1Hoàn thiện sử dụng TK 152 chi tiết theo đặc điểm vật tư tai xí nghiệp: Như chúng ta đã biết do đặc điểm của xí nghiệp có khối lượng nguyên vật liệu chính, nguyên vật liệu phụ đa dạng về chủng loại nên theo em xí nghiệp nên thực hiện việc mở hệ thống TK cấp hai TK 152 để việc quản lý nguyên vật liệu có tính khoa học . Xí nghiệp không nên sử dụng phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ như hiện nay vì tính thủ công phức tạp của công việc ghi chép. Đồng thời nếu chúng ta thực hiện theo hình thức TKcấp hai chúng ta có thể dễ dàng ứng dụng tin học vào trong quản lý moat cách khoa học. 4.2: Hoàn thiện phương pháp và thời điểm hạch toán chi phí sản xuất nhằm đap ứng yêu cầu quản lý chi phí và tính giá thành: + Hoàn thiện phương pháp tính giá nguyên vật liệu xuất dùng: Như đã nói pr trên phương pháp tính giá nguyên vật liệu xuất ding của xí nghiệp là phưpơng pháp bình quân cả kỳ dự trữ. Phương pháp này giản đơn, dễ làm phù hợp với hệ thống tổ chức gọn nhẹ của phòng nhưng nếu như chúng ta đang đứng ở góc độ quan tâm của nhà quản lý đến lượng chi phí bỏ ra sản xuất, giá thành sản phẩm thì độ chính xác của phương pháp tính giá xuất dùng này là chưa hợp lý. Theo phương pháp này không phản ánh được sự biến động của yêu tố giá cả nguyên vật liệu ( tăng giảm biến động lớn ).Theo em xí nghiệp nên thực hiện việc tính giá xuất nguyên vật liệu theo phương pháp nhập trước xuất trước để đảm bảo viẹec tính đúng tính đủ chi phí trong giá trị sản phẩm.
Trang 1LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
SỐ LIỆU
KẾ TOÁN TỔNG HỢP CHI TIẾT CỦA XN MAY MŨ XUẤT KHẨU
NĂM 2013
Trang 2KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN
Các nghiệp vụ thanh toán diễn ra trong các nghiệp vụ sau:
+ Phải trả người bán: Nghiệp vụ (1), (2), (4), (5) (7) , (11), (12), (17), (20)
+ Phải thu của hách hàng: nghiệp vụ (41), (42), (45), (46), (50)
SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN
Đối tượng: Phải trả người bán
Trang số: 01Đơn vị: Đồng
Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Số phát sinh Số dư
511 7/2 Trả tiền cho cty B.Minh 111 29.040.000
512 8/2 Trả tiền cho cty H Gia 111 8.613.000
317 9/2 NK chỉ của cty Phong Phú
chưa trả tiền
152 41.850.000
133 4.185.000
514 10/2 Trả tiền cho cty P Nam 111 4.895.000
515 11/2 Trả tiền cho cty N Cường 111 2.904.000
319 13/2 NK xăng của cty
Petrolimex chưa trả tiền
152 32.450.000
133 3.245.000
517 14/2 Trả tiền cho cty P.Phú 111 46.035.000
522 20/2 Trả tiền cho cty Petrolimex 111 35.695.000
Cộng 127.182.000 127.182.000 42.960.000
Trang 3Đối tượng: Phải thu của khách hàng
Trang số: 10ĐVT;ĐồngChứng từ Diễn giải TK
614 24/2 Thu tiền của cty Tuấn Việt 111 77.660.000
424 25/2 Bán cho cty Hải Bình 511 69.800.000
616 27/2 Thu tiền của cty Hải Bình 111 76.780.000
617 28/2 Bán hàng cho cty P.Trang thu nửa
tiền hàng
111 42.900.000
619 29/2 Thu nốt tiền của cty P.Trang 511 39.000.000
3331 3.900.000Cộng 241.003.180 418.152.500 4.750.000
Trang 4SỔ THEO DÕI THUẾ GTGT
ĐVT: ĐồngChứng từ
Diễn giải
Số thuếGTGT đầu
ra phátsinh trongtháng
Số thuếGTGT đầuvào phátsinh trongkỳ
Số Ngày
4455645 1/2 Mua vải của cty Bình Minh 2.640.000
579898 2/2 Mua lưỡi trai của cty H Gia 783.000
113325 4/2 Mua khoá của cty P Nam 445.000
656733 5/2 Mua khuy chỏm của cty Đ.Bắc 525.000
513212 7/2 Mua mác của cty N.Cường 264.000
545443 8/2 Mua nẹp nhựa của cty C.Long 349.000
177869 9/2 Mua chỉ của cty P.Phú 4.185.000
798232 11/2 Mua bao bì của cty L.Nguyên 889.000
355479 13/2 Mua xăng của cty LNguyên 3.245.000
652347 15/2 Chiphí hác ở bộ phận quản lý
phân xưởng
3.214.000
519 15/2 Chi phí điện nước, điện thoại 5.245.000
689812 16/2 Mua máy thêu dàn của cty
H.Tú
3.700.000
132948 19/2 Bán hàng cho cty Minh Sơn 7.225.000
522 22/2 Hàng bán bị trả lại của cty
231949 23/2 Bán hàng cho cyt Tuấn Việt 7.060.000
231950 25/2 Bán hàng cho cty Hải Bình 6.980.000
231951 26/2 Bán hàng cho cty P.Đông 3.537.500
3.537.500
231952 29/2 Bán hàng cho cty P.Trang 3.900.000
3.900.000Cộng 50.536.000 31.110.650
Số thuế GTGT đầu kì: 13.630.000
Số thuế phải nộp nhà nước là: 25.485.650
Số thuế GTGT còn phải nộp: 33.166.000
Trang 5BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI
Ngày 29/2/2013Loại chứng từ gốc: Hoá đơn GTGT
Người lập Kế toán trưởng
Trang 6CHỨNG TỪ GHI SỔ
ĐVT: ĐồngChứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Trang 7PHẦN IX: KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ TÀI CHÍNH
BẤT THƯỜNG
Ta chỉ nghiên cứu kế toán hoạt động sản xuất kinh doanh , không theo dõihoạt động nghiệp vụ bất thường
PHẦN X:KẾ TOÁN TỔNG HỢP VÀ CHI TIẾT CÁC NGUỒN VỐN
Kế toán các loại vốn: Nguồn vốn kinh doanh
Kế toán các loại quĩ: Quĩ đầu tư phát triển
SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT
Trang 8PHẦN XI: CÔNG TÁC KẾ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN
Phương pháp xác định kết quả kinh doanh
Sơ đồ: Xác định kết quả kinh doanh
Nhìn vào sơ đồ trên muốn xác định được kết quả sản xuất kinh doanh thì phảIkết chuyển các TK liên quan sang TK 911
+ Kết chuyển doanh thu thuần
Trang 98 Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất KD [ (5)-(6+7)] 118.720.134
9 Tổng lợi nhuận trước thuế 118.720.134
10 Thuế thu nhập doanh nghiệp (32%) 37.990.443
11 Tổng lợi nhuận sau thuế (9) – (10) 80.729.691
bán
911 632 315.128.390Kết chuyển lãi 911 421 118.720.134
Trang 10Người lập Kế toán trưởng
CHỨNG TỪ GHI SỔ
ĐVT: ĐồngChứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền
Trang 11211 37.000.000
133 3.700.00029/2 611 17/2 Thu tiền nợ của khách
hàng
131 181.900.000
29/2 612 19/2 Bán hàng cho cty M Sơn
thu được tiền
511 72.250.000
3331 7.225.00029/2 519 20/2 Ch tạm ứng lương cho
CNV
641 9.929.300
642 7.467.200 7.467.20029/2 520 20/2 Trả tiền cho cty 331 35.695.000
Trang 12Petrolimex29/2 521 21/2 Chi phí vận chuyển 641 2.610.00029/2 522 22/2 Trả tiền hàng bán bị trả lại
cho cty M Sơn
531 46.250.000
3331 4.625.00029/2 613 23/2 Thu tiền hàng của cơ sở
đại lý – 3% hoa hồng
511 139.641.200
3331 13.964.12029/2 523 24/2 Xuất tiền mặt gửi vào
29/2 617 28/2 Thu trước một nửa tiền
của cty Phong Trang
Trang 13Việt chưa thu tiền
511 70.600.000
3331 7.060.00029/2 614 24/2 Thu tiền của cty T
P.Đông thu được nửatiền hàng
Trang 15627 3.340.000
29/2 417 12/2 Xuất chỉ cho PXSX 627 15.178.00029/2 319 13/2 NK xăng của cty
Trang 16của cty M/Sơn
632 31.438.510
Trang 1729/2 423 23/2 Bán cho cty Tuấn Việt 632 49.018.50029/2 424 25/2 Bán cho cty H Bình 632 45.421.00029/2 425 26/2 Bán cho cty P Đông 632 47.466.00029/2 426 28/2 Bán cho cty P.Trang 632 54.014.250
29/2 422 19/2 Chuyển sang kho đại lý 155 101.458.800
29/2 613 23/2 Báo cáo bán hàng của
Trang 1829/2 311 1/2 Mua vải của cty
B.Minh chưa trả tiền
152 29.040.000
29/2 312 2/2 Mua lưỡi trai của cty
H.Gia chưa trả tiền
152 8.613.000
29/2 313 4/2 Mua khoá của cty
P.Nam chưa trả tiền
152 4.895.000
29/2 314 7/2 Mua mác của cty N
Cường chưa trả tiền
152 2.904.000
29/2 511 7/2 Tra tiền cho cty
B.Minh
111 29.040.000
29/2 512 8/2 Trả tiền cho cty H.gia 111 8.613.000
29/2 315 9/2 Mua chỉ của cty P.Phú
chưa trả tiền
152 46.035.00029/2 514 9/2 Trả tiền cho cty P.nam 111 4.895.000
29/2 515 11/2 Trả tiền cho cty 111 2.904.000
Trang 19N.Cường29/2 319 13/2 Mua xăng của cty
Petrolimex
152 35.695.000
29/2 517 14/2 Trả tiền cho cty P.Phú 111 46.035.000
29/2 522 20/2 Trả tiền cho cty
Petrolimex
111 35.695.000
Cộng số phát sinh 127.182.000 127.182.000
Trang 20Trang : 16
Tên tài khoản: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Số hiệu: 333
ĐVT:VNĐ NT
P.Trang
131 3.900.000
29/2 231952 29/2 111 3.900.000029/2 Kết chuyển thuế 133 25.485.650
Trang 21Trang: 18
ĐVT:VNĐ NT
622 10.900.300
29/
2
Trích BHXH, BHYT,KPCĐ của CNV PX
627 1.854.400
29/
2
Trích BHXHY,BHYT, KPCĐ của
Trang 23131 3.900.000
29/2 619 29/2 111 3.900.00029/2 Kết chuyển hàng
505.360.00 0
46.250.00 0
46.250.000
Trang 25207.032.36 2
207.032.362
Trang 27459.110.000 459.110.000
Trang 28DOANH NGHIỆP: XÍ NGHIÊP MAY MŨ XUẤT KHẨU
BÁO CÁO
TÀI CHÍNH
THÁNG 2/2013
Trang 29Đơn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu M ẫu sốB02- DNN
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Trang 30Đợn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC
Tháng 2/2013
Đơn vị tính: Đồng
Chỉ tiêu Mã số Số còn phải nộp năm
trước chuyển sang
Số phát sinh trong năm Số còn phải
nộp cuốinăm
3 Thuế tiêu thụ đặc biệt 13
4 Thuế xuất, nhập khẩu 14
5 Thuế thu nhập doanh nghiệp 15 37.990.443 37.990.443
6 Thuế tài nguyên 16
7 Thuế nhà đất 17
8 Tiền thuê đất 18
Trang 31Chỉ tiêu MãSố
Số còn phải nộpnăm trước chuyển
Trang 32Đơn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN
Năm 2013Lập tại Phòng tài vụ, ngày 29/2/2013
Đơn vị tính: ĐồngSố
112 Tiền gửi ngân hàng 952.000.000 138.000.000 1.090.000.000
131 Phải thu của khách hàng 181.900.000 241.003.180 418.152.500 4.750.000
133 Thuế GTGT đầu vào 25.485.650 25.485.650
Trang 33338 Phải trả phải nộp khác 29.860.000 29.860.000
411 Nguồn vốn kinh doanh 1.010.000.000 1.010.000.000
421 Lợi nhuận chưa phân phối 670.000.000 118.720.134 788.720.134
441 Phải thu nội bộ 193.948.337 193.948.337
Cộng 3.504.400.000 3.504.400.000 2.267.500.632 2.267.500.632 3.770.396.402 3.770.396.402Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Trang 34Đơn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Lập tại: phòng tài vụNgày 29 tháng 2 năm 2013
Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Trang 35Đơn vị tính: Đồng
TÀI SẢN MÃ
SỐ
SỐ ĐẦUNĂM
SỐ CUỐINĂM
1 Tiền mặt tại quĩ 110 329.640.000 564.568.170
2 Tiền gửi ngân hàng 111 952.000.000 1.090.000.000
3 Đầu tư tài chính ngắn hạn 112
4 Dự phòng giảm giá chứng khoán
đầu tư ngắn hạn
113
5 Phải thu của khách hàng 114 181.900.000 4.750.000
6 Các khoản phải thu khác 115 81.462.033 81.462.033
7 Dự phòng phải thu khó đòi 116
8 Thuế GTGT được khấu trừ 117 0 0
2 Các khoản đầu tư tài chính dài
hạn
213
3 Dự phòng giảm giá chứng khoán
đầu tư dài hạn
Trang 37Đơn vị tính: Đồng
SỐ
SỐ ĐẦU NĂM
SỐ CUỐI NĂM
- Phải trả cho người bán
- Thuế và các khoản phải nộp cho nhà
nước
- Phải trả người lao động
- Các khoản phải trả ngắn hạn khác
310311312313
314315
142.800.00042.960.00013.630.000
26.890.00029.860.000
142.800.00042.960.00033.166.000
89.992.20029.860.000
2 Nợ dài hạn
- Vay dài hạn
- Nợ dài hạn
316317318
1.010.000.00
01.010.000.000
2 Lợi nhuận tích luỹ 414 89.897.370 240.037.340
3 Cổ phiếu mua lại 415
4 chênh lệch tỉ giá 416
5 Các quĩ của doanh nghiệp
- Quĩ khen thưởng phúc lợi
417418
6 Lợi nhuận chưa phân phối 419 670.000.000 670.000.000
CỘNG NGUỒN VỐN
(430=300+400 )
430
Trang 391 Tài sản thuê ngoài
2 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
Trang 40ĐƠN VỊ: XÍ NGHIỆP MAY MŨ XUẤT KHẨU
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Tháng 2/2013
1.Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:
1.1- Hình thức sở hữu vốn : Công ty liên doanh
1.2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất mũ lưỡi trai
2 Chính sách kế toán tại đơn vị:
2.1- Chế độ kế toán đang áp dụng: kế toán tập trung
2.2- Hình thức sổ kế toán áp dụng: Chứng từ ghi sổ
2.3- Phương pháp khấu hao:
2.4- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: phương pháp bình quân cả kì dự trữ
3 Chi tiết một số chỉ tiêu trong báo cáo tài chính:
3.1- Chi tiết hàng tồn kho:
1 Nguyên liệu, vật liệu 39.717.000
2 Các khoản giảm trừ doanh thu
- Chiết khấu thương mại
- Hàng bán bị trả lại 46.250.000
- Giảm giá hàng bán
- Thuế tiêu thu đặc biệt phải nộp
- Thuế xuất khẩu phải nộp
- Thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp phải
nộp
3 Doanh thu thuần 459.110.000
Trang 413.3- Chi tiết các khoản phải thu khó đòi và nợ phải trả quá hạn
NĂM
SỐ PHÁT SINH TRONG NĂM
SỐ CUỐI NĂM
1 Các khoản phải thu khó đòi
2 Các khoản nợ phải trả quá hạn
Trang 423.4- Tình hình tăng, giảm TSCĐ:
CHỈ TIÊU
Số đầu năm
Số tăng trong năm
Số giảm trong năm
Số cuối năm
Số đầu năm
Số tăng trong năm
Số giảm trong năm
Số cuối năm
Số đầu năm
Số cuối năm
Trang 43B¸o c¸o tæng hîp
3.5- Phân phối lợi nhuận:
1 Số lợi nhuận sau thuế TNDN năm nay 80.729.691
2 Số lợi nhuận chưa chia năm trước chuyển sang 670.000.000
3 Số lợi nhuận tích luỹ năm trước 89.897.370
4 Số lơi nhuận trích lập các quĩ
5 Số lợi nhuận trả cổ tức phân chi cho cổ đông
Trong đó: - Số đã trả
- Số chưa trả
6 Số lợi nhuận chưa phân phối cuối năm 788.720.134
3.6- Tình hình trích lập và sử dụng các quĩ của doanh nghiệp:
4- Giải thích và kiến nghị của doanh nghiệp:
4.1Hoàn thiện sử dụng TK 152 chi tiết theo đặc điểm vật tư tai xí nghiệp:
Như chúng ta đã biết do đặc điểm của xí nghiệp có khối lượng nguyên vậtliệu chính, nguyên vật liệu phụ đa dạng về chủng loại nên theo em xí nghiệpnên thực hiện việc mở hệ thống TK cấp hai TK 152 để việc quản lý nguyênvật liệu có tính khoa học Xí nghiệp không nên sử dụng phiếu báo vật tư cònlại cuối kỳ như hiện nay vì tính thủ công phức tạp của công việc ghi chép.Đồng thời nếu chúng ta thực hiện theo hình thức TKcấp hai chúng ta có thể
dễ dàng ứng dụng tin học vào trong quản lý moat cách khoa học
4.2: Hoàn thiện phương pháp và thời điểm hạch toán chi phí sản xuất nhằm đap ứng yêu cầu quản lý chi phí và tính giá thành:
+ Hoàn thiện phương pháp tính giá nguyên vật liệu xuất dùng:
Như đã nói pr trên phương pháp tính giá nguyên vật liệu xuất ding của xínghiệp là phưpơng pháp bình quân cả kỳ dự trữ Phương pháp này giản đơn,
dễ làm phù hợp với hệ thống tổ chức gọn nhẹ của phòng nhưng nếu nhưchúng ta đang đứng ở góc độ quan tâm của nhà quản lý đến lượng chi phí bỏ
ra sản xuất, giá thành sản phẩm thì độ chính xác của phương pháp tính giáxuất dùng này là chưa hợp lý Theo phương pháp này không phản ánh được
sự biến động của yêu tố giá cả nguyên vật liệu ( tăng giảm biến độnglớn ).Theo em xí nghiệp nên thực hiện việc tính giá xuất nguyên vật liệu theophương pháp nhập trước xuất trước để đảm bảo viẹec tính đúng tính đủ chiphí trong giá trị sản phẩm
+ Thiết lập mẫu sổ chi phí sản xuất kinh doanh mới ở xí nghiệp:
Xí nghiệp tiến hành lập sổ chi phí sản xuất kinh doanh cho từng tài khoản chiphí trên từng trang sổ riêng biệt Vậy nên chăng xí nghiệp nên thực hiện lập
sổ chi phí sản xuất kinh doanh trên cùng một trang sổ để đảm bảo việc ập hợp
43
Trang 44B¸o c¸o tæng hîp
chi phí được thuận lợi, nhanh chpóng đồng thời tạo điều kiện kiểm tra đốichiếu được thuận lợi
4.3 Hoàn thiện hách toán chi phí sản xuất chung vào giá thành:
Chúng ta biết rằng chi phí sản xuất chung là những chi phí cần thiết còn lại đểsản xuất sản phẩm, phát sinh trong phạm vi các phân xưởng, bộ phận sản xuấtcủa doanh nghiệp Hiện nay xí nghiệp thực hiện đưa toàn bộ chi phí điệnthoại, điện nước vào chi phí sản xuất chung và đưa vào giá thành sản phẩm
Em thấy rằng việc đưa toàn bộ hai chi phí này vào cho giá thành là hông hợp
lý vì hai khoản chi phí này có phát sinh trong cả lĩnh vực quản lý Vậy xíngfhiệp nên thực hiện việc phân bổ hai khoản chi phí sản xuất chung này theomột tiêu thức hợp lý đối với xí nghiệp để đảm bảo việc tính đúng tính đủ chiphí vào giá thành sản phẩm
44
Trang 45Hình thức thanh toán: Tiền mặt
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị
tính
Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 Vải cotton m 3.300 8.000 26.400.000
Cộng tiền hàng: 26.400.000Thuế suất: 10% Tiền thuế GTGt: 2.640.000
Tổng cộng tiền thanh toán: 29.040.000
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
45
Trang 46Hình thức thanh toán: Tiền mặt
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị
tính
Số lượng Đơn giá Thành tiền
1 Lưỡi trai Cái 17.400 450 7.830.000
Cộng tiền hàng: 7.830.000Thuế suất: 10% Tiền thuế GTGT:783.000Tổng cộng tiền thanh toán: 8.613.000
Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
46
Trang 47- Họ tên người giao hàng: Công ty Bình Minh
- Theo QĐ số 1141 ngày 1 tháng 11 năm 1995 của BTC
- Nhập tại kho : Nguyên vật liệu
Số
TT Tên, nhãn hiệu, qui cách phẩm chất vật
tư (sản phẩm hàng
1 Vải cotton m 3.300 8.000 26.400.000
Ngày 1 tháng 2 năm 2013
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Phu trách cung tiêu Người giao hàng Thủ kho
Đơn vị: Mũ XK PHIẾU NHẬP KHO Số: 312
Bộ phận: PX may Ngày 2/2/2013 Nợ: 152
Có: 331
- Họ tên người giao hàng: Công ty Hoàng Gia
- Theo QĐ số 1141 ngày 1 tháng 11 năm 1995 của BTC
- Nhập tại kho : Nguyên vật liệu
hoá)
Mã số
Đơn vị tính
Theo chứng từ
Thực nhập
1 Lưỡi trai Cái 17.40
Trang 48- Ban kiểm nghiệm gồm:
Ông : Nguyễn Trường Giang Trưởng ban Ông : Trần Văn Hiếu Uỷ viên Ông: Phạm Trần Hồng Uỷ viên
Đã kiểm nghiệm các loại:
Phương thức kiểm nghiệm
Đơn vị tính
Số lượng theo chứng từ
chú
Số lượng đúng qui cách phẩm chất
Số lượng không đúng qui cách phẩm chất
1 Vải cotton Đo m 3.300 x
ý kiến của ban kiểm nghiệm: Số lượng NVL đúng qui cách phẩm chất
Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban
48
Trang 49B¸o c¸o tæng hîp
49
Trang 50- Ban kiểm nghiệm gồm:
Ông : Nguyễn Trường Giang Trưởng ban Ông : Trần Văn Hiếu Uỷ viên Ông: Phạm Trần Hồng Uỷ viên
Đã kiểm nghiệm các loại:
Đơn vị tính
Số lượng theo chứng từ
chú
Số lượng đúng qui cách phẩm chất
Số lượng không đúng qui cách phẩm chất
1 Lưỡi trai Đếm Cái 17.40
0
x
ý kiến của ban kiểm nghiệm: Số lượng NVL đúng qui cách phẩm chất
Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban
50
Trang 51B¸o c¸o tæng hîp
Đơn vị: XN Mũ XK PHIẾU XUẤT KHO Số: 411
Địa chỉ: CG- HN Ngày 2/2/2013 Nợ: 621
Có: 152
Họ tên người nhận hàng: Minh Việt Bộ phận: PX may
Lý do xuất kho: sản xuất mũ lưỡi trai
Xuất tại kho : nguyên vật liệu
Đơn vị tính
Yêu cầu
Họ tên người nhận hàng:Thu Trang Bộ phận: PX may
Lý do xuất kho: sản xuất mũ lưỡi trai
Xuất tại kho : nguyên vật liệu
Số
TT cách, phẩm chất vật tưTên nhãn hiệu, qui
(sản phẩm, hàng hoá )
Mã
1 Lưỡi trai Cái 17.100 450 7.695.000
Xuất, ngày 6 tháng 2 năm 2013
Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Phu trách cung tiêu Người nhận Thủ kho
51