắp khớp nối chọn d12 =0,8ddc =30 (mm)

*Kiểm nghiệm trục bền mỏi:

Chọn kiểu lắp : Các ổ lăn trên trục lắp theo kiểu k6 và lắp bánh răng ,lắp bánh xichtheo k6 kết hợp lắp then

.

j j

j j s s

s s

[s]-Hệ số an toàn cho phép,thông thờng [s]=1,5…2,5

s j-Hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp tạI tiết diện j

s

mj aj

 -Giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với chu kỳ đối xứng

a,Vật liệu là thép 45 có b = 600 MPa có thể lấy gần đúng:

MPa

b 261 , 6 346

Trang 26

đôí xứng, đó m = 0, a=max= Mu/W

Vì trục quay một chiều nênứng suất xoắn thay đổi theo chu kỳ mạch động,do đó

0j , 2 W

j j

10

2 1 10 2

3

38 2

5 38 5 10 32

38

2

32

.

mm d

t d t b d

10

2 1 10 2

3

38 2

5 38 5 10 16

38

2

16

.

mm d

t d t b d

j j a mj

.d123   3  mm2

Suy ra: a=max= Mu/W=43746,7/4209,2=10,39(N/mm2);

0j , 2 W

j j

Các trục gia công trên máy tiện ,tạI các bề mắt nguy hiểm yêu cầu

đạt Ra = 2,5…0,63  m.Do đó theo bảng 10.8 hệ số tập trung ƯS do trạng tháI bềmặt :Kx=1,06.Do không dùng các phơng pháp tăng bề mặt

nên Ky =1

-Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón,hê số tập trung ƯS

tại rãnh then ứng với vật liệu có b=600 MPa là:

k  1 , 76 ;k  1 , 54

Bảng 10.10 tra đợc trị số ,

Thay vào tinh đợc tỉ số k/  và k /  so sánh với tỉ số trong bảng 10.11,lấy trị

số lớn hơn để tính k.dva k d

Trang 27

Kết quả tính toán hệ số an toàn với các tiết diện trục 1:

Td d K/  K /  k d k

d

mm tính toán

Tra bảng

tính toán

Tra bảng

2,056

Nh vậy trục 1 thoả mãn diều kiện bền

*Kiểm nghiệm độ bền của then

Tính kiểm nghiệm về độ bền của then:

Tiết

diện

D(mm)

B.Xác định kết cấu và đờng kính trục trung gian:

Theo ct 10.15 tính mômen uốn tổng tại các tiết diện trên trục :

2

2 2 2

2

2j j 0 , 75 j

Với các số liệu đã tính toán thay vào ta đợc :

M21 =0(Nmm).(tại tiết diện A1) Mtđ21 =0 (Nmm

M22 =48335,94 (Nmm).(tại tiết diện O1) Mtđ22 =170766,8 (Nmm)

M23 =364933,6 (Nmm) (tại tiết diện O2) M td23 400001,8 (Nmm)

M20 = 0 (Nmm).(Tại tiết diện B1) Mtđ20 =0 (Nmm)

Đờng kính trục chỗ lắp bánh răng tại tiết diện 22 :

d22

 

1 ,

Trang 28

Tiết diện trục lắp ổ lăn tại tiết diện 20 và 21 chọn tiêu chuẩn

Tại tiết diên 23 ta phải chế tạo bánh răng liền trục vì kich thớc trục lớn vàkích thớc bánh răng nhỏ

2.Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:

Kết cấu trục thiết kế đợc phải thoả mãn điều kiện:

ss.s / s2s2  s

Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho phép, [s] = 1,5 2,5

khi cần tăng độ cứng thì [s] = 2,5 3

s , s - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trờng hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp,

đợc tính theo công thức sau đây:

Trang 29

Phơng pháp gia công trên máy tiện , tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt

Ra = 2,5 …0,63 m, do đó theo bảng 10.8 , hệ số tập trung ứng suất do trạng tháI

bề mặt Kx = 1,06

Không dùng các phơng pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền Ky =1Theo bảng 10.12 khi dung dao phay ngón , hệ số tập trung ứng suất tại rãnh thenứng với vật liệu b = 600 MPa là K = 1,76 và K = 1,54

Bảng 10.10 tra đợc   và   từ đó xác định đợc tỉ số K/ và K/ tại rãnhthen trên tiết diện này

Tra bảng 10.11 tra đợc tỉ số

K/ và K/

So sánh và dùng tỉ số lớn hơn để tính các hệ số Kd và Kd theo ct 10.25 và ct10.26

y x

j j a mj

T

 

Trang 30

Kết quả tính toán đợc ghi trong bảng:

lắp căng

rãnh then

lắp căng

Do tiết diện 22 có d22=d23 mà M23<M23 suy ra tiết diện 22 cũng thoả mãn điều kiệnbền

*Kiểm nghiệm độ bền của then

Tính kiểm nghiệm về độ bền của then:

Tiết

diện

D(mm)

3.Kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh.

Điều kiện trục thoả mãn về độ bền tĩnh là: td  2 3 2  

Trong đó :  =Mmax/(0,1.d3) = 364933,6/(0,1.443) =42,84 MPa

C.Xác định kết cấu trục ra của hộp giảm tốc:

Theo ct 10.15 tính mômen uốn tổng tại các tiết diện trên trục :

2

3 2 3

3

3j j 0 , 75 j

Với các số liệu đã tính toán thay vào ta đợc :

M30 = 0 (Nmm) (tại tiết diện A) Mtđ30 =0 (Nmm)

M31 =508864,8(Nmm).(Tại tiết diện O1) Mtđ31 =900690,3 (Nmm)

M32 =536106,5 (Nmm).( tại tiết diện B) Mtđ32 =916356,8 (Nmm)

Trang 31

d 

Ta có    =50MPa

Xuất phát từ các yêu cầu về độ bền , lắp ghép và công nghệ ta chọn đ ờng kính các

đoạn trục theo tiêu chuẩn :

Tiết diện trục lắp bánh răng 31

2,Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi:

Kết cấu trục thiết kế đợc phải thoả mãn điều kiện:

ss.s / s2s2  s

Trong đó: [s] – hệ số an toàn cho phép, [s] = 1,5 2,5

khi cần tăng độ cứng thì [s] = 2,5 3

s , s - hệ số an toàn chỉ xét riêng cho trờng hợp ứng suất pháp hoặc ứng suất tiếp,

đợc tính theo công thức sau đây:

Trang 32

2 1 32 2

3

68 2

5 , 7 68 5 , 7 20 32

68

2

32

.

mm d

t d t b d

32

2 1 32 2

3

68 2

5 , 7 68 5 , 7 20 32

68

t d

Ngày đăng: 04/09/2014, 22:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê  dùng cho bôi trơn - đồ án môn học chi tiết máy tính toán thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp
Bảng th ống kê dùng cho bôi trơn (Trang 44)
Bảng thông kê các chi tiết tiêu chuẩn: - đồ án môn học chi tiết máy tính toán thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp
Bảng th ông kê các chi tiết tiêu chuẩn: (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w