1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

công ty cổ phần kho vận giao nhận ngoại thương tphcm bảng cân đối kế toán hợp nhất báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh lưu chuyển tiền tệ báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 niên độ 1 tháng 4 đến 31 tháng 12 năm 2012

26 340 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẩn sàng sử dụng.. Các chỉ phí phát sinh sau khi ghỉ nhận ban đầu chỉ được ghĩ tăng nguyên

Trang 1

CONG TY C6 PHAN KHO VAN GIAO NHAN NGOẠI THƯƠNG TP.HCM Mẫu số B 0I-DN

TRANSFORWARDING WAREHOUSING CORPORATION-HOCHIMINH Bạn hành theo QÐ số 15/2006QĐ-BTC

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT- CONSOLIDATED BALANCE SHEET

Ney 30 thing 9 nim 2012 - As at September 30, 2012 Bain vị tính: VNĐ - Unit: VND

2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (®) 129 (802692800| — (3537321)

~ “IIL, Cée khoản phải thu ngắn hạn — lao “| 53.756.160.701 | 39493941601

4 Phii thư theo tiến độ kế hoạch HĐ xây dựng 134

Progress receipts due from consruction contract

5: Các khoản phải thukhác —— — [5 [V3 | 9054104361| - 6944169863

Other receivables

i 6 Du phòng các khoản phải thụ khó đôi) of — (403.573.520)| — (403573500)

Inventories

Trang 2

1 Chi ph tr trướe ngần hạn Short-term prepaid expenses

2 Thué GTGT được khấu từ

1H Tài sẵn eố định

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà Nude Taxes and other accounts receivable from the State 4 Tài sẵn ngắn hạn khác

Other current assets

1 Các khoản phải thu dài hạn

8481.411.643

589.011.671.609

| Phi thu dai han eda khách hàng

Long-term accounts receivable - trade

3- Phải thụ dài hạn nội bộ Long-term inter-company receivable

.Ä- Phải thu dài hạn khác

Other long-term accounts receivable

~ Nguyên gid Historical cost

- Giá tì hao mòn lũy kế (*) Accumulated depreciation (*)

2 Tai sin cố định thuê tài chỉnh Finance lease assets

~ Nguyên giá Historical cost

2.886.446.260 3.176.168,000 (289.721.731)|

T§664082.34 84.498,175.910

(8.834.123.565)

Trang 3

ẢY: Các khoản đâu tứ tài chính dài hạn

Long-term financial investments

Ì- Đâu bí vào công ty son Investments subsidiary company 3: Đầu tự vào Công y in kết, liên doanh {investment in joint ventures

3 Bu wrdhi hạn khác Other long-term investments

- Cổ phiếu Stock

~ Công tri giáo dục Education bond

4 Dy phong gi gid du nr thi chinh dai han (*) Provision for Long-term financial Investments

Other non-current assets

1 Chi phi td trước dai hạn Long-term prepaid expenses

6.848.180.279 | 6,999.449.662 3.975.954.981 2641710382

2 Tai sản thuế thu nhập hoãn lại

Deferred income tax asets

3 Tai sin dai hạn Khác

Other non-current assets

VI Loi thé throng mi

‘Advances from customers

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước [3i | vib | si06546688| 36160725 Tax and accounts payable State budget -

Trang 4

L Nợ đài hạn 330 54.553.966.237 | 111.510.606.937

Longeterm liabilities

8 Phii tr theo tiến độ kế hoạch HĐXD 318 Progress payments due to construction contract

ih Quỹ thưởng bạn quản lý ý điều hành công ty 327 02.147.689| 323.656.343

Management bonus fund

Other long-term liabilities

Long-term borrowings and debts —-

.% Thu thu nhập hoăn lại phải trả có 385 | Vai 31.263.999 | 31263999

Deferred income taxpaybble

Provisions for long-term accounts payable

Capital sources and funds

Ì Vốn đầu tự của chủ sở hữu, “| ait |) 230.738.240.000 | 182°

Treasury shares

Foreign currency translation diferences

6 Quỹ đầu tự phát iển —ˆ 47 | 34920535913 | 31448341630

9 Ls nhuln chia phn ph 480 136.946.508.271 | 104.435.939.714

Builget sources and other funds

Page 4

Trang 5

| Funds re fixed assets

€ LOLICH CUA CO DONG THIẾU SỐ, INTEREST OF MINORITY SHAREHOLDERS TTỔNG CỘNG NGUỒN VON

State's fired assets received on consignment forsale

~ Tiên ngoại tệcác loại

Ngày 14 tháng LÍ năm 2012 Prepared, November 14" 2012

Prepared by Chief Accountant,

LÊ NGỌC HỒNG Lit VAN HUNG

Trang 6

CÔNG TY CỔ PHÁN KHO VẬN GIAO NHẬN NGOẠI THƯƠNG TP.HCM

TRANSPORWARDING WAREHOUSING CORFORATION-HOCHIMINH CITY Bạn hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày Mẫu số B 02a-DN

20/0/2006 của Bộ Trưởng BTC

BAO CAO KET QUA HOAT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHÁT

CONSOLIDATED INCOME STATEMENT

QUÍ II - NIÊN ĐỘ TÀI CHÍNH 01/4/2012-31/12/2012

Damn vi tinh: VNB - Unit: VND

1 Doanh thụ bền hàng và cung cấp địch vụ ƠI | 110.077.299.519 | 668531504448 | 211234724201 | 129036492643

Revenue from sales of goods and rendering of

Deductible tems

3 Doanh thu thudn vé bin hing và cung cấp dịch vụ | 10 66853.150.448 | 211284724301 | 129036092643

Net revenue from sales of goods and rendering of

4 Gid vin Ring bin

Cos of goods sold

5 Lợi nhuận gộp bần hàng và cung cấp địch vụ

Gross profit from sales of goods and rendering of

` Doanh thụ hoại động tài chính

‘Income from financial activities

7 Chi phi wi chin a

Expenses from financial activities

—— Trøng đủ: Chi phi tai vay —

In which: interest expenses

| & Chi phi dich vu

Service expenses

“D Chi phi quin I doanh nghiệp

General & administration expenses

“0 Lï nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

[Net Operating profit

1.169.619 019

2886337316

3798.496.113

371951124 _6.980/034.347

16.61885997 1814.995.487

| 1.034.833.096

— TRD162491

16.85421586

1009.112.606 [ 3.055.806 s0w

34442034785

21155.093.176 684.855.147

27.433.654.074 2.038.172.753 1.194,620346 344.182.407

9851849.193

30171243450

— 1504.885.888 _ 8802.348.683 7.488.936.237 596.531.609 |

10281917479 14.086.331.867 5.988.368.083 6.944.247.389

Trang 7

14 Phẫn Hi hoặc lỗ của công ty liên kết liêndoanh — [ 45 [TIT302337715|_ 91736994865 | 3091971356 | 14108761736

Profivioss in business associates and joint ventures

1 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế ` 30 | 34734386203| 16350217551 | 59197.530.045| 27189213997

Total accounting profit before tax

16 ChiphihuếTNDNhiệnhàh Ô 7 [ ø | 1437127210| 2410-760.148 | 62468835I2| 3872778690

Current income tax expense

| T7 Chỉ phí thuế TNDN hod Iai 2.968.578.074 | (1270001609 1.485514032| — 206989258 |

Deferred income ts expense

18 Lợi nhuận sau thuế TNDN, — 60 | 30328.660.019 | 15309456007 | SI.465.117S0 | 23109445049

Net Profit after tax

18.1 Lợi nhuận sau thuế cũa cổ đông thiếu số Ca | a3asel @2a8410| (12942600, —- (30621138)

Profit ater tax of minority shareholder

T82 Lại nhuận sau thuế của cổ đồng của cơng ty mẹ | 62 | 30.332.946.568 | 18838004417] 5147806%108| 23140066187

Profit after tax of shareholder of the parent

19 Lãi cơ bần trên cổ phiến 70

Earning per share

Ngày 14 tháng L1 năm 2012 Lập Biểu Ké toán Trưởng

Prepared by Chief Accountant

——

LÊ NGỌC HỒNG LÊ VĂN HÙNG

Trang 8

CONG TY CO PHAN KHO VẬN GIAO NHẬN NGOẠI THƯƠNG TP.HCM

'TRANSFORWARDING WAREHOUSING CORPORATION-HOCHIMINH cuy

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHÁT

CONSOLIDATED CASH FLOW STATEMENT

'QUÍ II - NIÊN ĐỘ TÀI CHÍNH 01/4/2012-31/12/2012

Đơn vị tính: VNĐ - Uni: VND

Mẫu số B 03a-DN

Ban hanh theo QD số 15/2006/QĐ-BTC

ngày 20/03/06 của Bộ Trưởng BTC

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý này

THI2TII2 | TI-TMIE

1 LƯU CHUYỂN TIẾN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

CASH FLOWS FROM OPERATION ACTIVITIES

2 Tiên chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và địch vụ gp | (091390550729) (86410016410)

| Cash paid to suppliers for goods and services cs fl emote

Cash paid 1o employees

iu chuyển tần thuân từ haạt động Kinh đoanh gy | 35923220065 | 1446307663

1 LUU CHUYEN THEN TU HOAT ĐỘNG ĐẦU TƯ

1 Tiển chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sẵn dài hạn khác dị || G56096/630)| J63928/Đ4)

Additions to fixed assets and other long-termassets

Proceeds from disposals of fixed assets and other long-term assets al _ -

| 5 Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác a

| Payments for purchase of debt instruments of other entities — | — s

4, Tiên thủ hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 2 39320138) Proceeds from sales of debt instruments of other entities _ -

3, Tiên chỉ đầu tử góp vốn vào đơn vị khác az (56890000): (0007380)

6, Tiên thụ hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác #

Trang 9

Tuÿ kế từ đầu năm đến cuối quý này

‘Accum, from beginning of year to the

THI2TI2H2 | tantrn

7 Tiên thụ lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chìa my | 23784306) 2232535855

| Net cash flow from investment activities — ————— |— =—

HH LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

1, Tiền thủ từ phát hành cổ phiếu, nhân vốn góp của chủ sở hữu 5)

2 Tiền chỉ trả vốn góp cho các chỗ sở hữu, mua lại CP cña DN đã P.hành|

3 Tiên vay ngắn hạn, dài hạn nhận được - 9.803.620.965

ưu chuyển tiễn thuần từ hoạt động tài chính ao | (G2229) 14497.Đ2 78B)

|Cash and cash equivalents at beginning of the period = | Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ li (M75)

Exects of changes in foreign exchange rates

Trang 10

CÔNG TY CỔ PHẲN KHO VẬN GIAO NHẬN NGOẠI THƯƠNG TP.CM Mẫu số B 094-DN

‘TRANSFORWARDING WAREHOUSING CORPORATION-HOCHIMINH Ban hinh theo QD si 15/2006/QĐ-BTC ngày

'THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT

NOTES TO THE CONSOLIDATE FINANCIAL STATEMENTS

QUÍ II - NIÊN ĐỘ TÀI CHÍNH 01/4/2012-31/12/2012

1 Đặc điểm hoạt động của Công ty

Business highlights

1, Hinh thife if hữu vốn: Cong ty CO

Phần Lĩnh vực kinh doanh: Thương mại - Dịch vụ

Business sectors: Trade - Services

3 - Ngành nghề kinh doanh

Form of Operation

~ Công ty Cổ Phần Kho Vận Giao Nhân Ngoại Thương TP.HCM được thành lập với các chức năng hoạt động như sau:

Transimex Saigon Co has been established with ii operating functions as follows:

- Đại lý giao nhận và vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu và công cộng bằng đường biển, đường hàng không và đường bộ,

“Acting as agent io provide services of forwarding and transporting goods for import and export as well as for public interests by sea, by air and by roud

~ Dịch vụ khó ngoại quan, kho CES, kho ICD

Providing services of bonded warehouses, CFS, and ICD,

~ Kinh doanh kho bãi, xếp đỡ, lưu giữ hàng hoá xuất nhập khẩu trung chuyển

Providing services on warehousing, loading and storing imports and exports in transit

= Dich vụ giao, nhận hàng hoá, làm thủ tục hải quan

Providing goods collecting and delivering services and customs clearance services

~ Đại lý ầu biển và mỗi giới hàng hãi cho tàu biển rong và ngoài nước, Acting as a shipping agent and maritime broker for ships both in and out of the country

- Dich vw kinh doanh hàng quá cảnh và chuyển tải hàng hod qua Campuchia, Lao, Trung Quốc

Trading goods in transit and transporting goods to Cambodia, Laos and China

- Dịch vụ đồng gối và kề ký mã hiệu hàng hoá chơ nhà sẵn xuất trong nước và mute ngoai w) thấc

Providing services of goods packing and marking for local and overseas manufacturers

~ Mua bán đổ gỗ gia dụng, gốin sử, hàng mỹ nghệ, sẵn phẩm cao su, sẵn phẩm mây tre lí, công nghệ phẩm, dệt da may, nông Tâm thuỷ hãi sân, thực phẩm chế biến, nguyên liệu hoá chất, vậ tư, máy móc thiết bị phục vụ sẵn xuất công, nông nghiệp, bách hoá, điện máy, vãi sơi, thực phẩm công nghệ, vật liệu xây dưng hàng trang tr nội thất, phương tiên vận tãi, xe my, nông ngư cơ, ông được các loại, máy móc văn phòng

Trading household wooden products; porcelains, fine arts; rebher products; rattan, bamboo and leafy products; industrial products, textile and leather products; agricultural, forestry and aquatic products; processed foodstuff; chemicals, materials,

supplies, machinery and equipment serving the industrial and agricultural productions; groceries; electrical and mechanic appliances; fabric, industrial foodstuff; construction materials and interior decorations; transportations, motorbikes; agricultural and fishery tools, agricultural medicine ofall kinds and office machines

- Kinh doanh vận tải đa phương thức

Providing multi-model transportation services

~ Cho thuê văn phòng

Office leasing

~ Chuyển phát, đại lý du lịch

Espress, Travel Agent

Page |

Trang 11

"

Vv

"Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dựng trong kế toán:

‘Accounting period, currency unit usedin account:

"Năm tài chính Fiscal year Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 thing 04 va ket thie vo ngdy 31 thắng 3 hàng năm

The fiscal year of the company is from 01 April to 31 March of each calendar year Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VND)

Currency unit used in account: Dong of Vietnam (VND)

“Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Accounting system and standards

Che a0 K€ toán ấp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam

‘Accounting system The company has been applying the Vietnamese accounting system

'Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam:

Statement on the compliance with the accounting system and standards Ban Tổng giám Đốc đăm bảo đã tuân thủ dy di yéu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán Doanh Nghiệp Việt Nam hiện hành

The Directors ensure to follow all the requirements ofthe prevailing Vietnamese accounting system and standards in the

preparation of these financial statements Hình thức kế toán áp dụng : Công ty sử dụng hình thức kế toán chứng từ ghỉ si Accounting form Voucher recording

Ce chinh sich ké toan áp dụng:

Accounting policies 'Cơ số lập báo cáo tài chính : Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

Accounting convention, All the financial statements are prepared in accordance with the historical cost convention

Cash and cash equivalents include cash on hand, cash in bank, cash in transit and short-term investments of which the due dates van not exceed 3 months from the dates of the investments and the convertibility into cash is easy and which

do not have a tot of risks in the conversion into cash

Hàng tôn kho Inventories

Hàng tổn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc bằng tổn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biển và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tổn kho ở địa điểm và trạng thái hiện ti

Inventories are recorded at their original costs Costs include purchasing expenses, processing expenses and other directly related costs ta bring the inventories to the current positions and conditions

Giá gốc hàng tổn kho được tính theo phương pháp giá đích danh và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên Costs of inventories are determined in accordance with the weighted average method and recorded in line with the perpetual method

Page 2

Trang 12

and other necessary expenses on product consumption

Các khoăn phải thu thưởng mại và phải tha th khác | Trot receivable and ther recelvoble

“Các khoản phải thụ thường mai và các khoản phải thu khác được ghỉ nhận theo hoá đơn, chứng từ

Trude receivable und other receivable are recognited at the values on supporting documents and invoices

‘Tai sin cổ định hữu hình

Tangible fixed assets

“Tài sẵn cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn luỹ kế Nguyên giá tài sẵn cố định bao gdm toàn bộ các chỉ phí mã

“Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẩn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau khi ghỉ nhận ban đầu chỉ được ghĩ tăng nguyên giá tài sẵn cố định nếu các chỉ phí này chắc chấn làm tăng lợi ích kinh tế

trong tưởng lại do sử dụng tài sản đó, Các chỉ phí không thoả mãn điệu kiện tiên dược ghỉ nhận là chỉ phí trong kỳ

Fized assets are determined by their historical costs less accumulated depreciation Historical costs of fixed axsets include all the expenses of the company to have these fixed assets as of the dates they are ready to be put into use Other expenses incurred subsequent to the intial recognition are included in historical costs of fixed assets only if they certainly bring more economic benefits in the future shanks to the use of these assets Those which do not meet the above conditions will be recorded into expenses during the period

Khi tài sản cố định được bán bay thanh lý, nguyên giá và khẩu hao luỹ kế được xoá sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do iệc thanh lý đếu được ính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỳ

When a fixed asset is sold or disposed, its historical cost and accumulated depreciation are written off, then any gain/ (loss) arisen dre posted into the income or the expenses during the period

Tài cần cổ định được khẩu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính

Fixed assets are depreciated in accordance with the straight-line method over their estimated useful lives

“Tài sản cố định võ hình Intangible fixed assets

“Quyền sử dụng đất Land use right (Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chỉ phí thực tế Công ty đã chỉ ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tiên chỉ ra dé

có quyễn sử dụng đất, chỉ phí cho đến bù, giải phóng mặt bằng, san lấp mát bằng, lệ phí trước bạ Quyền sử dụng đất không xác định thời hạn nên không tính khấu hao

Land use right includes all she actual expenses related to the land being used such as expenses to obtain the land use right, expenses for house removal and land clearance, expenses on ground leveling, registration fees, etc Since the land use right is permanent, no amortization is done

Phần mềm máy tính Computer software

Phần mềm máy tính là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty đã chỉ ra tinh dn thi điểm đưa phẩm mềm vào sử dụng Phẫn mềm máy

vi tinh được khẩu hao 4 năm, Computer software includes all the expenses paid until the date the software is put into use Computer software is amortized in 4

Page 3

Trang 13

1 Chỉ phí đi vay

Borrowing costs Chi phi di vay được ghi nhận vào chỉ phí trong kỳ Trường hợp chỉ phí di vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc xản xuất tài sản dỡ dang cần có một thời gian đủ dài (trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chỉ phi đi vay này được vấn hoá

Borrowing costs are included into expenses during the period In case the borrowing costs are directly related to the construction

‘or the production of an asset in progress, which has taken a substantial period of time (over 12 months) to get ready for intended use or sales of the asset, hese costs will be capitalized

Đổi với các khoắn vốn vay chưng rong đó có sử dụng cho mục đích đầu tr xay dựng hoặc sẵn xuất tài sẵn dỡ lang thì chỉ phí di vay vốn hoá được xác định theo ỷ lệ vốn hoá đối với chỉ phí luỹ kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đầu tử xây dựng cơ

"bản hoặc sản xuất tài sản đó,Tỷ lệ vấn hoá được tính theo tỷ lệlãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trì trong kỳ,

“goi nữ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục địch hình thành một tài sản cụ thể

In the event of generat borrowings which are partly used for acquiring, constructing or producing an asset in progress, the costs eligible for capitalization will be determined according tothe capitalization rates applied to average accumulated expenditure on that asset, The capitalization rates are computed at the average interest rates on the borrowings not yet paid during the period, except for particular borrowings serving the purpose of obtaining a specific asset

Hoạt động liên doanh

Recording joint venture activities Lig feh ea Công ty trong những hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát vit hi sẵn đồng kiểm soát được ghỉ nhận vào báo cáo tài chính bằng cách phân bổ phẩn của Công ty trong tài sẵn, công nợ, thụ nhập và chỉ phí vào những khoản mục tương ứng

‘Rewards of the company in the joint control activities and the assets under the joint control are reflected in the financial statements

by allocating the shares of the company in assets, liabilities, income and expenses into the corresponding items, 'Chỉ phí phải trả, trích trước chỉ phí sửa chữa lớn

Accrued expenses, accrued large repair expenses

Chi ph phải trả được ghỉ nhận dựa trên các ước ính hợp lý về số tiên phải tr cho các hàng hoá, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ Việc ích trước chỉ phí sửa chữa lớn tài sẵn cố định được căn cứ vào kế hoạch chí phí sửa chữa tài sản cố định Nếu chỉ phí sửa chữa lớn tài sẵn cổ định thực tẾ cao hơn số đã tích thì phần chênh lệch được hạch toán toàn bộ vào chỉ phí hoặc phân bổ dần vào chi phi trong tho gian tối đa là 3 năm Nếu chỉ phí sửa chữa lớn thự tế nhỏ hơn số trích thì phẩn chênh lệch được hạch toán giảm chỉ phí rong kỳ

“Accrued expenses are recorded based on reasonable estimates on the amounts payable for goods and services already used during the period

‘The accrual of large repair expenses is based on the company's plan to repair fved assets In case the large repair expenses are higher than the accrued amount, the difference is allocated fully or gradual into expenses for the maximum period of 3 years In case the large repair expenses are lower than the accrued amouat, the difference is recorded as a decrease of expenses incurred dari

Unemployment fund is used to pay for severance and unemployment allowances The rate of extraction for this fand is 3% of the salary fund which is used as the basis of social insurance payment and is included into the company's expenses during the period

In case that the unemployment fund is not enough for subsidizing resigned employees, the insufficient difference is recorded into expenses

Page +

Ngày đăng: 24/08/2014, 16:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG  CÂN  ĐỐI  KẾ  TOÁN  HỢP  NHẤT-  CONSOLIDATED  BALANCE  SHEET - công ty cổ phần kho vận giao nhận ngoại thương tphcm bảng cân đối kế toán hợp nhất báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh lưu chuyển tiền tệ báo cáo tài chính hợp nhất quý 2 niên độ 1 tháng 4 đến 31 tháng 12 năm 2012
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT- CONSOLIDATED BALANCE SHEET (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm