1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp chung cư cao cấp Quang Trung Quận 9 Tp Hồ Chí Minh

18 1,3K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 384,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng.. Mặt bằng bố trí mạch lạc rõ ràng thuận tiện cho việc bố trí giao thông trong công

Trang 1

MỤC LỤC

PHẦN GIỚI THIỆU :

1 Trang tựa đề

2 Lời mở đầu

3 Lời cảm ơn

4 Nhiệm vụ đồ án tốt nghiệp

5 Nhận xét của Giáo Viên Hướng Dẫn

6 Nhận xét của Giáo Viên Phản Biện

7 Mục lục

8 Danh mục các bản vẽ

PHẦN NỘI DUNG :

A – KIẾN TRÚC CƠNG TRÌNH 1

B – KẾT CẤU CHƯƠNG 1: TÍNH SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 5

CHƯƠNG 2: TÍNH TỐN CẦU THANG 16

CHƯƠNG 3: TÍNH HỒ NƯỚC MÁI 25

CHƯƠNG 4: TÍNH KẾT CẤU KHUNG KHƠNG GIAN 40

C – NỀN MĨNG CHƯƠNG 5: SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT 66

CHƯƠNG 6: TÍNH MĨNG PHƯƠNG ÁN CỌC ÉP 70

CHƯƠNG 7: TÍNH MĨNG PHƯƠNG ÁN CỌC NHỒI 90 PHẦN PHỤ LỤC :

Tài liệu tham khảo

DANH MỤC BẢN VẼ

Trang 2

I BẢN VẼ KIẾN TRÚC (3 BẢN VẼ):

1 KT01/3: Bản Vẽ Mặt Bằng Tầng Điển Hình

2 KT02/3: Bản Vẽ Mặt Đứng Chính

3 KT03/3: Bản Vẽ Mặt Cắt Đứng A-A

II BẢN VẼ KẾT CẤU (15 BẢN VẼ):

1 KC1/15: Bản Vẽ Thép Sàn Tầng Điển Hình

2 KC2/15: Bản Vẽ Cầu Thang Thoát Hiểm & Hồ Nước

3 KC3/15: Bản Vẽ Thép Khung Trục 1 (Tầng trệt  Tầng 3)

4 KC4/15: Bản Vẽ Thép Khung Trục 1 (Tầng 4  Tầng 6)

5 KC5/15: Bản Vẽ Thép Khung Trục 1 (Tầng 7  Tầng 10)

6 KC6/15: Bản Vẽ Thép Khung Trục 1 (Tầng 11  Tầng 13)

7 KC7/15: Bản Vẽ Thép Khung Trục 1 (Tầng 14  Tầng thượng)

8 KC8/15: Bản Vẽ Thép Khung Trục B (Tầng trệt  Tầng 3)

9 KC9/15: Bản Vẽ Thép Khung Trục B (Tầng 4  Tầng 6)

10 KC10/15: Bản Vẽ Thép Khung Trục B (Tầng 7  Tầng 10):

11 KC11/15: Bản Vẽ Thép Khung Trục B (Tầng 11  Tầng 13):

12 KC12/15: Bản Vẽ Thép Khung Trục B (Tầng 14  Tầng thượng):

13 KC13/15: Bản Vẽ Phương Án Móng Cọc Ép

14 KC14/15: Bản Vẽ Phương Án Móng Cọc Nhồi

15 KC15/15: Bản Vẽ Lựa Chọn Phương Án Móng

TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC

I MỤC ĐÍCH THIẾT KẾ

Trang 3

Trong những năm gần đây, mức độ đô thị hóa ngày càng tăng, mức sống và nhu cầu của người dân ngày càng được nâng cao kéo theo nhu cầu ở, nghỉ ngơi, giải trí ở một mức cao hơn, tiện nghi hơn

Mặt khác, với xu hướng hội nhập, công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước hòa nhập với xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các công trình nhà ở cao tầng thay thế các công trình thấp tầng, các khu dân cư đã xuống cấp là rất cần thiết

Vì vậy, chung cư Cao Cấp Quang Trung ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu của người dân cũng như thay đổi bộ mặt cảnh quan đô thị tương xứng với tầm vóc của một đất nước đang trên đà phát triển

II ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG

Tọa lạc tại khu đô thị mới, công trình nằm ở vị trí thoáng và đẹp, tạo điểm nhấn đồng thời tạo sự hài hòa hợp lý và hiện đại cho tổng thể quy hoạch khu dân cư Công trình nằm trên trục đường giao thông chính thuận lợi cho việc cung cấp vật tư

và giao thông ngoài công trình

Hệ thống cấp điện, cấp nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng

Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng, hiện trạng không có công trình cũ, không có công trình ngầm bên dưới đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công và

bố trí tổng bình đồ

III GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC

1 MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG

Mặt bằng công trình hình chữ nhật,với kích thước các cạnh chênh lệch rất nhỏ chiều dài 22,4(m), chiều rộng 22,0(m), chiếm diện tích đất xây dựng là 750(m2) Mặt bằng bố trí mạch lạc rõ ràng thuận tiện cho việc bố trí giao thông trong công trình đơn giản hơn cho các giải pháp kết cấu và các giải pháp về kiến trúc khác

Công trình gồm 16 tầng và 1 tầng hầm Cốt  0, 00 m được chọn tại mặt sàn tầng trệt Mặt đất tự nhiên cốt  1, 5 m, mặt sàn tầng hầm cốt  3 m Chiều cao công trình

là 52, 5 m tính từ mặt đất tự nhiên

Trang 4

Tầng hầm: thang máy bố trí ở giữa, chỗ đậu xe ô tô xung quanh Các hệ thống kỹ thuật như bể chứa nước sinh hoạt, trạm bơm, trạm xử lý nước thải được bố trí hợp lý giảm thiểu chiều dài ống dẫn Tầng hầm có bố trí thêm các bộ phận kỹ thuật về điện như trạm cao thế, hạ thế, phòng quạt gió

Tầng trệt: dùng làm siêu thị nhằm phục vụ nhu cầu mua bán, các dịch vụ giải trí… cho các hộ gia đình cũng như nhu cầu chung của khu vực

Tầng kỹ thuật: bố trí các phương tiện kỹ thuật, điều hòa, thiết bị thông tin… Tầng 1 14  : bố trí các căn hộ phục vụ nhu cầu ở

Nhìn chung giải pháp mặt bằng đơn giản, tọa không gian rộng để bố trí các căn

hộ bên trong, sử dụng loại vật liệu nhẹ làm vách ngăn giúp tổ chức không gian linh hoạt rất phù hợp với xu hướng và sở thích hiện tại, có thể dễ dàng thay đổi trong tương lai

2 MẶT ĐỨNG

Sử dụng, khai thác triệt để nét hiện đại với cửa kính lớn, tường ngoài được hoàn thiện bằng sơn nước

Hệ thống cửa kính khung nhôm lớn mang phong cách hiện đại tạo cho mặt đứng công trình một vẻ đẹp hiện đại, sang trọng

3 HỆ THỐNG GIAO THÔNG

Giao thông ngang trong mỗi tầng là hệ thống hành lang rộng nằm giữa mặt bằng, đảm bảo lưu thông ngắn gọn, tiện lợi đến từng căn hộ

Hệ thống giao thông đứng là thang bộ và thang máy, bao gồm 2 thang bộ, 1 thang máy Thang máy bố trí ở chính giữa nhà, căn hộ bố trí xung quanh lõi phân cách bởi hành lang nên khoảng đi lại là ngắn nhất, rất tiện lợi, hợp lý và bảo đảm thông

thoáng

IV GIẢI PHÁP KĨ THUẬT

1 HỆ THỐNG ĐIỆN

Hệ thống tiếp nhận điện từ hệ thống điện chung của khu đô thị vào thông qua phòng máy điện Từ đây điện dẫn đi khắp công trình thông qua mạng lưới điện nội

Trang 5

Ngoài ra khi bị sự cố mất điện có thể dùng ngay máy phát điện dự phòng đặt ở tầng hầm để phát

2 HỆ THỐNG NƯỚC

Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước khu vực và dẫn vào bể chứa ở tầng hầm rồi bằng hệ thống bơm nước tự động nước được bơm đến từng phòng thông qua thông qua hệ thống gen chính ở gần phòng phục vụ

Trong phạm vi từng căn hộ của mỗi tầng, chỉ đóng trần ở khu vực sàn vệ sinh mà không đóng trần ở các phòng sinh hoạt và hành lang nhằm giảm thiểu chiều cao tầng nên hệ thống ống dẫn nước ngang và đứng được nghiên cứu và giải quyết kết hợp với việc bố trí phòng ốc trong căn hộ thật hài hòa

Sau khi xử lý, nước thải được đẩy vào hệ thống thoát nước chung của khu vực

3 HỆ THỐNG THÔNG GIÓ CHIẾU SÁNG

Các căn hộ, phòng làm việc, các hệ thống giao thông chính trên các tầng đều được chiếu sáng tự nhiên thông qua các cửa kính bố trí bên ngoài

Ngoài ra, hệ thống chiếu sáng nhân tạo cũng được bố trí sao cho có thể phủ được những chỗ cần chiếu sáng

4 PHÒNG CHÁY THOÁT HIỂM

Công trình bê tông cốt thép bố trí tường ngăn bằng gạch rỗng vừa cách âm vừa cách nhiệt Dọc hành lang bố trí các hộp chống cháy bằng các bình khí CO2

Các tầng lầu đều có 3 cầu thang đủ đảm bảo thoát người khi có sự cố về cháy nổ.Bên cạnh đó trên đỉnh mái còn có bể nước lớn phòng cháy chữa cháy

5 HỆ THỐNG CHỐNG SÉT

Chọn sử dụng hệ thống thu sét chủ động quả cầu Dynasphere được thiết lập ở tầng mái và hệ thống dây nối đất bằng đồng được thiết kế để tối thiểu hóa nguy cơ bị sét đánh

6 HỆ THỐNG THOÁT RÁC

Rác thải ở mỗi tầng được đổ vào gen rác đưa xuống gian rác, gian rác được bố trí

ở tầng hầm và có bộ phận đưa rác ra ngoài Gian rác được thiết kế kín đáo, kỹ càng

để tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm môi trường

Trang 6

CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN BẢN SÀN

TẦNG ĐIỂN HÌNH

Trang 7

A

B

C

D

S1

S4

S1 S3

S10

S11

S2 S5

3500 3500 4000 4000 300

3500

3500 3500 4000 4000

S1

S4

S1

S3 S10

S11

S2

S5

S1 S4

S1

S3

S10

S11

S2 S5

S6 S7

S8 S8

S9

S1

S4

S1

S3

S10

S11 S2

S5

S8 S8

S9

Mặt bằng bố trí dầm sàn tầng điển hình

1.1 SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CÁC BỘ PHẬN SÀN:

1.1.1 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện dầm :

a Dầm chính:

d

12 16

  

L 7.0m : h 44 58 cm h 50(cm)

L 7.5m : h 47 66 cm h 60(cm)

L 8.0m : h 50 67 cm h 60(cm)

Trang 8

d d

1 1

4 2

  

   bd  30 cm

- Dầm chính có nhịp L = 7,0m: chọn tiết diện dầm:300 500 

- Dầm chính có nhịp L = 7,5m;L = 8m: chọn tiết diện 300 600 

b Dầm phụ:

- Nhịp dầm phụ lớn nhất L = 8.0 m

d

16 20

  

   hd40 cm

1 1

4 2

  

   bd  20 cm

- Chọn tiết diện dầm phụ là:200 400 

c Dầm môi và công xôn:

- Chọn tiết diện dầm công xôn là:300 400  cm

- Chọn tiết diện dầm môi là:200 400  cm

1.1.2 Chọn bề dày bản sàn :

- Chọn ô sàn có kích thước lớn nhất để sơ bộ kích thước :

b

h l 5.4 0.096(m) 9.6(cm).

h 8(cm).

 

Trong đó: D  0.8  1.4 (phụ thuộc vào tải trọng)

m  40  45 với bản kê 4 cạnh

35 30

m   với bản dầm Vậy chọn hb = 10 cm

1.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN :

1.2.1 Tĩnh tải :

Tĩnh tải gồm trọng lượng bản thân sàn, trọng lượng tường qui đổi

a Tĩnh tải do trọng lượng bản thân sàn :

- Cấu tạo sàn ở ô bản hành lang, nhà ở, ban công :

Trang 9

Gạch men dày 2cm Vữa lót dày 2cm Sàn BTCT mác 300 dày 10 cm Vữa trát dày 1.5cm

.

g n   (daN/m²)

STT Các lớp cấu tạo sàn Bề dày

(m)

Trọng lượng riêng (daN/m3)

Hệ số vượt tải(n)

Trọng lượng (daN/m 2 )

4 Vữa trát trần 0.015 1800 1.3 35.1

5 Đường ống,thiết bị… 50(daN/m2) 1.1 55

- Cấu tạo sàn ở ơ bản nhà bếp, vệ sinh :

Sàn BTCT mác 300 dày 10 cm

Gạch ceramic dày 1cm Vữa tạo dốc 1% chỗ mỏng nhất dày 2 cm Quét Flinkote chống thấm

Vữa trát dày 1.5cm

STT Các lớp cấu tạo sàn Bề dày

(m)

Trọng lượng riêng (daN/m3)

Hệ số vượt tải(n)

Trọng lượng(daN/m 2 )

3 Quét Flinkote chống

5 Vữa trát trần 0.015 1800 1.3 35.1

6 Đường ống,thiết bị… 50(daN/m2) 1.1 55

Trang 10

b Tĩnh tải do trọng lượng tường truyền xuống sàn :

- Tại những vị trí xây tường trên sàn ta không bố trí dầm nên do đó tải trọng

do tường gây ra ta qui ra phân bố đều lên ô sàn theo công thức sau:

 Tải trọng tập trung lên sàn là :

t

Q = n.γ.b.h.L (daN)

n = 1.1

γ = 1800 (daN/m )

h = 3.5 m - 0.1 m = 3.4 (m)

 Tải trọng phân bố lên sàn :

2

t

g = = (daN/m )

 Bảng kết quả tính toán tải phân bố sàn lên tường :

Ô sàn n (daN/m 3 ) b(m) h(m) L(m) Q t (daN) S (m 2 ) g t (daN/m2)

S3

1.1 1800

0.1 3.4 5.1 3433.32 13.6 252

1.2.2 Hoạt tải :

- Hoạt tải theo TCVN 2737-1995 “Tải trọng và tác động”

Mục đích sử dụng Hoạt tải

q tc (daN/m 2 ) n

Hoạt tải

q tt (daN/m 2 )

- Phòng ăn, phòng khách 150 1.3 195

- Buồng tắm, nhà vệ sinh 150 1.3 195

- Hành lang, sảnh cầu

Trang 11

Ô sàn Hoạt tải tt

p=(daN/m2)

Tĩnh tải g (daN/m2) Tổng tải

trọng q(daN/m2) Tải sàn Tải

tường

Tổng tĩnh tải

1.3 TÍNH TOÁN CÁC Ô SÀN :

1.3.1 Sơ đồ tính :

- Xét tỉ số 400 4 3

100

d b

h

h liên kết giữa dầm và bản là liên kết ngàm

a Trường hợp bản sàn thuộc loại bản dầm

- Nếu xét tỷ số 2

1

2

l

l sàn làm việc thuộc loại bản dầm Ô bản làm việc theo phương cạnh ngắn

- Đối với ô sàn S5 xem như bản đơn ngàm 4 cạnh :

L2

b=1 m

Mg

Mg

Mn

 Khi tính toán ta cắt ô sàn ra một dải rộng 1m theo phương cạnh ngắn, tính như dầm chịu uốn 2 đầu ngàm

 Momen lớn nhất tại gối và nhịp :

Trang 12

Momen lớn nhất tại gối:

2 1 g

q.L

12

Momen lớn nhất tại nhịp :

2 1 n

q.L

24

Trong đó: q  (p g) b (daN/m )  

L1 : chiều dài theo phương cạnh ngắn L2 : chiều dài theo phương cạnh dài

- Đối với ô sàn S8, S9, S10, S11 :

L2

b=1 m

Mg

Mg

Mn

 Khi tính toán ta cắt ô sàn ra một dải rộng 1m theo phương cạnh ngắn, tính như dầm chịu uốn 1 đầu ngàm 1 đầu khớp

 Momen lớn nhất tại gối và nhịp :

Momen lớn nhất tại gối:

2 1 g

q.L

8

Momen lớn nhất tại nhịp :

2 1 n

9.q.L

128

Trong đó: q  (p g) b (daN/m )  

L1 : chiều dài theo phương cạnh ngắn L2 : chiều dài theo phương cạnh dài

b Trường hợp bản sàn thuộc bản kê 4 cạnh

- Nếu xét tỷ số 2

1

2

l

l sàn làm việc thuộc loại bản kê 4 cạnh Ô bản làm việc theo 2 phương

- Xét tỉ số giữa h d 500

5 3

   Các ô bản làm việc theo sơ đồ số 9

Trang 13

M 1

M 2

M I

M II

M I

M II

- Tỷ số

1

2

L

L

tra bảng có m91; m92; k91; k92

- Tải trọng tác dụng: qpg(daN/m2)PqL1L2(daN)

- Tính toán ô bản theo sơ đồ đàn hồi

- Momen nhịp và gối :

 Momen dương lớn nhất ở nhịp ô bản :

1 i1 91

M m P m P (daNm)

M m P m P (daNm)

 Momen âm lớn nhất ở biên ô bản.:

I i1

M k P (daNm)

M k P (daNm)

1.3.2 Xác định nội lực trong các ô bản :

 Bảng kết quả nội lực của sàn bản dầm

Ô SÀN L 1 (m)

L 2 (m) q (daN/m)

M g (daN.m)

M n (daN.m)

 Bảng kết quả nội lực của sàn bản kê 4 cạnh

Trang 14

Ô sàn

L1 L2 (m)

m 91

m 92

k 91

k 92

q

(daN/m2)

P (daN)

M 1

M2

MI

MII (daN.m)

S1

3.25 0.019

142

S2

303

S3

3.5 0.0204

907 13491.625

275

S4

3.5 0.0204

1031 15336.125

313

S6

3.5 0.0207

319

S7

2.75 0.0205

203

1.3.3 Tính toán cốt thép :

a Vật liệu sử dụng :

- Bê tông sàn M300

n

R = 130 daN/cm

- Cốt thép bản loại: AI  R = 2300 daN/cma 2

b Tính toán cốt thép :

Trang 15

Cắt bản ra một dải rộng 1m

Chọn a = 1.5  ho  h   a 10 1.5   8.5 (cm)

2

0

2

a

a

R bh 130 100 8.5

αR bh α 130 100 8.5

Kiểm tra hàm lượng thép: μmin μμmax

0 min

b

s

R 2300

 Bảng kết quả tính thép cho sàn bản dầm

Ô SÀN M g (daN.m)

M n (daN.m) A  Fa

(cm2)

Chọn (Fa)

Fa

chọn

(%)

S5 273 0.0291 0.0295 1.41 6a200 1.41 0.17

137 0.0146 0.0147 0.71 6a200 1.41 0.17

S8 184 0.0196 0.0198 0.95 6a200 1.41 0.17

104 0.0111 0.0111 0.53 6a200 1.41 0.17

S9 197 0.0210 0.0212 1.02 6a200 1.41 0.17

111 0.0118 0.0119 0.57 6a200 1.41 0.17

S10 184 0.0196 0.0198 0.95 6a200 1.41 0.17

104 0.0111 0.0111 0.53 6a200 1.41 0.17

S11 184 0.0196 0.0198 0.95 6a200 1.41 0.17

104 0.0111 0.0111 0.53 6a200 1.41 0.17

 Bảng kết quả tính thép cho sàn bản kê 4 cạnh

Ô sàn

M 1

M2

MI

MII (daN.m)

(cm2) Chọn (Fa)

Fa

chọn

(%)

S1 142 0.0151 0.0152 0.73 6a200 1.4 0.17

Trang 16

124 0.0132 0.0133 0.64 6a200 1.4 0.17

331 0.0352 0.0359 1.72 8a200 2.5 0.31

285 0.0303 0.0308 1.48 8a200 2.5 0.31

S2

303 0.0323 0.0328 1.58 6a170 1.7 0.20

160 0.0170 0.0172 0.83 6a170 1.7 0.20

682 0.0726 0.0755 3.63 8a130 3.9 0.48

362 0.0385 0.0393 1.89 8a200 2.5 0.31

S3

275 0.0293 0.0297 1.43 6a170 1.7 0.20

192 0.0204 0.0207 0.99 6a200 1.4 0.17

631 0.0672 0.0696 3.34 8a150 3.4 0.42

438 0.0466 0.0478 2.30 8a200 2.5 0.31

S4

313 0.0333 0.0339 1.63 6a170 1.7 0.20

218 0.0232 0.0235 1.13 6a200 1.4 0.17

718 0.0764 0.0796 3.82 8a130 3.9 0.48

498 0.0530 0.0545 2.62 8a190 2.7 0.33

S6

319 0.0340 0.0346 1.66 6a160 1.8 0.21

205 0.0218 0.0221 1.06 6a200 1.4 0.17

730 0.0777 0.0810 3.89 8a120 4.2 0.52

468 0.0498 0.0511 2.46 8a200 2.5 0.31

S7

203 0.0216 0.0219 1.05 6a200 1.4 0.17

79 0.0084 0.0084 0.41 6a200 1.4 0.17

448 0.0477 0.0489 2.35 8a200 2.5 0.31

176 0.0187 0.0189 0.91 8a200 2.5 0.31

1.3.4 Tính toán cốt thép :

- Xem bản vẽ bố trí thép sàn

Trang 17

CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN CẦU THANG

1.4 CÁC ĐẶC TRƯNG CỦA CẦU THANG:

- Cầu thang điển hình của công trình là loại cầu thang 3 vế dạng bản Bản thang rộng 1,2 m

- Cầu thang có tất cả 22 bậc, vế tới và vế đi lên có 7 bậc, vế giữa có 8 bậc.Chiều cao bậc như sau :

 Vế thứ nhất có 7 bậc : 1 150 + 6 160 = 1110  mm

 Vế thứ hai có 8 bậc : 8 160 = 1280  mm

 Vế thứ ba có 7 bậc : 1 150 + 6 160 = 1110  mm

bề rộng bậc là 250 mm

- Góc nghiêng của cầu thang: tg = h =160 =0.64

= 32 37o

- Chọn cầu thang dạng bản không limon

- Chọn chiều dày bản thang là: 10 (cm)

- Chọn kích thước dầm thang:

1200

VEÁ 1

VEÁ 3

A A

B B

2

B C

Ngày đăng: 31/08/2014, 19:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.5.1  Sơ đồ tính : - Đồ án tốt nghiệp chung cư cao cấp Quang Trung   Quận 9 Tp Hồ Chí Minh
1.5.1 Sơ đồ tính : (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w