1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

công ty cổ phần kho vận giao nhận ngoại thương tphcm bảng cân đối kế toán hợp nhất kết quả hoạt động kinh doanh báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 niên độ 1 tháng 4 năm 2011 đến 31 tháng 3 năm 2012

23 247 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Providing services of goods packing and marking for local and overseas manufacturers ~ Mua bán đổ gỗ gia dụng, gốm sứ, hàng mỹ nghệ, sẵn phẩm cao s, sẵn phẩm mây tre lá, công nghệ phẩm,

Trang 1

CONG TY C6 PHAN KHO VAN GIAO NHẬN NGOẠI THƯƠNG TP.HCM

TRANSFORWARDING WAREHOUSING CORPORATION-HOCHIMINH

cry

Mẫu số B O1-DN Ban hanh theo QD số 15/2006QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trường BTC

BANG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT- CONSOLIDATED BALANCE SHEET

Ngày 31 tháng 12 nim 2011 - As at December 31”, 2011

Đơn vị tính: VNĐ - Unit: VND

ITAISAN NGAN HAN

Warn

‘Beginning -halanes

CURRENT ASSETS 1- Tiên và các khoản tương đương bằng tiên _

Cash and cash equivalents

Cash

10

115.893.215.425 35.669.141.862 15.169.147.862

| 2 Cae khodin tng đương bằng tiên

Cash equivalents 12 20.500.000.000

1Í Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

Short-term financial investment

2- Trả rước cho người bán

3 Phi thụ nội bộ ngấn hạn

‘Short-term - inter- company receivable

4 Phi thu theo tiến độ kế hoạch HĐ xây đựng Progress receipts due from construction contract

3 Các khoản phải thu khác

10.783.734.970

10783 734.970

Trang 2

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà Nước pass | vs | — 82230668 532.695.630 |

Taxes and other accounts receivable from the State

| Other current assets

LONG-TERM ASSETS

Long-term accounts receivable

Long-term accounts receivable - trade

Long-term inter-company receivable

Other long-term accounts receivable

Provision for long-term doubtfil debts (*)

Fixed Assets

1 Tài sẵn cố định hữu hình So aa | vs | 2â6199057169 | 244353620795 |

Tangible fixed assets

7 - Giá trị hao mòn lũy kế (*) 223 | V9 | (122238792759) (103256156285)

7 - Nguyên giá Historical cost 28 | - -

Trang 3

Long-term financial investments

Investments subsidiary company

2 pau nr vao Cong ty liên kết, liên doanh 22 161.019.829.355 | 120.774.920.713 investment in join ventures

Other long-term investments

Education bond

Provision for Long-term financial Investments

Other non-eurrent assets

Deferred income tax assets

Other non-current assets

Goodwill

Current liabilities

Short-term borrowings and debts

Accounts payable-trade

Advances from customers

Tax and accounts payable to State budget

Page 3

Trang 4

Progress payments due to construction contract

| 9: Các khoản phải rã, phải nộp ngấn hạn khác — 39 | VAB| — 6762096668| 5332361966)

Other payables

Bonus and welfare funds

Management bonus fund

Long-term liabilities

Long-term trade accounts payables

Other long-term liabilities

_ Long-term borrowings and debts

Capital sources and funds

| _ Owners Investent capital

Differences upon asset revaluation

Development and investment funds ua | | ss2oass77i | 8:140.608.398 | Page 4

Trang 5

OFF BALANCE SHEET ITEMS

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHÁT

Chỉ tiêu

Số cuối kỳ Closing balance

Số đầu năm

- Tài sẵn cố định giữ hộ của NN chờ thanh lý

State's fixed assets received on consignment for sale

Trang 6

‘CONG TY C6 PHAN KHO VAN GIAO NHẬN NGOẠI THƯƠNG TEJICM Mẫu số l 02a-DN

'TRANSFOREWARDING WAIMEHOUSING CORPORRATION-HOCHIMINH CTFY Ban hành theo QD s6 15/2006/QD-BTC ngày

20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH HỢP NHÁT

CONSOLIDATED INCOME STATEMENT

QUi I - NIÊN ĐỘ TÀI CHÍNH 01/4/2011-31/3/2012

Đơn vị tinh: VNB - Unit: VND

1 Doanh tha bần hàng và cung cấp địch vụ 01 |TP192883411| 66300264507 | 206.218.976.088 | 183.073.785.810

Revenue from sales of goods and rendering of

Deductible tems

[3 Dank thu thuần về bán hàng và cung cấp địch vụ | 10 | 77.92:883.411 | 66.800.254.507 | 206.218.976.054

[Net revenue from sales of goods and rendering of

Cos of goods sold

| 5 Tại nhuận gộp bán hàng và cũng cấpđịchvu - | 20 | 1?460331284| 12691344785] 47733174734 | 3340845994

Gross profit from sales of goods and rendering of services

Expenses from financial activities

Inwhich: interest expenses

Service expenses

9 Chi phi quin ý doanh nghiệp 25 | 5892923511 4554243029 | 16.134.840.990

General & administration expenses

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh AM | 7512480066 | 2735219740 | 21.548.811.633 | 174682990181

[Net Operating profit

Trang 7

"ioR.loesìn busines ssociates and pin ventures

15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế “| so | aasonsarare | 23zn6684647| 4L990661.306| 48668435296

Total accounting prof before tax

Tố Chỉphí thuế TNDN hiện hành Si | 1.908.759.469| 5539877889| 57T8539.159| 9.668.192.434

Gurren income tax expense

Deferred income tax expense

| t1 Lợi nhuận sau thuế cũa cổ đông thiểu số

Trang 8

(CASH FLOWS FROM FINANCING ACTIVITIES:

1 Tiên thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu Proceeds from equity issue and owner's equity

2 Tiên chỉ tr vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại CP cia DN di Pthanh Payments for shares returns and repurchase

3, Tién vay ngdn han, dai hạn nhận được

Proceeds from short-term and long-term borrowings

4, Tién chi tri ng gốc vay

Payments to settle debts (principal)

5 Tidn chỉ trả nợ thuê tài chính Payments to settle nance lease

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu Payments to interest, dividends

Latu chuyén tiền thuần từ hoạt động tài chính [Net cash flows from financing activities

|Lưu chuyển tiền thuần trong k¥

fet cash flows in the period [Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

|Cash and cash equivalents at beginning of the period

‘Anh hưởng cũa thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tê Effects of changes in foreign exchange rates

|Tiển và tương đương tiền cuối kỳ

|Cash and cash equivalents at the end of the period

35.669.147.862

6.906.818.326

(81.622.750.959)|

103.575.000.000 (32.935.882.259)|

T0.639.117.741 5.024.946.377 55.584.047.785

.60,608.994.162

“Ngày 07 tháng 02 năm 2012

Page 2

Trang 9

CONG TY C6 PHAN KHO VAN GIAO NHẬN NGOẠI THƯƠNG TP.HCM Miu s6'B 09a-DN

'THUYẾT MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

NOTES TO THE CONSOLIDATE FINANCIAL STATEMENTS

QUI II - NIEN DO TAI CHINH 01/4/2011-31/3/2012

1 Đặc điểm hoạt động của Công ty

Business highlights

1, Hình thức sở hữu vốn: Công ty C6

Phần

2, Linh vực kinh doanh: Thương mại - Dịch vụ

Business sectors: Trade - Services

Form of Operation

- Công ty Cổ Phân Kho Vận Giao Nhận Ngoại Thương TP.HCM được thành lập với các chức năng hoạt động như Sau:

Transimex Saigon Co has been established with ts operating functions as follows:

~ Đại lý giao nhận và vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu và công cộng bằng đường biển, đường hàng không và đường bộ

‘Acting as agent to provide services of forwarding and transporting goods for import and export as well as for public interests by sea, by air and by road

« Dịch vụ kho ngoại quan, kho CFS, kho ICD, Providing services of bonded warehouses, CFS, and ICD

- Kinh đoanh kho bãi, xếp dỡ, lưu giữ hàng hoá xuất nhập khẩu trung chuyển

Providing services on warehousing, loading and storing imports and exports in transit

~ Dịch vụ giao, nhận hàng hoá, im th tục hải quan Providing goods collecting and delivering services and customs clearance services

~ Đại lý tàu biển và môi giới hàng hải cho tàu biển rong và ngoài nước, Acting as a shipping agent and maritime broker for ships both in and out of the country

~ Dịch vụ kính doanh hàng quá cảnh và chuyển tải hàng hoá qua Campuchia, Lào, Trung Quốc

Trading goods in transit and transporting goods to Cambodia, Laos and China

~ Dịch vụ đống gối và kẻ kỹ mã hiệu bàng hoá cho nhà sẵn xuất trong nước và nước ngoài tỷ thác

Providing services of goods packing and marking for local and overseas manufacturers

~ Mua bán đổ gỗ gia dụng, gốm sứ, hàng mỹ nghệ, sẵn phẩm cao s, sẵn phẩm mây tre lá, công nghệ phẩm, dệt da may, nông lâm thuỷ hãi sản, thực phẩm chế biến, nguyên liệu hoá chất, vật tư, máy móc thiết bị phục vụ sản xuất công, nông nghiệp, bách hoá, điện máy, vải sợi, thực phẩm công nghệ, vật liệu xây dựng hàng trang ti nộ thất, phương tiện vận ti, xe máy, nông ngư cơ, nông được các loại, máy móc văn phòng

Trading household wooden products; porcelains, fie ats; rubber products; rattan, bamboo and leafy products; industrial products textile and leather products; agricultural, forestry and aquatic products; processed foodstuff; chemicals, material, supplies, machinery and equipment serving the industrial and agricultural productions; groceries; electrical and mechanic

‘appliances; fabri, industrial foodstuff; construction materials and interior decorations; transportations, motorbikes; agricultural

‘and fishery tools, agricultural medicine ofall kinds and office machines

~ Kinh doanh vận tải đa phương thức

Providing multi-model transportation services

= Cho thué văn phòng, Office leasing,

~ Chuyển phát, đại lý du lich Express, Travel Agent

Page

Trang 10

"

IV

"Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

Accounting period, currency unit used in account:

Năm tài chính Fiscal year Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 04 và kết thúc vào ngày 31 tháng 3 hàng năm, The fiscal year of the company is from 01 April to 31 March of each calendar year

"Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Vigt Nam (VND)

Currency unit used in account: Dong oƒ Vietnam (VND)

“Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Accounting system and standards Che độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam

‘Accounting system The company has been applying the Vietnamese accounting system

‘Tuyen bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam:

‘Statement on the compliance with the accounting system and standards Ban Tổng giám Đốc đảm bảo đã tuân thủ đây đủ yêu cẩu của các Chuẩn mực kể toán và Chế độ Kế toán Doanh Nghiệp Việt Nam hiện hành

‘The Directors ensure to follow all the requirements of the prevailing Vietnamese accounting system and standards in the

preparation ofthese financial statements Hình thức kế toán áp dụng ; Công ty sử đụng hình thức kế toán chứng từ ghỉ sổ

‘Accounting form Voucher recording

“Các chính sách kế toán áp dụng:

Accounting policies

'Cơ sở lập báo cáo tài chính : Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

Accounting convention, All the financial statements are prepared in accordance with the historical cost convention

“Tiền và tương đương tiền

Cash and cash equivalents

“Tiên và các khoăn tương đương tiễn bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiển đang chuyển và các khoản đầu tự ngần hạn có thời hạn thu hổi hoá đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiễn xác định cũng như không có nhiều rủ ro trong việc chuyển đổi

Trang 11

Dy phng gidim gid hing tin kho due ghi nh khi giá gốc lớn hơn giá tị thun có thể thực hiện được Giá ị thuần có thể thực hiện được là giá bán ước tinh cia hàng tổn tổn kho trừ chỉ phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và chỉ phí ức ính cần thiết cho việc tiêu thự chúng

Provisions for devaluation of inventories are recognized when the original costs are higher than the net realizable values, Net realizable values are estimated selling prices of inventories less estimated expenses on product completion and other necessary expenses on product consumption

'Các khoản phải thu thương mại và phải thu thứ khác Trade receivable and other receivable

“Các khoăn phải thu thưởng mai và các khoản phải thu khác được ghỉ nhận theo hoá đơn, chứng từ

Trade receivable and other receivable are recognized at the values on supporting documents and invoices

‘Tai sin cố định hữu hình Tangible fixed assets

“Tài sẵn cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ bao mồn luỹ kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ty phải bổ ra để có được tài sẵn cố định tính đến thời điểm đưa tài sẵn đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau khi ghỉ nhận ban đẫu chỉ được gỉ tăng nguyên giá tài sẵn cố định nếu các chỉ phí này chấc chấn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó, Các chỉ phí không thoả mãn điệu kiện trên được ghi nhận là chỉ phí trong kỳ

Fixed assets are determined by their historical costs less accumulated depreciation Historical costs of fixed assets include all thế expenses of the company to have these fixed assets as of the dates they are ready to be put into use Other expenses incurred subsequent to the initial recognition are included in historical costs of feved assets only if they certainly bring more economic benefits inthe future thanks fo the use ofthese assets Those which do not meet the above conditions will be recorded into expenses during the period

Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao luỹ kế được xoá sổ và bất kỳ khoăn lãi lỗ nào phát sinh do việc thanh lý đều được tính vào thu nhập hay chỉ phí rong kỳ,

When a fixed asset is sold or disposed, its historical cost and accumulated depreciation are written off then any gain/ (loss) arisen are posted into the income or the expenses during the period

“Tài sẵn cố định được khẩu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính

Fixed assets are depreciated in accordance with the straight-line method over their estimated useful lives:

“Tài sẵn cố định võ hình Intangible fixed assets

“Quyển sử đụng đất Land use right

“Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phi thực tế Công ty đã chỉ ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gẫm: tiền chỉ ra để

có quyền sử dụng đất, chỉ phí cho đến b, giải phóng mật bằng, san lắp mặt bằng lệ phí trước bạ Quyền sử dụng đất không xác định thời hạn nên không tính khẩu hao

Land use right includes all the actual expenses related tothe land being used such as expenses o obtain the land use right, expenses for house removal and land clearance, expenses on ground leveling, registration fees, etc Since the land use right is permanent, no amortization is done

Phần mềm máy tính

Computer software Phin mém máy tính là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty đã chỉ ra tính đến thời điểm đưa phẩm mềm vào sử dụng Phẩn mễm máy

vitinh được khẩu hao 4 năm

Computer sofrware includes all the expenses paid until the date the software is put into use Computer software is amortized in 4

Ngày đăng: 24/08/2014, 17:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm