1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập về nhôm và hợp chất của nhôm phần 4

5 1,2K 22

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Về Nhôm Và Hợp Chất Của Nhôm Phần 4
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 95,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: - Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2; - Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2

Trang 1

TRẮC NGHIỆM NHÔM Câu 1 Giải thích tại sao để điều chế Al người ta điện phân Al2O3 nóng chảy mà không điện phân AlCl3

nóng chảy là:

A AlCl3 nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn Al2O3

B AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị nên không nóng chảy mà thăng hoa

C Điện phân AlCl3 tạo ra Cl2 rất độc

D Điện phân Al2O3 cho ra Al tinh khiết hơn

Câu 2 Cho 100 ml H2SO4 1,1M tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Thêm vào dung dịch A 1,35g Al Thể tích khí giải phóng là:

Câu 3 Khi điện phân Al2O3 nóng chảy người ta thêm Cryôlit Na3AlF6 với mục đích:

1 Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

2 Làm cho tính dẫn điện cao hơn

3 Để thu được F2 ở Anot thay vì là O2

4 Tạo hỗn hợp nhẹ hơn Al để bảo vệ Al

Các li do nêu đúng là:

A Chỉ có 1 B Chỉ có 1 và 2 C Chỉ có 1 và 3 D Chỉ có 1,2 và 4

Câu 4 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu

Câu 5 Cho 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M Phải thêm vào dung dịch này V ml NaOH 0,1M là bao nhiêu để chất rắn thu được sau khu nung kết tủa đến khối lượng không đổi là 0,51g

Câu 6 Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thì sẽ có hiện tượng :

A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa Al(OH)3 dạng keo

C Có kết tủa sau đó kết tủa tan D Có kết tủa nhôm cacbonat

Câu 7 Chỉ dùng 1 chất để phân biệt 3 kim loại sau: Al , Ba , Mg

Câu 8 Trộn 6,48g Al với 16g Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lit khí H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm (được tính theo chất thiếu) là:

Câu 9 Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng

D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

Câu 10 Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

Câu 11 Cho m gam Al vào 100 ml dung dịch chứa Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng với HCl dư thu được 0,336 lit khí Giá trị m và khối lượng A là

Câu 12 Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là :

Trang 2

A 1,2 B 1,8 C 2,4 D 2.

Câu 13 Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là

Câu 14 Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch

X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là:

Câu 15 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng

cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)

Câu 16 Để nhận biết các dung dịch hoá chất riêng biệt NaCl, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3 ta có thể dùng kim loại nào trong các kim loại sau đây:

Câu 17 Cho 2,16 g một kim loại M hóa trị III tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được 0,027 mol hỗn hợp khí N2O và N2 có tỉ khối hơi so với H2 là 18,45 Tìm M ?

Câu 18 Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có cấu hình khí hiếm Cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s22s22p1 B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s23p63d104s2 D 1s22s22p63s23p3

Câu 19 Một dung dịch chứa x mol KAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là:

Câu 20 Cho 8,3g hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với 1 lit dung dịch A gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2

0,2M sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn B (Không tác dụng với dung dịch HCl) và dung dịch C không có màu xanh của Cu2+ ) Khối lượng chất rắn B và % Al có trong hỗn hợp là:

Câu 1: Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về tính chất hóa học của nhôm?

A Nhôm là kim loại vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá.

B Nhôm là kim loại có tính oxi hoá mạnh.

C Nhôm là kim loại có tính khử rất yếu.

D Nhôm là kim loại có tính khử mạnh.

Câu 2: Nguyên liệu thường dùng để sản xuất nhôm là

A quặng pirit B quặng criolit ( 3NaF.AlF3)

C quặng apatit D quặng boxit (Al2O3.nH2O)

Câu 3: Kim loại kali khi cháy trong không khí , ngọn lửa có màu

Câu 4: Để chuyên chở các axit HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội có thể dùng các thùng bằng kim loại

Câu 5: Cho một miếng nhôm vào dung dịch NaOH thừa, thì có hiện tượng gì xảy ra ?

A Phản ứng xảy ra , sủi bọt khí cho đến khi miếng nhôm tiêu hết.

B Phản ứng không xảy ra vì nhôm là kim loại không tác dụng với NaOH.

C Không có phản ứng xảy ra vì nhôm có lớp Al2O3 bảo vệ

D Phản ứng nhanh chóng dừng lại, vì tạo ra Al(OH)3 là lớp bảo vệ không cho nhôm tiếp xúc với nước

Câu 6: Trong hệ thống tuần hoàn , nhôm là nguyên tố hoá học thuộc nhóm

Trang 3

A IA B IIIA C VIIA D IIA.

Câu 7: Thuốc thử để phân biệt ba dung dịch riêng biệt: NaOH, HCl, H2SO4 loãng là

Câu 8: Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất chung của các kim loại nhóm IIA ?

A Ở nhiệt độ thường phản ứng mãnh liệt với nước.

B Là những chất khử mạnh, trong hợp chất chúng có số oxi hoá là +2

C Khi đốt nóng đều cháy trong không khí tạo ra oxit.

D Khử dễ dàng ion H+ trong dung dịch axit ( HCl, H2SO4loãng) thành hidro tự do

Câu 9: Tính chất hoá học cơ bản của nhôm là

A không có tính khử, cũng không có tính oxi hoá.

B vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.

C tính khử mạnh.

D tính oxi hoá mạnh.

Câu 10: Chất vừa tác dụng với HCl, vừa tác dụng với NaOH là

A Ca(OH)2 B Fe(OH)3 C Al(OH)3 D Mg(OH)2

Câu 11: Cấu hình electron của nguyên tử nhôm là

A 1s22s22p63s23p2

B 1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s1 D 1s22s22p63s2

Câu 12: Cho các phương trình phản ứng sau:

(1) 2 NaHCO3   Na2CO3 + CO2 + H2O

(2) NaHCO3 + HCl   NaCl + CO2 + H2O

(3) NaHCO3 + NaOH   Na2CO3 + H2O

(4) NaHCO3 + H2O   NaOH + H2CO3 .

Các phương trình nào chứng tỏ NaHCO3 lưỡng tính là

A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (4) D (2) và (3)

Câu 13: Để xác định một cốc nước cứng tam thời ( có chứa canxi hidro cacbonat) có thể dùng chất nào

sau đây ?

C Nước vôi trong (Ca(OH)2) D Dung dịch BaCl2

Câu 14: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các kim loại kiềm ?

A Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e.

B Có số oxi hóa +1 trong mọi hợp chất.

C Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 1 electron.

D Tạo ra hợp chất liên kết ion với clo.

Câu 15: Kim loại kiềm tác dụng với phi kim, với dung dịch axit , với nước ,phản ứng xảy ra dễ dàng.Qua

các phản ứng này chứng tỏ kim loại kiềm

A không thể hiện tính khử và tính oxi hoá B thể hiện tính oxi hóa mạnh nhất.

C thể hiện tính khử mạnh nhất D thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa mạnh.

Câu 16: Cho các dung dịch muối sau :

(1) Na2CO3 , (2) NaCl, (3) NaHCO3 , (4) Na2SO4 Dung dịch muối có phản ứng kiềm là

A (1) và (4) B (2) và (4) C (1) và (2) D (1) và (3).

Câu 17: Để có được 2,3g natri thì khối lượng NaCl cần dùng điện phân muối natri clorua (NaCl) dạng

nóng chảy là

Câu 18: Cần bao nhiêu mol CaCl2 để điều chế 4g canxi bằng phương pháp điện phân CaCl2 ở dạng nóng chảy ?

Câu 19: Cho các chất sau : NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl Chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

Câu 20: Điện phân NaOH nóng chảy thì sản phẩm thu được là

A Na, O2 B Na, O2, H2O C Na, O2, Cl2 D Na, Cl2

Trang 4

Câu 21: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của kim loại kiềm ?

A Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử.

B Chất khử mạnh nhất trong số các kim loại.

C Có tính oxi hoá mạnh.

D Năng lượng cần dùng để tách electron hoá trị ( năng lượng ion hoá ) tương đối lớn.

Câu 22: Sắp xếp nào sau đây thể hiện tính chất khử của kim loại tăng dần ?

A Na, Al, Mg B Na, Mg, Al C Al, Mg, Na D Mg, Al, Na.

Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng : +X +Y +Z

AlCl3 → Al(OH)3→ Al2O3 → NaAlO2

Để thực hiện các phương trình hoá học thể hiện dãy biến hoá trên thì X, Y, Z tương ứng là

A nhiệt độ cao, NaOH, Al(OH)3 B Fe(OH)3, NaAlO2, NaOH

C NaOH, nhiệt độ cao, NaOH D Mg(OH)2, CO, NaOH

Câu 24: Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa

A ion hidro cacbonat HCO

3 ion sunfat SO42─

B ion hidro cacbonat HCO

3( của các muối Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2)

C ion sunfat SO42─

D ion clorua Cl¯ ( của các muối CaCl2, MgCl2)

Câu 25: Khi cho bột nhôm vào dung dịch NaOH thừa thì thu được 3,36lit khí hidro ( điều kiện tiêu

chuẩn) Khối lượng của nhôm tham gia phản ứng là

Câu 26: Tính chất hóa học nào sau đây không đúng đối với nhôm ?

A Nhôm khử các nguyên tử phi kim thành ion âm.

B Nhôm tác dụng mạnh với dung dịch HNO3 loãng và H2SO4 đặc, nóng

C Nhôm là kim loại lưỡng tính có tính khử rất yếu.

D Nhôm khử dễ dàng ion H+ trong dung dịch axit như HCl, H2SO4 loãng thành hidro tự do

Câu 27: Có 10 tấn quặng boxit (Al2O3.nH2O) có chứa 85% Al2O3 được sản xuất nhôm bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy Khối lượng của nhôm thu được là

Câu 28: Cho sơ đồ phản ứng : Al   X   AlCl3  Y  t o Al2O3 X và Y tương ứng là

A Al2O3, Al(OH)3. B Al(OH)3, Al2(SO4)3

C Al2O3, Al2(SO4)3 D Al2O3, Al2O3

Câu 29: Nước cứng là nước chứa

A nhiều ion HCO

2-4

Câu 30: Để phân biệt các dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3 đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn người ta dùng thuốc thử là

Câu 31: Phương pháp quan trọng nhất điều chế kim loại kiềm là

A phương pháp thuỷ luyện.

B điện phân muối halogenua hoặc hidroxit của chúng ở dạng nóng chảy.

C điện phân muối halogenua hoặc hidroxit của chúng ở dạng dung dịch.

D phương pháp nhiệt luyện.

Câu 32: Phản ứng được gọi là phản ứng nhiệt nhôm là

A 2Al + Fe2O3  t o Al2O3 + 2Fe + Q

B 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

C Al + 4HNO3  Al(NO3)3 + 2H2O + NO

D 4Al + 3O2  t o Al2O3 + Q

Câu 33: Cho 12g một kim loại kiềm thổ tác dụng với nước, thu được 6,72 lit khí hidro(đo ở đktc).Tên của

kim loại kiềm thổ là

Trang 5

Câu 34: Để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch muối natri clorua ,có vách ngăn xốp, phương

trình phản ứng như sau:

2NaCl + 2H2O   H2 + Cl2 + 2NaOH Nếu dùng 5,85g NaCl thì khối lượng NaOH thu được là

Câu 35: Sự khác biệt cơ bản của kim loại nhôm với kim loại magie là

A tác dụng với phi kim B bị phá huỷ nhanh trong môi trường kiềm

C tác dụng với dung dịch axit D tác dụng với nước.

Câu 36: Để điều chế kim loại nhóm IIA dùng phương pháp

A điện phân muối halogenua của chúng ở dạng dung dịch.

B thuỷ luyện.

C nhiệt luyện.

D điện phân muối halogenua của chúng ở dạng nóng chảy.

Câu 37: Sục khí CO2 liên tục vào nước vôi trong Ca(OH)2 có hiện tượng xảy ra là

A nước hoá đục.

B nước hoá đục, sau đó lại trong và tiếp tục nước lại đục.

C không có hiện tượng gì xảy ra.

D nước hoá đục, sau đó lại trong.

Câu 38: Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độ thường

Câu 39: Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

A Ca(OH)2 và Na2CO3 B Na2CO3 và NaCl

Câu 40: Cho các phương trình phản ứng sau :

(1) Al2O3 + 6HCl   2AlCl3 + 3H2O

(2) Al2O3 + 2NaOH   2NaAlO2 + H2O

(3) 2Al2O3  t o 4Al + 3O2

(4) Al2O3 + 3H2SO4   Al2(SO4)3 + 3H2O

Để chứng tỏ Al2O3 là hợp chất lưỡng tính thì dùng các phản ứng

A (1) và (4) B (3) và (4) C (1) và (2) D (1) và (2).

Ngày đăng: 02/09/2014, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w