1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

công ty cổ phần kho vận giao nhận ngoại thương tphcm bảng cân đối kế toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh báo cáo tài chính quý 3 niên độ 1 tháng 4 đến 31 tháng 12 năm 2012

25 337 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phải thu dài hạn của khách hàng Long-term accounts receivable - trade 2.. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn.. ~ Dịch vụ kinh doanh hàng quá cảnh và chuyển tải hàng hoá qua Campuchia, L

Trang 1

Số: _ 34 /KT_TMS/2013 Vv: Giải trình kết quả hoạt động TP.H6 Chi Minh, ngay 18 tháng 01 năm 2013

kinh doanh quí III niên độ TE 01/4/12-31/12/12

ông ty Cổ Phần TRANSIMEX-SAIGON (mã CK; TMS) giải trình kết quả hoạt động kinh doanh quí lII niên độ tài chính(NĐTC) 01/4/2012-31/12/2012 của công ty mẹ

01/4/2011-31/3/2012 như sau:

Bảng so sánh kết quả hoạt động kinh doanh

tuí III NĐTC 01/4/2012-31/12/2012 và Qui Ill NDTC 01/4/2011-31/3/2012

8.663.635.015 đồng tăng 2% so với quí II NĐTC 01/4/2011-31/3/2012 chủ yếu lả do sản lượng

dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu quí này tăng so với cùng kỳ năm trước

Trang 2

'CÔNG TY CỔ PHẨN KHO VẬN GIAO NHẬN NGOẠI THƯƠNG TP.HCM Mẫu số B 0I-DN

HOCHIMINH CITY Ban htnh theo QD s6 15/2006QB-BTC

ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC

TRANSPORWARDING WAREHOUSING CORPORATION

BANG CAN BOI KE TOAN - sazance sneer

Neay 31 théng 12 nam 2012 - As at December 31“, 2012

on vj tnh: VNB = Unit: VND

A TÀI SÂN NGẮN HẠN ˆ ¬ 0 | 151,343,970,533 | 114,419,521,998

CURRENT ASSETS

1- Tiên và các khoản tương đương bằng tiên | mô 66884/412.384 | - 4425117134

Cash and cash equivalents

2 Dy phong git giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn (*) 129 (15,924,831)

Provision for devaluation of short term investment stocks (*) THÍ Các khoản phải thu ngắn hạn Accounts receivable 130 (60,727,560,176 | 54,538,586,803

1: Phải thủ của Khách hàng —— fy 46,880,823,129 | 48,082,879.033 |

Accounts receivabletrade

2 Trả trước cho người bán 132 4/547,111904 | — 1,794/090,193

Prepayments to suppliers

3 Phải thu nội bộ ngấn hạn 133 a | =

7 Short-term inter- company receivable

.4- Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐ xây dựng 134 - -

Progress receipts due from construction contract

5 Cac khodn phai thu khéc 135 | V3 9,299,619,143 | 4,661,617,577

Other receivables

6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi) 139 - =

Provisions for doubtful debes(*)

Inventories

1 Hàng tổn kho Mr và 13,261,089,53T 7,146,329,112

Inventories

2 Dự phòng giảm giá hàng ta kho (°) Fae | — z :

_ Provision fr devaluation of iventories (*)

'Tài sản ngắn hạn khác ˆ 150 9,677,652,060 | 8213215569

Other current assets

Pos?

Trang 3

1: Chí phí trả trước ngần hạn Short-term prepaid expenses 2- Thuế GTGT được khấu trừ VAT 10 be deducted

3 Thug và các khoản khác phải thu Nhà Nước Taxes and other accounts receivable from the State

4 Tài sẵn ngấn hạn khác Other current assets

B TÀI SẢN DÀI HẠN

LONG-TERM ASSETS

1 Các khoản phải thu đài hạn

Long-term accounts receivable

| Phải thu dài hạn của khách hàng Long-term accounts receivable - trade

2 Phải thủ đài hạn nội bội

` Phải thú đầi hạn khác Other long-term accounts receivable

4 Dyrphiong phải thu di han khó đời (*) Provision for long-term doubiful debts (*)

"Tài sản cố định _= a

1 Tài sản cố định hữu hình

Tangible fixed assets

~ Nguyên giá Historical cost

~ Giá tị hao môn lũy kế (*) Accumulated depreciation (*)

2 Tài sẵn cổ định thuế tài chình Finance ease assets

Nguyen gid Historical cost

~ Giá tị hao mòn lãy kế (9) Accumulated depreciation (*)

3 Tài sân cố định vô hình Intangible fixed assets

- Nguyên giá Historical cost

~ Giá tị bao mon lay kế (®) Accumulated depreciation (*) 4: Chi phi xay dymg cx bin dl dang Construction in progreess IML Bất động sản đâu tư Investment property

~ Nguyên giá Historical cost Giá mị hao môn ly kế (9) Accumulated depreciation (*)

v.10

4,204,950,006 852,188,229

4.620,513,825, 450,381, 800,091

12,000,000,000

191,910,469,668 179,209,619,280 | _ 308,135,544,837 (123,925,925,557)

(356,705,91)]

9,251,108,299 44,285,400,000

Trang 4

TV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 200,594,432,373

Long-term financial investments

| 0 Bika urvao cdg ty con — l3 98,100000/000 | _ 98,100,000,000

Investments subsidiary company 2- Đầu tư vào Công ty liên kết, liên đoanh 252, 116970972410 | 116,384,172,410 investment in joint ventures |

Other long-Ferm investments ee _

~ Công trái giáo dục E8 3A bạ _ _—} —|~

.4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259 (14,476,540 037) Provision for Long-term financial Investments

‘V Tatsin CS 260 1,591,498,080 | - 4062408354 Other non-current assets

1 Chi phitrd trước dài hạn — — 261 | V.d 612211257| — 106081200 Long-term prepaid expenses

2- Tài sân thuế thu nhập hoãn lại — 22 [ v.ai 347292053 | 1824332414 Deferred income tax assets

Other non-current assets [rỒNG CỘNG TÀI SÂN TOTAL ASSETS 270 601,725,770,624 | $31,394,303,929 20201700 ”

INGUON VON Mã số = Số cuối năm

|RzsOURCES (Code | uy, | Closing balance

ABILITIES

"Nợ ngắn hạn 310 102,823,103,786 | 58,000,554,651 Current liabilities

vay vangngda hyn —_ 3n | vas 40,270,985.402 | 39,700,419,041 Short-term borrowings and debts

2- Phải trả cho người bán 312 45,306,017,521 | 5,079,764,396

‘Accounts payable-trade

- Advances from customers

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước 34 | VAS 358,189,491 901,820,102

| Tax and accounts payable o State budget

5 Phải trả người lao động, 315 5861.546.458] —~ |

Progress payments due to construction contract Page 3

Trang 5

1 Phải trả đài hạn người bán Long-term trade accounts payables

2 Phải trả dài hạn khác, Other long-term liabilities

3 Vay và nợ dài hạn Long-term borrowings and debts .* Thuế thu nhập hoa Ig phi tri _Deferred income tax paybble Š: Dựphông trợ cấp mất việc làm Provisions for long-term accounts payable

66, Doanh thù chưa thực Biện ˆ Unearned Revenue

1 Vấn đầu ư cña chủ sở hữu

‘Owners’ Investment capital 2- Thậng dự vốn cổ phần

| Share capital surplus

3 Cổ phiến ngân quỹ Treasury shares -4 Chênh lệch đánh giá lại i sin Differences upon asset revaluation

5 Chênh lệch tỷ giá bối đoái Foreign currency translation differences

6 Quy dw phat rie

Development and investment funds T- Quỹ dự phòng tài chính

Financial reserved funds

Lợi nhuận chưa phân phối Undistributed earnings

_ 161021121853

3

~ 2,148,118,865 | 3,904,378,366 | 384,699,461]

10,809,175

15,015,840,325 | ` 9,933, 106,005

523,079,201 31,548,341,630 | 8777,273,107

12,196,954,896 Page 4

Trang 6

CAC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

OFF BALANCE SHEET ITEMS ` `

` Chỉ tiêu Th Minb| Số cuối kỳ Số đầu năm

Items Note | Closing balance | Openimg balance

` ~ Tài sản cố định giữ hộ của NN chờ thanh lý *

State's fixed assets received on consignment for sale

~ Tiên ngoại tệ các loại

Trang 7

CONG TY C6 PHAN KHO VAN GIAO NHAN NGOAI THUONG TP.HCM

‘TRANSFORWARDING WAREHOUSING CORPORATION-HOCHIMINH CITY

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH

INCOME STATEMENT

QUÍ HI - NIÊN ĐỘ TÀI CHINH 01/4/2012-31/12/2012

am vj tinh: VNB - Unit: VND

Mẫu số B 02a-DN Bạn hành theo QD 86 15/2006/QD-BTC ngày

“vã Lug Ke uự đầu năm đến cuối quý này

ta | Accum from beginning of year te the

1 Doanh thu bán hàng và cũng cấp địch vụ 01 | 83964037241 - 60284509157 | 263330513094 | 161861171886

Revenue from sales of goods and rendering of services

`2 Các khoản giảm trừ doanh thu — có 02 | ¬ | =

Deductible items

` Doanh tha thuẫn về bán hàng và cũng cấp địch vụ _ 60,234,500,157 | 263,330,513,094 | 161,867,171,886

[Net revenue from sales of goods and rendering of

| 4 Giá vốn bàng bán _ ˆ HỊ ~~ 49,062,400,285 | 217,072,508,028 | 134.483,596,354

os of goods sold

5 Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dich vy

Gross profit from sales of goods and rendering of

services

6 Doanh thủ hoạt động tài chinh

Income from financial activities

7 Chỉ phí tài chính

Expenses from financial activities

Trong đó: Chỉ phí lãi vay

Inwhich: interest expenses

Service expenses

9 Chỉ phí quản lý doanh nghiệp

General & administration expenses

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh đoanh `

[Net Operating profit

2435487831 258,453,291

Trang 8

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 | 10111045615 38,200,195,093 | 18,269,297,282

Total accounting profit before tax

*Trong đó: thự góp vn liên doanh được chia từ LNST

Of which :Join-venture profit dividend from proft after tar

$1 | 105128855 798,116,913 | _ 6284536535 | "1674902370

Current income ta expense

| 16 Chi ph thud TNDN hoãn ai 52 | 396,162,086 418,259,457 | ˆ 977040361 908,737,391

Deferred income tax expense

[17 Li nhugn sau thae TNDN Net Profit after tax “| | see@esmsl — s0esa| s0s38.a8ie7| 1se00e57.521

18 Lãi cơ bản trên cổphiếu — — | to | 7 - s

Earning per share

Ngày 18 tháng 01 năm 2013

Prepared, January 18th 2013

Lập Biểu Kế toán Trưởng TONG GIAM ĐỐC

Prepared by Chief Accountant

Trang 9

Mẫu số B 03a-DN

CONG TY CO PHAN KHO VẬN GIAO NHẬN NGOẠI THƯƠNG TP.HCM Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC

'TRANSFORWARDING WAREHOUSING CORPORATION-HOCHIMINH CITY ngày 2003/06 eda Bộ Trường BTC

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

CASH FLOW STATEMENT

'QUÍ II - NIÊN ĐỘ TÀI CHÍNH 01/4/2012-31/12/2012

Don vi tinh: VNB - Unit: VND

Lu kế từ đầu năm đến cuối quý này |

‘Accum from beginning of year to the

ITEMS CODE NBTC NĐTC

TW12:T12/12 TI1-TMI2

1 LUU CHUYEN TIEN TU HOAT ĐỘNG KINH DOANH

CASH FLOWS FROM OPERATION ACTIVITIES

1 Tiển thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác at 249,782,961,779 | 161,209,107,097

Cash received from sales of goods, services and other revenue

2 Tiên chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và dịch vụ og | (165221653988) (118,166,572,408)

Cash paid to suppliers for goods and services

3 Tiên chỉ trả cho người lao động ọy | @1355827252| (25215.619.329

Cash paid to employees

4, Tign chi wa Iti vay og | (9:061,201,057)} (12796581820)

Interest paid

| 5 Tiên chỉ nộp thuế TNDN (5,981,175,670) -

Income tax paid %

6 Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh 154,069,020 | _ 24,128,006.759

7 Tiên chỉ khác cho hoạt động kinh doanh i (174,502,922)} (18,020,320,732)

Other payments on operating activities

Lita chuyén tiên thuân từ hoạt động kinh doanh: đã 38,142,769,910 | 11,137,959,572

Net cash flows from operating activities

IH LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

CASH FLOWS FROM INVESTMENT ACTIVITIES

1 Tidn chi dé mua sim, xay dying TSCĐ và các tài sẵn dai han khác a1, | ÍÉHZI66| 16264867699)

‘Additions to fixed assets and other long-term assets

2 Tidn thu tiv thanh I, nhugng ban TSCĐ và các tài sẵn dài hạn khác ” 1.611/327/214 127,451,921

Proceeds from disposals of fixed assets and other long-term assets

3 Tién chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 5

Payments for purchase of debt instruments of other entities

4 Tién thu di cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác a

Proceeds from sales of debt instruments of other entities

TT | 5 Tiên chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác os (586,800,000)] (15.000,000,000)

Payment for investment in other entities

Collections on investment in other entities

Page 1

Trang 10

& T/12-T12/12 TRI1-TW12

7 Tiên thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia „ 11,684,903,748 | 29/711,634372 Receipts of interest, dividends

‘Latu chuyén tién thudn tit hogt dong dau nt sp 5,957,720,387 | 12,891,318,594

Net cash flow from investment activities

111 LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

CASH FLOWS FROM FINANCING ACTIVITIES

1 Tiển thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu ai

Proceeds from equity issue and owner's equity

2 Tiên chỉ trả vốn góp cho các chữ sở hữu, mua lai CP của DN đã P.hành

Payments for shares returns and repurchase 32

3 Tiên vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 3 9,803,620,965 | 4,000,000,000 Proceeds from short-term and long-term borrowings

4 Tiên chỉ trả nợ gốc vay as (7,220,297,696)] _(8,488,857,800) Payments to settle debts (principal)

5 Tiên chỉ trả nợ thuê tài chính 35

Payments to settle finance lease

ie Lư nn cụng (24001,097,120)) (16.275.544.950)

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36

Payments to interest, dividends

Lưu chuyển tiên thuần từ hoạt động tài chính áo | EU77P385I)| (8764402780) Net cash flows from financing activities

ii chuyển tiên thuần trong ky 8 22,682,716,446 | 3,264,875,416 Net cash flows in the period

[Tiên và tương đương tiền đầu kỳ “ 44/2651,171,314 | 23,025,768,888 [Cash and cash equivatents at beginning of the period

“Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ đi (49,575,376)| (777,468,677)

Effects of changes in foreign exchange rates

[Tiên và tương đương tiền cuối kỳ § “8842423| 258141707

Lập Biểu Kế toán trưởng,

Prepared by, Chief Aecountant,

LỄNGỌC ee LÊ VĂN HÙNG

Ngày 18 tháng 01 năm 2013 Prepared, January 18th 2013

Page 2

Trang 11

ee eee eee (CONG TY CO PHAN KHO VẬN GIÁO NHẠN NGUẠI THUỜNG TP.HCM Mẫu số B 09a-DN

'TRANSFORWARDING WAREHOUSING CORPORATION-HOCHIMINH "Ban hành theo QÐ số 15/2006/QP-BTC ngày

city 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC

'THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

NOTES TO FINANCIAL STATEMENTS

QUÍ II - NIÊN ĐỘ TÀI CHÍNH 01/4/2012-31/12/2012

~-2 Lĩnh vực kinh doanh: Thương mại - Dịch vụ

Business sectors: Trade - Services

4 _ Ngành nghề kinh doanh

Form of Operation

- Công ty Cổ Phin Kho Vận Giao Nhận Ngoại Thương Tp.HCM được thành lập với các chức năng hoạt động như sau:

Transimex Saigon Co has been established with its operating functions as follows:

~ Đại lý giao nhận và vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu và công cộng bằng đường biển, đường hàng không và đường bộ

‘Acting as agent to provide services of forwarding and transporting goods for import and export as well as for public interests by

sea, by air and by road

~ Dịch vụ kho ngoại quan, kho CFS, kho ICD

Providing services of bonded warehouses, CFS, and ICD

~ Kinh doanh kho bãi, xếp dỡ, hữu giữ hàng hoá xuất nhập khẩu trung chuyển

Providing services on warehousing, loading and storing imports and exports in transit

= =Djch vụ giao, nhận hàng hoá, lầm thử tục h

Providing goods collecting and delivering services and customs clearance services

~ _ ~ Đạilý tàu biển và môi giới hàng hải cho tàu biển trong và ngoài nước,

‘Acting as a shipping agent and maritime broker for ships both in and out of the country

~ Dịch vụ kinh doanh hàng quá cảnh và chuyển tải hàng hoá qua Campuchia, Lào, Trung Quốc

Trading goods in transit and transporting goods to Cambodia, Laos and China

~ Dịch vụ đồng gói va kẻ ký mã hiệu hàng hoá cho nhà sin xuất trong nước và nước ngoài uỷ thác,

Providing services of goods packing and marking for local and overseas manufacturers

~ Mua bán đổ gỗ gia dụng, gốm sứ, hàng mỹ nghệ, sẵn phẩm cao su, sản phẩm mây tre lá, công nghệ phẩm, đệt da may, nông lâm

thuỷ hải sẵn, thực phẩm chế biến, nguyên liệu hoá chất, vật tự, máy móc thiết bị phục vụ sản xuất công, nông nghiệp, bách hoá, điện

máy, vải sợi, thực phẩm công nghệ, vật liệu xây dựng hàng trang trí nội thất, phương tiện vận tải, xe máy, nông ngư cơ, nông được

các loại, máy móc văn phòng

Trading household wooden products; porcelains, fine arts; rubber products; rattan, bamboo and leafy products; industrial products,

textile and leather products; agricultural, forestry and aquatic products; processed foodstuff; chemicals, materials, supplies,

‘machinery and equipment serving the industrial and agricultural productions; groceries; electrical and mechanic appliances; fabric, industrial foodstuff; construction materials and interior decorations; transportations, motorbikes; agricultural and fishery tools,

agricultural medicine of all kinds and office machines,

~ Kinh doanh vận tải đa phương thức

Providing multi-model transportation services

= Cho thuê văn phòng

Trang 12

Oo OE EE ary

IL Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:

Accounting period, currency unit used in account:

| Nd cai chink

Fiscal year

‘Nim tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày O1 tháng 04 và kết thúc vào ngày 31 tháng 3 hàng năm

The fiscal year of the company is from 01 April 10 31 March of each calendar year

2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VND)

Currency unit used in account: Dong of Vietnam (VND)

II Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Accounting system and standards

1 Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam

Accounting system The company has been applying the Viemamese accounting system

2 Tuyên bố vẻ việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam:

‘Statement on the compliance with the accounting system and standards

Ban Tổng giám Đốc đảm bảo đã tuân thủ đẩy đủ yêu cẩu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán Doanh Nghiệp Việt Nam,

hiện hành

‘The Directors ensure to follow all the requirements of the prevailing Vietnamese accounting system and standards in the

preparation of these financial statements

3 _ Hình thức kế toán áp dụng : Công ty sử dụng hình thức kế toán chứng từ ghỉ sổ,

‘Accounting form Voucher recording

TV Các chính sách kế toán áp dụng:

‘Accounting policies

1 Cơ sở lập báo cáo tài chính : Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

Accounting convention All the financial statements are prepared in accordance with the historical cost convention

2 Tiên và tương đương tiển

Cash and cash equivalents:

“Tiển và các khoản tương đương tin bao gém tién mat, tiễn gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư ngấn hạn có thời

hạn thu hổi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có

nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi

Cash and cash equivalents include cash on hand, cash in bank, cash in transit and short-term investments of which the

due dates can not exceed 3 months from the dates of the investments and the convertibility into cash is easy, and which

do not have a lot of risks in the conversion into cash

3 Hàng tổn kho

Inventories

Hàng tổn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tổn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan

trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tổn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

Inventories are recorded at their original costs Costs include purchasing expenses, processing expenses and other

+ directly related costs to bring the inventories to the current positions and conditions,

Giá gốc hàng tổn kho được tính theo phương pháp giá đích danh và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên

Costs of inventories are determined in accordance with the weighted average method and recorded in line with the perpetual method

Page 2

Ngày đăng: 24/08/2014, 16:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  so  sánh  kết  quả  hoạt  động  kinh  doanh - công ty cổ phần kho vận giao nhận ngoại thương tphcm bảng cân đối kế toán báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh báo cáo tài chính quý 3 niên độ 1 tháng 4 đến 31 tháng 12 năm 2012
ng so sánh kết quả hoạt động kinh doanh (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm