Ngày 31122013 vừa qua, Bộ Tài Chính đã ban hành thông tư số 2192013TTBTC về Hướng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị gia tăng và Nghị định số 2092013NĐCP ngày 18122013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Thuế giá trị gia tăng. Đây là văn bản bắt đầu có hiệu lực thi hành từ tháng 012014 thay thế cho các văn bản khác trước đó đã có. Nội dung bài viết nêu ra các loại hàng hóa và dịch vụ khác nhau thuộc diện không chịu thuế GTGT theo quy định mới nhất nàyCăn cứ vào nội dung của thông tư theo các khoản thuộc diện không chịu thuế GTGT bao gồm :1. Sản phẩm trồng trọt (bao gồm cả sản phẩm rừng trồng), chăn nuôi, thuỷ sản, hải sản nuôi trồng, đánh bắt chưa chế biến thành các sản phẩm khác hoặc chỉ qua sơ chế thông thường của tổ chức, cá nhân tự sản xuất, đánh bắt bán ra và ở khâu nhập
Trang 1
9 ớng dẫn thi hành Luật Thuế giá trị ă ị ịnh s
9 -CP ngày 18/12/2013 của Chính phủ ịnh chi tiế ớng dẫn thi hành m t s u Luật Thuế giá trị ă ă
ế ă ớ
ế ị ị ế GTGT ị ớ
ă ủ ị ế
:
1 S n phẩm tr ng trọt (bao g m c s n phẩm r ng tr ) ă ỷ s n, h i
s n nuôi tr ế biến thành các s n phẩm khác hoặc chỉ ơ chế ờng của tổ ch c, cá nhân t s n xu t bán ra và ở khâu nhập khẩu
Các s n phẩm mớ ơ ế ờng là s n phẩm mớ ợc làm s p ơ
s y khô, bóc vỏ, xay, xay bỏ vỏ, xát bỏ vỏ,tách h t, tách cọng, c ớp mu i, b o
qu n l ( ớp l nh), b o qu n bằng khí sunfuro, b o qu n theo
p ơ c cho hóa ch ể tránh th i rữa, ngâm trong dung dị ỳnh hoặc ngâm trong dung dịch b o qu n khácvà các hình th c b o qu ờng khác
Ví d 2: Công ty A ký hợp ng nuôi heo với Công ty B theo hình th c nhận ti n công t Công ty B hoặc bán l i s n phẩm cho Công ty B thì ti n công nuôi heo nhận t Công ty B và s n phẩm heo bán cho Công ty B thu ợng không chịu thuế GTGT
Tr ờng hợp Công ty B bán ra hoặ ế biế ể bán ra thì s n phẩm bán ra thu ợng chịu thuế ịnh
2.S n phẩm là gi ng vật nuôi, gi ng cây tr ng, bao g m tr ng gi ng, con
gi ng, cây gi ng, h t gi ng, cành gi ng, củ gi ng,tinh dịch, phôi, vật li u di truy n
Trang 2nuôi, gi ng cây tr ng thu ợng không chịu thuế GTGT là s n phẩm do các
ơ ở nhập khẩ ơ i có gi ă ý anh gi ng vật nuôi, gi ng cây tr ơ ý ớc c p i với s n phẩm là gi ng vật nuôi, gi ng cây tr ng thu c lo ớc ban hành tiêu chuẩn, ch ợng
ph p u ki ớ ịnh
ớ ớc; cày, b t; n é ơ ng ph c v s n xu t nông nghi p; dịch v thu ho ch s n phẩm nông nghi p
4 S n phẩm mu ợc s n xu t t ớc biển, mu i mỏ t nhiên, mu i tinh, mu i i- t mà thành ph n chính là Na-tri-clo-rua (NaCl)
5 Nhà ở thu c sở hữu nhà n ớ ớ ờ
6 Chuyển quy n sử d t
7 B o hiểm nhân thọ,b o hiểm s c khoẻ, b o hiể ời học,các dịch v b o hiể ế ời;b o hiểm vật nuôi, b o hiểm cây tr ng,các dịch
v b o hiểm nông nghi p khác; b o hiểm tàu, thuy n, trang thiết bị và các d ng c
c n thiết khác ph c v tr c tiếp t thuỷ s n; tái b o hiểm
8 Các dịch v tài chính, ngân hàng, kinh doanh ch :
a) Dịch v c p tín d ng g m các hình th c:
- Cho vay;
- Chiết kh u, tái chiết kh u công c chuyể ợng và các gi y tờ có giá khác;
- B o lãnh ngân hàng;
- Cho thuê tài chính;
- Phát hành thẻ tín d ng
ờng hợp tổ ch c tín d ng thu các lo p ến phát hành thẻ tín d ng thì các kho n phí thu t khách hàng thu c quy trình dịch v c p tín d ng (phí phát hành thẻ) theo quy chế cho vay của tổ ch c tín d i vớ p
tr nợ ớc h n, ph t chậm tr nợ ơ u l i nợ, qu n lý kho n vay và các kho n phí khác thu c quy trình c p tín d ng thu ợng không chịu thuế GTGT
Trang 3Các kho n phí giao dịch thẻ ờng không thu c quy trình c p tín d phí c p l i mã pin cho thẻ tín d ng, phí cung c p b ơ ịch, phí
ò i hoàn khi sử d ng thẻ, phí thông báo m t c p, th t l c thẻ tín d ng, phí huỷ thẻ tín d ng, phí chuyể ổi lo i thẻ tín d ng và các kho n phí khác thu i ợng chịu thuế GTGT
- ớc; bao thanh toán qu c tế i vớ ợc phép th c hi n thanh toán qu c tế;
- Bán tài s n b m ti n vaydo tổ ch c tín d ng hoặ ơ c
hi ịnh của pháp luật v xử lý tài s n b m ti n vay
ờng hợp hết thời gian tr nợ ời có tài s n b m không có kh ă
nợ và ph i bàn giao tài s n cho tổ ch c tín d ể tổ ch c tín d ng xử lý tài s n
b m ti ịnh của pháp luật thì các bên th c hi n thủ t c bàn giao tài s n b ịnh
ờng hợp các bên thỏa thuậ ời có tài s n b m t bán tài s n b ể
tr nợ, nế ời có tài s n b ời n p thuế GTGT và tài s thu ợng chịu thuế GTGT thì ph i kê khai, n p thuế ịnh ờng hợp tổ ch c tín d ng nhận tài s n b ể thay thế cho vi c th c hi n
ĩ tr nợ thì tổ ch c tín d ng th c hi n h ă ị tài s n ph c v
s n xu ịnh Khi tổ ch c tín d ng bán tài s n ph c v ho t
ng kinh doanh nếu tài s n thu ợng chịu thuế GTGT thì tổ ch c tín d ng
ph i kê khai, n p thuế ịnh
Ví d 3: Tháng ơ ở kinh doanh n p thuế GTGT theo
p ơ p p u tr thế ch p dây chuy n, máy móc thiết bị ể vay v n t i Ngân hàng B, thờ ă ( n tr nợ 5) ến ngày
31/3/2015, Công ty TNHH A không có kh ă tr nợ và ph i bàn giao tài s n cho Ngân hàng B thì khi bàn giao tài s n, Công ty TNHH A th c hi n thủ t c bàn giao tài s n b ịnh của pháp luật v vi c xử lý tài s n b m Ngân hàng B bán tài s n b m ti ể thu h i nợ thì tài s n bán ra thu i ợng không chịu thuế GTGT
Trang 4- Dịch v cung c p thông tin tín d ơ ị, tổ ch c thu ớc cung c p cho các tổ ch c tín d ể sử d ng trong ho ng c p tín d ngtheo ịnh của Luậ ớc
Ví d 4: Tổ ch X ơ ị thu ớ ợc Ngân hàng Nhà
ớc cho phép th c hi n dịch v cung c p thông tin tín d ă ổ ch c
X ký hợp ng cung c p thông tin tín d ng cho m t s ơ i ph c
v ho ng c p tín d ng và ph c v ho ng khác củ ơ i thì doanh thu t dịch v cung c p thông tin tín d ng ph c v ho ng c p tín
d ng thu ợng không chịu thuế GTGT, doanh thu t dịch v cung c p thông tin tín d ng ph c v ho ng khác củ ơ m i không theo quy ịnh của Luậ ớc thu ợng chịu thuế GTGT với thuế su t 10%
- Hình th c c p tín d ịnh của pháp luật
b) Ho ng cho vay riêng lẻ, không ph i ho ng kinh doanh, cung ờng xuyên củ ời n p thuế không ph i là tổ ch c tín d ng
Ví d 5: Công ty cổ ph n VC có ti n nhàn rỗi t m thờ p c v ho ng kinh doanh, Công ty cổ ph n VC ký hợp ng cho Công ty T vay ti n trong thời
h 6 ợc nhận kho n ti n lãi thì kho n ti n lãi Công ty cổ ph n VC nhậ ợc thu ợng không chịu thuế GTGT
c) Kinh doanh ch ng khoán bao g m: Môi giới ch ng khoán, t doanh ch ng khoán, b o lãnh phát hành ch ý ng khoán, qu n lý quỹ ng khoán, qu ý ng khoán, qu n
lý danh m ng khoán, dịch v tổ ch c thị ờng của sở giao dịch
ch ng khoán hoặc trung tâm giao dịch ch ng khoán,dịch v ến ch ng
ă ý ý L ý ng khoán Vi t Nam, cho khách hàng vay ti ể th c hi n giao dịch ký quỹ, ớc ti n bán ch ng khoán và
ho ng kinh doanh ch ịnh của pháp luật v ch ng khoán
Ho ng cung c p thông tin, tổ ch u giá cổ ph n của các tổ ch c phát hành, hỗ trợ kỹ thuật ph c v giao dịch ch ng khoán tr c tuyến của Sở Giao dịch
ch ng khoán
Trang 5d)Chuyể ợng v n bao g m vi c chuyể ợng m t ph n hoặc toàn b s v n
ổ ch c kinh tế khác (không phân bi t có thành lập hay không thành lập pháp nhân mới), chuyể ợng ch ng khoán,chuyể ợng quy n góp
v nvà các hình th c chuyể ợng v ịnh của pháp luật, kể c ờng hợp bán doanh nghi p cho doanh nghi p ể s n xu t kinh doanh và doanh nghi p mua kế th a toàn b quy ĩ của doanh nghi p bán theo ịnh của pháp luật
Ví d 6: Tháng 4/2014, Công ty TNHH A góp v n bằng máy móc, thiết bị ể thành lập Công ty cổ ph n B, giá trị v n góp củ ợc H ng giao nhận v n góp của các bên góp v ịnh giá là 2,5 tỷ ng, bằng 25% s v n của Công ty cổ ph n B Tháng 11/2014, Công ty TNHH A bán ph n v n góp t i Công
ty cổ ph n B cho Quỹ ới giá 4 tỷ ng thì s ti n 4 tỷ ng Công ty
ợc là doanh thu chuyể ợng v n thu ợng không chịu thuế GTGT
) ợ;
e) Kinh doanh ngo i t ;
g) Dịch v tài chính phái sinh bao g : ổi lãi su t; hợp ng kỳ h n; hợp
ơ ; n chọn mua, bán ngo i t ; các dịch v tài chính phái sinh khác ịnh của pháp luật;
) n b m của kho n nợ của tổ ch ớc sở hữu 100% v n
u l do Chính phủ thành lập ể xử lý nợ x u của các tổ ch c tín d ng Vi t Nam
9 Dịch v y tế, dịch v thú y, bao g m dịch v khám b nh, chữa b nh, phòng b nh
ời và vật nuôi, dịch v ẻ có kế ho ch, dịch v ỡng s c khoẻ,
ph c h i ch ă ời b nh, vận chuyể ời b nh, dịch v cho thuê phòng b ờng b nh của cá ơ ở y tế; xét nghi m, chiếu, ch p, máu và chế phẩ ù ời b nh
ờng hợp trong gói dịch v chữa b ( ịnh của B Y tế)bao g m c
sử d ng thu c chữa b nh thì kho n thu t ti n thu c chữa b nh nằm trong gói dịch
v chữa b ũ thu ợng không chịu thuế GTGT
Trang 610.Dịch v ễn thông công ích và Internet phổ cập ơ ì của Chính phủ; Dịch v ễn thông t ớc ngoài vào Vi t Nam (chi u ến)
11 Dịch v ì ờ ú ờn hoa, công viên, câ x ờng ph , chiếu sáng công c ng; dịch v tang lễ Các dịch v nêu t i kho n này không phân bi t ngu n kinh phí chi tr C thể:
a) Dịch v ì ờ ú ờ x ờng ph , b o v r ng
ớc làm chủ r ng,bao g m ho ng qu n lý, tr ă
b o v chim, thú ở ờn thú, khu v c công c ng, r ng qu c gia,
ờn qu c gia;
b) Chiếu sáng công c ng bao g m chiế ờng ph , ngõ, xóm trong khu dân
ờn hoa, công viên Doanh thu không chịu thuế là doanh thu t ho ng chiếu sáng công c ng;
c) Dịch v tang lễcủ ơ ở có ch ă ịch v tang lễ bao g m các ho ng cho thuê nhà tang lễ, xe ô tô ph c v tang lễ, mai táng, ho táng, c i táng, di chuyển m ă
12 Duy tu, sửa chữa, xây d ngbằng ngu n v p ủa nhân dân (bao g m
c v p ợ của tổ ch c, cá nhân), v n vi n trợ i vớicác
ì ă thuật, công trình ph c v công c ơ ở h t ng và nhà
ở ợng chính sách xã h i
ờng hợp có sử d ng ngu n v n khác ngoài v p ủa nhân dân, v n
vi n trợ o mà ngu n v ợt quá 50% tổng s ngu n v n sử
d ì ì ợng không chịu thuế là toàn b giá trị công trình ờng hợp có sử d ng ngu n v n khác ngoài v p ủa nhân dân, v n
vi n trợ o mà ngu n v ợt quá 50% tổng s ngu n v n sử d ng cho công trình thì toàn b giá trị công trình thu ợng chịu thuế GTGT
ợng chính sách xã h i bao g : ờ ịnh của pháp luật v ờ ; ợng b o trợ xã h ởng trợ c p t ngân sách
ớ ; ời thu c h nghèo, cậ è ờng hợp ịnh của pháp luật
Trang 713 D y học, d y ngh ịnh của pháp luật bao g m c d y ngo i ngữ, tin học; d y múa, hát, h i họa, nh c, kịch, xiếc, thể d c, thể thao; nuôi d y trẻ và d y các ngh khác nhằ o, b ỡ ì ă ến th c
chuyên môn ngh nghi p
ờng hợp ơ ở d y học các c p t m ến trung học phổ thông có thu
ti ă n vận chuyể ọc sinh và các kho ới hình th c thu
h , chi h thì ti ă n vận chuyể ọc sinh và các kho n thu h , chi h
ũ ợng không chịu thuế
Kho n thu v ở n i trú của học sinh, sinh viên, học viên; ho o (bao
g m c vi c tổ ch c thi và c p ch ng chỉ ì ) ơ ở o cung c p thu ợng không chịu thuế ờng hợp ơ ở o không
tr c tiếp tổ ch c o mà chỉ tổ ch c thi, c p ch ng chỉ ì o thì ho ng tổ ch c thi và c p ch ng chỉ ũ ợng không chịu thuế ờng hợp cung c p dịch v thi và c p ch ng chỉ không thu ì o thì thu ợng chịu thuế GTGT
Ví d 7: X ợc c p có thẩm quy n giao nhi m v ể
c p ch ng chỉ hành ngh v i lý b o hiể o X giao nhi m v
ơ ị Y th c hi o X tổ ch c thi và c p ch ng chỉ hành ngh i lý b o hiểm thì ho ng tổ ch c thi và c p ch ng chỉ của Trung
o X thu ợng không chịu thuế GTGT
14 Phát sóng truy n thanh, truy n hình bằng ngu n v ớc
15 Xu t b n, nhập khẩu, phát hành báo, t p chí, b n tin chuyên ngành, sách chính trị ì ă n pháp luật, sách khoa học-kỹ thuật, sách
in bằng chữ dân t c thiểu s và tranh, nh, áp phích tuyên truy n cổ ng, kể c
ới d ă ặ ĩ ếng, ghi hình, dữ li n tử; ti n, in ti n
Báo, t p chí, b n tin chuyên ngành, bao g m c ho ng truy n trang báo, t p chí, b n tin chuyên ngành
Sách chính trị là sách tuyên truy ờng l i chính trị củ ớc ph c
v nhi m v chính trị , chủ , ph c v các ngày kỷ ni m, ngày truy n th ng của các tổ ch c, các c p ị p ơ ; i sách th ng
Trang 8kê, tuyên truy p ời t t vi c t t; sách in các bài phát biểu, nghiên
c u lý luận củ ớc
S ù ể gi ng d y và học tập trong t t c các c p t m m
ến trung học phổ thông (bao g m c sách tham kh o dùng cho giáo viên và học sinh phù hợp với n ơ ì c)
ì ù ể gi ng d y và học tập ờ i họ ẳng, trung học chuyên nghi p và d y ngh
S ă n pháp luậ ă n quy ph m pháp luật của N ớc Sách khoa học-kỹ thuậ ù ể giới thi ớng dẫn những kiến th c khoa học, kỹ thuật có quan h tr c tiếp ến s n xu t và các ngành khoa học, kỹ thuật
Sách in bằng chữ dân t c thiểu s bao g m c sách in song ngữ chữ phổ thông và chữ dân t c thiểu s
Tranh, nh, áp phích tuyên truy n cổ ng là tranh, nh, áp phích, các lo i tờ ơ
tờ g p ph c v cho m n, cổ ng, khẩu hi u, nh lãnh t ng
kỳ, Qu c kỳ ỳ i kỳ
16 Vận chuyển hành khách công c ng bằng xe b ý x n là vận chuyển hành khách công c ng bằ x ý x n theo các tuyến trong n i tỉ ị
và các tuyến lân cận ngo i tỉ ịnh của B Giao thông vận t i
17 Hàng hoá thu c lo ớ n xu ợc nhập khẩu trong các
ờng hợp sau:
a) Máy móc, thiết bị, ph tùng, vậ ập khẩ ể sử d ng tr c tiếp cho ho t
ng nghiên c u khoa học, phát triển công ngh ;
b) Máy móc, thiết bị, ph tùng thay thế p ơ n vận t i chuyên dùng và vậ
c n nhập khẩ ể tiến hành ho ng tìm kiế ă ò p ển mỏ d u, khí t;
c) Tàu bay (bao g m c ơ ) ỷ thu c lo i trong
ớ n xu ợc nhập khẩ ểt o tài s n c ịnh của doanh nghi p hoặc thuê củ ớ ể sử d ng cho s n xu t, kinh doanh, cho thuê, cho thuê l i
Trang 9ể x ịnh hàng hóa thu ợng không chịu thuế GTGT ở khâu nhập khẩu ịnh t i kho ời nhập khẩu ph i xu ì ơ i quan các
h ơ ớng dẫn của B Tài chính v thủ t c h i quan; kiểm tra, giám sát h i quan; thuế xu t khẩu, thuế nhập khẩu và qu n lý thuế i với hàng hoá xu t khẩu, nhập khẩu
Danh m c máy móc, thiết bị, ph tùng, vậ c lo ớ n xu t
ợ ể ơ ở phân bi t với lo ớ n xu ợc c n nhập khẩu
sử d ng tr c tiếp cho ho ng nghiên c u khoa học và phát triển công ngh ; Danh m c máy móc, thiết bị, ph tùng thay thế p ơ n vận t i chuyên dùng
và vậ c lo ớ n xu ợ ơ ở phân bi t với lo i trong
ớ n xu ợc c n nhập khẩ ể tiến hành ho ng tìm kiế ă ò phát triển mỏ d t; Danh m c tàu bay, dàn khoan, tàu thuỷ thu c lo i trong
ớ n xu ợ ơ ở phân bi t với lo ớ n xu ợc
c n nhập khẩu ể t o tài s n c ịnh của doanh nghi p hoặc thuê củ ớc ngoài
ể sử d ng cho s n xu t, kinh doanh, cho thuê, cho thuê l i do B Kế ho ch và
8 Vũ ù p c v qu c phòng, an ninh
) Vũ ù p c v qu c phòng, an ninh theo Danh m ũ khí, khí tài chuyên dùng ph c v qu c phòng, an ninh do B Tài chính th ng nh t với B Qu c phòng và B Công an ban hành
Vũ ù p c v qu c phòng, an ninh thu ợng không chịu thuế GTGT ph i là các s n phẩm hoàn chỉ ng b hoặc các b phận, linh ki ì ù ể l p ráp, b o qu n s n phẩm hoàn chỉnh ờng hợp ũ ù p c v qu c phòng, an ninh ph i sửa chữa thì dịch v sửa chữ ũ í tài do các doanh nghi p của B Qu c phòng,
B Công an th c hi n thu ợng không chịu thuế GTGT
) Vũ ( ể c vậ ết bị, ph tùng) chuyên dùng
ph c v cho qu c phòng, an ninh nhập khẩu thu c di ợc miễn thuế nhập khẩu ịnh của Luật thuế xu t khẩu, thuế nhập khẩu hoặc nhập khẩu theo h n
ng ă ợc Thủ ớng Chính phủ phê duy t
Trang 10H ơ ủ t i vớ ũ ập khẩu không ph i chịu thuế GTGT ở khâu nhập khẩ ớng dẫncủa B Tài chính v thủ t c h i quan; kiểm tra, giám sát h i quan; thuế xu t khẩu, thuế nhập khẩu và qu n lý thuế i với hàng hoá
xu t khẩu, nhập khẩu
19 Hàng nhập khẩu và hàng hoá, dịch v bán cho các tổ ch ể vi n trợ
o, vi n trợ không hoàn l ờng hợp sau:
a) Hàng hoá nhập khẩ ờng hợp vi n trợ o, vi n trợ không hoàn l i
và ph ợc B Tài chính hoặc Sở Tài chínhxác nhận;
b) Quà tặ ơ ớc, tổ ch c chính trị, tổ ch c chính trị - xã h i, tổ
ch c chính trị xã h i - ngh nghi p, tổ ch c xã h i, tổ ch c xã h i-ngh nghi p,
ơ ị ũ c hi ịnh của pháp luật v quà biếu, quà tặng;
c) Quà biếu, quà tặng cho cá nhân t i Vi t Nam th c hi ịnh của pháp luật v quà biếu, quà tặng;
) dùng của tổ ch ớc ngoài theo tiêu chuẩn miễn tr ngo i giao ịnh của pháp luật v ễn tr ngo ; dùng của
ời Vi ị ở ớc ngoài khi v ớc mang theo;
) ời trong tiêu chuẩn hành lý miễn thuế;
M c hàng hoá nhập khẩu thu ợng không chịu thuế GTGT ở khâu nhập khẩu theo m c miễn thuế nhập khẩ ịnh t i Luật thuế xu t khẩu, thuế nhập khẩ ă ớng dẫn thi hành
Hàng hoá nhập khẩu của tổ ch c, cá nhân thu ợng miễn tr ngo i giao theo ịnh của pháp luật v ễn tr ngo i giao thu ợng không chịu thuế ờng hợp ợng miễn tr ngo i giao mua hàng hóa, dịch v t i
Vi t Nam có thuế GTGT thì thu ờng hợp hoàn thuế ớng dẫn t i kho n
7 8
ợng, hàng hóa, thủ t c h ơ ể ợ ở ễn tr ngo i giao ớng dẫn t u này th c hi ớng dẫn của B Tài chính v th c hi n hoàn thuế i vớ ơ i di n ngo ơ ơ
i di n của tổ ch c qu c tế t i Vi t Nam