-HS trả lời -HS quan sát tranh, nhận biết chuyển động động II.Tính tơng đối của chuyển động Một vật có thể chuyển động đối với vật này nhng lại đứng yên đối với vật khác Ta nói: Chuyển đ
Trang 1lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng …….
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 1 Chuyển động cơ họcI- Mục tiêu:
- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động cơ học trong cuộc sống hằng ngày
- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, đặc biệt biết xác định trạng thái của vật đối với mỗi vật đợc chọn làm mốc
- Nêu đợc thí dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp: Chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn
SGK yêu cầu HS quan sát hoạt
động, đặt vấn đề nh ở đầu bài
Hoạt động 2: Làm thế nào để
nhận biết một vật chuyển
động hay đứng yên?
-GV yêu cầu HS đọc câu1,
thảo luận theo nhóm để trả lời
-HS đọc và thảo luận trả
lời-HS đọc thông tin ở SGK-HS ghi vở
Để nhận biết một vật chuyển
động hay đứng yên ngời ta dựa vào vị trí của vật đó so với vật khác đợc chọn làm mốc(vật mốc)
Khi vị trí của vật đó so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc, gọi là chuyển
động cơ học (hay chuyển
Trang 2SGK và giới thiệu cho HS
-Yêu cầu HS trả lời các câu
C4, C5
-HS trả lời tiếp câu C6
-Yêu cầu HS trả lời tiếp câu
C7, C8
Hoạt động 4: Giới thiệu một
số chuyển động thờng gặp:
-GV treo tranh hình vẽ 1.3a, b,
c yêu cầu học sinh quan sát để
-HS trả lời, thảo luận
-HS quan sát và theo dõi
-HS trả lời-HS trả lời và ghi vở
-HS trả lời
-HS quan sát tranh, nhận biết chuyển động
động)
II.Tính tơng đối của chuyển
động
Một vật có thể chuyển động
đối với vật này nhng lại
đứng yên đối với vật khác
Ta nói: Chuyển động hay
đứng yên có tính tơng đốiIII.Một số chuyển động th-ờng gặp
(SGK)
IV.Vận dụngC10
C11:Nói nh vậy không phải lúc nào cũng đúng vì có tr-ờng hợp nh vật chuyển động tròn
4) Củng cố:
?Làm thế nào để nhận biết một vật chuyển động hay đứng yên? Cho ví dụ?
- Gọi 2 HS đọc lại ghi nhớ
lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Trang 3Tiết 2 Vận tốcI- Mục tiêu:
KT: Từ VD, so sánh quảng đờng chuyển động trong 1giây của mỗi chuyển động để rút
ra cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động đó (gọi là vận tốc)
Treo tranh2.1: ? Làm thế nào
để biết sự nhanh hay chậm của
-Yêu cầu HS trả lời câu C2
SGK ghi kết quả vào cột 5
Trang 4-Yêu câu HS thực hiện tiếp câu
-HS ghi vở
-HS theo dõi
-HS làm vận dụng theo các câu C5, C6, C7, C8
II.Công thức tính vận tốc
v =S
t Trong đó:
S là quảng đờng đi đợc(m)
t là thời gian đã đi (s)
Đơn vị hợp pháp của vận tốc là mét trên giây (m/s) và kilômét trên giờ (km/h)
1km/h = 0.28m/sDụng cụ đo độ lớn vận tốc là
tốc kế
III.Vận dụngC5:a) Mỗi giờ ô tô đi đợc 36Km, xe đạp 10,8Km Mỗi giây tàu hoả đi đợc 10m
b) Ô tô, tàu hoả chuyển động nhanh nh nhau, xe đạp chuyển
động chậm nhấtC6: vận tốc tàu v=
s m h km t
s
/ 15 / 54 5 , 1
- Đọc trớc bài 3: Chuyển động đều, chuyển động không đều
?Thế nào là CĐ đều? CĐ không đều? Công thức tính vận tốc TB?
lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 3 Chuyển động đều-chuyển động không đều
I- Mục tiêu:
-Phát biểu đợc định nghĩa chuyển động đều và nêu đợc những ví dụ về chuyển động đều
Trang 5-Nêu những ví dụ về chuyển động không đều thờng gặp Xác định đợc dấu hiệu đặc trng của chuyển động này là vận tốc thay đổi theo thời gian.
-Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng
-GV cung cấp thông tin về dấu
hiệu của chuyển động đều và
kết quả để trả lời câu C1
-Yêu cầu HS trả lời câu C2
Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có
độ lớn thay đổi theo thời gianC1: Quảng đờng DE, EF là CĐ đều Quảng đờng AB,
BC, CD là CĐ không đều
C2:a) CĐ đều b), c), d) CĐ không đều
II.Vận tốc trung bình của chuyển động không đều.
C3:vAB=0,017m/s
vBC=0,05m/s
vCD=0,08m/sCĐ từ A đến D là nhanh dần
*Gọi vtb là vận tốc trung bình thì:
Trang 6- S là quảng đờng đi đợc
- t là thời gian đã đi hết quảng đờng
III Vận dụng:
C4:CĐ của ô tô là không
đều 50km/h là vận tốc trung bình
C5:
C6:s=vtb.t=30.5=150km
4) Củng cố:
- Gọi 2 HS đọc lại phần ghi nhớ
- Nêu đ/n cđ đều, cđ không đều? Công thức tính vận tốc TB?
Chú ý: Vận tốc TB trên quảng đờng nào phải ghi rõ
- Đọc trớc bài 4: Biểu diễn lực Ôn lại khái niệm lực
lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 4 Biểu diễn lực
I Mục tiêu:
-Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc của vật
Trang 7-Nhận biết đợc lực là đại lợng vectơ
-Biểu diễn đợc vectơ lực
II Chuẩn bị:
Nhắc HS đọc lại kiến thức của bài Lực-Hai lực cân bằng
III Hoạt động dạy học:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều
? Vận tốc trung bình của chuyển động không đều đợc tính nh thế nào?
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập:
-GV đặt vấn đề nh ở đầu bài và
đặt thêm câu hỏi:? Lực và vận
tốc có liên quan gì nhau không
Hoạt động 2: Ôn lại khái niệm
lực và tìm hiểu về mối quan
hệ giữa lực và sự thay đổi vận
-Yêu cầu HS dọc SGK mục 2
và trả lời câu hỏi:
? Biểu diễn vectơ lực nh thế
nào? Dùng cái gì? Biểu diễn
-HS nhắc lại
-HS đọc SGK, theo dõi, ghi vở
-HSđọc SGK thảo luận
và trả lời câu hỏi
-HS ghi vở
Tiết 4: Biểu diễn lực
I) Ôn lại khái niệm lực:
C1: Lực hút của nam châm lên miếng thép,xe chuyển
động
- Lực tác dụng của vợt lên quả bóng,làm quả bóng biến dạng.và ngợc lại
II)Biểu diễn lực: 1)Lực là một đại lợng vectơ:
Một đại lợng vừa có độ lớn, vừa có phơng và chiều là một
- Phơng và chiều là phơng và chiều của lực
- Độ dài biễu diễn cờng độ
Trang 8-GV treo hình 4.3, lấy ví dụ
giảng cho HS các yếu tố của
của lực theo một tỉ xích cho trớc
b)Vectơ lực đợc kí hiệu bằng một chữ F có mũi tên ở trên F
Cờng độ lực đợc kí hiệu F.III)Vận dụng:
C2:m= 5kg=> p =50 NC3:Fđiểm đặt tại A.F1= 20NCâuc: phơng nghiêng 1 góc
30 độ
4)Củng cố:
? Cách biểu diễn và ký hiệu véc tơ lực?
Lu ý: Khi biểu diễn một lực phải đầy đủ 3 yếu tố.
5) Hớng dẫn về nhà:
- Học bài theo vở ghi
- Làm các bài tập 4.1 đến 4.5 SBT và vở BT
- Đọc trớc bài 5.Sự cân bằng lực - quán tính
? Thế nào là hai lực cân bằng? quán tính là gì?
lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 5 Sự cân bằng lực - quán tính
I Mục tiêu:
*Kiến thức: -Nêu đợc một số ví dụ về 2 lực cân bằng, nhận biết đặc điểm của 2 lực cân
bằng và biểu thị bằng vectơ lực
Trang 9-Dự đoán và làm thí nghiệm kiểm trả dự đoán để khẳng định: Vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng thì vận tốc không thay đổi, vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động đều mãi mãi.
-Nêu đợc thí dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quán tính
*Kĩ năng: -Biết suy đoán
-Kĩ năng tiến hành thí nghiệm phải có tác phong nhanh nhẹn, chuẩn xác
*Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác khi làm vệc.
