1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động KTĐL ở việt nam hiện nay

16 507 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 346,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu này được thực hiện trên cơ sở số liệu thu thập được từ 36doanh nghiệp kiểm toán (DNKT) có các quy mô khác nhau trên địa bàn một số thành phố lớn trong cả nướcvới trọng tâm là xem xét các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng và hiệu quả hoạt động kiểm toán độc lập (KTĐL) tại Việt Nam thời gian qua. Quá trình nghiên cứu đã chỉ rõ có ba nhóm các yếu tố ảnh hưởng đó là nhóm các yếu tố thuộc về DNKT, nhóm yếu tố thuộc về đội ngũ Kiểm toán viên (KTV) và nhóm các yếu tố thuộc về bên ngoài. Trong mỗi nhóm các yếu tố, nghiên cứu này cũng chỉ ra được các mức ảnh hưởng, sự khác biệt về ý kiến của các DNKT được khảo sát ở nước ta; qua đó rút ra được những kiến nghị và đề xuất để nâng cao hơn nữa chất lượng và hiệu quả hoạt động đáp ứng yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế trong điều kiện hiện nay.

Trang 1

M GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO CHẤ LƯỢNG VÀ HIỆU QUẢ HOẠ Đ NG KIỂM TOÁN Đ C LẬP Ở VIỆ NAM HIỆN NAY ĐÁP ỨNG YÊU CẦU H I NHẬP KINH Ế QU C Ế

TS Phan Thanh Hải

K

Đ i Đ N

N V Li - P Đ N

M LƯỢC

36

D

Q

ề D , ề ũ

ề ỗ , ũ , ề ý ủ D ; ú ữ ề ữ

Abstract

This study was carried out on the basis of data collected from 36 auditing firms have different scales on some areas of major cities in the country with a focus on consideration of factors affecting the quality and performance independently audited in Vietnam recently Past research has indicated there are three groups of factors that affect the elements of the group auditing firms, groups of elements of team and group auditors of the external factors In each of these factors, this study also shows the influence of the difference of opinion of the auditing firms surveyed

in our country, which derive recommendations and suggestions to further improve the quality and performance to meet the requirements of international economic integration in current conditions present

: ấ i i ả i i i

i i i

1 M ầ

,

ỳ ổ ũ ề ặ

ủ 20 ă ,

Trang 2

ề ỏ

ủ ũ ỏ ữ ồ ,

ữ , ủ ữ ề ,

ữ , ữ

ủ ỳ ũ

ủ ủ

C

ũ ề ề

C ổ ong và ề

“chất lượng kiểm toán là nhằm thỏa mãn đối tượng sử dụng dịch vụ kiểm toán”

“chất lượng kiểm toán là khả năng phát hiện và các báo cáo về các sai phạm trọng yếu trên đối tượng được kiểm toán” ủ , ò ữ ủ ề ồ

D

ủ ủ ổ

,

Q ổ ề ,

03 :

- Nhóm các ố liên quan DNKT

: Q ủ D

ủ D A 1981 [1], B 1986 [2], Grimlund (1990) [3], Lennox (1999) [4], Shu (2000) và Chia-Chi Lee (2008) [5], [6]; G ,

ý ủ D A 1981 [7], F S

(1987) [8], Crasswell và Francis 1999 [9]; P ủ

D

ủ S 1984 [10], B 1988 [11], B 2002

[12] ò ề

SC , ổ … ề

, ủ

- Nhóm các ố liên quan KTV, nhóm i toán ủ :

, ủ

Trang 3

ủ B 1990

[13], Ow 2002 [14], C 2009).[15] - Nhóm các ố bên ngoài ủ :

ý, SC ề ỳ

ầ A 2008 [16], H H 2011 [17], ầ

Lâm (2011).[18] ữ ý ,

ỏ ồ :

P i

2

D ủ ề ề B

H ề ACPA ă 2012, 155 ỏ ề

ữ ,

D ỏ ồ

, ủ ầ ,

D

ỏ 36D ề

6 6-12/2012) M ố ả i ả

ng quan về m u nghi n c u ề 36D 1

sau : ả – M ả i tra 36DNKT 2012

C tiêu ố

(%) C tiêu ố

(%)

P Hồ C M 30 83,6% 300 ỷ 4 11,1%

ẵ 2 5,5% 45 – 100 ỷ

Trang 4

Thanh Hóa 1 2,7% D 40 ỷ 26 72,2%

Q 1 2,7% Quy mô KTV

TNHH 1 thành

TNHH trên 2 thành

viên 32 88,9% Quy mô khách hàng

D

400-1000

Ngu n căn c v o số liệu điều tra c a t c giả

ề ă ,

ũ D 3

2 :

ả 2– ả ố kê ố các DNKT ả sát theo quy mô

ỷ ổ D ề

ă 2012 36/155 D ỷ 23,22%

ý

4.2 riển khai nghiên c u

ử ề ỏ ỏ

ặ ử B ỏ ồ 27 17/27

ỏ ồ 5 : B 1 - Ả ; B 2 - Ả ; B 3 - Ả ; B 4 - Ả

Trang 5

ề B 5 - Ả ề

C ỏ

ý 3 :

B 3 - C ,

D

TT Nhóm ố C tiêu ụ

I ề ă ủ

II ề D

H ữ Q ủ D *

ủ D

G

KSCL bên trong Q

III ề

C ý KSCL bên ngoài C

Tiêu chí (*) được cụ thể hóa qua một số các chỉ tiêu đ nh giá cụ thể như : vốn điều lệ, số lượng nhân viên và đội ngũ KTV, số lượng văn phòng chi nhánh, số lượng hợp đ ng cung cấp dịch vụ hàng năm, quan điểm phát triển DNKT c a ch sở hữu ủ ử D

ũ ẩ ủ D

ủ ẽ

ữ D ề ề

ồ ũ ử

O -w A O A

ữ D , ử ẩ ỏ SD P

ữ D

4.3 Kết quả rút ra từ nghiên c u về các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả K ĐL tại Việt Nam trong thời gian qua ề ủ 03

D , ,

Trang 6

qua :

B 4 - ,

36 D

TT Các ố ả sát Giá

trung bình (x) P sai (Std.Deviation) I Nhóm các ố DNKT

1 H ữ ủ D 3,944/5 0,89265 2 Q ủ D 4,0278/ 5 0,60880 3 ủ D 3,9143/5 0,78108 4 G 4,0/5 0,79282 5 C SC 4,4167/5 0,55420 6 P 3,4722/5 0,60880 7 Q 4,444/5 0,60684 II Nhóm các ố KTV, nhóm KTV

8 , ă 4,4167/5 0,69179 III Nhóm các ố bên ngoài

9 C ý 4,2222/5 0,63746 10 C SC 4,25/5 0,64918 11 C 3,6389/5 0,72320 Ngu n căn c v o số liệu ử l thống k m tả c a t c giả 4 ú

11 03 D ,

, , ữ

4/5 5 ồ 07 ,

SC , SC , ý,

ủ D X 04

Trang 7

3/5 4/5

ữ , ,

ủ D T ủ ữ ồ B C , H

ề ACPA ă 2007-2012

ẳ ữ 4

, , ồ

, ồ

ề C :

- , ủ D ầ D ỏ ỏ, ũ ò ỏ ề ầ ỡ C 03/2013 155 D

145/155 D ữ

ữ HH ề 5-10 ỷ ;

2 044 129

, 192

1 582 ; D 3 25/155 D

ữ D ủ ề

01/01/2014).[19] - , ý ề ủ

ầ ổ ,

ề ă

ý ò ữ , ă

ề ẩ

, các ă ò

- , SC

ò ề ú ú ề CS

ỹ , D

ề ủ ề B SC ò ỏ

H ề , SC

trong nhìn chung ý D ú

ò , ặ

CS ủ B C ACPA - , ủ D ồ ề ủ

ỏ ữ D

;

Trang 8

ữ D ỏ D

- ă ,

ề ò ,

ử, ồ

B ,

ủ ò ử

O -w A O A

ữ D , ử ẩ

ỏ SD P

ữ 3 D au : B 5 - ề ữ D

theo quy mô khác nhau N i dung ả sát Đối

ả sát (I) Đối

ả sát (J) Khác i trung bình (I-J) M ý ĩ Câu A1 H ữ ủ D

?

N1 N2 0,33333 0,574 N3 0,00000 1,000 N2 N1 -0,33333 0,574 N3 -0,33333 0,424 N3 N1 0,00000 1,000 N2 0,33333 0,424 Câu A2.1 HH 2

?

N1

N2 -0,16667 0,775 N3 0,30769 0,526

N2

N1 0,16667 0,775 N3 0,47436 0,250

Trang 9

N2 -0,47436 0,250

Câu A2.2

?

N1

N2 -0,16667 0,794 N3 -0,96154 0,077

N2

N1 0,16667 0,794 N3 -0,79487 0,083

N3

N1 0,96154 0,077 N2 0,79487 0,083

Câu A2.3 D

?

N1

N2 2,00000(*) 0,008 N3 1,76923(*) 0,005

N2

N1 -2,00000(*) 0,008

N3 -0,23077 0,645

N3

N1 -1,76923(*) 0,005

N2 0,23077 0,645

Câu A2.4

ầ HH 1

?

N1

N2 0,66667 0,309 N3 0,76923 0,161

N2

N1 -0,66667 0,309 N3 0,10256 0,822

N3

N1 -0,76923 0,161 N2 -0,10256 0,822

Câu A3 Q ủ D

?

N1

N2 0,00000 1,000 N3 -0,03846 0,910

N2

N1 0,00000 1,000 N3 -0,03846 0,893

Trang 10

N2 0,03846 0,893

Câu A5 ề ủ D

?

N1 N2 -0,41667 0,437 N3 -0,36538 0,413 N2 N1 0,41667 0,437 N3 0,05128 0,891 N3 N1 0,36538 0,413 N2 -0,05128 0,891 Câu A6 S

ủ D

?

N1 N2 0,83333 0,102 N3 0,88462(*) 0,040 N2 N1 -0,83333 0,102 N3 0,05128 0,884 N3 N1 -0,88462(*) 0,040 N2 -0,05128 0,884 Câu A7 S ă ò

ủ D

?

N1 N2 0,41667 0,434 N3 -0,17308 0,695 N2 N1 -0,41667 0,434 N3 -0,58974 0,120 N3 N1 0,17308 0,695 N2 0,58974 0,120 Câu A8 S ồ CCD ă ủ D

?

N1

N2 1,16667 0,055 N3 0,42308 0,392

N2

N1 -1,16667 0,055 N3 -0,74359 0,080

Trang 11

N2 0,74359 0,080

Câu A9 Q ủ ủ D

?

N1 N2 0,58333 0,255 N3 0,25000 0,555 N2 N1 -0,58333 0,255 N3 -0,33333 0,352 N3 N1 -0,25000 0,555 N2 0,33333 0,352 Câu A10 ủ D

?

N1 N2 -0,25000 0,634 N3 -0,13462 0,758 N2 N1 0,25000 0,634 N3 0,11538 0,754 N3 N1 0,13462 0,758 N2 -0,11538 0,754 Câu A11 C SC

?

N1 N2 0,50000 0,158 N3 0,00000 1,000 N2 N1 -0,50000 0,158 N3 -0,50000(*) 0,048 N3 N1 0,00000 1,000 N2 0,50000(*) 0,048 Câu A12 P

H ủ D

?

N1

N2 -0,16667 0,680 N3 0,07692 0,819

N2

N1 0,16667 0,680 N3 0,24359 0,392

Trang 12

N2 -0,24359 0,392

Câu A13 G ủ D

?

N1 N2 -0,16667 0,753 N3 0,03846 0,930 N2 N1 0,16667 0,753 N3 0,20513 0,581 N3 N1 -0,03846 0,930 N2 -0,20513 0,581 Câu A14 Q ủ D

?

N1 N2 0,58333 0,144 N3 0,28846 0,380 N2 N1 -0,58333 0,144 N3 -0,29487 0,289 N3 N1 -0,28846 0,380 N2 0,29487 0,289 Câu B15 ý ủ B ủ D

?

N1 N2 0,33333 0,468 N3 0,03846 0,919 N2 N1 -0,33333 0,468 N3 -0,29487 0,361 N3 N1 -0,03846 0,919 N2 0,29487 0,361 Câu C16 C ý

?

N1

N2 0,41667 0,313 N3 -0,05769 0,866

N2

N1 -0,41667 0,313 N3 -0,47436 0,106

Trang 13

N2 0,47436 0,106

Câu C17 C SC

?

N1 N2 0,08333 0,848 N3 -0,01923 0,958 N2 N1 -0,08333 0,848 N3 -0,10256 0,737 N3 N1 0,01923 0,958 N2 0,10256 0,737 Câu C18 C

?

N1 N2 0,25000 0,605 N3 0,09615 0,811 N2 N1 -0,25000 0,605 N3 -0,15385 0,650 N3 N1 -0,09615 0,811 N2 0,15385 0,650 Ghi chú :N1 : DNKT có quy mô lớn; N2 : DNKT có quy mô vừa ; N3 : DNKT có quy mô nhỏ (*) M c ý nghĩa nhỏ hơn 0,05 5 ú ầ D ề ý ề

3 :

- , ý ữ 3 D , ỏ ề

ủ ữ D D

ý ĩ ỏ 0,05

ũ ý ẽ ặ

D ề

ễ ă ý

ữ ề

ữ ,

ò ề ỏ ễ

Trang 14

- , ề ý ữ D

D ỏ ề ủ ,

D ủ D ,

ề D ỏ ầ

ủ ề ủ D

ũ ầ D

D ỏ ề , ă ,

3-5 D

ủ ề

ủ ă 2011 ũ ề

ý ú ẩ ă D

ỏ ề

- , ề ý ữ D

D ề ủ

SC ề

ý SC

D B ẽ D ầ ề 100% ầ ,

ữ ă ầ 1991,1992 ; ũ

, ỹ ,

, ủ

D ỏ ủ

ầ ữ

5 K và các x ấ C , ủ

ủ ề ữ

ề D ũ , ũ

ề , ử ý

ủ D ồ ề ầ

ữ , C ề ý

sau :

* Các giải pháp về môi trường pháp lý - Cầ ỹ ề ử ổ ồ

ă ề

D D , , …

- B ă ý ý ề ,

ổ ề

Trang 15

- H ữ ẩ

ẩ ề , , BC C ề

, ú ủ ; ẩ , ổ

ẩ ò ẩ

* Các giải pháp về môi trường kinh doanh - ă ,

ĩ ; hung D

- ặ ẽ D

, ồ

, D ủ ă

- X D ă

ồ , ầ ủ

* Các giải pháp về chiến lược ầ ầ ú ý ầ

ồ :

- B , ề

, ỏ ữ ề ề

- D

,

,

- Y ầ D ỹ ề

, ỹ

khách hàng - X ề , ỏ

ữ ĩ

* Các giải pháp về KSCL kiểm toán - ý ủ ACPA Ủ D

ú ,

- ẩ , ,

D SC

- ề

ẩ , SC DNKT

* Các giải pháp về tái cấu trúc DNKT

Trang 16

- D ỏ ă

, ề ủ ủ ă 2011 - ă ò

ổ ổ

- H ề ă ý

H ổ , ẽ ,

, ầ ỳ ề ủ

Ngày đăng: 28/08/2014, 12:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình          ữ      20-50 KTV  6  16,7% - Một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng và hiệu quả hoạt động KTĐL ở việt nam hiện nay
nh ữ 20-50 KTV 6 16,7% (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w