CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHÁT OFF BALANCE SHEET ITEMS Note |_ “losing balance | Beginning balance - Tài sản cổ định giữ hộ của NN chờ thanh lý: = Tiên ngoại tệ c
Trang 1CONG TY C6 PHAN TRANSIMEX-SAIGON
TRANSIMEX-SAIGON CORPORATION Ban hành theo QĐ số 15/2006QĐ-BTC Mẫu số B 01-DN
ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT- CONSOLIDATED BALANCE SHEET
Ngày 31 tháng 3 năm 2013 - As at March 31“, 2013
Don vị tinh: VND - Unit: VND
L Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Short-term financial investment
1 pau tu ngdn han
Short - term Investments
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn
Short-term - inter- company recetvable 188
Progress receipts due from construction contract 134
Provision for devaluation of inventories (*) 149
Trang 2
Long-term accounts receivable - trade 21
Long-term inter-company receloable 213
‘353.766.905.822
|_ 048.410.163.429)|
Rnance lease assets 224
IV Các khoản đầu tư tài chính đãi hạn
Long-term financial investments 215.361.463.113 226.440.684.244
Page 2
Trang 3Investments subsidiary company
2 Đầu tư vào Công ty liên kết, liên doanh 252 215.361.463.113 | 226.440.684.244 |
investment in joint ventures
Other non-current assets
1 Chi phi tra trude dai han 261|V.I4[ - 3.581132747| 3.881.852578 Long-term prepaid expenses
Deferred income tax assets
Other non-current assets
TONG CONG TAI SAN Worìb Aassa 270 796.995.740.467 | 755.678.205.375
INGuON VON [RESOURCES les i Số cuối năm Số cuối năm
[Code | Note | Closing balance | closing balance
1 Nợ ngắn hạn Current liabilities | s10 103.804.570.361 | 117.294.943.757 |
| sen Short-term borrowings and debts 311|VAS| 38683.885.403| 32288447113
Accounts payable-trade
Advances from customers
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước 314 | v.16 8.320.545.972] — 4.974.711.140
Tax and accounts payable to State budget
5 Phải trả người lao động — — | sis | 4.490.622.243) 6.281.998.580 |
Payable to employees
Accrued expenses
IIR Payable to nter-company
_ Progress payments due to construction contract 9: Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hẹn khác _ | 319 | V.I8 Other payables 4.650.547.109 ˆ 8.164.801.020
| |
Page 3
Trang 410, Quỹ khen thưởng và phúc lợi 323 2.801.312.199) 2.373.595.049 |
Bonus and welfare funds
‘Management bonus fund
TL Ng dai han Long-term liabilities 330 92.189.909.934 | 62.448.351.064
Long-term trade accounts payables
Other long-term liabilities
3 Vay và nợ đài hạn 394 [V.20| 83.305.564.768| 56.699.978.413|
Long-term borrowings and debts
4 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 | v.21 31.263.999 | 31.263.999 |
Deferred income tax paybble
Provisions for long-term accounts payable
Unearned Revenue
OWNERS’ EQUITY
Capital sources and funds
Owners’ Investment capital _
“Share captial surplus —`
Differences upon asset revaluation
6 Quy dau ti phat trién _Development and investment funds 417 38.316.119.387 | 86.532.173.848
Financial reserved funds
8 Quy khde thige win chi shaw =——~—~S*S*~*sdSC a | Other funds 7| -
9 Lol nhugn chia phan phot ˆ | 420} | 159.001.678.373 136.381.461.958
yi Undistributed earnings
| Budget sources and other funds
1, Nguén kinh phi
3 Nguôn kinh phí đã hình thành TSCĐ 488
TOTAL LIABILITIES
796.995.740.467 | 755.678.205.375 Page 4
Trang 5
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHÁT
OFF BALANCE SHEET ITEMS
Note |_ “losing balance | Beginning balance
- Tài sản cổ định giữ hộ của NN chờ thanh lý:
= Tiên ngoại tệ các loại State's fixed assets received on consignment for sale
Ngày 07 tháng 5 năm 2013 Prepared, May 7" 2013
» ih
Trang 6CONSOLIDATED INCOME STATEMENT
Chỉ tiêu tems Miss| Nim 2019 Năm 2012 ‘Nima 2013 ‘Nim 2012
(Code | Fiscal year 2013 | Fiscal year 2012] Fiscal year 2013 | Fiscal year 2012
1 Dosak tha bén hang va cung ofp dich vw | 01 | T21.506770220|75014.201.588] 121500770230] 7n0nd2mi5as Revenue from sales of goods and rendering of services
Deductible tems
4 Giá vốn hàng bán (Coat of goods sold 1Í | 99825783280| 58727467845| '93826783289[ S87274878.5
7 Chi phi tal chính Expenses from financial activities — |2 [| 1807780607 | 2.020.808.304 1.597.750.647
Serice expenses
© Chi ph quin ý đonnh ngưệp General & admintstration expenses 25 | 6789257.627| '84IL.i88186|— 8788287887] 83H82
11 Thủ nhập khác Other tome _ aI 369.842.027 | 217.384.081 .359.842.027 217354081
12 Chỉ phí Khác Other expenses cóc me 636.672.003 | 2.973.889.671 896672003 297358971 |
18 Lợi nhuận khác Other profit | 40 (276.829.976)| (2.756.255.590)| (276.829.976)| (2.786.235.590)|
| 14 Phần lãi hoặc lõ của cong ty len et, Wen | 45 doanh 11:599.567.149 | 12326697251| 11599.567.140] 12328697251| Profit/loss in business associates and Joint ventures
[28 Chi phi theé TNDN hien hank ‘Current income tax expense | =r 8.017.957.744 | 2.899.389.401 8.017.957.744 | 2.899.359.401
Trang 7
tyme Profit after tax of shareholder of the parent company
17 Chi phi thué TNDN hoan lại Deferred income tax expense sa (525.986/644)[ (343.809368)| (625.986.844| (343.80:365]
Net Profit after tax
|18.1U¢4 nhuận sau thuế cia cb déng tila sh | 61 Profit after tax of minority shareholder (4288.080)| — 013417933) _I4288090)| — t3.417983| [18.2 Lại nhuận sau thuế của cỗ đồng của cong | 62 | 26.758.109.397 |15.273.172337| 26.768.100.907| 15.273.172.997
19 Lãi cơ bản trên cổ phiếu — 7e s
Earning per share
Ngàu 07 thắng 5 nam 2013
Prepared, May 7th 2013 Lập Biểu
Prepared by
ah
LÊ NGỌC HỒNG
Trang 8
BẢO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHÁT
CONSOLIDATED CASH FLOW STATEMENT
QUÍ I - NĂM 2013
Đơn vị tinh: VND = Unit: VND
Accum from beginning of year to the
Fiscal year 2013 | Fiscal year 2012
| LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANE:
CASH FLOWS FROM OPERATION ACTIVITIES
1 Tiên thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu Khác on _ 99.560.151.278 | _ 51.121.027.508
2 Tiển chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ 5 (71.735.071.531)| (13.231.439.942)
| _ Cash paid to suppliers for goods and services
3 Tiên chí trả cho người lao động oạ | (14988.685.605)| (12.683.116.387)
Cash paid to employees
Income tax paid -
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh oe 3.654.149.624 4.779.654.349
7 Tiền chí khác cho hoạt động kinh đoanh o7 | (8/083.625.330)| (3.998.467.558)
ưêu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 2 2.077.638.308 | 22.447.042.320
Net cash flows from operating activities 2
I LUU CHUYEN TIEN TY HOAT DONG ĐẦU TƯ
1 Tiên chỉ dé mua sdm, xay dying TSCD va cic tal sản (83.941.448.063)| (5.769.238.073)
Additions to fixed assets and other long-term assets "¬
2 Tiên thu từ thanh lý, nhượng bán T§CĐ và các tải sin 727.383.088
Proceeds from disposals of fixed assets and other long:
term assets
Payments for purchase of debt instruments of other —_|
4 Tién thu héi cho vay, ban lại các công cụ nợ của đơn vị
Proceeds from sates of debt instruments of other entities -
5 Tiên chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 38 (A909:172.-410)
Payment for investment in other entities
6 Tiên thu hỏi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác g8
Collections on investment in other entities
7 Tiên thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia _ a7 | 22101.160.436 8.641.551.327
| Receipts of interest, dividends
Page 1
Trang 9
Luu chuyén tién thudn tit hogt dong ddu tu
|_Net cash flow from investment activities (11.840.287.627) (29.009.476.098)
lm LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
CASH FLOWS FROM FINANCING ACTIVITIES
1 Tiên thu tử phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ
| 5 Tiên vay ngắn hạn, đài hạn nhận được
Proceeds from short-term and long-term borrowings 31.790.124.642 36.171.286.000)
44 Tiên chỉ trả nợ gốc vay
Payments to settle debts (principal)
5 Tiên chí trả nợ thuê tài chính
Payments to settle finance lease
_(1:818.400.000) (6.555.691.189)|
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiển thuần từ hoạt động tài chính
Net cash flows from financing activities
[Lưu chuyển tiên thuần trong kỳ
|Net cash flows in the period
|Tiền và tương đương tiền đầu ky
Cash and cash equtoatents at beginning of the period _
Ánh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
La oi uenbi hiện echongv H3 —
'Tiền và tương đương tiển cuối kỳ
19.570.869.929
bw
Ngdy 07 tháng 5 năm 2013
Trang 10
'THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
gut I - NAM 2013
1 Đặc điểm hoạt động của Công ty
Business hightights 1 Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ,
Phần
Investment form: A joint stock
2 Linh vye kink doank: Thương mại - Dịch vụ
Business sectors: Trade - Services
3 Ngành nghề kinh doanh
Form of Operation
~ Công ty Cổ Phin Kho Van Giao Nin Ngoa! Thuting TP.HCM được thành lập với các chức năng hoạt động như sau:
‘Transimex Saigon Co has been establlshed with its operating functions as follows:
~ Đại lÿ giao nhận va vận chuyển hing hod xuất nhập khẩu và công cộng bằng đường biển, dưỡng hàng không và đường bộ Acting as agent to provide services of forwarding and transporting goods for import and export as well as for public interests by
‘sea, by air an by road
~ Dịch vụ kho ngoại quan, kho CFS, kho ICD
Providing services of bonded warehouses, CFS, and ICD
~ Kinh doanh kho bái xếp dỡ, lưu giữ hàng hod xuất nhập khẩu trung chuyển
Providing services on warehousing, loading and storing imports and exports tn transit
~ Dịch vụ giao, nhận hàng hoá, lâm thả tục bải quan
Providing goods collecting and delivering services and customs clearance services
~ Đại ý tầu biển và mi giới hãng hat cho thu bién trong và ngoài nước
Acting as a shipping agent and maritime broker for ships both in and out ofthe country
~ Dịch vụ kinh doanh bảng quá cảnh vã chuyển tải hing hoá qua Campuchia, Lao, Trung Qué
Trading goods in transit and transporting goods to Cambodia, Laos and China
~ Dịch vụ đông gói và kế kỹ mã hiệu hãng hoá cho nha sin xuất trong nước và nước ngoài uỷ thác, Providing services of goods packing and marking for local and overseas manufacturers
~ Mua bán đổ gỗ gia dụng, gốm sứ, hàng mỹ nghệ, sẵn phẩm cao su, sản phẩm máy tre lá, công nghệ phẩm, dệt da may,
"ông lâm thuỷ bát sẵn thực phẩm chế biến, nguyễn liệu hoá chất, vật tư, máy móc thiết bị phục vụ sẵn xuất công, nông nghiệp bách hoá, điện máy, vãi sợi, thực phẩm công nghệ, vặt liệu xây dựng hàng trang trí nội thất, phương tiện vận tải xe máy, nông ngư cơ, nông dược các loại máy móc văn phông
‘Trading household wooden products; porcelains, fine arts; rubber products; rattan, bamboo and leafy products; industrial Products, textile and leather products; agricultural forestry and aquatic products; processed foodstuff chemicals, materials
supplies, machinery and equipment serving the industrial and agricultural productions: groceries; electrical and mechanic ‘appliances: fabric, industrial foodstuff: construction materials and interior decorations: transportations, motorbikes: agricultural Land fehon trol newieitienl medline "Kink doanh van tải đa phương thức Af nl Kinde nnd office machines
Providing mult-medel transportation services
~ Cho thuê văn phòng, Office teasing,
~ Chuyển phát, đại lý đu lịch Express, Travel Agent
II Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử đụng trong kế
toán:
Accounting period, currency unit used in
1 Nam edi chink
Fiscal year
Năm tải chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
The fiscal year of the company is from 01 January to $1 December of each calendar year
Page
Trang 11
2 Don vị tiễn tệ sử đụng trong kế tốn; Đơng Việt Nam (VND)
(Currency unit used in account: Dong of Vietnam (VND)
HH Chuẩn mực và chế độ kế tốn áp dụng Accounting system and standards
1 ChE độ kế tốn áp dụng: Cơng ty áp dụng Chế độ Kế tốn Doanh nghiệp Việt Nam Accounting system The company has been applying the Vietnamese accounting system
2 Tuyén b6 vé việc tuân thủ Chuẩn mực Kế tốn và chế độ kế tốn Việt Nam: ‘Statement on the compliance with the accounting system and standards Ban Téng gkim Dée dim bảo đã tuân thũ đầy di yeu cầu của các Chuẩn mực kể tốn và Chế độ Rế tốn Doanh Nghiệp Việt Nam hiện hành
‘The Directors ensure to follow ail the requirements of the prevailing Vietnamese accounting system and standards in the reparation of these financial statements
8 Hình thức kế tốn áp dung : Cong ty sử đụng hình thức kế tộn chứng từ ghí số ‘Accounting form Voucher recording
IV Các chính sách kế tốn áp đụng: Accounting policies 1 Cơ sở lập báo cáo tài chính : Bảo cáo tài chính được trình bảy theo nguyên tắc giá gốc
Accounting convention All the financial statements are prepared in accordance with the historical cost convention
2 Tiền và tương đương tiên
Cash and cash equivalents
cũng như khơng cĩ nhiêu rủi ro trong việc chuyển đổi
Cash and cash equivalents include cash on hand, cash in bank, cash in transit and short-term investments of which the due dates can not exceed 3 months from the dates of the investments and the convertibility into cash ts easy, and which do not have a lot of risks in the conversion into cash
9 Hàng tổn kho Inventories
làng ơn kho được xác định trên cơ sở giá gốc OM gốc hảng tơn kho ben gồm chỉ phí mua chí phí chế biển và các chí phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để cĩ được bảng tơn kho ð địa điểm và trạng thái hiện tại
Inventories are recorded at their original casts Costs include purchasing expenses, processing expenses and other directly related costs to bring the inventories to the current positions and condlitions
4 6ốc hàng tơn kho được tính theo phương pháp giá đích danh và được hạch tốn theo phương pháp kê khai thường xuyên Costs of toenlordes are determined tn ecordonce toth (he teighúel average method and recorded inline with the perpetual method
Du phịng giảm giá hàng tổn kho được ghi nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuần cĩ thể thực hiện được, Giá trị thuẫn cĩ thể thực hiện được là giá bán ước tính của hàng tồn tơn kho trữ chỉ phí ước tỉnh để hồn thành sản phẩm và chí phí ước tính cân thiết cho việc tiêu thụ chúng
Provisions for devaluation of inventories are recognized when the original costs are higher than the net realizable values Net realizable values are estimated selling prices of twentories less estimated expenses on product completion and other necessary expenses on product consumption
4 Cée khoản phải thu thương mại và phải thu thu khác ‘Trade receivable
and other recetvable Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghỉ nhận theo hố đơn, chững từ
‘Trade receluable and other recetwable are recognized at the values on supporting documents and invoices
Page?
Trang 12"Khử tải sản cổ định được bin hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao luỷ kế được xoá sổ và bất kỹ khoản lái lỗ nào phát sinh
do vige thanh ly dêu được tính vào thu nhập hay chỉ phí trong kỷ
‘When a fied asset is sold or disposed, its historiedl cost amvl aeeumulated dzprecladion are written off, then any gain/ (loss) arisen
‘are posted inta the income or the expenses during the period
“Tài sẵn cổ định được khẩu hao theo phương pháp dường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính
‘ized assets are depreciated in accordance with the straight-line method over their estimated useful lives
“TÀI sản cổ định võ hình Intangible fixed assets
Land use right uyên sử dụng đất lã toàn bộ các chí phí thực tế Công ty đã chỉ ra có iên quan trự tiếp tới đất sử dụng, bao gồm: tên chỉ
ra để có quyền sử dụng đất, chỉ phí cho đên bù, giải phông mặt bằng, san lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ Quyển sử dụng đất
"không xác định thi hạn nên không tính khấu hao
Land use right includes ail the actual expenses related to the land being used such as expenses to obiain the land use right, expenses for house removal and land clearance, expenses on ground leveling, registration fees, ete Since the land use right is permanent, no amortization is done
Phân mễm máy tính Computer software Phin mém may tinh là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty đã chỉ ra tính đến thời điểm đưa phẩm mễm vào sit dung Phin mém, máy vi nh được khẩn hao 4 năm
Computer software includes all the expenses paid until the date the software (s put into use Computer software is amortized in 4 years
Chỉ phí đi vay Borrowing costs
“Chí phí đi vay được ghi nhận vào chỉ phí trong kỳ Trường hợp chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xáy dựng, hoặc sản xuất tài sẵn đỡ dang cắn có một thời gian đủ đài ( trên 12 tháng) để cố thể đưa vào sử dụng theo mục địch định
‘nie hoặc bán thì chỉ phí đi vay này được vốn hoá
Borrowing costs are included into expenses during the period In case the borrowing costs are directly related to the eonstruction or the production of an asset in progress, which has taken a substantial period of time (over 12 months) to get ready for tended! use
or sales of the asset, these costs will be capitalized
Đối với các khoản vốn vay chung trong đó có sử dụng cho mục đích đâu tư xay dựng hoặc sản xuất tài sản đỡ dang thì chỉ phí
di vay vốn hoá được xác định theo tỷ lệ vốn hoá đối với chl phí luỹ kế bình quân gia quyền phát sinh cho việc đâu tư xây dựng eơ bản hoặc sản xuất tàt sẵn đõ.Tỷ lệ vớn hoá được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quan gla quyên của các khoản vay chưa trả trong kỹ, ngoại trữ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mye dich hinh thành một tài sẵn cụ thể,
{In the event of general borrowings which are partly used for acquiring, constructing or producing an asset in progress, the costs eligible for eaplalization will be determined according to the capttalization rates applied to average accumulated expenditure on that asset The capitalization rates are computed at the average interest rates of the borrowings not yet paid during the period, ‘except for particular borrowings serving the purpose of obtaining a specific asset
"Hoạt động liên doanh:
Recording joint venture activities Lợi ch của Công ty trong những hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và tài sản đông kiểm soát được ghí nhận váo báo cáo tải chính bằng cách phản bổ phân của Công ty trong tài sản, công nợ, thu nhập và chí phí vào những khoản mục tương ứng Rewards of the company tn the joint control activities and the assets under the joint control are reflected in the financial statements
by allocating the shares of the company in assets, labilties, income and expenses thta the corresporuling lems
“Chỉ phí phải trả, trích trước chỉ phí sửa chữa lớn
Accrued expenses, accrued large repair expenses
Page