2) Kiểm tra bài cũ:
? Vì sao gọi lực là đại lợng vectơ? Biểu diễn vectơ lực nh thế nào? Bài tập 4.4 SBT
? Biểu diễn trọng lực của một vật A có độ lớn 150N, tỉ xích tuỳ chọn?
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống
học tập:
-Yêu cầu HS đọc SGK, quan sát hình
5.1 trả lời: Bài học này nghiên cứu
-Yêu cầu HS đọc SGK và dự đoán
-Yêu cầu HS làm thí nghiệm kiểm
-HS đọc SGK, quan sát hình nêu vấn đề nghiên cứu vấn đề bài học
-HS nhớ lại kiến thức lớp 6, trả lời
-HS thảo luận phân tích
-3 HS lên bảng biểu diễn
-HS trả lời-HS trả lời: Lực
-HS dự đoán
I Lực cân bằng:
1)Hai lực cân bằng là gì?
Hai lực cân bằng là hai lực cùng tác dụng lên một vật, cùng phơng nhng ngợc chiều,
có cờng độ bằng nhau
Hai lực cân bằng tác dụng lên vật đang đứng yên thì vật sẽ
đứng yên mãi
2)Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động
a, Dự đoán:
b,Thí nghiệm kiểm tra:
Trang 10-Yêu cầu HS dựa vào kết quả thí
nghiệm nêu nhận xét, đối chiếu dự
-Cho mỗi nhóm làm thí nghiệm ở
câu C6, câu C7 và giải thích kết quả
-Yêu cầu thảo luận theo nhóm trả lời
câu C8
-HS đọc SGK, quan sát hình 5.3-HS theo dõi
-HS theo dõi-HS quan sát đọc kết quả
-HS thảo luận theo nhóm trả lời-HS nhận xét đỗi chiếu
-Đọc SGK phần nhận xét
-Nêu TD chứng minh
-HS làm thí nghiệm theo nhóm, thảo luận trả lời câu 6, câu 7
-HS thảo luận trả
lời
C2: Vì PrA=Tr của dây
C3: lúc này PA+ PA, lớn hơn T nên A A, chuyển động xuống,B đi lên
C4: Còn lực PA và T cân bằng với nhau,A vẫn tiếp tục chuyển
động
*KL:
Một vật đang chuyển động mà chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ tiếp tục chuyển
động thẳng đều mãi mãi
II Quán tính:
1)Nhận xét:
Khi có lực tác dụng, mọi vật
đều không thể thay đổi vận tốc
đột ngột vì mọi vật đều có quán tính
2)Vận dụng:
C6: Ngã về sau do quán tínhC7: Ngã về trớc
4) Củng cố:
? Hai lực cân bằng có đặc điểm nh thế nào?
? Vật đứng yên, chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc nh thế nào?
? Vận dụng quán tính giải thích các hiện tợng?
5)Hớng dẫn về nhà:
- Học bài theo “ghi nhớ”
- Làm lại câu C8 ở SGK-Làm bài tập 5.1 đến 5.8 SBT
lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 6 Lực ma sát
I Mục tiêu:
*Kiến thức: -Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt đợc ma sát trợt, ma
sát lăn, ma sát nghỉ, đặc điểm của mỗi loại
-Làm thí nghiệm phát hiện ma sát nghỉ
-Phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống kĩ thuật Nêu đợc cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này
*Kĩ năng: Rèn kĩ năng đo lực, đặc biệt là Fms
Trang 11- Cả lớp: Tranh vẽ các vòng bi, tranh vẽ một ngời.
- Mỗi nhóm: 1 lực kế, miếng gỗ, 1 quả cân, 1 xe lăn, 2 con lăn
III Hoạt động dạy học:
1) ổn định lớp:( 1 )’
2) Kiểm tra bài cũ:(5 )’
? Một vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ nh thế nào ? Làm bài tập 5.1, 5.2 SBT
? Quán tính là gì? Làm bài tập 5.3 và 5.8?
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tạo tình huống
-Y/c HS đọc tình huống ở SGK
-GV thông báo cho HS biết trục bánh xe
bò ngày xa là chỉ có ổ trục và trục bằng
gỗ nên xe rất nặng khi kéo
? Vậy trong các ổ trục xe bò, xe ôtô
ngày nay đều có ổ bi, dầu mỡ có tác
dụng gì?
Hoạt động 2: nghiên cứu khi nào có lực
ma sát:(15 )’
-Y/c HS đọc SGK phần 1, nhận xét lực
ma sát trợt xuất hiện khi nào, ở đâu?
-Cho HS thảo luận và nhận xét GV chốt
? Vậy nói chung lực ma sát lăn xuất hiện
khi nào? ( HS yếu-kém)
- Đọc SGK, nhận xét
-HS thảo luận nhận xét
-HS trả lời
Cá nhân làm C1-Đọc SGK, -HS thảo luận trả
lờiCá nhân làm C2-Trả lời
-HS làm C3, trả
lời Fms trợt, Fms
lăn
-Đọc SGK Tiến hành thí nghiệm theo nhóm, đọc kết quả
Tiết 6: Lực ma sát
I Khi nào có lực ma sát:
1/ Ma sát trợt:
Lực ma sát trợt (Fms trợt) xuất hiện khi một vật trợt trên mặt một vật khác
C1:Ma sát giữa trục quạt bàn với ổ trục
2 Ma sát lăn:
C2:Ma sát ở các viên bi đệm giữa trục quay với ổ trục.Lực ma sát lăn ( Fms lăn) xuất hiện khi một vật lăn trên mặt một vật khác
-Cờng độ Fms trợt > cờng độ
Fms lăn
3/ Lực ma sát nghỉ:
Trang 12-GV HD, gợi ý để HS tìm ra lực Fk cân
bằng Fms
-Thông báo về Fmsn.
-Y/c HS về nhà làm câu C5
Hoạt động 3: Nghiên cứu lực ma sát
trong đời sống và trong kĩ thuật:(15 )’
-Theo dõi và ghi vở
-HS về nhà làm C5
Thảo luận nhóm làm BT C6
- Đại diện trả lời C6
- Nhóm khác nhận xét
Nộp giấy kết quả làm GV chấm
Đại diện một số
em đọc kết quả
và nhận xét
-HS làm C8 vào vởBT, trả lời câu hỏi, lớp nhận xét
Cá nhân trả lời C9
C4:Giữa mặt bàn với vật có một lực cản.Lực này đặt lên vật cân bằng với lực kéo.Vật
đứng yên
Lực cân bằng với lực kéo trong Tn là lực ma sát nghỉ+Lực ma sát nghỉ xuất hiện giữ cho vật không bị trợt khi vật bị một lực khác tác dụng
II Lực ma sát trong đời sống và trong kĩ thuật:
1) Lực ma sát có thể có hại:
C6:Fmst làm mòn đĩa và xích
cản trở chuyển động bánh xe
2) Lực ma sát có thể có ích:
C7:
III Vận dụng:
C8:
C9:
lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 7 áp suất
I Mục tiêu:
*KT: -Phát biểu định nghĩa áp lực và áp suất
-Viết đợc công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức
-Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực và áp suất
-Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đs và kt, dùng nó để giải thích đợc một
số hiện tợng đơn giản thờng gặp
Trang 13*KN: Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố là s và f
2) Kiểm tra bài cũ:
? Lực ma sát xuất hiện khi nào? Nêu thí dụ?
? Làm bài tập 6.1, 6.2, 6.3 SBT
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tạo tình huống học
-Yêu cầu HS làm câu C1 SGK
-Cuối cùng chốt lại các lực phải có
phơng vuông góc với mặt bị ép Còn
mặt bị ép có thể là mặt đất, mặt
t-ờng…
Hoạt động 3: Nghiên cứu áp suất:
-GV có thể gợi ý cho HS: Kết quả
tác dụng của áp lực là độ lún xuống
-HS đọc SGK so sánh phơng của các lực đó
-HS nêu định nghĩa
áp lực-HS làm cá nhân câu C1
-HS theo dõi và ghi nhớ
-HS hoạt động theo nhóm
-HS nêu phơng án
-HS tiến hành thí nghiệm
-Đại diện đọc kết quả
-HS quan sát, nhận
Tiết 7: áp suất
I) áp lực là gì?
áp lực là lực ép có phơng vuông góc với mặt bị ép.
Trang 14-Yêu cầu HS quan sát bảng và nhận
-Yêu cầu HS rút ra kết luận ở câu C3
? Muốn tăng, giảm tác dụng của áp
-HS rút ra kết luận-HS suy nghĩ trả
lời
-HS đọc SGK rút
ra áp suất
-HS ghi vởNghe giảng
-HS trả lời
-Nghe giảng-HS làm bài-HS trả lời
tích bị ép càng nhỏ
2)Công thức tính áp suất:
áp suất là độ lớn của áp lực trên một dơn vị diện tích bị ép
-Giảm P,giảm F ,tăng S
C5: p =
S F
lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 8 áp suất chất lỏng
I Mục tiêu:
KT: Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng
Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợng trong công thức
Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản
Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng ờng gặp
th-KN: Quan sát hiện tợng thí nghiệm, rút ra nhận xét
II Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: 1 bình hình trụ có đáy C, lỗ A, B ở thành bịt màng cao su
1 bình trụ thuỷ tinh có đĩa đáy rời
1 bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô-1 bình thông nhau
Trang 15III Hoạt động dạy và học:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS: ? áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất và ghi rõ các đơn vị đại lợng
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập:
-Nêu tình huống HS tắm biển, lặn
sâu:
? Có cảm giác gì khi lặn sâu
? Vì sao có hiện tợng đó, bài học
này sẽ giúp giải quyết điều đó
Hoạt động 2: Nghiên cứu sự tồn
tại của áp suất chất lỏng
-Yêu cầu HS đọc vấn đề đặt ra ở
SGK, đọc thí nghiệm 1
?Nêu dụng cụ TN?
-Cho HS tiến hành thí nghiệm 1
và trả lời câu C1, câu C2
- Cho lớp thảo luận, giáo viên
-Giáo viên thống nhất ý kiến
*Yêu cầu HS rút ra kết luận qua 2
-HS đọc SGK
- Nêu dụng cụ TN-HS tiến hành, quan sát kết quả, trả lời câu C1, câu C2-Thảo luận- phát biểu TL
-Đọc sgkCá nhân trả lời
-HS tiến hành theo nhóm
-Trả lời câu 3-Ghi nhận xét
-HS tìm từ điền vào kết luận
-HS ghi vở
-HS lập luận theo gợi ý của GV
3)Kết luận:
Chất lỏng không chỉ gây ra áp suất lên đáy bình mà lên cả thành bình
và các vật ở trong lòng chất lỏngII-Công thức tính áp suất chất lỏng
p = d.h Trong đó:
p là áp suất chất lỏng
d là trọng lợng riêng chất lỏng
h là chiều cao cột chất lỏng
P(Pa), d(N/m3), h(m)
Trang 16-Công thức này áp dụng cho một
điểm bất kỳ trong lòng chất
lỏng.Chiềucao của cột chất lỏng
là độ sâu của điểm đó với mặt
thoáng
Giải thích ⇒ rút ra nhận xét
Hoạt động 4: Nghiên cứu bình
thông nhau:
-Giới thiệu bình thông nhau
-Yêu cầu HS đọc câu C5, nêu dự
đoán
-Gợi ý HS tính PA, PB, bằng CT
-Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm
rút ra nhận xét
-GV thống nhất, cho HS ghi vở
Hoạt động 5: Vận dụng:
-Yêu cầu SH trả lời câu C6
-GV gợi ý, hớng dẫn HS trả lời
các câu từ câu C7 đến câu C9
-HS so sánh -Dựa vào công thức tính để giải thích, nhận xét
-HS tiếp thu
-Nghe giảng -HS đọc câu 5, dự
đoán -HS tính PA, PB so sánh
-HS làm thí nghiệm nhận xét
-HS ghi vở
-HS trả lời -Cá nhân TL C7,C8,C9
*Trong một chất lỏng đứng yên,áp suất tại những điểm có cùng độ sâu
là bằng nhau
III-Bình thông nhau :
Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn cùng một độ cao
C7:p1=d.h1=10.000.1,2=12000N/m2
p2=dh2=10000.(1,2-0,4)=8000N/m2
C8:
C9:
4)Củng cố:
- GV nêu câu hỏi để HS trả lời các ý chính trong bài
- Gọi 2 HS đọc ghi nhớ
- ? Nêu ví dụ về bình thông nhau?
- ? Công thức tính áp suất chất lỏng?
- ?Vì sao nớc chảy ra đợc ở các vòi, chổ có lỗ thủng?
lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 9: Bài kiểm tra 1 tiết I Mục tiêu: - Kiểm tra kiến thức kỷ năng mà HS đả học trong chơng I - Biết đợc mức độ nắm kiến thức của HS theo y/c của chơng - Phát hiện những điểm yếu của HS để điều chỉnh hoạt động dạy học II Đề ra: Câu 1: Có một ô tô đang chạy trên đờng Trong các câu mô tả sau đây câu nào không đúng? A Ô tô chuyển động so với mặt đờng
B Ô tô đứng yên so với ngời lái xe
C Ô tô chuyển động so với ngời lái xe
D Ô tô chuyển động so với cây bên đờng
Trang 17Câu 2: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bổng thấy mình bị nghiêng ngời sang trái, chứng tỏ xe:
Câu 3: Trong các câu nói về lực ma sát sau đây, câu nào là đúng?
A Lực ma sát cùng hớng với hớng chuyển động của vật
B Khi vật chuyển động nhanh dần lên, lực ma sát lớn hơn lực đẩy
C Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy
D Lực ma sát trợt cản trở chuyển động trợt của vật này trên mặt vật kia
Câu 4: Muốn tăng, giảm áp suất thì phải làm thế nào? Trong các cách sau đây cách nào là
không đúng?
A Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép
B Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép
C Muốn giảm áp suất thì phải giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép
D Muốn giảm áp suất thì phải tăng diện tích bị ép
II Tự luận(8điểm)
Câu 1: Đặt một bao gạo 50kg lên một cái ghế có khối lợng 4kg Diện tích tiếp xúc với mặt
đất của cả bốn chân ghế là 0,4dm2 Tính áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất? Câu 2: Một ngời đi bộ trên quảng đờng đầu dài 3km mất 30 phút ở quảng đờng sau dài 2km ngời
đó đi hết 0,5 giờ Tính vận tốc của ngời đó trên quảng đờng đầu và vận tốc trung bình của ngời đó trên cả hai quảng đờng?
t1= 30 ph = 0,5 h
Trang 18lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng …….
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 10: áp suất khí quyển
I Mục tiêu:
KT: Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khi quyển
Giải thích đợc cách đo áp suất áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrienli và một số hiện tợng đơn giản
Hiểu vì sao áp suất khí quyển lại đợc tính bằng độ cao củat cột thuỷ ngân và biết
đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2
KN: Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn tại
áp suất khí quyển và đo đợc áp suất khí quyển
II Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: 1 ống thuỷ tinh dài 10 →15 cm, tiết diện 2→3 mm, 1 cốc nớc, 2 nắp dính
thay thế 2 bán cầu Macđơbua
Cả lớp hình 9.4, 9.5
III Hoạt động dạy và học:
Trang 191) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Làm bài tập 8.1, 8.3
HS2: Làm bài tập 8.2
HS3: Kết luận về áp suất chất lỏng? Viết công thức, đơn vị các đại lợng
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 2: Nghiên cứu để
chứng minh sự tồn tại của áp
kết quả đo của TN
-Y/c HS trả lời C5, C6, C7 theo
-Trả lời C1-Thực hiện TN 2 theo nhóm, làm theo hớng dẫn-Cá nhân trả lời C2,C3
- Đọc sgk-Làm TN theo nhóm
-HS nêu kết quả, giải thích
-Đọc SGK phần TN
-Trình bày cách làm, kết quả
-Hoạt động theo
Tiết 9: áp suất khí quyển
I- Sự tồn tại áp suất khí quyển
C6:áp suất tác dụng lênA là áp suất
khí quyển.áp suất ởB là áp suất cột thuỷ ngân 76cm
C7:
P0 = PHg = dHg hHg
= 136000*0,76
Trang 20-Đọc chú ý
-HS làm bài theo gợi ý của GV
- Cá nhân phát biểu TL
=103360 N/m2
áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tôrixenli, nên ta dùng chiều cao của cột thuỷ ngân trong ống để diễn tả độ lớn áp suất khí quyển
III.Vận dụng:
C8:
C9:ống nhỏ giọt,lổ nhỏ trên nắp ấm.C10:Pkq=76cmHg,cónghĩa:không khí gây ra áp suất bằng áp suất ở đáy của cột thuỷ ngân cao 76cm .C11: P=h.d=>h= p
d
4)Củng cố:
-GV chốt lại kiến thức của bài
-Y/c HS đọc ghi nhớ ở SGK
? Tại sao mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển
?Tại sao đo P0 = PHg trong ống?
