1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế toán tổng hợp chi tiết của Xí nghiệp may mũ xuất khẩu năm 2013

107 351 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán Tổng Hợp Chi Tiết Của Xí Nghiệp May Mũ Xuất Khẩu Năm 2013
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kế toán
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1Hoàn thiện sử dụng TK 152 chi tiết theo đặc điểm vật tư tai xí nghiệp: Như chúng ta đã biết do đặc điểm của xí nghiệp có khối lượng nguyên vật liệu chính, nguyên vật liệu phụ đa dạng về chủng loại nên theo em xí nghiệp nên thực hiện việc mở hệ thống TK cấp hai TK 152 để việc quản lý nguyên vật liệu có tính khoa học . Xí nghiệp không nên sử dụng phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ như hiện nay vì tính thủ công phức tạp của công việc ghi chép. Đồng thời nếu chúng ta thực hiện theo hình thức TKcấp hai chúng ta có thể dễ dàng ứng dụng tin học vào trong quản lý moat cách khoa học. 4.2: Hoàn thiện phương pháp và thời điểm hạch toán chi phí sản xuất nhằm đap ứng yêu cầu quản lý chi phí và tính giá thành: + Hoàn thiện phương pháp tính giá nguyên vật liệu xuất dùng: Như đã nói pr trên phương pháp tính giá nguyên vật liệu xuất ding của xí nghiệp là phưpơng pháp bình quân cả kỳ dự trữ. Phương pháp này giản đơn, dễ làm phù hợp với hệ thống tổ chức gọn nhẹ của phòng nhưng nếu như chúng ta đang đứng ở góc độ quan tâm của nhà quản lý đến lượng chi phí bỏ ra sản xuất, giá thành sản phẩm thì độ chính xác của phương pháp tính giá xuất dùng này là chưa hợp lý. Theo phương pháp này không phản ánh được sự biến động của yêu tố giá cả nguyên vật liệu ( tăng giảm biến động lớn ).Theo em xí nghiệp nên thực hiện việc tính giá xuất nguyên vật liệu theo phương pháp nhập trước xuất trước để đảm bảo viẹec tính đúng tính đủ chi phí trong giá trị sản phẩm.

Trang 1

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

SỐ LIỆU

KẾ TOÁN TỔNG HỢP CHI TIẾT CỦA XN MAY MŨ XUẤT KHẨU

NĂM 2013

Trang 2

KẾ TOÁN CÁC NGHIỆP VỤ THANH TOÁN

Các nghiệp vụ thanh toán diễn ra trong các nghiệp vụ sau:

+ Phải trả người bán: Nghiệp vụ (1), (2), (4), (5) (7) , (11), (12), (17), (20)

+ Phải thu của hách hàng: nghiệp vụ (41), (42), (45), (46), (50)

SỔ CHI TIẾT THANH TOÁN

Đối tượng: Phải trả người bán

Trang số: 01Đơn vị: Đồng

Chứng từ Diễn giải TKĐƯ Số phát sinh Số dư

511 7/2 Trả tiền cho cty B.Minh 111 29.040.000

512 8/2 Trả tiền cho cty H Gia 111 8.613.000

317 9/2 NK chỉ của cty Phong Phú

chưa trả tiền

152 41.850.000

133 4.185.000

514 10/2 Trả tiền cho cty P Nam 111 4.895.000

515 11/2 Trả tiền cho cty N Cường 111 2.904.000

319 13/2 NK xăng của cty

Petrolimex chưa trả tiền

152 32.450.000

133 3.245.000

517 14/2 Trả tiền cho cty P.Phú 111 46.035.000

522 20/2 Trả tiền cho cty Petrolimex 111 35.695.000

Cộng 127.182.000 127.182.000 42.960.000

Trang 3

Đối tượng: Phải thu của khách hàng

Trang số: 10ĐVT;ĐồngChứng từ Diễn giải TK

614 24/2 Thu tiền của cty Tuấn Việt 111 77.660.000

424 25/2 Bán cho cty Hải Bình 511 69.800.000

616 27/2 Thu tiền của cty Hải Bình 111 76.780.000

617 28/2 Bán hàng cho cty P.Trang thu nửa

tiền hàng

111 42.900.000

619 29/2 Thu nốt tiền của cty P.Trang 511 39.000.000

3331 3.900.000Cộng 241.003.180 418.152.500 4.750.000

Trang 4

SỔ THEO DÕI THUẾ GTGT

ĐVT: ĐồngChứng từ

Diễn giải

Số thuếGTGT đầu

ra phátsinh trongtháng

Số thuếGTGT đầuvào phátsinh trongkỳ

Số Ngày

4455645 1/2 Mua vải của cty Bình Minh 2.640.000

579898 2/2 Mua lưỡi trai của cty H Gia 783.000

113325 4/2 Mua khoá của cty P Nam 445.000

656733 5/2 Mua khuy chỏm của cty Đ.Bắc 525.000

513212 7/2 Mua mác của cty N.Cường 264.000

545443 8/2 Mua nẹp nhựa của cty C.Long 349.000

177869 9/2 Mua chỉ của cty P.Phú 4.185.000

798232 11/2 Mua bao bì của cty L.Nguyên 889.000

355479 13/2 Mua xăng của cty LNguyên 3.245.000

652347 15/2 Chiphí hác ở bộ phận quản lý

phân xưởng

3.214.000

519 15/2 Chi phí điện nước, điện thoại 5.245.000

689812 16/2 Mua máy thêu dàn của cty

H.Tú

3.700.000

132948 19/2 Bán hàng cho cty Minh Sơn 7.225.000

522 22/2 Hàng bán bị trả lại của cty

231949 23/2 Bán hàng cho cyt Tuấn Việt 7.060.000

231950 25/2 Bán hàng cho cty Hải Bình 6.980.000

231951 26/2 Bán hàng cho cty P.Đông 3.537.500

3.537.500

231952 29/2 Bán hàng cho cty P.Trang 3.900.000

3.900.000Cộng 50.536.000 31.110.650

Số thuế GTGT đầu kì: 13.630.000

Số thuế phải nộp nhà nước là: 25.485.650

Số thuế GTGT còn phải nộp: 33.166.000

Trang 5

BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI

Ngày 29/2/2013Loại chứng từ gốc: Hoá đơn GTGT

Người lập Kế toán trưởng

Trang 6

CHỨNG TỪ GHI SỔ

ĐVT: ĐồngChứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền

Trang 7

PHẦN IX: KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG NGHIỆP VỤ TÀI CHÍNH

BẤT THƯỜNG

Ta chỉ nghiên cứu kế toán hoạt động sản xuất kinh doanh , không theo dõihoạt động nghiệp vụ bất thường

PHẦN X:KẾ TOÁN TỔNG HỢP VÀ CHI TIẾT CÁC NGUỒN VỐN

Kế toán các loại vốn: Nguồn vốn kinh doanh

Kế toán các loại quĩ: Quĩ đầu tư phát triển

SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT

Trang 8

PHẦN XI: CÔNG TÁC KẾ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN

Phương pháp xác định kết quả kinh doanh

Sơ đồ: Xác định kết quả kinh doanh

Nhìn vào sơ đồ trên muốn xác định được kết quả sản xuất kinh doanh thì phảIkết chuyển các TK liên quan sang TK 911

