ĐỀ THI TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI BẬC THCSNĂM HỌC 2011- 2012MÔN THI:Hoá Học LỚP: 9Thời gian làm bài: 150 phút Không kể thời gian giao đề Câu 1: 2điểm Khi cho hỗn hợp Al và Fe dạng bột tá
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
———————
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HSG LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2011 -2012
ĐỀ THI MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
1 Có 5 dung dịch không có nhãn và cũng không có màu: NaCl, HCl, NaOH, Na2SO4 , H2SO4
Để nhận ra từng dung dịch, người ta đưa ra các phương án sau:
a/ Dùng quỳ tím và dung dịch AgNO3
b/ Dùng quỳ tím và dung dịch BaCl2
Phương án nào đúng ? Giải thích ? Viết phương trình phản ứng ?
2 Đi từ các chất ban đầu là đá vôi, than đá và được dùng thêm các chất vô cơ cần thiết, hãy viết các phương trình phản ứng điều chế ra polivinyl clorua, 1,2- đicloetan
Câu 3 (1,5 điểm) Oxi hóa m gam hợp chất hữu cơ A bằng CuO rồi cho sản phẩm sinh ra gồm
CO2 và hơi H2O lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc và bình 2 đựng 2 lít Ca(OH)2 0,0225 M Kết thúc các quá trình người ta thấy khối lượng bình 1 tăng 1,08 gam, bình 2 thu được 2 gam kết tủa và khối lượng CuO giảm 3,2 gam
Xác định công thức phân tử của A biết MA < 100
Câu 4 (1,5 điểm)
Đồ thị hình bên biễu diễn độ tan S trong
nước của chất rắn X
a/ Hãy cho biết trong khoảng nhiệt độ từ 00C
đến 700C có những khoảng nhiệt độ nào ta
thu được dung dịch bão hòa và ổn định của
X?
b/ Nếu 130 gam dung dịch bão hòa X đang ở
700C hạ nhiệt độ xuống còn 300C Hỏi có
bao nhiêu gam X khan tách ra khỏi dung
dịch?
Câu 5 (1,0 điểm) Hỗn hợp khí A gồm 2 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn 1 lít A trong khí oxi
thu được 1,6 lít khí CO2 và 1,4 lít hơi nước
Xác định công thức phân tử các hiđrocacbon có trong hỗn hợp khí A, biết rằng thể tích các khí và hơi nước đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
Câu 6 (1,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn a gam S rồi cho sản phẩm sục qua 200 ml dung dịch
NaOH bM thu được dung dịch X Chia X làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thấy xuất hiện c gam kết tủa Phần 2 tác dụng với dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện d gam kết tủa Biết d > c Tìm biểu thức quan hệ giữa a và b
Câu 7 (1,0 điểm) Một hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O và CaO Hòa tan hết 25,65 gam hỗn hợp X vào nước thu được 2,8 lít H2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 14 gam NaOH Hấp thụ hoàn toàn 16,8 lít CO2(đktc) vào dung dịch Y tính khối lượng kết tủa thu được
—Hết—
Cho: C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Ca = 40; Fe = 56; Br = 80; N = 14; Al = 27;
Ba = 137; Cr = 52; Cu = 64; Ag = 108
t 0 ( 0 C)
Trang 2ĐỀ THI TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI BẬC THCS
NĂM HỌC 2011- 2012MÔN THI:Hoá Học
LỚP: 9Thời gian làm bài: 150 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Câu 1: (2điểm)
Khi cho hỗn hợp Al và Fe dạng bột tác dụng với dung dịch CuSO4, khuấy kĩ để phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thu được dung dịch của 3 muối tan và chất kết tủa Viết các phương trình phản ứng, cho biết thành phần dung dịch và kết tủa gồm những chất nào?
a/ Viết phương trình hoá học xẩy ra?
b/ Hỏi R là kim loại gì?
Cho biết H: 1; O: 16; C:12; Ba:137; Na : 23; Mg :24
UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2004-2005
Trang 3
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: HOÁ HỌC ( Vòng 1)
Thời gian: 120 phút ( không kể thời gian giao đề )
Bài I : ( 5 điểm )
1 Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra trong thí nghiệm sau:
Nung nóng Cu trong không khí, sau một thời gian được chất rắn A Hoà tan chất rắn A
trong H2SO4 đặc nóng (vừa đủ) được dung dịch B và khí D có mùi xốc Cho Natri kim loại vào dung dịch B thu dược khí G và kết tủa M ;Cho khí D tác dụng với dung dịch KOH thu được dung dịch E,
E vừa tác dụng với dd BaCl2 vừa tác dụng với dd NaOH
2 Từ quặng pirit (FeS2), NaCl, H2O, chất xúc tác và các điều kiện cần thiết khác hãy điều chế :
dd FeCl3, FeSO4, Fe2(SO4)3 và Fe(OH)3.
Bài II: ( 4,5 điểm )
Hãy nêu và giải thích bằng phương trình phản ứng các hiện tượng xảy ra trong từng thí
nghiệm sau :
1 Cho CO2 dư lội chậm qua dung dịch nước vôi trong (Có nhận xét gì về sự biến đổi số mol kết tủa theo số mol CO2 ) Sau đó cho tiếp nước vôi trong vào dung dịch vừa thu được cho đến dư.
2 Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 96 %
Bài III : ( 5,5 điểm)
Cho 2 cốc A, B có cùng khối lượng.
Đặt A, B lên 2 đĩa cân Cân thăng bằng ( như hình vẽ ):
Cho vào cốc A 102 gam AgNO3 ; cốc B 124,2 gam K2CO3.
a Thêm vào cốc A 100 gam dd HCl 29,3% và 100 gam dd H2SO4 24,5% vào cốc B.
Phải thêm bao nhiêu gam nước vào cốc B ( hay cốc A ) để cân lập lại cân bằng?
b Sau khi cân đã cân bằng, lấy ½ dd có trong cốc A cho vào cốc B Phải cần thêm bao nhiêu
gam nước vào cốc A để cân lại cân bằng ?
Bài IV: ( 5 điểm )
Hoà tan hỗn hợp A thu được từ sự nung bột Al và S bằng dung dịch HCl lấy dư thấy còn
lại 0,04 gam chất rắn và có 1,344 lít khí bay ra ở (đktc) Cho toàn bộ khí đó đi qua dung dịch
Pb(NO3)2 lấy dư, sau phản ứng thu được 7,17 gam kết tủa màu đen
Xác định phần trăm Al và S trước khi nung.
Cho : Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; H = 1; Pb = 207.
N = 14; O = 16; Ag = 108; K = 39; C = 12
UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2004-2005
ĐỀ CHÍNH THỨC Môn: HOÁ HỌC ( Vòng 2)
Thời gian: 120 phút ( không kể thời gian giao đề )
Trang 4( như hình vẽ) Đưa toàn bộ thí nghiệm ra ánh sáng
Giải thích các hiện tượng xảy ra và viết phương trình phản ứng
2 Cho sơ đồ:
Xác định A,B,D,E,F,G,M (là ký hiệu chất hữu cơ, vô cơ khác nhau ) và viết các phương trình phản ứng, cho biết: A có chứa 2 nguyên tử Cacbon, A được điều chế từ các nguyên liệu có bột hoặc
đường bằng phương pháp lên men rượu
Bài II: ( 5 điểm )
1 Trình bày phương pháp hoá học để phân biệt các bình mất nhãn chứa các khí :
C2H4, CO, H2
2 Phân tích m gam chất hữu cơ X chỉ thu được a gam CO2 và b gam H2O Xác định công thức phân tử của X Biết rằng: * MX < 87
* 3a = 11b và 7m = 3(a+b)
Bài III: ( 4,5 điểm )
Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít hỗn hợp gồm 2 Hydrocacbon A, B (MA< MB ) thu được 4,48 lít
khí CO2 và 4,5 gam H2O
1 Xác định CTPT và tính phần trăm thể tích của A, B (Các khí đo ở đktc)
2 Nêu phương pháp hoá học làm sạch A có lẫn B.
Bài IV: ( 4 điểm)
Hỗn hợp khí X gồm 0,09 mol C2H2 ; 0,15 mol CH4 và 0,2 mol H2 Nung nóng hỗn hợp
khí X với xúc tác Ni ( thể tích Ni không đáng kể ) thu được hỗn hợp Y gồm 5 chất khí Cho hỗn hợp
Y qua dung dịch Brôm dư thu được hỗn hợp khí A có khối lượng mol phân tử trung bình ( MA)bằng
16 Khối lượng bình đựng dung dịch Brôm tăng 0,82 gam
Tính số mol mỗi chất trong A.
Cho : C = 12; O = 16; H = 1
UBND HUYỆN QUẢNG XƯƠNG
PHÒNG GD & ĐT QUẢNG XƯƠNG
ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG LỚP 9
NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN THI: HÓA HỌC Thời gian: 150 phút
Câu I: (4 điểm)
1) Cho các chất sau: NO2, Fe3O4, Al2O3, SiO2
a) Chất nào tác dụng với nước? Viết phương trình hóa học
b) Chất nào tác dụng với dung dịch HCl? Viết phương trình hóa học
c) Chất nào tác dụng với dung dịch NaOH? Viết phương trình hóa học
2) Chỉ được dùng thêm một thuốc thử hãy phân biệt 4 dung dịch sau đựng riêng biệt trong 4 lọ không có nhãn: NaOH, HCl, H2SO4, Ba(OH)2
Câu II: (4,5 điểm)
1) Nung hỗn hợp Fe và S Sau phản ứng thu được chất rắn A Hòa tan chất rắn A trong dung dịch HCl dư thu được khí B có tỉ khối so với H2 là 9 và dung dịch X Cho dung dịch NaOH dư vào dung
+G
AA
tím
Trang 5dịch X thu được kết tủa Y Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Xác định thành phần các chất A, B, X, Y, Y và viết các phương trình hóa học xảy ra.
2) Hòa tan 11,2 gam CaO vào nước thu được dung dịch A Sục từ từ V lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch A Sau phản ứng thu được 2,5 gam kết tủa Tính V
Câu III: (3,5 điểm)
Hòa tan một oxit kim loại có hóa tri (II) bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 24,5% thu được dung dịch muối A có nồng độ 33,33%
1) Xác định công thức hóa học của oxit kim loại
2) Làm lạnh 60 gam dung dịch muối A xuống nhiệt độ thấp hơn thấy tách ra 15,625 gam tinh thể X Phần dung dịch bão hòa có nồng độ 22,54% Xác định công thức của tinh thể X
Câu 4: (4 điểm)
A là dung dịch H2SO4 có nồng độ a mol/lít Trộn 500 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch B Biết một phần hai dung dịch B phản ứng vừa đủ với 0,39 gam Al(OH)3
1) Tính khối lượng mỗi oxit trong A
2) Tính khối lượng mỗi chất trong B Biết rằng trong B số mol oxit sắt từ bằng một phần ba tổng số mol của sắt (II) oxit và sắt (III) oxit
2 Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các chất khí riêng biệt sau: CO2, SO2, O2, N2
3 Kim loại Ag ( ở dạng cám) có lẫn đồng, nhôm Hãy trình bày thí nghiệm hóa học để thu được kim
loại Ag tinh khiết
Câu 2(4đ)
1 Tính nồng độ mol của dd H2SO4 và NaOH dùng trong thí nghiệm sau:
a) Trộn 50ml dd H2SO4 với 50 ml dd NaOH được dd A Cho quỳ tím vào A thấy có màu đỏ Thêm từ từ 20ml dd NaOH 0,1M vào dd A thấy quì trở lại màu tím
b) Trộn 50 ml dd H2SO4 với 100ml dd NaOH được dd B Cho quỳ tím vào B thấy có màu xanh Thêm từ từ 60 ml dd HCl 0,1M vào dd B thấy quỳ trở lại màu tím
2 Nhỏ từ từ dd KOH đến dư vào lần lượt từng ống nghiệm có chứa các dd ( riêng biệt) sau: HCl ( có
hòa tan phenolphtalein); MgSO4; Al(NO3)3; FeCl3; Ca(HCO3)2 Nêu hiện tượng xảy ra và viết
PTPỨHH minh họa?
