Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm Mục tiêu: Đọc diễn cảm thể hiện đúng yêu cầu của bài.. Các hoạt động: TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH • Giáo viên nhận xét, đánh giá 3..
Trang 1TUẦN: 9
Buổi sáng:
MÔN: TẬP ĐỌC
CÁI GÌ QUÝ NHẤT ?
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- GV gọi 2 HS đọc những câu thơ các em thích trong bài Trước cổng trời, trả lời các câu
hỏi về bài đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
a Giới thiệu bài:
b Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu:
Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài; biết
phân biệt lời người dẫn chuyện và lời nhân
vật (Hùng, Quý, Nam, thầy giáo)
Tiến hành:
- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài
- GV chia bài thành ba phần
+ Phần 1: Đoạn 1 và 2
+ Phần 2: Đoạn 3, 4, 5
+ Phần 3: Phần còn lại
- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng phần
- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Mục tiêu:
Nắm được vấn đề tranh luận (Cái gì là
quý nhất?) và ý được khẳng định trong bài
(Người lao động là quý nhất)
Tiến hành:
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn và trả lời
câu hỏi theo đoạn trong SGK/86
- HS nhắc lại đề
- 1 HS đọc toàn bài
- HS luyện đọc
- 1 HS đọc cả bài
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS nhắc lại ý nghĩa
Trang 22’
- GV chốt ý, rút ra ý nghĩa bài văn
d Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
Mục tiêu: Đọc diễn cảm thể hiện đúng yêu
cầu của bài
Tiến hành:
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS đọc
- Cho cả lớp đọc diễn cảm, nhắc nhở HS chú
ya đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với
lời nhân vật
- Tổ chức cho HS thi đọc
- GV và HS nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Khen ngợi những HS hoạt động tốt
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài nhiều lần
để chuan bị cho tiết tập làm văn tới
- HS theo dõi
- Cả lớp luyện đọc
- HS thi đọc
MÔN: TOÁN Bài dạy: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nắm vững cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân trong các trường hợp đơn giản
- Luyện kỹ năng viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1, 2
Mục tiêu:
Nắm vững cách viết số đo độ dài dưới dạng
số thập phân trong các trường hợp đơn giản
Tiến hành:
Bài 1/45:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV tổ chức cho HS làm bài trên bảng con
- GV nhận xét và ghi điểm
Bài 2/45:
- HS nhắc lại đề
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài trên bảng con
Trang 33’
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS mẫu
- Yêu cầu HS làm bài vào nháp theo cặp
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng
- GV sửa bài, nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 3, 4
Mục tiêu:
Luyện kỹ năng viết số đo độ dài dưới dạng
số thập phân
Tiến hành:
Bài 3/45:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu
- Gọi HS trình bày bài trên bảng
- GV chấm, sửa bài
Bài 4/45:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV chấm, sửa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét và ghi điểm tiết học
- Về nhà ÔN TẬP bảng đơn vị đo khối lượng
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc theo nhóm đôi
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào phiếu
- 1 HS nêu yêu cầubài tập
- HS làm bài vào vở
Buổi chiều:
MÔN: KHOA HỌC Bài dạy: THÁI ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI NHIỄM HIV/AIDS
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS có khả năng:
- Xác định các hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV
- Có thái độ không phân biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và gia đình của họ
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 36,37 SGK
- 5 tấm bìa cho hoạt động đóng vai “Tôi bị nhiễm HIV”
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- HIV/ AIDS là gì?
- HIV có thể lây truyền qua những đường nào?
- Chúng ta cần phải làm gì để phòng tránh
Trang 4Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức “HIV lây
truyền hoặc không lây truyền qua ”
Mục tiêu: Xác định các hành vi tiếp xúc thông
thường không lây nhiễm HIV
Tiến hành:
- GV treo hai bảng phụ có kẻ khung như SGV/
75
- GV hướng dẫn HS tiến hành trò chơi: Chia
lớp làm hai đội, mỗi đội 10 HS tham gia, HS
hai đội xép thành hàng dọc trước bảng, khi GV
hô “bắt đầu” thì người thứ nhất của mỗi đội rút
một phiếu bất kỳ gắn lên cột tương ứng trên
bảng, cứ như vậy cho đến hết
- Đội nào gắn xong trước là đội đó thắng cuộc
KL: GV nhận xét, chốt lại kết luận đúng:
“HIV lây truyền hoặc không lây truyền qua
”
- Gọi HS nhắc lại kết luận
Hoạt động 2: Đóng vai “Tôi bị nhiễm HIV”
Mục tiêu: Biết được trẻ em bị nhiễm HIV có
quyền được học tập, vui chơi và sống chung
cùng cộng đồng Không phân biệt đôí xử đối
với người bị nhiễm HIV
Tiến hành:
- GV hướng dẫn HS tham gia đóng vai
- Gọi các nhóm trình bày tiểu phẩm của mình
- GV và HS nhận xét
- GV tuyên dương các nhóm có nội dung và
đóng kịch hay
Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
Tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 36, 37
SGK và trả lời câu hỏi SGV/78
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
- Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo
luận
- GV và HS nhận xét, bổ sung
KL: GV rút ra kết luận SGK/37
- Gọi HS nhắc lại kết luận
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Chúng ta cần có thái độ như thế nào đối với
người nhiễm HIV và gia đình họ?
- Làm như vậy có tác dụng gì?
- GV nhận xét tiết học
- HS tiến hành chơi theo yêu
cầu của GV
- HS nhắc lại
- HS tham gia đóng vai theo
nhóm
- HS quan sát hình trong SGK
- HS làm việc theo nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày kết
quả làm việc
- HS nhắc lại mục Bạn cần biết
- HS trả lời
Trang 5Buổi sáng:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: THIÊN NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm “Thiên nhiên”: biết một số từ ngữ thể
hiện sự so sánh và nhân hóa bầu trời
- Hiểu và đặt câu theo thành ngữ cho trước nói về thiên nhiên.
2 Kĩ năng: - Biết sử dụng từ ngữ gợi tả khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên
nhiên
3 Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
• Giáo viên nhận xét, đánh giá
3 Giới thiệu bài mới:
“Tiết học hôm nay sẽ giúp các em hiểu
và biết sử dụng một số từ ngữ thuộc chủ
điểm: Thiên nhiên”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Mở rộng, hệ thống hóa
vốn từ về Chủ điểm: “Thiên nhiên”,
biết sử dụng từ ngữ tả cảnh thiên nhiên
(bầu trời, gió, mưa, dòng sông, ngọn
núi)
Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm
thoại, bút đàm, thi đua
* Bài 1:
* Bài 2:
• Giáo viên gợi ý học sinh chia thành 3
cột
• Giáo viên chốt lại:
+ Những từ thể hiện sự so sánh
+ Những từ ngữ thể hiện sự nhân hóa
+ Những từ ngữ khác
Hoạt động 2: Hiểu và viết đoạn văn
nói về thiên nhiên
- Hát
- Học sinh sửa bài tập: học sinh lần lượtđọc phần đặt câu
- Cả lớp theo dõi nhận xét
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh đọc bài 1
- Cả lớp đọc thầm – Suy nghĩ, xác định
ý trả lời đúng
- 2, 3 học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh ghi những từ ngữ tả bầu trời– Từ nào thể hiện sự so sánh – Từ nàothề hiện sự nhân hóa
- Lần lượt học sinh nêu lên
- Xanh như mặt nước mệt mỏi trong ao
- Được rửa mặt sau cơn mưa/ dịu dàng/buồn bã/ trầm ngâm nhớ tiếng hót củabầy chim sơn ca/ ghé sát mặt đất/ cúixuống lắng nghe để tìm xem…
- Rất nóng và cháy lên những tia sángcủa ngọn lửa/ xanh biếc / cao hơn
Trang 6• Giáo viên gợi ý học sinh dựa vào mẫu
chuyện “Bầu trời mùa thu” để viết một
đoạn văn tả cảnh đẹp của quê em hoặc
ở nơi em ở ( 5 câu) có sử dụng các từ
ngữ gợi tả, gợi cảm
• Giáo viên nhận xét
• Giáo viên chốt lại
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học sinh làm bài 3 vào vở
- Chuẩn bị: “Đại từ”
- Nhận xét tiết học
- 2 học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh
- Học sinh làm bài
- HS đọc đoạn văn
- Cả lớp bình chọn đoạn hay nhất
Hoạt động cá nhân, lớp.
+ Tìm thêm từ ngữ thuộc chủ điểm
MÔN: TOÁN
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
Giúp HS ôn:
- Bảng đơn vị đo khối lượng
- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng thường
dùng
- Luyện tập viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân với các đơn vị đo khác nhau
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng đơn vị đo khối lượng kẻ sẵn, để trống một số ô bên trong
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
Trang 72’
Giúp HS ôn: Bảng đơn vị đo khối lượng
Tiến hành:
- GV treo bảng phụ đã chuẩn bị sẵn
- Yêu cầu HS nhắc lại bảng đơn vị đo khối
lượng và điền đầy đủ vào bảng
- GV nêu ví dụ như SGK/45
- Hướng dẫn HS thực hiện ví dụ
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Giúp HS ôn:
Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan
hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng thường
dùng Luyện tập viết số đo khối lượng dưới
dạng số thập phân với các đơn vị đo khác
nhau
Tiến hành:
Bài 1/45:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài trên bảng con
Bài 2/46:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV tổ chức cho HS làm bài trên phiếu
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng
- GV sửa bài, nhận xét
Bài 3/46:
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Yêu cầu HS tự tóm tắt sau đó giải
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng
- GV sửa bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ÔN TẬP bảng đơn vị đo diện tích
- HS nêu bảng đơn vị đo
khối lượng
- 1 HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài trên bảng con
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên phiếu
- 2 HS làm bài trên bảng lớp
- 1 HS đọc đề bài
- HS tóm tắt và giải
- 1 HS làm bài trên bảng
KỂ CHUYỆN
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
Đề bài : Kể chuyện về một lần em được đi thăm cảnh đẹp ở địa phương em hoặc ở nơi khác
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm nội dung cần kể (1 lần được đi thăm cảnh đẹp).
2 Kĩ năng: - Biết kể lại một chuyến tham quan cảnh đẹp em đã tận mắt nhìn thấy –
cảnh đẹp ở địa phương em hoặc ở nơi khác
- Biết kể theo trình tự hợp lý, làm rõ các sự kiện, bộc lộ được suy nghĩ,cảm xúc của mình
Trang 8- Lời kể rành mạch, rõ ý Bước đầu biết lựa chọn từ ngữ chính xác, có hìnhảnh và cảm xúc để diễn tả nội dung.
3 Thái độ: - Yêu quê hương – đất nướctừ yêu những cảnh đẹp quê hương
II Chuẩn bị:
+ GV: Sư tầm những cảnh đẹp của địa phương
+ HS: Sư tầm những cảnh đẹp của địa phương
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Kể lại chuyện em đã được nghe, được
đọc nói về mối quan hệ giữa con người
với con người
- Giáo viên nhận xét – cho điểm (giọng
kể – thái độ)
3 Giới thiệu bài mới:
- Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham
gia
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
kể chuyện
Phương pháp: Đàm thoại.
- Đề bài: Kể chuyện về một lần em
được đi thăm cảnh đẹp ở địa phương em
hoặc ở nơi khác
- Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu
đúng yêu cầu đề bài
Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện.
Phương pháp: Kể chuyện, thảo luận.
- Giáo viên sẽ xếp các em theo nhóm
- Nhóm cảnh biển
- Đồng quê
- Cao nguyên (Đà lạt)
- Giáo viên chốt lại bằng dàn ý sơ lược
1/ Giới thiệu chuyến đi đến nơi nào? Ở
đâu?
2/ Diễn biến của chuyến đi
+ Chuẩn bị lên đường
+ Cảnh nổi bật ở nơi đến
+ Tả lại vẻ đẹp và sự hấp dẫn của cảnh
+ Kể hành động của những nhân vật
trong chuyến đi chơi (hào hứng, sinh
- Học sinh lần lượt nêu lên cảnh đẹp mà
em đã đến – Hoặc em có thể giới thiệuqua tranh
- Học sinh ngồi theo nhóm từng cảnhđẹp
Thảo luận theo câu hỏi a, câu hỏi b
- Đại diện trình bày (đặc điểm)
- Cả lớp nhận xét (theo nội dung câu avà b)
- Lần lượt học sinh kể lại một chuyến đithăm cảnh đẹp ở địa phương em đã chọn(dựa vào dàn ý đã gợi ý sau khi nêu đặcđiểm)
Trang 91’
3/ Kết thúc: Suy nghĩ và cảm xúc của
em
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Kể chuyện, thảo luận.
- Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất
- Nhận xét, tuyuên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Yêu cầu học sinh viết vào vở bài kể
chuyện đã nói ở lớp
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
- Có thể yêu cầu học sinh kể từng đoạn
Chia 2 nhóm
- Nhóm hội ý chọn ra 1 bạn kể chuyện
- Lớp nhận xét, bình chọn
Buổi chiều:
MÔN: CHÍNH TẢ (Nhớ- viết)
TIẾNG ĐÀN BA- LA- LAI- CA TRÊN SÔNG ĐÀ
I Mục tiêu:
1 Nhớ và viết lại đúng chính tả bài thơ Tiếng đàn ba- la- lai- ca trên sông Đà Trình bày đúng khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do
2 Ôn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/l hoặc n/ng
II Đồ dùng dạy học:
- Một số phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở bài tập 2a hoặc 2b để
HS “bốc thăm”, tìm từ ngữ chứa tiếng đó
- Giấy, bút, băng dính để dán lên bảng cho các nhóm thi tìm nhanh từ láy theo yêu
cầu bài tập 3a
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Gọi HS viết bảng lớp các tiếng chứa vần uyên, uyêt
- GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
1’
16’
a Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết dạy
b Hoạt động 1: HS viết chính tả
Mục tiêu:
Nhớ và viết lại đúng chính tả bài thơ
Tiếng đàn ba- la- lai- ca trên sông Đà.
Trình bày đúng khổ thơ, dòng thơ theo thể
thơ tự do
Tiến hành:
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- HS chú ý: Bài gồm mấy khổ thơ? Trình
bày các dòng như thế nào? Những chữ nào
phải viết hoa? Viết tên đàn ba- la- lai- ca
- 1 HS nhắc lại đề
- HS đọc thầm
Trang 102’
thế nào?
- GV nhắc nhở HS quan sát trình bày bài
thơ, chú ý những từ ngữ viết sai
- HS viết theo trí nhớ của mình
- Chấm 5- 7 quyển, nhận xét
c Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu:
Giấy, bút, băng dính để dán lên bảng cho
các nhóm thi tìm nhanh từ láy theo yêu cầu
bài tập 3a
Tiến hành:
Bài2/86:
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS làm bài theo nhóm 4
- GV tổ chức cho các em trò chơi tiếp sức
- GV và HS nhận xét
Bài 3/87:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS làm bài vào vở ít nhất sáu từ
- GV dán 3 tờ phiếu lên bảng, yêu cầu H S
làm bài
- GVvà HS nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò nhớ những từ ngữ đã luyện tập để
không viết sai chính tả
- HS viết chính tả
- Soát lỗi
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- HS chơi trò chơi
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Ôn thi giữa kì 1 I/MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Giúp HS củng cố kiến thức về từ đồng âm, từ nhiều nghĩa, từ trái nghĩa, đại từ
- Biết đặt câu, viết đoạn văn miêu tả có sử dụng từ đồng âm, đại từ thay thế.
- GDHS cẩn thận khi làm bài kiểm tra.
II/ĐỒ DÙNG:
-Vở bài tập.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Củng cố kiến thức - Hoàn thành bài tập 3/SGK.
- Học thuộc ghi nhớ.
Trang 11- Nhắc lại kiến thức về từ nhiều
nghĩa, từ đồng âm,từ trái nghĩa, đại từ
- Đặt câu theo từng loại.
2 Viết đoạn văn:
- HS trả lời nối tiếp nhau.
- HS làm vào vở.
- Một em viết vào bảng phụ
- Đính bảng phụ lên bảng.
- Lớp nhận xét sửa sai.
- HS những đoạn văn khác nhau.
Đoạn mẫu:
Buổi sáng:
MÔN: TẬP ĐỌC
ĐẤT CÀ MAU
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Bản đồ Việt Nam: tranh, ảnh về cảnh thiên nhiên, con người trên mũi Cà Mau (nếu
có)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS (4’) 02 HS
- GV gọi 2 HS đọc chuyện Cái gì quý nhất?, trả lời các câu hỏi về nội dung bài
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1’
12’ a Giới thiệu bài: b Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài, nhấn
giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm làm nổi bật
sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau và
tính cách kiên cường của người Cà mau
- HS nhắc lại đề
Trang 1210’
2’
Tiến hành:
- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài
- GV chia bài thành ba đoạn
- Cho HS luyện đọc nối tiếp từng đoạn
- Hướng dẫn HS đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Gọi HS luyện đọc theo cặp
- Gọi 1 HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
c Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
Mục tiêu: Hiểu ý nghĩa của bài văn: Sự khắc
nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun
đúc nên tính cách kiên cường của người Cà
Mau
Tiến hành:
- GV yêu cầu HS đọc từng đoạn và trả lời câu
hỏi theo đoạn trong SGK/89
- GV chốt ý, rút ra ý nghĩa bài văn
d Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
Mục tiêu:
Đọc diễn cảm thể hiện đúng yêu cầu của bài
Tiến hành:
- GV treo bảng phụ, hướng dẫn HS đọc
- Cho cả lớp đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS thi đọc
- GV và HS nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nhắc lại ý nghĩa của bài
- GV nhận xét tiết học
- Khen ngợi những HS hoạt động tốt
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài nhiều lần
- 1 HS đọc toàn bài
- HS luyện đọc
- 1 HS đọc cả bài
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- 2 HS nhắc lại ý nghĩa
- Quan hệ giữa một số đơn vị đo diện tích thường dùng
- Luyện tập viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị khác nhau
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng đơn vị đo diện tích, có chừa các ô trống
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS(3’) 02 HS
- Gọi 2 HS lên bảg, yêu cầu làm các bài tập trong phần hướng dẫn làm thêm
- GV nhận xét và ghi điểm
T
2 Bài mới:
Trang 1310’
22’
2’
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1:
Oân lại hệ thống đơn vị đo diện tích
Mục tiêu: Giúp HS ôn: Quan hệ giữa một số đơn vị
đo diện tích thường dùng
Tiến hành:
- GV treo bảng phụ có kẻ bảng đơn vị đo diện tích.
- GV yêu cầu HS nêu các đơn vị đo diện tích và
hoàn thành bảng
- GV nêu ví dụ như SGK /46
- GV tiến hành tương tự các bài trước
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: Giúp HS ôn: Luyện tập viết số đo diện
tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị khác
nhau
Tiến hành:
Bài 1/47:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con
- GV nhận xét và ghi điểm
Bài 2/47:
- GV tiến hành tương tự bài tập 1
Bài 3/47:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS làm bài trên bảng
- GV sửa bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét và ghi điểm tiết học
- Về nhà làm bài tập trong VBT
- HS nhắc lại đề
- HS nêu các đơn vị đo diện
tích
- HS theo dõi
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên bảng con
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm bài trên bảng
TẬP LÀM VĂN
LUYỆN TẬP THUYẾT TRÌNH TRANH LUẬN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm được cách thuyết trình tranh luận về một vấn đề đơn giản gần giũ với
lứa tuổi học sinh qua việc đưa những lý lẽ dẫn chứng cụ thể có sức thuyếtphục
2 Kĩ năng: - Bước đầu trình bày diễn đạt bằng lời rõ ràng, rành mạch,
thái độ bình tĩnh.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh thái độ bình tĩnh, tự tin, tôn trọng người
khác khi tranh luận.
II Chuẩn bị:
Trang 14+ GV: Bảng phụ viết sẵn bài 3a.
+ HS: Giấy khổ A 4
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
nắm được cách thuyết trình tranh luận
về một vấn đề đơn giản gần gũi với lứa
tuổi học sinh qua việc đưa những lý lẽ
dẫn chứng cụ thể có sức thuyết phục
Phương pháp: Thảo luận nhóm, thuyết
trình
* Bài 1:
- Giáo viên hướng dẫn cả lớp trao đổi
ý kiến theo câu hỏi bài 1
- Giáo viên chốt lại
* Bài 2:
- Giáo viên hướng dẫn để học sinh rõ
“lý lẽ” và dẫn chứng
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
nắm được cách sắp xếp các điều kiện
thuyết trình tranh luận về một vấn đề
Phương pháp: Thảo luận nhóm, thuyết
trình
* Bài 3:
- Giáo viên chốt lại
- Giáo viên nhận xét cách trình bày của
từng em đại diện rèn luyện uốn nắn
- Hát
Hoạt động cá nhân, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm bài tập đọc “Cái gìquý nhất?”
- Tổ chức thảo luận nhóm
- Mỗi bạn trong nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày theo ba ýsong song
- Dán lên bảng
- Cử 1 bạn đại diện từng nhóm trình bàyphần lập luận của thầy
- Các nhóm khác nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Mỗi nhóm cử 1 bạn tranh luận
- Lần lượt 1 bạn đại diện từng nhómtrình bày ý kiến tranh luận
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Tổ chức nhóm
- Các nhóm làm việc
- Lần lượt đại diện nhóm trình bày
Trang 151’
thêm
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thi đua.
- Giáo viên nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học sinh tự viết bài 3a vào vở
- Chuẩn bị: “Luyện tập thuyết trình,
tranh luận (tt) ”
- Nhận xét tiết học
Hoạt động lớp.
- Nhắc lại những lưu ý khi thuyết trình
- Bình chọn bài thuyết trình hay
- Nhận xét
Buổi chiều:
TẬP ĐỌC Đất Cà Mau
I/ YÊU CẦU:
- HS đọc đúng, diễn cảm bài văn
- Hiểu được nội dung của bài, thuộc ý nghĩa
- Viết đoạn 3 đều, đẹp
II/ĐỒ DÙNG:
- Viết sẵn đoạn cần luyện đọc diễn cảm
III/CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Luyện đọc:
- Hướng dẫn học sinh đọc
- Đính phần đoạn luyện đọc
-Theo dõi giúp HS đọc đúng, hay,lưu ý
cách đọc
2/ Củng cố nội dung:
- Hướng dẫn HS củng cố lại các câu hỏi ở
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- Nhận xét bình chọn bạn đọc hay
- Thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi ở SGK
- Lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- HS đọc nhẩm thuộc ý nghĩa
-Học sinh viết đoạn 3
-Tự soát lỗi, đếm số lỗi, sửa chữ viết sai
Trang 16- Giúp HS củng cố kiến thức về số đo khối lượng.
- Giúp HS hoàn thành vở bài tập
- Rèn kỹ năng đổi đơn vị đo
- GDHS tính cẩn thận tỉ mĩ, biết ứng dụng đo lường trong thực tế cuộc sống
II/ĐỒ DÙNG:
-Vở bài tập
III/CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Củng cố kiến thức:
- HS đọc bảng đơn vị đo khối lượng
2/Thực hành vở bài tập:
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
-Nhắc lại ghi nhớ
-Hoàn thành bài tập SGK
- 2 em làm vào bảng phụ
- Đính bảng phụ lên bảng
- Cả lớp theo dõi nhận xét
Trang 17I Mục tiêu:
- Cung cấp khái niệm ban đầu về đại từ
- Học sinh nhận biết được đại từ trong các đoạn thơ, bước đầu biết sử dụngcác đại từ thích hợp thay thế cho danh từ (bị) lặp lại nhiều lần trong nộtvăn bản ngắn
II Chuẩn bị:
+ GV: Viết sẵn bài tập 3 vào giấy A 4
+ HS: Bài soạn
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Nhận xét đánh giá
3 Giới thiệu bài mới: “Tiết luyện từ và
câu hôm nay sẽ giới thiệu đến các em 1 từ
loại mới: đại từ”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Nhận biết đại từ trong
các đoạn thơ
Phương pháp: Bút đàm, Đàm thoại.
* Bài 1:
+ Từ “nó” trong đề bài thay cho từ nào?
+ Sự thay thế đó nhằm mục đích gì?
• Giáo viên chốt lại
+ Những từ in đậm trong 2 đoạn văn
trên được dùng để làm gì?
+ Những từ đó được gọi là gì?
• Giáo viên chốt lại:
• Những từ in đậm thay thế cho động từ,
tính từ không bị lặp lại đại từ
+ Yêu cầu học sinh rút ra kết luận
Hoạt động 2: Luyện tập nhận biết
đại từ trong các đoạn thơ, bước đầu biết
sử dụng các đại từ thích hợp
Phương pháp: Bút đàm, đàm thoại.
- Hát
- 2, 3 học sinh sửa bài tập 3
- 2 học sinh nêu bài tập 4
- Học sinh nhận xét
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh nêu ý kiến
- Dự kiến: “tớ, cậu” dùng để xưng hô –
“tớ” chỉ ngôi thứ nhất là mình – “cậu” làngôi thứ hai là người đang nói chuyệnvới mình
- Dự kiến:…chích bông (danh từ) – “Nó”ngôi thứ ba là người hoặc vật mình nóiđến không ở ngay trước mặt
- …xưng hô …thay thế cho danh từ
- Đại từ
- …rất thích thơ
- …rất quý
- Nhận xét chung về cả hai bài tập
- Ghi nhớ: 4, 5 học sinh nêu
Hoạt động cá nhân, lớp.
Trang 18+ Động từ thích hợp thay thế.
+ Dùng từ nó thay cho từ chuột
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thảo luận nhóm, thực
hành, thi đua
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học nội dung ghi nhớ
- Làm bài 1, 2, 3
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh nêu – Cả lớp theo dõi
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài – Cả lớp nhận xét
- Học sinh đọc câu chuyện
- Danh từ lặp lại nhiều lần “Chuột”
- Thay thế vào câu 4, câu 5
- Học sinh đọc lại câu chuyện
Hoạt động nhóm, lớp.
+ Viết đoạn văn có dùng đại từ thay thếcho danh từ
MÔN: TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Giúp HS ôn tập:
- Củng cố viết số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn
vị đo khác nhau
- Luyện giải bài toán liên quan đến đơn vị đo độ dài, diện tích
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 4/47
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS(3’) 02 HS
- Gọi 2 HS lên bảng
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài 1,2,3
- HS nhắc lại đề
Trang 193’
Mục tiêu: Giúp HS ôn: Củng cố viết số đo độ
dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập
phân theo các đơn vị đo khác nhau
Tiến hành:
Bài 1/47:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm bài trên bảng con
- GV nhận xét và ghi điểm
Bài 2/43:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi
- Gọi HS trình bày kết quả làm việc
- GV và HS nhận xét
Bài 3/47:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV có thể tiến hành cho HS làm miệng
- GV và cả lớp nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 4
Mục tiêu: Luyện giải bài toán liên quan đến
đơn vị đo độ dài, diện tích
Tiến hành:
Bài 4/47:
- Gọi HS đề bài tập
- GV yêu cầu HS tự tóm tắt và giải
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng
- GV sửa bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập trong VBT
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên bảng con
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV làm việc theo nhóm đôi vào
nháp
- HS trình bày kết quả làm việc
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm miệng
- 1 HS đọc đề
- HS làm bài vào vở
- 1 HS làm bài trên bảng
MÔN: KHOA HỌC Bài dạy: PHÒNG TRÁNH BỊ XÂM HẠI
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS có khả năng:
- Nêu một số tình huống có thể dẫn đến nguy cơ bị xam hại và những điểm cần chú ý
để phòng tránh bị xâm hại
- Rèn luyện kỹ năng ứng phó với nguy cơ bị xâm hại
- Liệt lên danh sách những người có thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ bản thân
khi bị xâm haiï
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 38, 39 SGK
- Một số tình huống để đóng vai
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
T
Trang 201 Kiểm tra bài cũ:
- Chúng ta cần có thái độ như thế nào đối với
người nhiễm HIV và gia đình họ?
- Làm như vậy có tác dụng gì?
- GV nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của
tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
Mục tiêu: Nêu một số tình huống có thể dẫn
đến nguy cơ bị xam hại và những điểm cần chú
ý để phòng tránh bị xâm hại
Tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát các hình 1, 2, 3/38
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm trao đổi
về nội dung của từng hình
- GV đi đến gợi ý cho các em
- Gọi đại diện nhóm trình bày kết quả làm
việc
- GV và HS nhận xét
KL: GV đi đến kết luận đúng
Hoạt động 2: Đóng vai “Ứng phó với nguy cơ
bị xâm hại”
Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng ứng phó với
nguy cơ bị xâm hại Nêu được các quy tắc an
toàn cá nhân
Tiến hành:
- GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm, mỗi nhóm
một tình huống để các em ứng xử
- Gọi từng nhóm trình bày ứng xử trong những
việc nêu trên
- GV và cả lớp nhận xét, bổ sung
- GV yêu cầu cả lớp thảo luận câu hỏi: Trong
trường hợp bị xâm hại, chúng ta cần phải làm
gì?
KL: GV rút ra kết luận SGV/81
Hoạt động 3: Vẽ bàn tay tin cậy
Mục tiêu: Liệt lên danh sách những người có
thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ bản
thân khi bị xâm haiï
Tiến hành:
- GV hướng dẫn HS làm việc cá nhân, yêu cầu
mỗi em vẽ bàn tay của mình lên tờ giấy A4
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi để
- Kiểm tra 2 HS
- HS nhắc lại đề
- HS quan sát hình SGK
- Đại diện các nhóm trình bày
kết quả làm việc
- HS làm việc theo nhóm
- Các nhóm trình bày kết quả
làm việc
- HS làm việc cá nhân
- HS làm việc theo nhóm đôi
- HS trình bày kết quả làm
Trang 21trao đổi về “bàn tay tin cậy” của mình với bạn
bên cạnh
- Gọi 1 vài nhóm nói về “bàn tay tin cậy” cho
cả lớp nghe
- GV và HS nhận xét
KL: GV đi đến kết luận mục bạn cần biết
SGK/39
- Gọi HS nhắc lại kết luận
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Chúng ta phải làm gì để phòng tránh bị xâm
hại?
- Khi có nguy cơ bại xâm hại em sẽ làm gì?
- GV nhận xét tiết học
Bài 10 : LUỘC RAU
I Mục tiêu: HS cần phải :
- Biết cách thực hiện các công việc chuẩn bị và các bước luộc rau
- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp gia đình nấu ăn
II Đồ dùng dạy - học:
- Rau muống, rau cải hoặc bắp cải, đậu quả, còn tươi, non; nước sạch
- Nồi, soong cỡ vừa, đĩa(để bày rau); bếp ga nhỏ; 2 cái rổ, chậu nhựa; đũa nấu
- Phiếu đánh giá kết quả học tâïp của HS
III Hoạt động dạy – học:
4’
1’
12’
20’
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Gia đình em thường nấu cơm bằng cách nào? Em hãy
nêu cách nấu cơm đó?
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV ghi đề
b Hoạt động 1: Tìm hiểu cách thực hiện các công việc
chuẩn bị luộc rau
MT: HS biết cách thực hiện các công việc chuẩn
bị luộc rau
Cách tiến hành:
- Hỏi: Nêu những công việc được thực hiện khi luộc
rau
- GV hướng dẫn HS quan sát hình 1 và yêu cầu HS nêu
tên các nguyên liệu và dụng cụ cần chuẩn bị để luộc
rau
- Yêu cầu HS nhắc lại cách sơ chế rau đã học ở bài 8
- Cho HS quan sát hình 2 và đọc nội dung mục 1b để
nêu cách sơ chế rau trước khi luộc
- 2 HS
- HS nhắc lại đề
- HS trả lời câu hỏi
- HS quan sát rồi trả
lời
- 1 HS
- HS đọc, quan sát
và trả lời
- 3 HS
Trang 22- Gọi HS lên bảng thực hiện các thao tác sơ chế rau
- GV nhận xét , uốn nắn thao tác chưa đúng
c Hoạt động 2: Tìm hiểu cách luộc rau
MT : HS biết cách luộc rau
Cách tiến hành :
- GV hướng dẫn HS đọc nội dung mục 2, quan sát H3
và nhớ lại cách luộc rau ở gia đình để nêu cách luộc
rau
- GV nhận xét và hướng dẫn HS cách luộc rau
d Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập
: HS có ý thức vận dụng kiến thức đã họcMT
để giúp gia đình nấu ăn
Cách tiến hành :
+Em hãy nêu các bước luộc rau
+So sánh cách luộc rau ở gia đình em với cách luộc rau
nêu trong bài
- GV nhận xét, đánh giá kết quả học tập của HS
3 Củng cố- Dặn dò:
- Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK
- GV nhận xét ý thức học tập của HS và động viên HS
thực hành luộc rau giúp gia đình
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
- HS đọc lướt các nội
dung SGK rồi trả lời.
Học xong bài này, HS biết:
- Sự kiện tiêu biểu của Cách mạng tháng Tám là cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở HàNội, Huế và Sài Gòn
- Ngày 19- 8 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám ở nước ta
- Ý nghĩa lịch sử của Cách mạng tháng Tám (sơ giản)
- Liên hệ với các cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở địa phương
II Đồ dùng dạy - học:
- Aûnh tư liệu vè Cách mạng tháng Tám ở Hà Nội và tư liệu lịch sử về ngày khởi nghĩagiành chính quyền ở địa phương
- Phiếu học tập của HS
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
T
3’ 1 Kiểm tra bài cũ:
- Thuật lại cuộc khởi nghĩa 12- 9- 1930 ở Nghệ
An
- Trong những năm 1930- 1931, ở nhiều vùng
- Kiểm tra 2 HS
Trang 23nôn thôn Nghệ – Tĩnh diễn ra điều gì mới?
- GV nhận xét tiết học
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của
tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Thời cơ Cách mạng
Mục tiêu: HS biết: Sự kiện tiêu biểu của Cách
mạng tháng Tám là cuộc khởi nghĩa giành
chính quyền ở Hà Nội, Huế và Sài Gòn
Tiến hành:
- GV yêu cầu HS đọc phân chữ nhỏ SGK/19
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Việc vùng lên
giành chính quyền ở Hà Nội diễn ra như thế
nào?
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm 4
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV và HS nhận xét
KL: GV rút ra kết luận
Hoạt động 2: Khởi nghĩa giành chính quyền ở
Hà Nội ngày 19- 8- 1945
Mục tiêu: Ngày 19- 8 trở thành ngày kỉ niệm
Cách mạng tháng Tám ở nước ta
Tiến hành:
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm, cùng
đọc SGK và thuật lại cho nhau nghe về cuộc
khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội ngày
19- 8- 1945
- GV yêu cầu HS trình bày trước lớp
KL: GV nhận xét, rút ra ghi nhớ SGK/20
Hoạt động 3: Liên hệ đến các cuộc khởi nghĩa
khác trong cả nước Yù nghĩa lịch sử và nguyên
nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám
Mục tiêu: Ý nghĩa lịch sử của Cách mạng
tháng Tám (sơ giản) Liên hệ với các cuộc
khởi nghĩa giành chính quyền ở địa phương
Tiến hành:
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi với
câu hỏi: Cuộc khởi nghĩa của nhân dân Hà Nội
có tác động như thế nào đến tinh thần cách
mạng của nhân dân cả nước? Nêu ý nghĩa của
cuộc Cách mạng tháng Tám
- Gọi HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét
KL: GV nhận xét, rút ra kết luận đúng
3 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Tại sao ngày 19- 8 được chọn làm ngày kỉ
- HS nhắc lại đề
- HS đọc SGK
- HS trả lời câu hỏi
- HS làm việc theo nhóm
- HS trình bày kết quả làmviệc
- HS làm việc theo nhóm
- HS trình bày kết quả làmviệc
- HS làm việc theo nhóm đôi
- HS nêu ý kiến
Trang 24niệm cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước
ta?
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà học thuộc ghi nhớ
- HS tả lời
Tiết 9 Học Hát Bài : Những Bông Hoa Những Bài Ca
(Nhạc và lời: Hoàng Long)
I/Mục tiêu:
- Hát thuộc lời ca và đúng giai điệu của bài hát.
- Biết hát kết hợp vổ tay theo nhịp và tiết tấu của bài hát, hát đều giọng, to rỏ lời đúng giai điệu của bài hát.
- Biết bài hát này là bài hát do nhạc sĩ Hoàng Long viết.
II/Chuẩn bị của giáo viên:
- Nhạc cụ đệm.
- Băng nghe mẫu.
- Hát chuẩn xác bài hát.
III/Hoạt động dạy học chủ yếu:
- Ổn định tổ chức lớp, nhắc học sinh sửa tư thế ngồi ngay ngắn.
- Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 đến 3 em lên bảng hát lại bài hát đã học.
- Bài mới:
Hoạt Động Của Giáo Viên HĐ Của Học Sinh
* Hoạt động 1: Dạy hát bài: Những Bông Hoa Những
Bài Ca
- Giới thiệu bài hát, tác giả.
- GV cho học sinh nghe bài hát mẫu.
- Hướng dẫn học sinh tập đọc lời ca theo tiết tấu của bài
hát
- Tập hát từng câu, mỗi câu cho học sinh hát lại từ 2 đến 3
lần để học sinh thuộc lời ca và giai điệu của bài hát.
- Sau khi tập xong giáo viên cho học sinh hát lại bài hát
nhiều lần dưới nhiều hình thức.
- Cho học sinh tự nhận xét:
- Giáo viên nhận xét:
- Giáo viên sửa cho học sinh hát chuẩn xác lời ca và giai
điệu của bài hát.
* Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ hoạ.
- Hướng dẫn học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo nhịp
- HS nhận xét.
- HS chú ý.
Trang 25của bài hát.
- Hướng dẫn học sinh hát bài hát kết hợp vỗ tay theo tiết
tấu của bài hát.
- Giáo viên hỏi học sinh, bài hát có tên là gì?Lời của bài
hát do ai viết?
- Giáo Viên mời học sinh nhận xét:
- Giáo viên nhận xét:
- Giáo viên và HS rút ra ý nghĩa và sự giáo dục của bài
hát
* Cũng cố dặn dò:
- Cho học sinh hát lại bài hát vừa học một lần trước khi
kết thúc tiết học.
- Khen những em hát tốt, biễu diễn tốt trong giờ học, nhắc
nhở những em hát chưa tốt, chưa chú ý trong giờ học cần
chú ý hơn.
- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài hát đã học.
- HS thực hiện.
- HS thực hiện.
- HS trả lời:
+ Bài :Những Bông Hoa Những Bài Ca + Nhạc sĩ: Hoàng Long
Lời theo Đồng Dao
I/YÊU CẦU:
- Giúp HS củng cố cách cộng, trừ , nhân chia phân số có chứa hỗn sốá.
- Phân số thập phân, đổi đơn vị đo độ dài, diện tích, khối lượng.
- Củng cố vè giải toán
- GDHS tính cẩn thận tỉ mĩ
II/ĐỒ DÙNG:
-Vở bài tập.
III/CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 261/Củng cố kiến thức:
- Khi đổi đơn vị đo độ dài, khối
lượng cần chú ý điều gì?
- Đổi đơn vị đo diện tích có gì khác
so với đơn vị đo khối lượng, diện
-Nhắc lại ghi nhớ.
- Hoàn thành bài tập SGK.
- HS trả lời.
- 2 em làm vào bảng phụ
- Đính bảng phụ lên bảng.
- Cả lớp theo dõi nhận xét.
Thứ 6 ngày 23 tháng 9 năm 2009
TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP THUYẾT TRÌNH TRANH LUẬN
Trang 27I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết dựa vào ý kiến của một nhân vật trong mẩu chuyện (có nội dung tranh
luận) để mở rộng lý lẽ dẫn chứng thuyết trình tranh luận với các bạn về vấnđề môi trường gần gũi với các bạn
2 Kĩ năng: - Bước đầu trình bày ý kiến của mình một cách rõ ràng có khả năng thuyết
phục mọi người thấy rõ sự cần thiết có cả trăng và đèn tượng trưng cho bài cadao: “Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng …”
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh biết vận dụng lý lẽ và hiểu biết để thuyết trình,
tranh luận một cách rõ ràng, có sức thuyết phục
II Chuẩn bị:
+ GV:
+ HS: Giấy khổ A 4
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
biết dựa vào ý kiến của một nhân vật
trong mẫu chuyện (có nội dung tranh
luận) để mở rộng lý lẽ dẫn chứng
thuyết trình tranh luận với các bạn về
vấn đề môi trường gần gũi với các bạn
Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm
thoại
* Bài 1:
- Yêu cầu học sinh nêu thuyết trình
tranh luận là gì?
+ Truyện có những nhân vật nào?
+ Vấn đề tranh luận là gì?
+ Ý kiến của từng nhân vật?
+ Ý kiến của em như thế nào?
+ Treo bảng ghi ý kiến của từng nhân
vật
- Giáo viên chốt lại
- Hát
Hoạt động nhóm.
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- Đất , Nước, Không khí, Ánh sáng
- Cái gì cần nhất cho cây xanh
- Ai cũng cho mình là quan trọng
- Cả 4 đều quan trọng, thiếu 1 trong 4,cây xanh không phát triển được
- Tổ chức nhóm: Mỗi em đóng một vai(Suy nghĩ, mở rộng, phát triển lý lẽ vàdẫn chứng ghi vào vở nháp tranh luận
- Mỗi nhóm thực hiện mỗi nhân vậtdiễn đạt đúng phần tranh luận của mình(Có thể phản bác ý kiến của nhân vậtkhác) thuyết trình
- Cả lớp nhận xét: thuyết trình: tự nhiên,sôi nổi – sức thuyết phục
Hoạt động nhóm, lớp.
Trang 287’
1’
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh
bước đầu trình bày ý kiến của mình một
cách rõ ràng có khả năng thuyết phục
mọi người thấy rõ sự cần thiết có cả
trăng và đèn tượng trưng cho bài ca dao:
“Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng…”
Phương pháp: Thuyết trình.
* Bài 2:
• Gợi ý: Học sinh cần chú ý nội dung
thuyết trình hơn là tranh luận
• Nêu tình huống
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thi đua.
- Thi đua tranh luận: “Học thầy không
tày học bạn.”
5 Tổng kết - dặn dò:
- Khen ngợi những bạn nói năng lưu
loát
- Chuẩn bị: “Oân tập”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh trình bày thuyết trình ý kiếncủa mình một cách khách quan để khôiphục sự cần thiết của cả trăng và đèn
- Trong quá trình thuyết trình nên đưa ralý lẽ: Nếu chỉ có trăng thì chuyện gì sẽxảy ra – hay chỉ có ánh sáng đèn thìnhân loại có cuộc sống như thế nào? Vìsao cả hai đều cần?
Hoạt động lớp.
- Mỗi dãy đưa một ý kiến thuyết phụcđể bảo vệ quan điểm
MÔN: TOÁN Bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố cách viết số đo độ dài, khối lượng và diện tích dưới dạng số thập
phân theo các đơn vị đo khác nhau
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS(3’) 02 HS
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập ở phần luyện tập thêm
- GV nhận xét và ghi điểm
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học - HS nhắc lại đề
Trang 293’
b Nội dung:
Bài 1/48:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm nháp
- Gọi HS đọc kết quả làm việc
- GV và HS nhận xét
Bài 2/48:
- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS tự làm bài
- GV và HS sửa bài
Bài 3/48:
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi
- Gọi HS nêu kết quả làm việc
- Gvvà HS nhận xét
Bài 4/49
- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở
Bài 5/48:
- Gọi HS trả lời nhanh kết quả bài toán
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét và ghi điểm tiết học
- Về nhà làm thêm các bài tập trong vở luyện
tập
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp
- HS phát biểu
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc trên phiếu
- HS làm việc theo nhóm
- HS làm bài vào vở
- HS phát biểu
MÔN: ĐẠO ĐỨC
TÌNH BẠN (tiết 1)
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
- Ai cũng cần có bạn bè và trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè
- Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanh trong cuộc sống hàng ngày
- Thân ái, đoàn kết với bạn bè
II Đồ dùng dạy - học:
- Bài hát Lớp chúng ta đoàn kết, nhạc và lời : Mộng Lân
- Đồ dùng hoá trang để đóng vai theo truyện Đôi bạn trong SGK
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- Nêu ghi nhớ của bài Nhớ ơn tổ tiên
a Giới thiệu bài: GV ghi đề
b Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu: HS biết được ý nghĩa của tình bạn và
quyền được kết giao bạn bè của trẻ em
* Cách tiến hành:
- Hát bài Lớp chúng ta đoàn kết
- Cả lớp thảo luận theo các câu hỏi gợi ý sau:
+ Bài hát nói lên điều gì?
- HS nhắc lại đề
- Cả lớp hát
- HS thảo luận
Trang 30+ Lớp chúng ta có vui như vậy không?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu xung quanh chúng không có
bạn bè?
+ Trẻ em có quyền tự do kết bạn không? Em biết
điều đó từ đâu?
- Gọi HS nêu kết quả trả lời
KL: GV kết luận
12’ c Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung truyện Đôi bạn
* Mục tiêu: HS hiểu được bạn bè cần phải đoàn kết,
giúp đỡ nhau những lúc khó khăn, hoạn nạn
* Cách tiến hành:
- GV kể chuyện Đôi bạn 2 lần (kết hợp tranh minh hoạ).
- GV cho HS thảo luận theo các câu hỏi ở trang 17,
SGK
KL: GV rút ra kết luận
- 4 HS lên đóng vaitheo nội dung
truyện
- HS thảo luận theo
nhóm 4 trong 3 phút
10’
6’
3’
d Hoạt động 3: Làm bài tập 2, SGK
* Mục tiêu: HS biết cách ứng xử phù hợp trong các tình
huống có liên quan đến bạn bè
* Cách tiến hành:
- HS làm bài tập 2 ( làm việc cá nhân)
- GV mời một số HS trình bày cách ứng xử trong mỗi
tình huống và giải thích lí do
- GV nhận xét và kết luận
e Hoạt động 4: Củng cố
* Mục tiêu: Giúp HS biết được biểu hiện của tình bạn
đẹp
* Cách tiến hành:
- GV yêu cầu mỗi HS nêu một biểu hiện của tình bạn
đẹp
- GV ghi nhanh các ý kiến của HS lên bảng
- GV kết luận và yêu cầu:
+ HS liên hệ những tình bạn đẹp trong lớp, trong trường
mà em biết
3 Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc ghi nhớ trong SGK
- GV nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài học sau
- Làm xong, HS traođổi với bạn bên cạnh
- Cả lớp nhận xét ,
Trang 312 Kĩ năng: + Trình bày 1 số đặc điểm về dân tộc, mật độ dân số và sự
phân bố dân cư.
3 Thái độ: + Có ýù thức tôn trọng, đoàn kết với các dân tộc
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh ảnh 1 số dân tộc, làng bản ở đồng bằng, miền núi VN
+ Bản đồ phân bố dân cư VN
+ HS: Tranh ảnh 1 số dân tộc, làng bản ở đồng bằng, miền núi VN
III Các hoạt động:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
2 Bài cũ: “Dân số nước ta”.
- Nêu đặc điểm về số dân và sự tăng
dân số ở nước ta?
- Tác hại của dân số tăng nhanh?
- Nêu ví dụ cụ thể?
- Đánh giá, nhận xét
3 Giới thiệu bài mới: “Tiết học hôm nay,
chúng ta sẽ tìm hiểu về các dân tộc và sự
phân bố dân cư ở nước ta”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Các dân tộc
Phương pháp: Thảo luận nhóm, quan sát,
sử dụng biểu đồ, bút đàm
- Nước ta có bao nhiêu dân tộc?
- Dân tộc nào có số dân đông nhất?
Chiếm bao nhiêu phần trong tổng số
dân? Các dân tộc còn lại chiếm bao
nhiêu phần?
- Dân tộc Kinh sống chủ yếu ở đâu?
Các dân tộc ít người sống chủ yếu ở
đâu?
- Kể tên 1 số dân tộc mà em biết?
+ Nhận xét, hoàn thiện câu trả lời của
học sinh
Hoạt động 2: Mật độ dân số
Phương pháp: Quan sát, đàm thoại.
- Dựa vào SGK, em hãy cho biết mật
độ dân số là gì?
Để biết MĐDS, người ta lấy tổng số
dân tại một thời điểm của một vùng,
hay một quốc gia chia cho diện tích đất
tự nhiên của một vùng hay quốc gia đó
Nêu nhận xét về MĐDS nước ta so với
thế giới và 1 số nước Châu Á?
Kết luận : Nước ta có MĐDS cao
+ Hát + Học sinh trả lời
+ Bổ sung
+ Nghe
Hoạt động nhóm đôi, lớp.
+ Quan sát biểu đồ, tranh ảnh, kênh chữ/SGK và trả lời
- Vùng núi và cao nguyên
- Dao, Ba-Na, Chăm, Khơ-Me…
+ Trình bày và chỉ lược đồ trên bảngvùng phân bố chủ yếu của người Kinhvà dân tộc ít người
Hoạt động lớp.
- Số dân trung bình sống trên 1 km2 diệntích đất tự nhiên
+ Nêu ví dụ và tính thử MĐDS
+ Quan sát bảng MĐDS và trả lời
- MĐDS nước ta cao hơn thế giới 5 lần,
Trang 326’
1’
Hoaùt ủoọng 3: Phaõn boỏ daõn cử.
Phửụng phaựp: Sửỷ duùng lửụùc ủoà, quan
saựt, buựt ủaứm
- Daõn cử nửụực ta taọp trung ủoõng ủuực ụỷ
nhửừng vuứng naứo? Thửa thụựt ụỷ nhửừng
vuứng naứo?
ễÛ ủoàng baống ủaỏt chaọt ngửụứi ủoõng,
thửứa sửực lao ủoọng ễÛ mieàn khaực ủaỏt
roọng ngửụứi thửa, thieỏu sửực lao ủoọng
- Daõn cử nửụực ta soỏng chuỷ yeỏu ụỷ thaứnh
thũ hay noõng thoõn? Vỡ sao?
Nhửừng nửụực coõng nghieọp phaựt trieồn
khaực nửụực ta, chuỷ yeỏu daõn soỏng ụỷ thaứnh
phoỏ
Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ
Phửụng phaựp: Hoỷi ủaựp, giaỷng giaỷi.
Giaựo duùc: Keỏ hoaùch hoựa gia ủỡnh
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Chuaồn bũ: “Noõng nghieọp”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
gaàn gaỏp ủoõi Trung Quoỏc, gaỏp 3 chia, gaỏp 10 laàn MẹDS Laứo
Cam-pu-Hoaùt ủoọng caự nhaõn, lụựp.
+ Traỷ lụứi treõn phieỏu sau khi quan saựt lửụùc ủoà/ 80
- ẹoõng: ủoàng baống
- Thửa: mieàn nuựi
+ Hoùc sinh nhaọn xeựt
Khoõng caõn ủoỏi
- Noõng thoõn Vỡ phaàn lụựn daõn cử nửụực talaứm ngheà noõng
Hoaùt ủoọng lụựp.
+ neõu laùi nhửừng ủaởc ủieồm chớnh veà daõnsoỏ, maọt ủoọ daõn soỏ vaứ sửù phaõn boỏ daõn cử
-Kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL,kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc,hiểu bài:
+Đọc trôi chảy,phát âm rõ,đảm bảo tốc độ.
+Ngừng nghỉ sau các dấu câu,giữa các cụm từ, diễn cảm đúng nội dung
-Lập bảng thống kê các bài thơ trong 3 chủ điểm đã học
II Đồ dùng học tập:
-VBTTV
-Phiếu bốc thăm các bài TĐ-HTL từ tuần 1 đến tuần 9
III Hoạt động dạy và học :
Dạy bài mới
a Giới thiệu bài :
Giới thiệu mục đích,y/c tiết học.
Trang 33C¶ líp theo dâi,NX
MÔN: TOÁN Bài dạy: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân Đọc số thập phân
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 4/49
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS (3’) 02 HS
- Gọi 2 HS làm bảng sửa các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm của các tiết học trước
- GV nhận xét và ghi điểm
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1
Mục tiêu: Chuyển phân số thập phân thành số
thập phân Đọc số thập phân
Tiến hành:
Bài 1/48:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS làm nháp
- Gọi HS đọc kết quả làm việc
- GV và HS nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 2, 3
Mục tiêu: So sánh số đo độ dài viết dưới một
số dạng khác nhau
Tiến hành:
Bài 2/49 :
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS đổi 4 số sau đó chọn kết
quả đúng
Bài 3/49:
- HS nhắc lại đề
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp
- HS phát biểu
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm việc nhóm đôi
Trang 343’
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập 4
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS tóm tắt
- Bài toán có thể giải theo những cách nào?
- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét và ghi điểm tiết học
- Yêu cầu về nhà làm các bài tập luyện tập
thêm
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con
- 1 HS đọc đề bài
- Có 2 cách: “rút về đơn vị” và
Sau bài học, HS có khả năng:
- Nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao thông và một số biện pháp an toàn
giao thông
- Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và can thận khi tham gia giao thông
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 40, 41 SGK
- Sưu tầm các hình ảnh và thông tin về một số tai nạn giao thông
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Chúng ta phải làm gì để phòng tránh bị xâm
hại?
- Khi có nguy cơ bại xâm hại em sẽ làm gì?
- Tại sao khi bị xâm hại, chúng ta cần tìm
người tin cậy để chia sẻ, tâm sự?
- GV nhận xét bài cũ
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục đích yêu cầu của
tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
Mục tiêu: HS nhận ra được những việc làm vi
phạm luật giao thông của những người tham
gia giao thông trong hình HS nêu được hậu
- Kiểm tra 3 HS
- HS nhắc lại đề
Trang 353’
quaỷ coự theồ xaỷy ra cuỷa nhửừng sai phaùm ủoự
Tieỏn haứnh:
- GV yeõu caàu HS quan saựt caực hỡnh trong SGK/
40 GV toồ chửực cho HS laứm vieọc theo nhoựm
ủoõi
- ẹaùi dieọn moọt soỏ caởp leõn ủaởt caõu hoỷi vaứ chổ
ủũnh caực baùn trong caởp khaực traỷ lụứi
KL: GV nhaọn xeựt, ruựt ra keỏt luaọn SGV/83
Hoaùt ủoọng 2: Quan saựt vaứ thaỷo luaọn
Muùc tieõu: HS neõu ủửụùc moọt soỏ bieọn phaựp veà
an toaứn giao thoõng
Tieỏn haứnh:
- GV yeõu caàu HS quan saựt caực hỡnh trang 41
- GV toồ chửực cho HS laứm vieọc theo nhoựm ủoõi
- Goùi HS trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm vieọc
- GV vaứ HS nhaọn xeựt
KL: GV yeõu caàu moói nhoựm neõu ra moọt bieọn
phaựp an toaứn giao thoõng Ghi caực yự kieỏn leõn
baỷng vaứ toựm taột, keỏt luaọn chung
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ: (3’)
- Em muoỏn sang beõn kia ủửụứng maứ ủửụứng
khoõng coự phaàn daứnh cho ngửụứi ủi boọ Em seừ
laứm nhử theỏ naứo? Haừy thửùc haứnh theo caựch em
cho laứ ủuựng
- Em ủang ủi treõn ủửụứng khoõng coự vổa heứ, em
seừ ủi nhử theỏ naứo?
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS quan saựt hỡnh SGK/40
- HS trỡnh baứy keỏt quaỷ thaỷo
luaọn
- HS quan saựt hỡnh trong SGK
- HS laứm vieọc theo nhoựm ủoõi
- HS trỡnh baứy keỏt quaỷ laứm
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểmTĐvà HTL
-Nghe - viết đúng đoạn văn Nỗi niềm giữ nớc giữ rừng.
II Đồ dùng học tập:
Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
III Hoạt động dạy và học :
1 Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích,y/c tiết học.
*Giới thiệu đoạn viết Nỗi niềm giữ nớc
Cả lớp lắng nghe, NX-cho điểm
Trang 36giữ rừng
-GV đọc toàn bài
Giải nghĩa 1 số từ khó
- Em hãy nêu nội dung chính của bài ?
-Em hãy tìm những từ dễ viết sai ?
-GV đọc từ khó
-GV đọc bài
-GV đọc bài – lu ý từ khó
HĐ3 : Chấm ,chữa bài
GV chấm nhanh 1 số bài trớc lớp
+Thể hiện nỗi niềm trăn trở, băn khoăn
về trách nhiệm của con ngời đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nớc
I Mục Tiêu :
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểmTĐvà HTL
-Ôn các bài TĐ là văn miêu tả trong 3 chủ điểm :VN- Tổ quốc em, Cánh chim hoà bình, Con ngời với thiên nhiên nhắm trau dồi kĩ năng cảm thụ văn học.
II Đồ dùng học tập:
-Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
-Tranh ảnh minh hoạ nội dung các bài văn miêu tả đã học.
III Hoạt động dạy và học :
1 Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích,y/c tiết học.
Gọi HS đọc đề ,XĐ yêu cầu đề bài
Gọi HS nêu câu mà mình thích nhất ?
vì sao?
(GV đi lần lợt từng bài –không ép HS
bài nào cũng phải có chi tiết HS
thích ,nhng trong 4 bài phải chọn ít nhất
1 vài chi tiết)
GV khen những HS tìm đợc chi tiết hay,
Cả lớp lắng nghe, NX-cho điểm
+Ghi lại chi tiết mà em thích nhất trong bài văn miêu tả đã học:…
Cả lớp đọc thầm 4 bài văn
Và làm việc cá nhân VD: Bài 1:
+…những chùm quả xoan vàng lịm
không trông thấy cuống, nh những chuỗi tràng hạt bồ đề treo lơ lửng
Vì :t/g dùng từ ngữ tả màu sắccó cảm giác ngon ngọt và cách so sánh thật bất ngờ…
Lớp NX,bổ sung
Trang 37Buoồi chieàu:
Tiết 4
I Mục đích yêu cầu:
-Hệ thống hoá vốn từngữ (DT, ĐT, TT, thành ngữ ,tục ngữ )gắn với các chủ điểm
đã học trong 9 tuần qua
-Củng cố kiến thức về từ đồng nghĩa ,từ trái nghĩa gắn với các chủ điểm
II Đồ dùng học tập:
Bảng phụ BT1,2
III Hoạt động dạy và học
HĐ1: Giới thiệu bài :
GV nêu mục đích,y/c tiết học
HĐ2:Hớng dẫn HS luyện tập
Bài 1
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1 ,xác
định yêu cầu của bài 1 ?
Lu ý:1 từ đồng thời có thể diễn tả nội
dung theo chủ điểm này hay chủ điểm
kia hoặc 1 từ có thể thuộc 1 số từ loại
khác nhau VD
+Em yêu hoà bình
+Em mong thế giới này mãi mãi hoà
-HS nào KT cha đạt y/c, tiết sau KT tiếp
-Các nhóm tiếp tục chuẩn bị trang phục
cho màn kịch
Lớp đọc thầm theo
đáp án:SGK tr206 Nhóm khác bổ sung và đi đến hoàn thiện
- Giuựp HS vaọn duùng ủửụùc nhửừng hieồu bieỏt veà
- Bieỏt ủaởt caõu, vieỏt ủoaùn vaờn mieõu taỷ coự sửỷ duùng
- GDHS bieỏt SD trong giao tieỏp vaứ laứm baứi.
II/ẹOÀ DUỉNG:
Trang 38-Vụỷ baứi taọp.
- ẹoaùn vaờn maóu
III/CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1/Cuỷng coỏ kieỏn thửực
2/Luyeọn theõm:
Baứi 1:
Baứi 2: ẹaởt caõu:
- Gụùi yự: ẹaởt caõu coự tửứ ụỷ trong baứi.
Baứi 3: Hoaứn thaứnh ủoaùn vaờn:
- Hoaứn thaứnh baứi taọp 3/SGK.
- Hoùc thuoọc ghi nhụự.
- HS traỷ lụứi noỏi tieỏp nhau.
- HS laứm vaứo vụỷ.
- Moói em ủaởt 1 caõu vaứo theỷ tửứ
- ẹớnh theỷ tửứ leõn baỷng.
- Lụựp nhaọn xeựt sửỷa sai.
- HS ủaởt theõm nhửừng caõu khaực nhau ẹoaùn maóu:
Thửự 4 ngaứy 28 thaựng 10 naờm 2009
Buoồi saựng:
Tiết 5
I Mục Tiêu :
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm TĐ và HTL
-Nắm đợc các tính cách của các nhân vật trong vở kịch Lòng dân; phân vai ,diễn lại
sinh động đoạn 1,2 của vở kịch ,thể hiện đúng tính cách các nhân vật.
II Đồ dùng học tập:
-Phiếu viết tên các bài TĐvà HTL
-Một số trang phục ,đạo cụ đơn giản cho vở Lòng dân
III Hoạt động dạy và học :
a Giới thiệu bài :
GV nêu mục đích,y/c tiết học.
b.Ôn tập
HĐ1 : Kiểm tra TĐ và HTL
Kiểm tra khoảng 1/4 HS trong lớp
(tiến hành nh tiết trớc ) Cả lớp lắng nghe, NX-cho điểm
Trang 39HĐ2:Bài 2
Gọi HS đọc đề ,XĐ yêu cầu đề bài.
Thảo luận nhóm
Gọi trình bày miệng
Gọi nhóm nào xung phong lên trớc
HĐ3 :củng cố ,dặn dò
-NX tiết học,khen nhóm tốt để làm nền
cho đội văn nghệ
+Dì Năm :Bình tĩnh ,nhanh trí, khôn khéo, dũng cảm bảo vệ cán bộ.
+An: Thông minh , nhanh trí, biết làm cho kẻ địch không nghi ngờ.
+Chú cán bộ : Bình tĩnh, tin tởng vào lòng dân.
+Lính: Hống hách.
+Cai: Xảo quyệt, vòi vĩnh.
Lớp NX bổ sung Bình nhóm có diễn suất hay nhất
MOÂN: TOAÙN
COÄNG HAI SOÁ THAÄP PHAÂN
I Muùc tieõu:
Giuựp HS:
- Bieỏt thửùc hieọn pheựp coọng hai soỏ thaọp phaõn
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn vụựi pheựp coọng hai soỏ thaọp phaõn
II ẹoà duứng daùy - hoùc:
Baỷng phuù vieỏt noọi dung vớ duù 1/49
III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu:
1 Kieồm tra baứi cuừ: (3’) 02 HS(3’)
- GV nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm veà baứi kieồm tra tieỏt trửụực
a Giụựi thieọu baứi:
Neõu muùc ủớch yeõu caàu cuỷa tieỏt hoùc
b Noọi dung:
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón HS thửùc hieọn coọng
hai soỏ thaọp phaõn
Muùc tieõu: Bieỏt thửùc hieọn pheựp coọng hai soỏ thaọp
- GV hửụựng daón HS ủoõổ veà ủụn vũ cm
- Thửùc hieọn pheựp coọng vụựi ủụn vũ ủo cm, sau
ủoự yeõu caàu HS ủoồi laùi sang ủụn vũ ủo m
- HS laứm vieọc ra nhaựp
- GV hửụựng daón HS ủaởt tớnh
- Tửụng tửù GV neõu vớ duù 2, yeõu caàu HS ủaởt tớnh
sau ủoự tớnh keỏt quaỷ
- HS nhaộc laùi ủeà
- HS laứm vieọc vaứo nhaựp theo
sửù hửụựng daón cuỷa GV
- HS thửùc hieọn
Trang 403’
- GV ruựt ra ghi nhụự SGK/50
- Goùi HS nhaộc laùi ghi nhụự
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp
Muùc tieõu: Vaọn duùng nhửừng kieỏn thửực vửứa hoùc
ủeồ laứm baứi taọp
Tieỏn haứnh:
Baứi 1/50:
- Goùi HS neõu yeõu caàu
- Yeõu caàu HS laứm baứi treõn baỷng con
- GV nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm
Baứi 2/50:
- Goùi HS neõu yeõu caàu
- Yeõu caàu HS ủaởt tớnh chuự yự daỏu phaồy phaỷi
thaỳng haứng
- HS laứm vieọc caự nhaõn
Baứi 3/50:
- Goùi HS ủoùc ủeà baứi taọp
- Yeõu caàu HS tửù toựm taột sau ủoự giaỷi
- Goùi 1 HS laứm baứi treõn baỷng lụựp
- GV chaỏm, sửỷa baứi
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Muoỏn coọng hai soỏ thaọp phaõn ta thửùc hieọn nhử
theỏ naứo?
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Veà nhaứ laứm theõm baứi taọp trong VBT
- 2 HS nhaộc laùi ghi nhụự
- 1 HS neõu yeõu caàu
- HS laứm baứi treõn baỷng con
- 1 HS neõu yeõu caàu
- HS laứm baứi vaứo nhaựp
- 1 HS ủoùc ủeà baứi
- HS laứm baứi vaứo vụỷ
- 1 HS laứm baứi treõn baỷng
- 1 HS traỷ lụứi
Tiết 6
I Mục đích yêu cầu:
-Tiếp tục ôn luyện về nghĩa của từ: từ đồng nghĩa , từ trái nghĩa , từ đồng âm , từ nhiều nghĩa
-Vận dụng kiến thức giải cácbài tập nhằm trau dồi kĩ năng dùng từ ,đặt câu và mở rộng vốn từ
II Đồ dùng học tập:
Bảng phụ kẻ bảng phân loại BT4
II Hoạt động dạy và học
HĐ1: Giới thiệu bài :
GV nêu mục đích,y/c tiết học
HĐ2:Hớng dẫn HS luyện tập
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1 ,xác
định yêu cầu của bài 1 ?
Vì sao cần thay những từ in đậm?
- Gọi HS nêu kết quả
GV giúp HS hiểu rõ nghĩa 1 các từ và
nên dùng trong trờng hợp nào
Bài 2:
Làm miệng
Gọi HS nối tiếp nhau nêu từ cần điền
Lớp đọc thầm theo Cả lớp đọc thầm lần 2 + vì các từ đó dùng cha chính xác
HS làm việc cá nhân Lớp NX, sửa sai Nhóm khác bổ sung đáp án:
+bê thay từ bng +bảo ………mời +vò…………xoa +thực hành…làm
đói-no