? Công thức tính áp suất khí quyển?
lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 11: lực đẩy ác-si-mét
sự nổi
I Mục tiêu:
-Nêu đợc hiện tợng chứng tổ sự tồn tại của lực đẩy Acsimet, chỉ rõ đặc điểm của lực này
-Viết công thức tính độ lớn lực đẩy Acsimet
-Nêu đợc điều kiện nổi của vật
-Giải thích một một số hiện tợng đơn giải thờng gặp
II Chuẩn bị:
Mỗi nhóm: 1 lực kế, 1 giá đỡ, 1 cốc nớc, 1 bình tràn, 1 quả nặng
III Hoạt động dạy và học:
1) ổn định:
2) Kiểm tra bài cũ:?Nêu ví dụ chứng tỏ sự tồn tại áp suất khí quyển?
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 21dụng cụ, cách tiến hành.
-Yêu cầu HS tiến hành thí
-HS tiến hành thí nghiệm-ghi kết quả
-Trả lời-Kết luận
-HS đọc dự đoán, mô tả, tóm tắt
-HS trả lời: càng nhiều
-HS thảo luận
- Quan sát cách tiến hành TN trên bảng phụ
-HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm
- Nộp kết quả
Tiết 12: Lực đẩy Acsimét
nhúng trìm trong nó:
C1:P1<P chứng tỏ chất lỏng đả tác dụng vào vật 1 lực từ dới lên
Một vật nhúng trong chất lỏng tác dụng một lực đẩy hớng từ dới lên
II) Độ lớn của lực đẩy Acsimét:
1)Dự đoán:
Độ lớn lực đẩy lên vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lợng phần chất lỏng bị vật chiếm chổ
2)Thí nghiệm:
C3: trọng lợng của vật P1.Khi nhúng chìm trong nớc chỉ sô lực kế là P2
P2= P1 - FA Khi đổ nớc từ B qua A số chỉ của lực kế là P1.
3)Công thức tính độ lớn lực đẩy
Trang 22- Trả lời C3
- Lực đẩy đúng bằng P của phần chất lỏng bị vật chiếm chổ
- TL: đúng
-Đọc SGK, nêu công thức
Hoạt động 3: nghiên cứu độ
lớn của lực đẩy Acsimét khi
vật nổi trên mặt nớc:
-Yêu cầu HS trả lời câu 3
-Yêu cầu HS thảo luận trả lời
Thảo luận nhóm làm C8,C9
Tiết 13: Sự nổi
I- Điều kiện để vật nổi, vật chìm.
C1: Một vật chịu tác dụng của hai lực: trọng lực và lực đẩy acsi mét,cùng phơng , ngợc chiều
C2:
Nhúng vật vào chất lỏng-Vật chìm khi P > FA
-Vật nổi khi P < FA
-Vật lơ lững khi P = FA
II- Độ lớn của lực đẩy Acsimét khi vật nổi trên mặt thoáng của chất lỏng:
C3: Vì TLR của gổ nhỏ hơn TLR của nớc
Trang 23trong chất lỏng
III.Vận dụng
C6: P= dV.V, - FA = dl.VVậtchìm khi:P>- FA <=>dV>dl
- ? Khi nào có công cơ học? Công thức tính công ? đơn vị đo?
lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 12 thực hành
nghiệm lại lực đẩy ác-si-mét
I- mục tiêu:
Kiến thức: -Viết đợc công thức tính lực đẩy ácsimét: FA=P - FA= d.V
- Nêu đúng tên và đơn vị đo các đại lợng trong công thức
- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ đã có
Kĩ năng: Sử dụng lực kế, bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực
đẩy ác si mét
II- chuẩn bị:
Mỗi nhóm: 1 lực kế GHĐ 5N,
1 vật nặng có nóc không thấm nớc,1 cốc 200 ml,1 giá thí nghiệm
1 quang treo cốc để đo trọng lợng,gỗ kê, khăn lau, bút đánh dấu
Mỗi học sinh: 1 mẫu báo cáo thực hành
Giáo viên: -Bảng phụ kẻ hai bảng 11.1 và 11.2
-Bảng phụ ghi kết quả FA và P của 6 nhóm:
II- hoạt động dạy học:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
Trang 24? Viết công thức tính lực đẩy ác-si-mét ? Nêu rõ tên và đơn vị của các đại lợng trong công thức?
- Y/c HS tiến hành thí nghiệm,
GV theo dõi, uốn nắn
- GV treo kết quả 6 nhóm cho
HS đại diện nhóm lên điền kết
- HS theo dõi hớng dẫn
-HS viết công thức
- HS quan sát
-HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm, làm và ghi kết quả vào bảng, tính giá trị TB
- HS đại diện nhóm lên
điền kết quả
- HS quan sát hình, đọc SGK nêu phơng án tiến hành
- HS trả lời nội dung thực hành theo y/c của GV
- Đo hợp lực F của các lực tác dụng lên vật khi vật chìm trong nớc
P = P2 - P1
Trang 25theo dõi, uốn nắn
- Treo bảng kếtquả của 6 nhóm,
y/c HS điền kết quả P của nhóm
4) Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững công thức FA = d.V
- Tìm thêm các phơng án khác để kiểm chứng
- Nghiên cứu trớc bài “ Sự nổi ”
- ? Điều kiện để vật nổi , vật chìm?
- ? Công thức tính lực đẩy? đơn vị đo?
lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng …….lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 13: Công cơ học Định luật về công
2) Kiểm tra bài cũ:(5’)
? Khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng? Giải thích?
3) Nội dung bài mới:
Trang 26-Yêu cầu HS trả lời câu 1
-Yêu cầu HS tìm từ điền vào
Đọc sgk
Cá nhân phát biểu-HS phân tích các thông tin:
F > 0, S > 0
-Trả lời câu 1-Điền từ
Nghe giảng
-HS đọc SGK, ghi vở
Cá nhân trả lời
Đọc chú ýNghe giảng
-Công cơ học là công của lực-Công cơ học gọi tắt là công3.Vận dụng:
S là quãng đờng dịch chuyển(m)
- Đơn vị công thức là Jun (J)
Trang 27ghi kết quả vào bảng 14.1
-Yêu cầu các nhóm thảo luận
5,:So sánh quảng đờng di
chuyển trong 2 trờng hợp
-Quan sát, theo dõi
-Hoạt động theo nhóm, tiến hành thí nghiệm, ghi kết quả
Đại diện nhóm báo cáo kết quả TN
-Thảo luận, trả lời C1, C2, C3
Làm theo HD của GV
-Điền từ
-Hai HS đọc và phát biểu định luật
HS trả lời theo hớng dẫn
Dùng ròng rọc động đợc lợi 2 lần về lực thì lại thiệt 2 lần về
đờng đi, nghĩa là không có lợi gì về công
Trang 28Lợi 2 lần về lực,nền F=1/2P HS yếu nhận xét
Cá nhân trả lời theo HD
C6:P= 420N, S=8mtính; F, h, A
4) Củng cố:(3’)
- Cho hai HS phát biểu lại định luật
- GV chú ý cho HS trong thực tế có ma sát nên A2 > A1, (Vậy trong A2 có cả công thắng ma sát) H= A1/A2.100%
- Chú ý: A=p.h, A= F.l
5)Hớngdẫn về nhà:(1’)
Học thuộc định luật.
- Làm bài tập ở SBT
Trả lời các câu hỏi phần ôn tập,chuẩn bị ôn tập kiểm tra
lớp ……8a……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
lớp ……8b……tiết…… ngày giảng……….…sĩ số…… vắng ……
Tiết 14: Công suất
I.Mục tiêu:
KT: - Hiểu đợc công suất là công thực hiện đợc trong một giây
- Viết đợc biểu thức tính công suất, đơn vị Vận dụng để giải các bài tập đơn giảnKN: Biết t duy từ hiện tợng thực tế để xây dựng khái niệm về đại lợng công suất
II.Chuẩn bị:
Tranh vẽ hình 15.1
III.Hoạt động dạy và học:
1) ổn định:(1 )’
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Tạo tình huống
Tóm tắt bài toán
Tiết 19: Công suất
I Ai khoẻ hơn ai.
C1:F1=16.10=160N
Trang 29Trả lời theo gợi ý
-HS thảo luận theo nhóm chọn đáp ánTheo nhóm làm vào giấy nháp 2 phơng án-Trả lời cá nhân
Trả lời
-Đọc SGk trả lời câu hỏi
Cá nhân phát biểu-HS ghi vở
-Đọc SGK, trả lời
Cá nhân trả lời theo HD
-HS trả lời theo hớng dẫn của GV
F2= 16.15=240 N
S =4mC2: c, d đều đúng
C3:
Anh Dũng làm việc khoẻ hơn vì trong thời gian 1s anh Dũng thực hiện đợc công lớn hơn anh An
III Đơn vị công suất
Công A là 1J thời gian là 1s thì:
1kW = 1000W1MW = 1kW = 1000000W
IV Vận dụng
C4: Công suất của An:
P =
t A
C5: Máy cày có công suất lớn hơn,lớn hơn 6 lần
C6: t =1h=3600sS= 9km = 9000m