1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

hiện trạng và giải pháp cho việc quản lý bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt tại thành phố nha trang

90 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

V N C NG NG N ỌC VÀ TRƯỜNG

NG OÀNG V

N TRẠNG VÀ G C O V C N

C N C T T N OẠT TẠ

T ÀN N TR NG

ĐỒ ÁN T T NGHI ĐẠI HỌC

:

1

2

Nha Trang - 2012

Trang 3

Trang 4

Ờ C N

N ỤC NG

N ỤC N

N ỤC ĐỒ

C Ư NG

Đ 1

1

1

2

2

2

2

2

4

4

7

ờn đ t 8

ờ ớc 8

ờng không khí 8

I.3.2.4 Gây ở đến sức khỏe và vệ sinh cộ đ ng 9

9

9

Trang 5

ế 13

C Ư NG G T V T ÀN N TR NG T NG N V C T T R N C T ÀN 15

15

15

đ 15

ệ 17

II 21

– 23

II.1.3.1 V giáo dục - đ o 23

II.1.3.2 V y tế, dân s - kế ho ch hóa gia đ 24

II.1.3.3 V ă ó - Thể dục thể thao - Truy n thanh 24

25

2020 26

26

29

ó 29

ệ 30

2020 32

Trang 6

đế ă 2020 34

ế ệ ệ đ đế ă 2020 35

36

37

38

C Ư NG

NỘ NG VÀ Ư NG NG N C 39

39

39

40

41

43

44

44

44

44

C Ư NG V T NG N C VÀ T O N 46

NHA TRANG 46

Trang 7

48

ế 48

ớ 49

ớ 51

ế ớ 52

54

độ ờ 54

đ đ ể đ 55

IV.1.3.3 ế 56

TRANG 57

57

57

58

độ ờ

58

đ đ ể 59

IV.2.3 ế 61

61

61

Trang 8

TRANG 67

67

ệ đó 67

đó 67

68

C Ư NG V T N VÀ N NG 71

TÀ T O 73

Ụ ỤC 74

Trang 9

1-1: 4

1-2: ệ (Ngu n: B o vệ ờng trong xây d ê ă t b n Khoa h c Kỹ thu t, 1999.) 5

2-1: ệ độ ă

ụ ê – ệ ê đ đ đ ) 17

2-2: ệ độ ă

ụ ê – ệ ê đ , đ đ

) 17

2-3: ă ụ ê – ệ ê đ đ đ

) 19

2-4: ă

ụ ê – ệ ê đ đ đ ) 19

2-5: ê đ

ê đ

– ă 9) 27

2-6: ệ ệ

ê đ – ă 9)

29

2-7: ó ệ ỹ

ệ đớ ệ ờng) 30

2-8:

ê đ – ă 9) 31

Trang 10

2-10:

đế ă 2020 34

2-11: ế ệ ệ đ

đế ă 2020 36

3-1: ớ : Asia Institute of Technology, 1992 ) 42

3-2: ó ớ ớ

ă : George Tchobanoglous & Hilary Theisen & Samuel A.Vigil – Intergrated Solid Waste Management – Mc Graw Hill) 43

4-1: ế

– ể ệ – ệ độ ệ

ờ ) 5/2008) 48

4-2: ớ

– ể ệ – ệ độ ệ ờ ) 5/2008) 50

4-3: ớ đ

– ể ệ – ệ độ ệ ờ ) 5/2008) 51

4-4: ế ớ

5/2008) 53

4-5: độ ờ 55

4-6: đ đ ể 55

4-7: độ ờ 59

4-8: đ đ ể 60

Trang 11

2-1: đ : google maps) 15

Hình 4-1: ê đ :

google maps) 46

4-2: ụ ệ : google maps) 47

4-3: ớ – đ ê

62

4-4: ộ ỏ ê ớ 62

4-5: 63

4-6: ớ 64

4-7: ê 64

4-8: ệ ụ ụ đ ờ ế ụ thi công 65

4-9: ớ đ đ ở 66

4-10: ớ đ ờ đ 66

4-11: Mô đ đ 69

Trang 12

2-1: ể đ ể ệ ệ độ ă

18

2-2: ể đ ể ệ ệ độ ă

Trang 18

2-3: ể đ ể ệ ă

20

2-4: ể đ ể ệ ă

20

2-5: ế đế ă 2010 21

2-6: ể đ ể ệ ê đ

28

Trang 13

C Ư NG

Đ

I.1 Đ T V N Đ

p

p

chôn

-

ỤC T C Đ TÀ

2020

Trang 14

Nha Trang I.3 T NG N V C T T R N I.3

I.3

)

I.3

Ch t th i r n sinh ho t sinh ra t ho ng ngày c i Rác th i sinh ho t th i ra m i lúc trong thành ph ho các h gia i, ch các t m buôn bán, nhà hàng, khách s n, công viên, i trí các vi n nghiên c ng h c

Cu c cách m ng v công nghi p mang l i nhi u l

nâng cao m c s ng, công tác ph c v ngày càng t ng th

ra m ng ch t th i r n khá l n I.3

Ngu n g c phát sinh, thành ph n và t phát sinh c a ch t th i r

quan tr ng trong thi t k , l a ch n công ngh x xu

qu n lý ch t th i r n thích h p

Trang 15

Có nhi u cách phân lo i ngu n g c ch t th i r i

ng nh :

i

4 Khu xây d ng và phá h y các công trình xây d ng

5 Khu công c ng

6 Nhà máy x lý ch t th i

7 Công nghi p

8 Nông nghi p

Ch t th có th t th i công c ng, ngo i tr các ch t th i t quá trình ch bi n t i các khu công nghi p và ch t th i nông nghi p

Ch t th i r n phát sinh t nhi u ngu m ch t

th i có th chia làm 3 nhóm l n: Ch t th , công nghi p và ch t th i nguy h i

Ch t th i nguy h ng phát sinh t i các khu công nghi ng thông tin v ngu n g c tính các ch t th i nguy h i c a các hình công nghi p khác nhau là r t c n thi t Các hi y tràn, rò r các lo i hóa ch t c n ph c bi t chú ý, b i vì chi phí x lý và thu gom các ch t th i nguy

h i b ch y tràn r t t n kém

Trang 16

I.3

sinh ho

1-1 1-1:

R R C

Cao su Da

Nhôm

Pin, acquy

 ộ ế ở đế

I.3.1.5 Phân

n khai (2006-2009), d m phân lo i rác 3R (gi m - reduce, tái ch - recycle và tái s d ng - reuse) t i Hà N i, do JICA (Japan International Cooperation Agency – Nh t B n) tài tr Theo Ban Qu n lý d án, vi c phân lo i nh ng l i ích t c thì trên m: Gi 0% p, gi m ô nhi m môi ng, ti t ki m chi phí x lý rác Hàng lo t các ho ng tuyên truy n v

Trang 17

c d án ti i ngh các ngôi sao 3R, t ch c các khoá\bu i giáo

d ng d n h c sinh ti u h c làm quen v i phân lo i rác th i, t ch c thi vẽ, cho các h c sinh Ch t th i r n r ng, vì v y có nhi u cách phân lo i khác nhau

 Phân lo i theo công nghệ qu n lý – x lý

Phân lo i ch t th i r n theo d i ta chia ra các lo i: Các ch t cháy

c, các ch c, các ch t h n h p

1-2: ệ (Ngu n: B o vệ mô ờng

trong xây d ê ă t b n Khoa h c Kỹ thu t, 1999.)

T Đ V

/ đ

-

-

-

-

- ẻ -

-

-

-

-

-

- …

- Các

- ằ

- ẻ ẻ

nylon /

đ

- -

- Hàng rào, dao, …

Trang 18

-

-

-

-

nam châm hút -

-

tinh -

- ằ

è … -

/ ỗ -

> <

- …

 Phân lo đ ể ờng + Rác th c phẩm: Bao g m ph n th a th c sinh ra , ch bi n, n … m quan tr ng c a lo i rác này là phân h u ki n th i ti t nóng m Quá trình phân h y ng gây ra mùi hôi khó ch u + ởi: Bao g m các ch c và các ch t không cháy c, sinh ra t các h , ho … t y, carton, plastic, v i, cao su, da, g … t không cháy y tinh, v h p kim lo … + Tro, x : v t ch t còn l t c …

các h , nhà hàng, nhà máy, xí nghi … + Ch t th i xây d ng: t th i r n t quá trình xây d ng, s a ch p phá công trì nh xây d ng t o ra các xà b …

Trang 19

+ Ch t th i đ c biệt: c li t vào lo i rác này có rác thu gom t vi c

ng, rác t thùng rác công c ng v t, xe ôtô ph th …

+ Ch t th i t các nhà máy x lý ô nhi m: ch t th i này có h th ng

x c t c th i, t các nhà máy x lý ch t th i công nghi p Thành

ph n ch t th i lo ng và ph thu c vào b n ch t c a quá trình x

lý Ch t th ng là ch t th i d ng r n ho c chi m t 25 – 95%)

+ Ch t th i nông nghiệp: V t ch t lo i b t các ho ng nông

nghi c r , cây tr n nay ch t th

c qu n lý t t ngay c phát tri m phân tán v s ng

và kh ch c thu gom

+ Ch t th i nguy h i: bao g m ch t th i hóa ch t, sinh h c d cháy, d

n ho c mang tính phóng x theo th i gian có i

c rò r v i n các ch t ô nhi m cao, n u th t và g p m c

ng m sẽ gây ô nhi m ngu c và lan truy ng này trong m t ph m vi

l n, h u qu c và không d dàng kh c ph c

Cùng v i vi c phát tri n kinh t i dân th ng m ng

ch t th i r n vô cùng l n, n u không k p x lý k p th i sẽ là m t tai h a vô cùng to

l c tiên nó t o ra m , gây

Trang 20

tác h i tr c ti n s c kh i, t ng cho các d ch b nh phát tri n, l ẻ p c a thành ph , t o n p s i, gây

I.3 ờ ớc

c rò r c th m qua ch t th i r n và mang theo các ch t hòa tan

ho ng T i h u h c rò r c sinh ra trong quá trình phân h y các ch t th i r c ng m qua rác t nhi u ngu n

c ng m N u không qu n lý ch t chẽ sẽ gây ra tình tr ng

c rác ch m xu ng gây ô nhi m ngu c ng m

ng ph c thu gom g p tr ẽ

ch y theo các kênh r ch gây t c nghẽ ng ng, các ch t h y nhanh

c gây ô nhi m ngu c

I.3 ờng không khí

Ch t th i r n sinh ho t sau khi thu gom sẽ di n ra quá trình phân h y ch t h u

ẽ gây mùi hôi r t khó ch u ng xung quanh

Trang 21

Các khí sinh ra t bãi rác bao g m: NH3, CO2, CO, H2, H2S, CH4, N2 Khí CH4

và CO2 sinh ra t quá trình phân h y kỵ khí

Nh ng ch t có kh n gây ô

nhi m tr c ti p, rác có thành ph n ph n phân h n h

nhi thích h p ẽ vi sinh v t phân h y t o ra mùi hôi th i và sinh ra nhi u lo i ch ng x n s c kh

I.3.2.4 Gây ở đến sức khỏe và vệ sinh cộ đ ng ng r t t t cho vi sinh v t gây b lo ng v t truy n b t, gián, ru i mu i sinh sôi n y n Vi c v t rác b a bãi sẽ là ng cho vi khu n, vi sinh v t và côn trùng phát tri n, ru i mu

truy n các b nh d ch M t s vi khu n và siêu vi khu n gây các lo i b nh cho con t xu t huy t, s t rét và các b nh ngoài da khác T i các bãi rác l thiên gây ra tình tr ng ô nhi ng th i n s c kh i

Bãi rác không h p v sinh liên h n 22 lo i b nh t t c i Khí t bãi rác gây ô nhi c rò r (t 40-60% tr ng rác) sẽ gây ô nhi m tr m tr t, ngu c ng c m t Th i gian kh c ph c r t lâu và c th kéo dài Bênh c ác qu n lý không h p lý sẽ làm m t m quan thành ph I.3 C

I.3

Trang 22

:

(proteins, lipid, … + 2 + + tro Q, SO42-,

Trang 24

B

– 000 : , xây B , …

Ư

 đ

 B …

 Kh

kh

 đ

 4, H2S

Trang 25

ế

Ư :

 đ

 % )

Trang 26

 ằ

Trang 28

ỵ , , 251km2

… …

0

ẽ 00

è

Trang 29

N

25 – 26o

4 – 5oC,

N ( 0 C) 27,2 26,7 26,6 27,0 27,4

Trang 30

25,2 24,8

Trang 31

b, :

2-3: ă

ụ ê – ệ ê đ đ đ )

Trang 33

T

2005 - 2010, tình hình kinh t c a thành ph ti p t c phát tri n v i t c %;

ch ng ph c v T ng s khách l a bàn thành ph 00 tri 0 0 t 1,67 tri t cao so v i ch ra V doanh

Trang 34

t ng M t s s n ph m ph c v tiêu dùng và xu t kh u v n c t

00 y s nh, d c m m, hàng m ngh … n công tác khuy n công, h tr các doanh nghi p, khôi ph c các ngành ngh truy n th ng, xây d ng các c m công nghi p nh , phát tri n công nghi p t i các xã ngo i thành, h n ch ô nhi ng

Giá tr s n xu t ngành nông, lâm nghi p và th y s ng bình quân % 0 0 t 478,7 t t khá, bình

t 56,5 t /ha/v ; các lo i cây tr ng khác s n xu t nh ph c v a ; n nông, khuy n lâm, khuy

c k t qu t t, thông qua các d p c c

v i ti n b khoa h c k thu t, ng d ng thành công các bi n pháp k thu t góp

ph n gi p và b o v ng Di n tích tr

b o v r ng t nhiên và r ng tr ng hi che ph r t 7,2%, công tác qu n lý và b o v r ng có nhi u chuy n bi n, m i ki m lâm

c b n t ng có r ng xuyên ki m tra h n ch n n

t r ng

c khai thác th y s hi n có 3.150 tàu thuy n v i t ng công su 000 0 c có công su t l ≥ 0 CV) v i 85.000 CV, s t bình quân trên 34.400

t (mứ ă đ 6 %/ ă ) t 400 t ng;

Trang 35

s ng nuôi tr t 482 t n có 3 h p tác xã và

s a tàu thuy n có tr ng t i 100 t n ph c v t th y s n

xa b

t k ho 0 0 1.000 t n so v 00 t trong toàn

t nh có kh i và có nh V i k t qu thu

m b o chi k p th cho các ng xuyên,

m b o công tác qu c phòng - an ninh và nhu c u an sinh xã

h i T ng chi ngân sách thành ph %

phát tri n 24,5% (chiếm t tr ng 21,8% trong t ng chi c a thành ph ), thành ph

th c hi n t t các chính sách an sinh xã h i và các ho ng chính sách h tr i nghèo, h tr u, b o hi n ng

Vă –

II.1.3.1 V giáo dục - đ o

T 2005 - 2010, s nghi p giáo d c - c quan tâm toàn

di n và t c phát tri n Ch ng giáo d c c a các c p h c nâng cao,

v t ch % ng l c kiên c hóa, thành ph

ng m ng, 139 phòng h c và các phòng ch a

ch a 44 phòng h c và 11 công trình ph khác, v i t ng kinh phí trên 100 t ng và

ng công l t chu n qu c gia ó ờng m n non) Toàn thành

ph ng v i g n 68.000 h ng 85,3% trẻ tu i

m u giáo ra l p (riêng trẻ 5 tu i chuẩn b vào lớ đ t 94,5%), có 98,9% trẻ trong

tu i t 6 - 10 tu ng ti u h c, 96,7% trẻ t 11 - 14 tu ng THCS; có 100% giáo viên công l p các ngành h chu n và 55% trên chu ; t chu n qu c gia v ph c p giáo d c ti u h

tu i, duy trì chu n ph c p giáo d c ti u h c và trung h trung tâm h c t p c ng

Trang 36

II.1.3.2 V y tế, dân s - kế ho ó đ

c kh c k t qu tích

c ; y t c xây d ng m i, nâng c p và b n khám

ch a b 0 y t ng; có 27/27 tr m y t t chu n qu c gia; 40% tr m y t có bác s , 100% tr m y t có cán b c và có n h sinh ho c y

s n nhi Ho ng y h c c truy c duy trì Ngành y t u c g ng

ch n d ch b nh xâm nh bùng phát các d ch, an toàn v sinh th c ph c ki ; c tiêu y t qu c gia hoàn thành, công tác qu n lý hành ngh ng ki m tra Công tác dân s - k ho c tri ng b , t su

s ki n chính tr m c qu c gia, qu c t F n, Hoa h u Hoàn

00 công b thành ph c Th ng Chính ph công nh n

lo i I, H i ngh ng niên Hi p h Vi t Nam, H i ngh Th ng … c t ch c thành công t nâng cao ý th c trách nhi m trong vi c xây d ng thành ph minh, thân thi n; góp ph n qu ng bá hình i Nha Trang - Khánh Hòa v i b è c và qu c t

Ho ng th d c th thao ti p t c phát tri n v s ng và nâng cao ch t

ng, phong trào th d c th thao qu n chúng phát tri n, s i t p TDTT

t 25,1% t ng s dân, s nh th t 31,2% t ng s h toàn

Trang 37

thành ph Công tác xã h i hóa th d c th thao có nhi u ti n b , nhi t p luy n th d c th ằng ngu n v

M i truy n thanh t thành ph nâng c p, m r k thu t, thi t b ; t l a % m b o ph c v k p th i các nhi m v chính tr c a thành ph

ẽ – –

h – –

ằ …

 ộ đ đ ế ở :

ệ :

:

– , Vishnu, …

Trang 38

: ằ

ằ 6m)

II.2 N TRẠNG T N C T T R N VÀ O

Ư NG C T T R N T ÀN N TR NG Đ N NĂ 0 0

II.2 N T

:

 : 0,6 kg/ng

 ằ %

0

000

 0,3kg

 0

th 0

Trang 39

i

 0

C …)

%

è :

2-6: ê đ

ê đ – ă 9)

Trang 40

2-6: ể đ ể ệ ê đ

Chất hữu cơ dễ

phân hủy

Giấy các loại

Túi xách, que tre,

giẻ rách…

Nhựa, cao su, da

Vỏ sò, ốc

Thủy tinh

Kim loại

Chất trơ (đá, sỏi, sành, sứ…) Tạp chất khác (< 10mm)

Ngày đăng: 31/08/2014, 17:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w