+ Kết chuyển doanh thu thuần

Trang 9

8 Lợi nhuận từ hoạt động sản xuất KD [ (5)-(6+7)] 118.720.134

9 Tổng lợi nhuận trước thuế 118.720.134

10 Thuế thu nhập doanh nghiệp (32%) 37.990.443

11 Tổng lợi nhuận sau thuế (9) – (10) 80.729.691

bán

911 632 315.128.390Kết chuyển lãi 911 421 118.720.134

Trang 10

Người lập Kế toán trưởng

CHỨNG TỪ GHI SỔ

ĐVT: ĐồngChứng từ Diễn giải Số hiệu TK Thành tiền

Trang 11

211 37.000.000

133 3.700.00029/2 611 17/2 Thu tiền nợ của khách

hàng

131 181.900.000

29/2 612 19/2 Bán hàng cho cty M Sơn

thu được tiền

511 72.250.000

3331 7.225.00029/2 519 20/2 Ch tạm ứng lương cho

CNV

641 9.929.300

642 7.467.200 7.467.20029/2 520 20/2 Trả tiền cho cty 331 35.695.000

Trang 12

Petrolimex29/2 521 21/2 Chi phí vận chuyển 641 2.610.00029/2 522 22/2 Trả tiền hàng bán bị trả lại

cho cty M Sơn

531 46.250.000

3331 4.625.00029/2 613 23/2 Thu tiền hàng của cơ sở

đại lý – 3% hoa hồng

511 139.641.200

3331 13.964.12029/2 523 24/2 Xuất tiền mặt gửi vào

29/2 617 28/2 Thu trước một nửa tiền

của cty Phong Trang

Trang 13

Việt chưa thu tiền

511 70.600.000

3331 7.060.00029/2 614 24/2 Thu tiền của cty T

P.Đông thu được nửatiền hàng

Trang 15

627 3.340.000

29/2 417 12/2 Xuất chỉ cho PXSX 627 15.178.00029/2 319 13/2 NK xăng của cty

Trang 16

của cty M/Sơn

632 31.438.510

Trang 17

29/2 423 23/2 Bán cho cty Tuấn Việt 632 49.018.50029/2 424 25/2 Bán cho cty H Bình 632 45.421.00029/2 425 26/2 Bán cho cty P Đông 632 47.466.00029/2 426 28/2 Bán cho cty P.Trang 632 54.014.250