Câu 3 ( 5 điểm )
Trang 61 Hoà tan 6,58 gam hợp chất vô cơ X vào 100 gam nước thu được dung dịch Y chứa một chất duy
nhất Cho lượng muối khan BaCl2 vàoY thấy tạo ra 4,66 gam kết tủa trắng; lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch C Cho một lượng Zn dư vào C thấy thoát ra 1,792 lit khí H2(đktc) và dung dịch D
a Xác định công thức phân tử chất X
b.Tính nồng độ% các chất trong dung dịch D
2 HH A gồm kim loại Mg và Zn Dung dịch B là dd HCl nồng độ x mol/l.
- Thí nghiệm 1: Cho 20,2 gam hh A vào 2 lít dd B thoát ra 8,96 lít H2(đktc)
- Thí nghiệm 2: Cho 20,2 gam hh A vào 3 lít dd B thoát ra 11,2 lít H2(đktc)
Tính x và thành phần % khối lượng mỗi kim loại trong hh A
Câu 4( 3,5đ)
Cho 28,4 gam hh Z gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị II vào 400ml dd HCl 2M, kết thúc phản ứng cho vào hh thu được sau phản ứng một lượng dd NaOH 0,5M ( lấy dư), cho muối clorua của 2 kim loại kết tủa hoàn toàn thu được 20,6 gam
1 Xác định 2 kim loại trong hh muối đã dùng, biết rằng trong hh Z tỉ lệ số mol của muối cacbonat thứ nhất so với muối cacbonat thứ 2 là 2:1
2 Tính % khối lượng mỗi muối cacbonat trong Z và thể tích dd NaOH 0,5M đã tham gia phản ứng
Câu 5( 3,5đ)
Đót cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon A rồi hấp thụ hết sản phẩm phản ứng cháy vào bình đựng nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 52,48 gam Lọc sản phẩm thu được 40 gam kết tủa và dd B Đun sôi B lại thu được 20 gam kết tủa nữa
1 Xác định CTPT và viết CTCT có thể có của A
2 Xác định CTCT chính xác của A biết A phản ứng thế với clo theo tỉ lệ mol 1:1( 1 nguyên tử clo thế 1 nguyên tử H trong A) thu được 4 dẫn xuất monoclo khác nhau về vị trí của nguyên tử clo
UBND HUYỆN NINH SƠN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn thi: SINH HỌC CẤP THCS
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
a) Tìm số lần nhân đôi của mỗi gen
b) Chiều dài của hai gen A và B bằng 6120Ao Biết số lượng nuclêôtít của gen B bằng gấp đôi so với gen A Xác định số lượng nuclêôtít môi trường đã cung cấp cho mỗi gen A và
B nhân đôi
Câu 3 (4,5 điểm):
Có ba hợp tử A, B, C cùng loài nguyên phân với số lần không bằng nhau tạo ra tổng
số 28 tế bào con
Trang 7a) Xác định số lần nguyên phân và số tế bào con tạo ra của mỗi hợp tử Biết theo thứ
tự 3 hợp tử A, B, C có số lần nguyên phân giảm dần
b) Trong quá trình nguyên phân nói trên của ba hợp tử, môi trường cung cấp tổng số
1150 NST Xác định tên của loài và số NST có trong toàn bộ các tế bào con được tạo ra
Tính trạng cánh dài trội hoàn toàn so với cánh ngắn
Lập sơ đồ lai của P để xác định F1 trong mỗi trường hợp sau đây :
a) Trường hợp 1: Bố có lông đen, cánh dài và mẹ có lông xám, cánh ngắn
b) Trường hợp 2: Bố có lông xám, cánh dài và mẹ có lông trắng, cánh ngắn
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA LỚP 9 THCS Khóa thi ngày 08 tháng 4 năm 2014
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Câu 1 (5,0 điểm)
1 Chia hỗn hợp gồm Na2O, ZnO, FexOy thành ba phần Phần một tác dụng với nước dư được chất rắn A và dung dịch B, cho chất rắn A tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch B tác dụng với dung dịch HCl đến dư Phần hai tác dụng với H2 dư, nung nóng Phần ba tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc dư Hãy viết các phương trình phản ứng, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
