Ung thư tế bào nhỏUng thư không phải tế bào nhỏ: Ung thư tuyến Adenocarcinoma Ung thư tế bào vảy Squamous Cell Ung thư tế bào lớn Large Cell... Ung thư tế bào nhỏ với hạch rốn phổi ở BN
Trang 1DR NGUYEN XUAN THUC
Trang 2Ung thư tế bào nhỏ
Ung thư không phải tế bào nhỏ:
Ung thư tuyến (Adenocarcinoma) Ung thư tế bào vảy (Squamous Cell) Ung thư tế bào lớn (Large Cell)
Trang 4Ung thư tế bào nhỏ
-Phát triển nhanh -Phát hiện bệnh thường đã có di căn -Tiên lượng sống còn rất xấu
-Khối u lớn -Vị trí trung tâm (90%) -Chèn ép phế quản
-Hoại tử
Trang 5Small Cell Carcinoma
Trang 6Ung thư tế bào nhỏ với hạch rốn phổi ở BN nữ 18t không
hút thuốc lá
Trang 7Small Cell Carcinoma
Trang 9Ung thư phổi tế bào nhỏ
tại thời đểm chẩn đoán ban đầu
Trang 10X quang phổi năm tuần sau
(Tiếp theo)
Trang 11Hai tháng sau
(Tiếp theo)
Trang 12Ung thư tế bào nhỏ CT cho thấy hình ảnh nốt đơn độc ngoại vi phổi phải Một trường hợp ít gặp
Trang 13Small Cell Carcinoma
Trang 14Di căn da ở BN ung thư tế bào nhỏ
Trang 15Small Cell Carcinoma
Trang 16Small Cell Carcinoma
Di căn xương
Trang 17Ung thư phổi không phải tế bào nhỏ
(Ung thư phế quản - Bronchogenic Carcinoma):
Adenocarcinoma – (35-50%) Biểu hiện ở ngoại vi,
thường di căn sớm
Squamous Cell Carcinoma – (30%) Hay gặp ở trung tâm, ảnh hưởng rốn phổi Với những tổn thương ngoại vi
thường có dạng hang Phát triển chậm
Large cell – (10-15%) Ngoại vi, lớn và có dạng hang
Trang 18Non- Small Cell Carcinoma
Trang 19Non- Small Cell Carcinoma
Trang 20M0: No distant metastasis
M1: Distant metastasis
M1a: Separate tumour nodule(s) in a contralateral
lobe or tumour with pleural nodules or malignant pleural or pericardial effusion
M1b Distant metastasis
M-Staging
Non- Small Cell Carcinoma
Trang 22Ung thư phổi không còn chỉ định phẫu thuật khi đã có phân
độ theo TNM sau::
.T4 – Xâm lấn trung thất, tim, mạch máu lớn, khí quản,
thực quản, thân sống hoặc carina hay có nốt vệ tinh cùng bên phổi
.N3 – hạch trung thất hoặc rốn phổi bên đối diện hay có
hạch thượng đòn
.M1 – xuất hiện di căn xa
Ung thư không phải tế bào nhỏ
Trang 23Mục tiêu của hình ảnh học phải quyết định được khối u có thể phẫu thuật được hay không
Và nên phẫu thuật cắt bỏ thùy hay toàn cả một bên phổi
Ung thư không phải tế bào nhỏ
Trang 24Hình axial ghi nhận u cạnh rãnh liên thùy.
Hình coronal ghi nhận hình ảnh tổn thương được
giới hạn bởi rãnh liên thùy
Do vậy có chỉ định cắt thùy phổi
Ung thư không phải tế bào nhỏ
Trang 25U phát triển lan qua rãnh liên thùy Không có
chỉ định cắt thùy phổi
Non- Small Cell Carcinoma
Trang 26T1A= T1B= 2 cm - 3 cm
Một trường hợp phân độ T1 điển hình
Trang 27T2 điển hình : thâm nhiễm tắc thùy dưới phổi (T) Khối u ảnh hưởng phế quản gốc nhưng còn cách
carina >2cm
T – staging-Phân độ theo khối u
Trang 28Pancoast tumor là u ảnh hưởng rãnh trên của phổi và thành ngực, được phân độ T3
T-Staging –Phân độ theo u
Trang 29U lớn xâm lấn trung thất.Tắc hoàn toàn TMC trên kèm hình ảnh tuần hoàn bàng hệ cạnh ĐMC và cạnh sống
T4 - tumor
Trang 30U xấm lấn trung thất, quanh ĐM phổi phải và làm hẹp ĐM phổi
Trang 31Pancoast tumor
Là u ở vị trí rãnh trên phổi, đặc trưng bởi triệu chứng đau vì xâm lấn đám rối thần kinh cánh tay
Phân độ ít nhất là T3 Khi u phát triển vào thân sống hoặc các cấu trúc trung thất khác, u sẽ được phân độ T4
Trang 32N-Staging-Phân độ theo hạch
Trang 33U phổi phải phân độ T2 (> 3cm) với hạch rốn phổi cùng bên (N1).
N-Staging
Trang 34U xấm lấn trung thất (T4)
Với hạch trung thất cùng bên (N2)
N-Staging
Trang 35U với hạch rốn phổi (N1), hạch cạnh khí quản (N2) và trước cuống mạch (N2)
N-Staging
Trang 36U xâm lấn trung thất.Hạch lan tràn trung thất (N3).
Trang 37M-Staging – giai đoạn di căn
M0: Không di căn
M1: di căn
M1a: di căn tại chỗ, nốt ở thùy phổi
khác hoặc tràn dịch màng tim hay màng phổi ác tính
M1b di căn xa
Trang 38Non- Small Cell Carcinoma
Trang 39Non- Small Cell Carcinoma
Trang 40Tổn thương giả hang trong adenocarcinoma.
Trang 41Bronchogenic Carcinoma
Non- Small Cell Carcinoma
Trang 42Bronchogenic Carcinoma
Non- Small Cell Carcinoma
Trang 43Bronchogenic Carcinoma
Non- Small Cell Carcinoma
Trang 44Ung thư tế bào vảy :Tổn thương mờ phân thùy trước của thùy trên phổi trái, có hang thành dày
Non- Small Cell Carcinoma
Trang 45Squamous Cell Carcinoma
Non- Small Cell Carcinoma
Trang 46Squamous Cell Carcinoma
Non- Small Cell Carcinoma
Trang 47Ung thư phế quản gây xẹp thùy trên phổi phải.
Trang 48Tổn thương dạng hang thùy dưới phổi phải
(squamous cell carcinoma)
Trang 49Bronchioloalveolar Carcinoma (BAC)
Trang 50T3N2M1 non-small cell lung cancer
Non- Small Cell Carcinoma
Trang 51Nhiều nốt rải rác hai phổi/ BN có mổ adenocarcinoma đỉnh phổi phải
Non- Small Cell Carcinoma
Trang 52Large Cell Carcinoma
Non- Small Cell Carcinoma