29/2 422 19/2 Chuyển sang kho đại lý 155 101.458.800

29/2 613 23/2 Báo cáo bán hàng của

Trang 18

29/2 311 1/2 Mua vải của cty

B.Minh chưa trả tiền

152 29.040.000

29/2 312 2/2 Mua lưỡi trai của cty

H.Gia chưa trả tiền

152 8.613.000

29/2 313 4/2 Mua khoá của cty

P.Nam chưa trả tiền

152 4.895.000

29/2 314 7/2 Mua mác của cty N

Cường chưa trả tiền

152 2.904.000

29/2 511 7/2 Tra tiền cho cty

B.Minh

111 29.040.000

29/2 512 8/2 Trả tiền cho cty H.gia 111 8.613.000

29/2 315 9/2 Mua chỉ của cty P.Phú

chưa trả tiền

152 46.035.00029/2 514 9/2 Trả tiền cho cty P.nam 111 4.895.000

29/2 515 11/2 Trả tiền cho cty 111 2.904.000

Trang 19

N.Cường29/2 319 13/2 Mua xăng của cty

Petrolimex

152 35.695.000

29/2 517 14/2 Trả tiền cho cty P.Phú 111 46.035.000

29/2 522 20/2 Trả tiền cho cty

Petrolimex

111 35.695.000

Cộng số phát sinh 127.182.000 127.182.000

Trang 20

Trang : 16

Tên tài khoản: Thuế và các khoản phải nộp nhà nước Số hiệu: 333

ĐVT:VNĐ NT

P.Trang

131 3.900.000

29/2 231952 29/2 111 3.900.000029/2 Kết chuyển thuế 133 25.485.650

Trang 21

Trang: 18

ĐVT:VNĐ NT

622 10.900.300

29/

2

Trích BHXH, BHYT,KPCĐ của CNV PX

627 1.854.400

29/

2

Trích BHXHY,BHYT, KPCĐ của

Trang 23

131 3.900.000

29/2 619 29/2 111 3.900.00029/2 Kết chuyển hàng

505.360.00 0

46.250.00 0

46.250.000

Trang 25

207.032.36 2

207.032.362

Trang 27

459.110.000 459.110.000

Trang 28

DOANH NGHIỆP: XÍ NGHIÊP MAY MŨ XUẤT KHẨU

BÁO CÁO

TÀI CHÍNH

THÁNG 2/2013

Trang 29

Đơn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu M ẫu sốB02- DNN

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

Trang 30

Đợn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu

TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ VỚI NHÀ NƯỚC

Tháng 2/2013

Đơn vị tính: Đồng

Chỉ tiêu Mã số Số còn phải nộp năm

trước chuyển sang

Số phát sinh trong năm Số còn phải

nộp cuốinăm

3 Thuế tiêu thụ đặc biệt 13

4 Thuế xuất, nhập khẩu 14

5 Thuế thu nhập doanh nghiệp 15 37.990.443 37.990.443

6 Thuế tài nguyên 16

7 Thuế nhà đất 17

8 Tiền thuê đất 18

Trang 31

Chỉ tiêu MãSố

Số còn phải nộpnăm trước chuyển

Trang 32

Đơn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN

Năm 2013Lập tại Phòng tài vụ, ngày 29/2/2013

Đơn vị tính: ĐồngSố

112 Tiền gửi ngân hàng 952.000.000 138.000.000 1.090.000.000

131 Phải thu của khách hàng 181.900.000 241.003.180 418.152.500 4.750.000

133 Thuế GTGT đầu vào 25.485.650 25.485.650

Trang 33

338 Phải trả phải nộp khác 29.860.000 29.860.000

411 Nguồn vốn kinh doanh 1.010.000.000 1.010.000.000

421 Lợi nhuận chưa phân phối 670.000.000 118.720.134 788.720.134

441 Phải thu nội bộ 193.948.337 193.948.337

Cộng 3.504.400.000 3.504.400.000 2.267.500.632 2.267.500.632 3.770.396.402 3.770.396.402Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

Trang 34

Đơn vị: Xí nghiệp may mũ xuất khẩu

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Lập tại: phòng tài vụNgày 29 tháng 2 năm 2013

Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc

Trang 35

Đơn vị tính: Đồng

TÀI SẢN MÃ

SỐ

SỐ ĐẦUNĂM

SỐ CUỐINĂM

1 Tiền mặt tại quĩ 110 329.640.000 564.568.170

2 Tiền gửi ngân hàng 111 952.000.000 1.090.000.000

3 Đầu tư tài chính ngắn hạn 112

4 Dự phòng giảm giá chứng khoán

đầu tư ngắn hạn

113

5 Phải thu của khách hàng 114 181.900.000 4.750.000

6 Các khoản phải thu khác 115 81.462.033 81.462.033

7 Dự phòng phải thu khó đòi 116

8 Thuế GTGT được khấu trừ 117 0 0

2 Các khoản đầu tư tài chính dài

hạn

213

3 Dự phòng giảm giá chứng khoán

đầu tư dài hạn

Trang 37

Đơn vị tính: Đồng

SỐ

SỐ ĐẦU NĂM

SỐ CUỐI NĂM

- Phải trả cho người bán

- Thuế và các khoản phải nộp cho nhà

nước

- Phải trả người lao động

- Các khoản phải trả ngắn hạn khác

310311312313

314315

142.800.00042.960.00013.630.000

26.890.00029.860.000

142.800.00042.960.00033.166.000

89.992.20029.860.000

2 Nợ dài hạn

- Vay dài hạn

- Nợ dài hạn

316317318

1.010.000.00

01.010.000.000

2 Lợi nhuận tích luỹ 414 89.897.370 240.037.340

3 Cổ phiếu mua lại 415

4 chênh lệch tỉ giá 416

5 Các quĩ của doanh nghiệp

- Quĩ khen thưởng phúc lợi

417418

6 Lợi nhuận chưa phân phối 419 670.000.000 670.000.000

CỘNG NGUỒN VỐN

(430=300+400 )

430

Trang 39

1 Tài sản thuê ngoài

2 Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công

Trang 40

ĐƠN VỊ: XÍ NGHIỆP MAY MŨ XUẤT KHẨU

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Tháng 2/2013

1.Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp:

1.1- Hình thức sở hữu vốn : Công ty liên doanh

1.2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất mũ lưỡi trai

2 Chính sách kế toán tại đơn vị:

2.1- Chế độ kế toán đang áp dụng: kế toán tập trung

2.2- Hình thức sổ kế toán áp dụng: Chứng từ ghi sổ

2.3- Phương pháp khấu hao:

2.4- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho: phương pháp bình quân cả kì dự trữ

3 Chi tiết một số chỉ tiêu trong báo cáo tài chính:

3.1- Chi tiết hàng tồn kho:

1 Nguyên liệu, vật liệu 39.717.000

2 Các khoản giảm trừ doanh thu

- Chiết khấu thương mại

- Hàng bán bị trả lại 46.250.000

- Giảm giá hàng bán

- Thuế tiêu thu đặc biệt phải nộp

- Thuế xuất khẩu phải nộp

- Thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp phải

nộp

3 Doanh thu thuần 459.110.000

Trang 41

3.3- Chi tiết các khoản phải thu khó đòi và nợ phải trả quá hạn

NĂM

SỐ PHÁT SINH TRONG NĂM

SỐ CUỐI NĂM

1 Các khoản phải thu khó đòi

2 Các khoản nợ phải trả quá hạn

Trang 42

3.4- Tình hình tăng, giảm TSCĐ:

CHỈ TIÊU

Số đầu năm

Số tăng trong năm

Số giảm trong năm

Số cuối năm

Số đầu năm

Số tăng trong năm

Số giảm trong năm

Số cuối năm

Số đầu năm

Số cuối năm

Trang 43

B¸o c¸o tæng hîp

3.5- Phân phối lợi nhuận:

1 Số lợi nhuận sau thuế TNDN năm nay 80.729.691

2 Số lợi nhuận chưa chia năm trước chuyển sang 670.000.000

3 Số lợi nhuận tích luỹ năm trước 89.897.370

4 Số lơi nhuận trích lập các quĩ

5 Số lợi nhuận trả cổ tức phân chi cho cổ đông

Trong đó: - Số đã trả

- Số chưa trả

6 Số lợi nhuận chưa phân phối cuối năm 788.720.134

3.6- Tình hình trích lập và sử dụng các quĩ của doanh nghiệp:

4- Giải thích và kiến nghị của doanh nghiệp:

4.1Hoàn thiện sử dụng TK 152 chi tiết theo đặc điểm vật tư tai xí nghiệp:

Như chúng ta đã biết do đặc điểm của xí nghiệp có khối lượng nguyên vậtliệu chính, nguyên vật liệu phụ đa dạng về chủng loại nên theo em xí nghiệpnên thực hiện việc mở hệ thống TK cấp hai TK 152 để việc quản lý nguyênvật liệu có tính khoa học Xí nghiệp không nên sử dụng phiếu báo vật tư cònlại cuối kỳ như hiện nay vì tính thủ công phức tạp của công việc ghi chép.Đồng thời nếu chúng ta thực hiện theo hình thức TKcấp hai chúng ta có thể

dễ dàng ứng dụng tin học vào trong quản lý moat cách khoa học

4.2: Hoàn thiện phương pháp và thời điểm hạch toán chi phí sản xuất nhằm đap ứng yêu cầu quản lý chi phí và tính giá thành:

+ Hoàn thiện phương pháp tính giá nguyên vật liệu xuất dùng:

Như đã nói pr trên phương pháp tính giá nguyên vật liệu xuất ding của xínghiệp là phưpơng pháp bình quân cả kỳ dự trữ Phương pháp này giản đơn,

dễ làm phù hợp với hệ thống tổ chức gọn nhẹ của phòng nhưng nếu nhưchúng ta đang đứng ở góc độ quan tâm của nhà quản lý đến lượng chi phí bỏ

ra sản xuất, giá thành sản phẩm thì độ chính xác của phương pháp tính giáxuất dùng này là chưa hợp lý Theo phương pháp này không phản ánh được

sự biến động của yêu tố giá cả nguyên vật liệu ( tăng giảm biến độnglớn ).Theo em xí nghiệp nên thực hiện việc tính giá xuất nguyên vật liệu theophương pháp nhập trước xuất trước để đảm bảo viẹec tính đúng tính đủ chiphí trong giá trị sản phẩm

+ Thiết lập mẫu sổ chi phí sản xuất kinh doanh mới ở xí nghiệp:

Xí nghiệp tiến hành lập sổ chi phí sản xuất kinh doanh cho từng tài khoản chiphí trên từng trang sổ riêng biệt Vậy nên chăng xí nghiệp nên thực hiện lập

sổ chi phí sản xuất kinh doanh trên cùng một trang sổ để đảm bảo việc ập hợp

43

Trang 44

B¸o c¸o tæng hîp

chi phí được thuận lợi, nhanh chpóng đồng thời tạo điều kiện kiểm tra đốichiếu được thuận lợi

4.3 Hoàn thiện hách toán chi phí sản xuất chung vào giá thành:

Chúng ta biết rằng chi phí sản xuất chung là những chi phí cần thiết còn lại đểsản xuất sản phẩm, phát sinh trong phạm vi các phân xưởng, bộ phận sản xuấtcủa doanh nghiệp Hiện nay xí nghiệp thực hiện đưa toàn bộ chi phí điệnthoại, điện nước vào chi phí sản xuất chung và đưa vào giá thành sản phẩm

Em thấy rằng việc đưa toàn bộ hai chi phí này vào cho giá thành là hông hợp

lý vì hai khoản chi phí này có phát sinh trong cả lĩnh vực quản lý Vậy xíngfhiệp nên thực hiện việc phân bổ hai khoản chi phí sản xuất chung này theomột tiêu thức hợp lý đối với xí nghiệp để đảm bảo việc tính đúng tính đủ chiphí vào giá thành sản phẩm

44

Trang 45

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị

tính

Số lượng Đơn giá Thành tiền

1 Vải cotton m 3.300 8.000 26.400.000

Cộng tiền hàng: 26.400.000Thuế suất: 10% Tiền thuế GTGt: 2.640.000

Tổng cộng tiền thanh toán: 29.040.000

Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

45

Trang 46

Hình thức thanh toán: Tiền mặt

STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị

tính

Số lượng Đơn giá Thành tiền

1 Lưỡi trai Cái 17.400 450 7.830.000

Cộng tiền hàng: 7.830.000Thuế suất: 10% Tiền thuế GTGT:783.000Tổng cộng tiền thanh toán: 8.613.000

Người mua hàng Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

46

Trang 47

- Họ tên người giao hàng: Công ty Bình Minh

- Theo QĐ số 1141 ngày 1 tháng 11 năm 1995 của BTC

- Nhập tại kho : Nguyên vật liệu

Số

TT Tên, nhãn hiệu, qui cách phẩm chất vật

tư (sản phẩm hàng

1 Vải cotton m 3.300 8.000 26.400.000

Ngày 1 tháng 2 năm 2013

Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Phu trách cung tiêu Người giao hàng Thủ kho

Đơn vị: Mũ XK PHIẾU NHẬP KHO Số: 312

Bộ phận: PX may Ngày 2/2/2013 Nợ: 152

Có: 331

- Họ tên người giao hàng: Công ty Hoàng Gia

- Theo QĐ số 1141 ngày 1 tháng 11 năm 1995 của BTC

- Nhập tại kho : Nguyên vật liệu

hoá)

Mã số

Đơn vị tính

Theo chứng từ

Thực nhập

1 Lưỡi trai Cái 17.40

Trang 48

- Ban kiểm nghiệm gồm:

Ông : Nguyễn Trường Giang Trưởng ban Ông : Trần Văn Hiếu Uỷ viên Ông: Phạm Trần Hồng Uỷ viên

Đã kiểm nghiệm các loại:

Phương thức kiểm nghiệm

Đơn vị tính

Số lượng theo chứng từ

chú

Số lượng đúng qui cách phẩm chất

Số lượng không đúng qui cách phẩm chất

1 Vải cotton Đo m 3.300 x

ý kiến của ban kiểm nghiệm: Số lượng NVL đúng qui cách phẩm chất

Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban

48

Trang 49

B¸o c¸o tæng hîp

49

Trang 50

- Ban kiểm nghiệm gồm:

Ông : Nguyễn Trường Giang Trưởng ban Ông : Trần Văn Hiếu Uỷ viên Ông: Phạm Trần Hồng Uỷ viên

Đã kiểm nghiệm các loại:

Đơn vị tính

Số lượng theo chứng từ

chú

Số lượng đúng qui cách phẩm chất

Số lượng không đúng qui cách phẩm chất

1 Lưỡi trai Đếm Cái 17.40

0

x

ý kiến của ban kiểm nghiệm: Số lượng NVL đúng qui cách phẩm chất

Đại diện kỹ thuật Thủ kho Trưởng ban

50

Trang 51

B¸o c¸o tæng hîp

Đơn vị: XN Mũ XK PHIẾU XUẤT KHO Số: 411

Địa chỉ: CG- HN Ngày 2/2/2013 Nợ: 621

Có: 152

Họ tên người nhận hàng: Minh Việt Bộ phận: PX may

Lý do xuất kho: sản xuất mũ lưỡi trai

Xuất tại kho : nguyên vật liệu

Đơn vị tính

Yêu cầu

Họ tên người nhận hàng:Thu Trang Bộ phận: PX may

Lý do xuất kho: sản xuất mũ lưỡi trai

Xuất tại kho : nguyên vật liệu

Số

TT cách, phẩm chất vật tưTên nhãn hiệu, qui

(sản phẩm, hàng hoá )

1 Lưỡi trai Cái 17.100 450 7.695.000

Xuất, ngày 6 tháng 2 năm 2013

Thủ trưởng đơn vị Kế toán trưởng Phu trách cung tiêu Người nhận Thủ kho

51

Ngày đăng: 28/08/2014, 14:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI - Kế toán tổng hợp chi tiết của Xí nghiệp may mũ xuất khẩu năm 2013
BẢNG TỔNG HỢP CHỨNG TỪ GỐC CÙNG LOẠI (Trang 5)
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN - Kế toán tổng hợp chi tiết của Xí nghiệp may mũ xuất khẩu năm 2013
BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN (Trang 32)
1.1- Hình thức sở hữu vốn : Công ty liên doanh    1.2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất mũ lưỡi trai - Kế toán tổng hợp chi tiết của Xí nghiệp may mũ xuất khẩu năm 2013
1.1 Hình thức sở hữu vốn : Công ty liên doanh 1.2- Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất mũ lưỡi trai (Trang 40)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - Kế toán tổng hợp chi tiết của Xí nghiệp may mũ xuất khẩu năm 2013
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 45)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - Kế toán tổng hợp chi tiết của Xí nghiệp may mũ xuất khẩu năm 2013
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 46)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt - Kế toán tổng hợp chi tiết của Xí nghiệp may mũ xuất khẩu năm 2013
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt (Trang 60)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt STT Tên hàng hoá, dịch - Kế toán tổng hợp chi tiết của Xí nghiệp may mũ xuất khẩu năm 2013
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt STT Tên hàng hoá, dịch (Trang 76)
Hình thức thanh toán: Tiền mặt STT Tên hàng hoá, dịch - Kế toán tổng hợp chi tiết của Xí nghiệp may mũ xuất khẩu năm 2013
Hình th ức thanh toán: Tiền mặt STT Tên hàng hoá, dịch (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w