2 Có ba chất rắn đựng trong ba lọ riêng biệt mất nhãn là: Na2CO3, NaCl, hỗn hợp NaCl và Na2CO3 Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết hóa chất trong mỗi lọ và viết các phương trình hóa học
3 Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
1 Cho Fe3O4 phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch X Chia
X thành ba phần Sục khí Cl2 vào phần một Phần hai phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng
dư Phần ba tác dụng với dung dịch KMnO4 Viết các phương trình phản ứng xảy ra
2 Từ quặng pirit sắt, không khí, H2O, NaCl, các chất xúc tác và điều kiện đầy đủ; hãy viết các phương trình phản ứng điều chế các chất: Fe2(SO4)3, FeCl3, Fe(OH)3
3 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Fe và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được hỗn hợp khí A gồm H2 và CO2 Nếu cũng lượng hỗn hợp trên tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được hỗn hợp khí B gồm SO2 và CO2 Tỉ khối hơi của B đối với A là 3,6875
Viết các phương trình phản ứng và tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 3 (4,0 điểm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 81 Thêm từ từ V lít dung dịch H2SO4 0,5M vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 0,5M, NaAlO2 1,5M cho đến khi kết tủa tan một phần, được chất rắn Y Đem nung Y đến khối lượng không đổi thì thu được 24,32 gam chất rắn Z chứa hai hợp chất Viết các phương trình hóa học và tính V.
2 Nung m gam hỗn hợp A gồm Al và FexOy trong điều kiện không có không khí Sau phản ứng, thu được chất rắn B Chia B thành hai phần Cho phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1,68 lít khí và 12,6 gam chất rắn Cho phần hai tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, thu được 27,72 lít SO2 và dung dịch D có chứa 263,25 gam hai muối sunfat Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, chất khí đo ở đktc Viết các phương trình phản ứng, xác định m và công thức FexOy
Câu 4: (6,0 điểm)
1 Cho các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5, (C17H35COO)3C3H5
a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt các chất tác dụng với dung dịch NaOH b) Những chất nào có thể chuyển đổi trực tiếp cho nhau? Lập sơ đồ và viết các phản ứng xảy ra.
2 Cho các dãy chất sau:
Dãy 1: CH4, CH3 – CH3, CH3 – CH2 – CH3, …
Dãy 2: CH2=CH2, CH2=CH – CH3, CH2=CH – CH2 – CH3, …
Dãy 3: CH≡CH, CH≡C – CH3, CH≡C – CH2 – CH3, CH≡C – …
a) Hãy nhận xét đặc điểm cấu tạo và viết công thức tổng quát của các chất trong mỗi dãy.
b) Viết phản ứng cháy của dãy 1, 2, 3; phản ứng cộng của dãy 2; phản ứng cộng và thế của dãy 3.
3 Chia m gam hỗn hợp X gồm CH2=CH–CH2–OH, CH3–COOH, HOOC–COOH thành hai phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được tỉ lệ thể tích hơi CO2 và H2O tương ứng trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất là 13:12 Đun nóng phần hai với xúc tác H2SO4 đậm đặc thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa hết với nhau, thu được sản phẩm chỉ gồm H2O và 25,6 gam hỗn hợp 2 este Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra và tính m
2 Hòa tan a gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch
HCl dư, thu được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc) Hỏi cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan?
3 Cho biết độ tan của chất A trong nước ở 10 C là 15 gam, còn ở o 90 C là 50 gam Hỏi okhi làm lạnh 600 gam dung dịch bão hòa A ở 90 C xuống o 10 C thì có bao nhiêu gam chất o
A tách ra khỏi dung dịch?
Trang 9Câu 4 (4,0 điểm)
Hòa tan 115,3 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và RCO3 bằng 500 ml dung dịch H2SO4 thu được dung dịch A, chất rắn B và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 12 gam muối khan Mặt khác, nung B đến khối lượng không đổi thu được 11,2 lít CO2 (đktc)
1 Tính thành phần % theo khối lượng mỗi oxit trong A?
2 Tính thành phần % theo khối lượng mỗi chất trong B Biết trong B, số mol Fe3O4 bằng 1
MÔN THI: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài 1:(5,0 điểm)Xác định các chất A, B, C, D và viết phương trình hoá học hoàn thành sơ
Bài 3: (5,0 điểm)
Trang 10a) Khi cho khí clo tan vào nước thu được dung dịch A Lúc đầu A làm mất màu quỳ
tím, ít lâu sau thì làm quỳ tím hóa đỏ Giải thích hiện tượng và viết PTHH (nếu có)
b) Nguyên tố Rtạo hợp chất khí với hiđro dạng RH3, trong đó có 8,82% khối lượng
hiđro Lập CTHH oxit cao nhất của R
Bài 4: (5,0 điểm)
a)ViếtPTHH đốt cháy cùng 1 mol mỗi chất sau: CxHy; CnH2n; CnH2n+2; CnH2n-6
b)Đốt hết 6g một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H và O) trong oxi dư Sau phản ứng, dẫn
hỗn hợp sản phẩm lần lượt qua bình (1) chứa P2O5 và bình (2) chứa CaO (đều lấy dư) thì khối lượng bình (1) tăng 3,6g còn bình (2) tăng 8,8g Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của X, biết tỉ khối X với nitơ oxit là 2
( Đề này gồm 05 câu, 01 trang)
Câu I (2,0 điểm)
1/ Cho một mẩu Na vào dung dịch có chứa Al2(SO4)3 và CuSO4 thu được khí A, dung dịch B và kết tủa C Nung kết tủa C đến khối lượng không đổi thu được chất rắn D Cho H2 dư đi qua D nung nóng được chất rắn E (giả sử hiệu suất các phản ứng đạt 100%) Hòa tan E trong dung dịch HCl dư thì E chỉ tan một phần Giải thích thí nghiệm bằng các phương trình phản ứng
2/ Cho hỗn hợp X gồm: Ba; Na; CuO và Fe2O3 Trình bày phương pháp tách thu lấy từng kim loại từ hỗn hợp X và viết các phương trình phản ứng xảy ra
Câu III (2,0 điểm)
1/ Chia 78,4 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 thành hai phần đều nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 77,7 gam hỗn hợp muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa hết với 500 ml dung dịch Y gồm hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng, thu được 83,95 gam hỗn hợp muối khan Xác định % khối lượng của mỗi chất trong X và tính nồng độ mol/lít của dung dịch Y
2/ Đun nóng hỗn hợp X gồm C2H4, H2 có xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Biết tỉ khối hơi của X so với khí hiđro là 7,5 và tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro là 12 Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tính thành phần phần trăm theo thể tích các khí có trong hỗn hợp X và Y
Câu IV (2,0 điểm)
1/ Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại M bằng 3,136 lít CO (đktc) ở nhiệt độ cao thành kim loại và khí X Tỉ khối của X so với H2 là 18 Nếu lấy lượng kim loại M sinh ra hoà tan hết
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trang 11vào dung dịch chứa m gam H2SO4 98% đun nóng thì thu được khí SO2 duy nhất và dung dịch Y Xác định công thức của oxit kim loại và tính giá trị nhỏ nhất của m
2/ Cho m gam hỗn hợp G gồm KHCO3 và CaCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm KOH 1M và Ca(OH)2 0,75M thu được 12 gam kết tủa Tính m
Câu V (2,0 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 12 gam chất hữu cơ A chỉ thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 40 gam kết tủa trắng và khối lượng dung dịch giảm 15,2 gam so với khối lượng của dung dịch Ca(OH)2 ban đầu Biết rằng 3 gam A ở thể hơi có thể tích bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất.1/ Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo của A, biết A phản ứng được với CaCO3
2/ Hỗn hợp G gồm X (C2H2O4), Y Trong đó X và Y có chứa nhóm định chức như A Cho 0,3 mol hỗn hợp G tác dụng với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít khí (đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp G cần 16,8 lít O2 (đktc), chỉ thu được 12,6 gam nước và 44 gam CO2 Viết CTCT thu gọn của X và Y Biết Y có mạch cacbon thẳng, chỉ chứa nhóm chức có hiđro và khi cho Y tác dụng với Na dư thì thu được n H2 =n Yphản ứng.
Cho: H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23, S = 32, Cl = 35,5, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65.
Trang 12SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS