1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sỹ toán học:nghiên cứu tính chất nghiệm của hệ phương trình hàm tích phân phi tuyến

39 618 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu tính chất nghiệm của hệ phương trình hàm tích phân phi tuyến
Tác giả Huỳnh Bửu Tính
Người hướng dẫn Ts. Nguyễn Thành Long
Trường học Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Toán Giải Tích
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2005
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 423,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HUỲNH BỬU TÍNH NGHIÊN CỨU MỘT SỐ TÍNH CHẤT NGHIỆM CỦA LUẬN VĂN THẠC SỸ TOÁN HỌC Chuyên ngành: Toán Giải Tích Mã số: 60... NGHIÊN CỨU MỘT SỐ TÍNH CHẤT NGHIỆM CỦA Luận văn Thạc sỹ Toán h

Trang 1

HUỲNH BỬU TÍNH

NGHIÊN CỨU MỘT SỐ TÍNH CHẤT NGHIỆM CỦA

LUẬN VĂN THẠC SỸ TOÁN HỌC

Chuyên ngành: Toán Giải Tích

Mã số: 60 46 01

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

2005

Trang 2

NGHIÊN CỨU MỘT SỐ TÍNH CHẤT NGHIỆM CỦA

Luận văn Thạc sỹ Toán học

Chuyên ngành: Toán Giải Tích

Mã số: 60 46 01

Người hướng dẫn: Ts Nguyễn Thành Long

Đại học Khoa Học Tự Nhiên Tp Hồ Chí Minh

Học viên cao học: Huỳnh Bửu Tính

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

2005

Trang 3

Người hướng dẫn khoa học: Ts Nguyễn Thành Long

Khoa Toán − Tin học, Đại học Khoa Học Tự Nhiên Tp Hồ Chí Minh

Người nhận xét 1: Ts Nguyễn Văn Nhân

Đại học Kinh tế Tp Hồ Chí Minh

Người nhận xét 2: Ts Nguyễn Công Tâm

Đại học Khoa Học Tự Nhiên Tp Hồ Chí Minh

Học viên cao học: Huỳnh Bửu Tính

Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Tp Cần Thơ

Luận văn sẽ được bảo vệ tại Hội Đồng chấm luận văn tại Trường Đại học Cần Thơ, vào lúc 7 giờ, ngày 26 tháng 11 năm 2005

Có thể tìm hiểu luận văn tại Phòng Sau Đại học, thư viện Trường Đại học Cần Thơ

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

2005

Trang 4

Lời đầu tiên, tôi xin trân trọng cảm ơn Thầy Nguyễn Thành Long, đã tận tâm

hướng dẫn, động viên tôi trong suốt quá trình làm luận văn này

Xin chân thành cảm ơn Quý Thầy, Cô của Khoa Toán – Tin học trường Đại học

Khoa Học Tự Nhiên Tp Hồ Chí Minh đã tận tâm truyền đạt kiến thức và kinh nghiệm

cho chúng tôi trong suốt thời gian học tập

Xin chân thành cảm ơn Ts Nguyễn Văn Nhân, Ts Nguyễn Công Tâm, PGS Ts Đặng Đức Trọng, Ts Tô Anh Dũng, PGS Ts Đinh Ngọc Thanh đã giành thời

gian đọc luận văn và đóng góp nhiều ý kiến bổ ích

Xin chân thành cảm ơn Phòng Quản lý Khoa học – Hợp tác Quốc tế – Sau Đại học

Trường Đại học Cần Thơ đã tạo mọi điều kiện thuận lợi để tôi hoàn tất chương trình học

tập

Xin chân thành cảm ơn Sở Giáo Dục – Đào tạo Tp Cần Thơ, Ban Giám Hiệu

trường THPT chuyên Lý Tự Trọng đã tạo mọi điều kiện thuận lợi để tôi có thời gian học

tập và làm luận văn

Cho tôi gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến các Anh, Chị của khóa trước, các bạn

học viên lớp Cao học Toán khóa 10, đã động viên và giúp đỡ tôi rất nhiều trong suốt thời

gian học tập và làm luận văn

Huỳnh Bửu Tính

Trang 6

x g dt t f c x S f b x R f x a x

k

n j

x X j ijk ijk

j ijk ijk

j ijk i

Φ ε

= =

(1.1)

+ +

+

=

+ + +

+ +

+

=

), ( ) (

) (

) (

)

(

), ( ) (

) (

) (

)

(

2 23 23 2 23 22 22 1 22 21 21 1 21 2

1 13 13 2 13 12 12 2 12 11 11 1 11 1

x g c x b f a c x b f a c x b f a

x

f

x g c x b f a c x b f a c x b f a

, 1

max

ij

ij j

b

c b

Nghiệm của hệ (1.2) lúc này cũng được xấp xỉ bởi một dãy quy nạp hội tụ đều và ổn

Trong [4], Long, Danh, Khôi đã nghiên cứu hệ phương trình tích phân tuyến tính

), ( )

( ))

( ( )

1

) (

0

2 1

x g dt t f x

S f a x

j

x X j ij

j ij j ij i

ij

+ α

với mọi i = 1,2, và x ∈ Ω ⊂ IR, trong đó Ω là một khoảng đóng bị chận của IR Các

), ( )

( )

( )

(

x g dt t f c

x b f a x

k

n j

x j ijk

ijk ijk j ijk i

ijk ijk

= =

γ + β

(1.5)

Trang 7

với mọi i = 1,2,…,n, và x ∈ Ω = [−b,b] Với g i: Ω → IR là các hàm liên tục, nghiệm

max

, 1

, 1

1 11

<

α +

max

; 1

max

1 , , 1 1

, ,

ijk m k n j

1 1

1 1

x g x S f b x

R f x a x

k

n j

ijk j ijk m

k

n j

ijk j ijk

= =

= =

(1.6)

xét trong [8]

Trong [3], các tác giả Nghĩa, Khôi đã xét hệ phương trình hàm cụ thể để kiểm tra một thuật toán số

Các tác giả Long, Nghĩa, Khôi, Ruy [5] đã nghiên cứu một trường hợp riêng của

Bằng cách sử dụng định lý điểm bất động Banach, trong [5] đã thu được kết quả về

tác giả trong [5] đã thu được một khai triển Maclaurin của nghiệm của hệ (1.1) cho

một dãy các đa thức hội tụ đều Sau đó, các kết quả trên đây đã được nới rộng bởi

điều kiện đủ về hội tụ cấp hai của hệ phương trình hàm cũng được đề cập [6]

Luận văn này được trình bày trong 6 chương, phần kết luận và cuối cùng là phần tài liệu tham khảo

đã có trước đó và một số nội dung trình bày trong các chương của luận văn

một số công cụ cơ bản được sử dụng trong luận văn

dựa vào định lý điểm bất động Banach

Trong chương 4, chúng tôi nghiên cứu điều kiện để thu được thuật giải hội tụ cấp hai cho hệ (1.1)

Trong chương 5, chúng tôi nghiên cứu hệ phương trình hàm tích phân (1.1)

Trang 8

Trong chương 6, chúng tôi nghiên cứu tính khả vi của nghiệm phụ thuộc vào tính khả vi của các hàm Φ, gi , R ijk , S ijk , X ijk

Chương kết luận, nêu lên một số kết quả trình bày trong luận văn

Cuối cùng là phần tài liệu tham khảo

Trang 9

CHƯƠNG 2

CÁC KÝ HIỆU VÀ KHÔNG GIAN HÀM

một số công cụ cơ bản được sử dụng trong luận văn

2.1 Các ký hiệu

f = ( f1,…, f n) : Ω → IRn liên tục trên Ω đối với chuẩn

) ( sup

1

= Ω

max

1

) (

= Ω

k i

f = εAf + Bf + g, (2.3) trong đó

f = ( f1,…, f n ), Af = ((Af )1,…, (Af ) n ), Bf = ((Bf )1,…, (Bf ) n), với

( , ( ( )), )

( ) (

ijk j ijk

= =

= =

x n i dt t f c x

S f b x

k

n j

x X j ijk m

k

n j

ijk j ijk i

ijk

), 1

( , ) ( ))

( ( )

( ) (

1 1

) (

Trang 10

Định lý 2.1 Cho X là không gian Banach với chuẩn , K ⊂ X là tập đóng và

T : K → K Giả sử tồn tại số thực σ ∈ [0,1) sao cho

g f Tg

Tf − ≤ σ − , với mọi f, g ∈ K

Khi đó ta có

(i) Tồn tại duy nhất f ∈ K sao cho f = Tf

Trang 11

CHƯƠNG 3

ĐỊNH LÝ TỒN TẠI VÀ DUY NHẤT NGHIỆM

minh sự tồn tại, duy nhất nghiệm của hệ (2.3)

Đầu tiên, ta cần bổ đề sau

Bổ đề 3.1 Giả sử [b ijk] +b [c ijk] <1 và S ijk , X ijk : Ω → Ω liên tục Khi đó

] [ ] [ 1

1 )

ijk

b B

n j

x X j ijk m

k

n j

ijk j ijk x

ijk

dt t f c x

S f b

) (

0

1 1

) ( ))

( ( sup

n j

x X j ijk ijk

j ijk x

ijk

dt t f c

x S f b

1 1 1

) (

0

) ( )

( ( sup

n j

ijk j x

ijk n j n

j

ijk j x

ijk n

) ( ( sup max

) ( ( sup max

( [b ijk] +b [c ijk] ) f X.

1 ] [ ] [ sup

c b b f

Bf B

Trang 12

Do đó,

1 ] [ ]

b ijk b c ijk

f = Bf + g có nghiệm duy nhất f ∈ X Thật vậy, xét ánh xạ

g Bf f q f

X X q

+

=

→ ) (

: a

Khi đó, q là ánh xạ co Do đó tồn tại duy nhất f ∈ X sao cho f = Bf + g

Do đó

X X X

B

g g

11

1)

(sup)

X X

g B I B

Ta thành lập các giả thiết sau

(H1) R ijk , S ijk , X ijk : Ω → Ω liên tục;

(H3) [b ijk] +b [c ijk] < 1;

Trang 13

Af ≤ ⎢⎣⎡ + ΩΦ ⎥⎦⎤ ∀ ∈

X ijk

f A

( ] [

) 0 ( ) ( ) ( sup max

) ( sup

max

) ( ( , sup

max

) ( ( , )

( ) (

Φ +

Φ +

n i

m k

n

x ijk n j

n i

m k

n

x ijk n j

n i

m k

n

x ijk n j

n i

m k

x f M C a

x f a

x R f x a

x R f x a x

Af

Vậy

) 0 , ( sup )

( ]

Ω x n

f M C a Af

x X ijk

R f a x

f A x Af

1 1 1 1

)) ( (

~ )) ( ( )

( )

~ ( ) ( ) (

R f a

1 11 1

)) ( (

~ )) ( ( sup

j j

x

m k

ijk n

1 11 1

) (

~ ) ( sup

max

Trang 14

M C

1 11 1

1 ( ) max sup ( ) ~ ( )

.

~ ]

[ ) (

[ ) (

~

1 ijk X

f A

Chú thích 3.1 Nhờ định lý điểm bất động Banach, nghiệm f của hệ (3.2) được xấp

xỉ bởi thuật giải sau

), (

)

) 1 ( )

Trang 15

Khi đó

0

) ( − →

) 0 ( ) 0 ( )

Trang 16

CHƯƠNG 4

THUẬT GIẢI LẶP CẤP HAI

(3.2) là hội tụ cấp một Sự hội tụ này thể hiện qua đánh giá sai số

2 , 1 ,

) ( − fCσ ∀v=

X

trong đó 0 ≤ σ < 1, C > 0 là các hằng số độc lập với v

Trong phần này chúng ta nghiên cứu một thuật giải cấp hai cho hệ (1.1), tức

2 , 1 ,

2 ) 1 ( )

( − f ≤ β f − − fv=

f

X

v X

lặp cấp hai Nếu bước lặp ban đầu f( 0 ) được chọn đủ gần f sao cho

, 1

) 0 ( − ≤ β

≡ σ

1 1

) (

0

x g dt t f c x S f b x R f x a x

k

n j

x X j ijk ijk

j ijk ijk

j ijk i

Φ ε

, ( ) , ( ) ,

Φ

∂ + Φ

j

v j

v j

v j

v

y f

x f

trong đó f j(v) = f j(v)(R ijk(x)),

Trang 17

Ta thu được giải thuật sau đây cho hệ (1.1)

(i) Cho trước f(0) = (f1(0), ,f n(0)) ∈X.

(ii) Giả sử biết f(v−1) = (f1(v−1), ,f n(v−1)) ∈X, ta xác định f(v) = (f1(v), , f n(v)) ∈X như sau

∑∑

= =

Φ ε

k

n j

v ijk ijk

)) (

1 1

) ( x f R x f R x W

y

m k

n j

v ijk

1 1

) ( ( ))

, , 2 , 1 , 1

, ), ( )

(

1 1

) (

x g dt t f

m k

n j

x X v j ijk

ijk

(4.6) trong đó W ijk(v)(x) = (x,f j(v−1)(R ijk(x))).

Ta viết lại (4.6) dưới dạng

, , 2 , 1 , 1

, ), ( ))

( (

) ( ))

( ( ) , ( )

(

) (

1 1

) (

1 1

) (

0

) ( )

(

1 1

) ( )

(

=

≤ Ω

∈ +

+

+ ε

x g x S f b

dt t f c x

R f x x

f

v i n

j

m

v j ijk

m k

n j

x X v j ijk ijk

v j n

j

m k

v ijk

= ε

, )) ( ( ) , ( ))

( ( )

( ) (

1 1

) 1 (

1 1

) ( )

− Φ

ε +

j

m k

ijk

v j ijk

n j

m k

v ijk ijk i

m k

v ijk x n j

1 1

) (

Khi đó tồn tại duy nhất f(v) ∈X là nghiệm của (4.7) − (4.9)

Trang 18

Chứng minh Ta viết hệ (4.7) − (4.9) dưới dạng hàm trong X = C(Ω; R n)

trong đó

, )) ( (

) ( )) ( ( ) ( ) ( ) ( ) ( 1 1 1 1 ) ( 0 ) ( 1 1 ) ( v i m k n j ijk j ijk m k n j x X v j ijk m k n j j ijk v ijk i v g x S f b dt t f c x R f x x f T ijk + + + α = ∑∑ ∑∑ ∫ ∑∑ = = = = = = (4.12) ∀x ∈ Ω, i = 1,2,…,n và f = ( f1,…,f n ) ∈ X Hiển nhiên rằng T v : X → X Ta chỉ cần kiểm nghiệm lại rằng X v X v v f T f f f T − ~ ≤ α − ~ , ∀f,~fX. (4.13) Thật vậy, với f,~fX, đặt h= ff~, ta có ∑ = − n i v i v i x f T x f T 1 ) ( ) ~ ( ) ( ) ( ( ) ( ) ∑ ∑∑ ∑ ∑ ∫ ∑ ∑ = = = = = = = + + α = n i ijk n j m k ijk j n j m k x X ijk ijk n j m k j v ijk x h R x c h t dt b x h S x ijk 1 1 1 1 1 ) ( 0 1 1 ) ( ( )~ ( ) ~( ) ( )~ ( ) ( ) ( ( )) ~ ) (

) ( ~ ) ( ) ( ~ ) ( 1 1 1 1 1 1 ) ( 0 1 1 1 ) ( x S h x b dt t h x c x R h x ijk j n i n j m k ijk n i n j m k x X ijk ijk j n i n j m k v ijk ijk ∑∑∑ ∑∑∑ ∫ ∑∑∑ = = = = = = = = = + + α ≤ ( ) ( ) ∑ ∑∑ ∑ ∫ ∑∑ ∑ ∑ ∑ = = = ≤ ≤ = = = ≤ ≤ = = ≤ ≤ = + + α ≤ n j j ijk n i m k j n ijk n j x X n i m k ijk n j n i n j ijk j m k v ijk n j x S h x b dt t h x c x R h x ijk 1 1 11 1 ) ( 0 1 11 1 1 1 ) ( 1 ) ( ~ ) ( max

) (

~ )

( max )

(

~ ) ( max

X n

i

m

k j n ijk X

n i

m

k j n ijk

n i

m

v ijk n

j

max

1 11

1 11

1 1

)

∑∑

= = ≤ ≤

= = ≤ ≤

= = ≤ ≤ Ω α + +

X n

i

m

k j n ijk

n i

m

k j n ijk

n i

m k

v ijk n

j

1 11

1 11

1 1

) (

+ +

α

= = ≤ ≤

= = ≤ ≤

= = ≤ ≤ Ω

X ijk

ijk n

i

m k

v ijk n

j

imax sup (x) b [c ] [b ] h~

1 1

) (

+ +

α

= = ≤ ≤ Ω

.

~

X

v ff

γ

=

Vậy

.

~

~

X v

X v

Trang 19

Khi đó, áp dụng định lý điểm bất động của Banach, tồn tại duy nhất hàm f (v) ∈ X là

Định lý 4.2 Giả sử Φ ∈ C2(Ω×IR;IR), và (H1) − (H3) đúng Cho a ijk ∈ IR Khi đó,

tồn tại hai hằng số M, ε sao cho, nếu f( 0 ) ∈K M cho trước, hệ (4.7) − (4.9) tồn tại

duy nhất nghiệm f (v) thỏa điều kiện ( ) ,

+ ε

α

n i

v i n

i

n j

m k

ijk

v j ijk

n i

n j

m k

x X v j ijk n

v j n

j

m k

v ijk n

i

v

i

x g x

S f b

dt t f c

x R f x x

f

ijk

1

) (

1 1 1

) (

1 1 1

) (

0

) ( 1

) (

1 1

) ( 1

)

(

) ( ))

( (

) ( ))

( ( ) , ( )

(

X v n

j

x X v j n

i

m k

ijk n j

n i

m k

n

v j ijk

n j

n i

m k

n

v j

v ijk n j

g dt t f x

c

x S f x b x

R f x

ijk

) ( 1

) (

0

) (

1 11

) ( 1

) ( )

( 1

) ( )

( max

) ( )

( max )

( )

( max

+ +

+ α

i

m

k j n ijk

X v n

i

m k

ijk n j n

i

m

v v

ijk n

j i

g f

c b

f b f

x

) ( )

(

1 11

) (

1 11

1 1

) ( ) (

max

max )

( sup max

+ +

+ α

[ ] [ ) ( sup

1 1

) (

X

v X

v ijk

ijk n

i

m k

v ijk n

[ ] [ ) ( sup

1 1

) ( )

(

X

v X

v ijk

ijk n

i

m k

v ijk n

j i X

) ( )

(

ijk M

y x ijk

v ijk ijk

v

y a

x W y a

Φ

∂ ε

Φ

∂ ε

( sup

1 1

) (

ijk n

i

m

k

v ijk n

j

∑∑

Trang 20

Mặt khác, ta cũng có từ (4.9) rằng

1 1

) 1 ( ) ( )

( )

ε +

v ijk

v ijk ijk

i

v

y x W a

x g x

Chú ý rằng số hạng trong dấu móc […] của (4.19) được đánh giá như sau:

Dùng công thức khai triển Taylor

, 1 0

, ) , ( 2

1 ) , ( ) 0 , ( ) ,

=

y y y x y x

1

)) ( ( )) ( ( ) 0 , ( )) ( (

2 )

1 ( ) ( 2 2

) 1 ( ) ( )

(

x R f x w y

x R f x w y x

x w

ijk

v j

v ijk

ijk

v j

v ijk

= Φ

với ˆ( )( ) = ( , − θ (v−1)( ijk( ))), 0 < θijk < 1

j ijk

)) ( ( )) ( ( )) ( (

2 )

1 ( 2

) 1 ( ) ( )

(

x R f M x

x R f x w y x W

ijk

v j x

ijk

v j

v ijk

v ijk

− Ω

+ Φ

1 (

1 1 1 2

1 1 1 1

1

)

(

)) ( ( 2

1

) 0 , ( sup )

( )

(

x R f a M

x a

x g x

g

ijk

v j n

i

m k

n

j ijk

x

n i

m k

Φ ε

Ω

ε +

Φ ε

+

n j

ijk

v j x

ijk

x ijk X

x R f a

M

x a

n g

1

2 )

1 (

2 [ ] sup ( ( )) 2

1

) 0 , ( sup ] [

2 ) 1 (

2 [ ] 2

1 ) 0 , ( sup ] [

X

v ijk x

ijk

Ω Φ + ε ε

+

2

1 ) 0 , ( sup ]

ε +

n a g

x ijk

Trang 21

Vậy

2

1 ) 0 , ( sup ]

)

(

⎥⎦

⎢⎣

ε +

n a g

g

x ijk X

X

Từ (4.16), (4.18) và (4.23), ta được

2

1 ) 0 , ( sup ]

[

] [ ] [ ] [ 2 2 ) ( 1 ) ( ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ Φ + ε + + + + ε ≤ Ω x M M n a g f c b b a M f x ijk X X v ijk ijk ijk X v (4.24) hay

( ) 2 1 ) 0 , ( sup ] [

] [ ] [ ] [ 1 2 2 ) ( 1 ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ Φ + ε + ≤ − − ε − Ω x M M n a g f c b b a M x ijk X X v ijk ijk ijk Với M > 0 đã chọn như trong (H5), tiếp theo ta chọn ε sao cho hai điều kiện sau được thỏa , 1 ] [ ] [ ] [ 1 + + < εM a ijk b ijk b c ijk (4.25) (1 [ ] [ ] [ ] )

2 1 ) 0 , ( sup ] [ 1 2 2 M c b b a M M M x n a g ijk ijk ijk x ijk X − − ε − ≤ ⎟ ⎠ ⎞ ⎜ ⎝ ⎛ Φ + ε + Ω (4.26) Khi đó, ta suy ra từ (4.24) − (4.26) rằng ] [ ] [ ] [ 1 2 1 ) 0 , ( sup ] [ 1 2 2 ) ( M b c b a M g M M x n a f ijk ijk ijk X x ijk X v ≤ − − ε − + ⎥⎦ ⎤ ⎢⎣ ⎡ Φ + ε ≤ Ω (4.27) Định lý 4.2 được chứng minh xong.■ Định lý 4.3 Giả sử Φ ∈ C2(Ω×IR;IR) và (H1) − (H3) đúng Cho a ijk ∈ IR Khi đó, tồn tại hai hằng số M, ε sao cho (i) Với f( 0 ) ∈K M cho trước, dãy {f (v)} xác định bởi hệ (4.7) − (4.9) là dãy lặp cấp hai Chính xác hơn, ta có , 2 , 1 ,

2 ) 1 ( )

( − f ≤ β f − − fv=

f

X

v M X

trong đó

0 ] [ ]

[ ] [ 1

] [ 2

1

1

2

>

ε

ε

= β

ijk ijk

ijk

ijk M

a M c

b b

a M

và f là nghiệm của hệ (1.1)

Trang 22

(ii) Nếu f( 0 ) được chọn đủ gần f sao cho

, 1

) 0 ( − <

thì dãy {f (v)} hội tụ cấp hai đến f và thỏa một đánh giá sai số

( ) , 1 , 2

1 (0) 2 ) ( β − ∀ = β ≤ − f f f v f v X M M X v (4.29) Chứng minh Trước hết ta sẽ đánh giá X v f f( ) − (i) Ta có ) ( ) ( ) ( ( ) ) ( x f x f x e i v = ii v ), ( ) ( ) ( ) (

))] ( ( ))) ( ( , ( ))) ( ( , ( [ ) ( ) ( 1 1 ) ( ) 1 ( x g x g x Be x R f x R f x y x R f x a v i i i v n j m k ijk v i ijk v j ijk j ijk − + + ∂ Φ ∂ − Φ ε = ∑∑ = = − ( ) ( ) ( ( ) ) ( ) ( ) ( ( ) ) ( ) ∑∑ ∑∑ = = − − − = = − ⎥ ⎦ ⎤ ⎢ ⎣ ⎡ ∂ Φ ∂ − Φ ε − + ⎥ ⎦ ⎤ ⎢ ⎣ ⎡ ∂ Φ ∂ − Φ ε = n j m k ijk v j ijk v j ijk v j ijk i v n j m k ijk v i ijk v j ijk j ijk x R f x R f x y x R f x a x Be x R f x R f x y x R f x a 1 1 ) 1 ( ) 1 ( ) 1 ( ) ( 1 1 ) ( ) 1 ( ) ( ) ( , ) ( ,

) ( ) (

)) ( ( ) ( , ) ( , ( ) ( ) ( ( ) ) [ ] ( ) ( , ( )) [ ( ( )) ( ( )) ]

) ( , ) ( , ) ( ) ( 1 1 ) 1 ( ) ( ) 1 ( 1 1 ) 1 ( ) ( ∑∑ ∑∑ = = − − = = − − ∂ Φ ∂ ε + Φ − Φ ε + = n j m k ijk v j ijk v j ijk v j ijk n j m k ijk v j ijk j ijk i v x R e x R e x R f x y a x R f x x R f x a x Be (4.30) Mặt khác, ta có ( ) ( ) ( )( ) ( , ( )) ( ) , 2 1

) ( ) ( , ) ( , ) ( , 2 ) 1 ( ) ( 2 2 ) 1 ( ) 1 ( ) 1 ( y e y h x y y e y f x y y f x y f x v j v j v j v j v j j − − − − ∂ Φ ∂ + ∂ Φ ∂ = Φ − Φ với = ( ), ( )( ) = ( −1)+ θ ( −1)( ), 0 < θ < 1 j v j j v j v j ijk x h y f e y R y Vậy ( )( ) ( , ( ( ))) ( ( )) 2

)) ( ( )) ( ( , )

( ) ( ) (

1 1

2 )

1 ( )

1 ( 2 2

1 1

) ( )

1 ( )

( )

(

∑∑

∑∑

= =

= =

Φ

∂ ε

+

Φ

∂ ε

+

=

n j

m k

ijk

v j ijk

v j ijk

n j

m k

ijk

v j ijk

v j ijk

i v v

i

x R e x R h x y a

x R e x R f x y a x

Be x e

(4.31)

Trang 23

Đặt sup 2 ( , )

2 ,

y

M

M y

2

) ( 1

1 )

( 1

)

(

)) ( ( sup

max 2

)) ( ( sup

max )

ε +

n i

m k

n

v j x

ijk n j

n i

m k

n j

ijk

v j x

ijk n j X

v n

i

v

i

x R e a

M

x R e a

M Be

2

) ( 1

1 )

(

)) ( ( sup

max 2

)) ( ( sup

+

ε +

n i

m k

n

v j x

ijk n j

n i

m k

n j

ijk

v j x

ijk n j X

v

x R e a

M

x R e a

M Be

2 ]

[ ]

[ ]

X

v ijk X

v ijk X

v ijk

+ ε

+ +

Điều này dẫn đến

2 ]

[ ]

[ ] [

X

v ijk X

v ijk ijk

≤ ε

[ ] [ 1

] [ 2

1

2 ) 1 ( 2

) 1 ( 1

2 )

(

X

v M X v ijk ijk

ijk

ijk X

a M c

b b

a M

2 ) 1 ( )

( − f ≤ β f − − fv=

f

X

v M X

với

] [ ]

[ ] [ 1

] [ 2

ijk ijk

ijk

ijk M

a M c

b b

a M

(ii) Từ (4.32), ta suy ra

2 2 ) 2 ( 2

) 1 ( )

≤ β

X

v M M X

v M X

) 2 ( 2

≤ β

X

v M M

2 1

) (

X

M)1 2 22 2 1 e(0) 2

( ≤ β + + + + −

( )

1)

2

X M M X

β

Ngày đăng: 28/08/2014, 11:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm