1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

tài liệu seo quản trị khách hàng trong kinh doanh dịch vụ

82 929 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Khách Hàng Trong Kinh Doanh Dịch Vụ
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quản trị khách hàng trong kinh doanh dịch vụI Khách hàng một yếu tố của quá trình sản xuất và tiêu dùng dịch vụ - Do đặc điểm quá trình sản xuất và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời,

Trang 1

Quản trị khách hàng trong kinh doanh dịch vụ

I ) Khách hàng một yếu tố của quá trình sản xuất và tiêu dùng dịch vụ

- Do đặc điểm quá trình sản xuất và tiêu dùng dịch vụ diễn ra đồng thời, nên

khách hàng và tài sản của họ là yếu tố bị tác động trong quá trình chuyển giao dịch vụ

Trang 2

Quá trình sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

sản xuất

Tiêu Dùng

Quản trị Sản xuất

Trang 6

Mục đích quản trị khách hàng

 - Quản trị khách hàng nhằm mục đích đem đến sự

hài lòng cũng như kết quả tốt nhất cho khách hàng.

 - Quản trị khách hàng cần chú ý các chỉ tiêu sau:

 + Các đặc tính tạo nên khách hàng , các đặc tính này

quyết định việc khách hàng có khả năng nhận các dịch vụ chuyển giao

 + Các yếu tố tác động vào tâm lý , hành vi của

khách hàng

Trang 7

II) Các yếu tố tạo nên sự hài lòng của khách hàng

Các yếu tố Môi trường

Các yếu tố Cá nhân

Sự hài lòng Của khách hàng

Trang 8

Các đặc tính khách hàng phải có để có thể tiếp nhận dịch vụ

 Để tiếp nhận dịch vụ khách hàng phải có các

đặc tính cần thiết nhất định để có thể tiếp

nhận dịch vụ, ở mỗi dịch vụ đều có các yêu cầu cụ thể đặt ra : Tuổi , giới tính , thu nhập, tôn giáo, quốc tịch, học vấn, lĩnh vực chuyên môn, kinh nghiệm, tình trạng sức khoẻ…

Trang 10

Văn hố ảnh hưởng tới hành vi

 - Phong tục tập quán trong giao tiếp

- phong tục tập quán trong sinh hoạt

- Tính kỷ luật

- Quan điểm về tự nhiên và xã hội

………

Trang 12

Japanese greeting

Trang 13

Thai greeting

Trang 14

Barack Obama greeting supporters

Trang 15

Japan Onsen Map

Trang 16

Image of Japanese onsen

Trang 17

Madarao Kogen Onsen

Trang 18

Image of Japanese onsen

Trang 19

Image of Japanese onsen

Trang 20

Tắm khoáng Nha trang

Trang 21

Tắm khoáng Nha trang

Trang 22

Tắm bùn - "đặc sản" của Nha Trang

Trang 23

Tắm bùn - Nha Trang

whistling

Trang 24

Kimchi is a traditional Korean

dish

Trang 25

Indian dish

Trang 26

CLASSIC ENGLISH DISH!

Trang 27

japanese house

Trang 28

Traditional Japanese house

Trang 29

red leaves

Trang 30

Ngắm hoa anh đào ở Nhật Bản

Trang 31

Xã hội ảnh hưởng tới hành vi

 - Tầng lớp xã hội

- gia đình

- Hội nhóm

- Các nhóm ngưỡng mộ hoặc ghét bỏ

Trang 32

Social class

Trang 33

family

Trang 34

college football fan

Trang 35

Hey there! i'm Mu fan!

Trang 36

Cá nhân ảnh hưởng tới hành vi

Trang 37

Giới tính

 Các vấn đề về giới tính liên quan đến hành vi

khách hàng và từ đó đưa ra các phương án

phục vụ thích hợp Thí dụ : Nhà vệ sinh riêng cho nữ , phòng nghỉ riêng cho nữ , hoặc các dịch vụ chuyên cho các khách hàng nữ…

Trang 39

Độ tuổi

 Độ tuổi cũng sẽ làm nên những sự khác biệt

về hành vi , thí dụ : Các khách hàng lớn tuổi có thể không thích ồn , hoặc các loại nhạc mạnh……

Trang 41

Quốc tịch

girls eating japanese noodle

Trang 42

Tâm lý ảnh hưởng tới hành vi

Trang 43

Động cơ

 Phải biết được động cơ thực sự của khách

hàng để cung cấp dịch vụ đúng với đòi hỏi của khách hàng Thí dụ: Các học viên tham gia các lớp học ngoại ngữ buổi tối với nhu cầu nâng cao khả năng ngoại ngữ là chủ yếu hay muốn vui chơi giao lưu là chủ yếu

Trang 44

English class

Trang 45

Hiểu biết

 Sự hiểu biết đem đến cho khách hàng những

sự thuận lợi hoặc khó khăn khi tiêu dùng dịch vụ Thí dụ : Trong một khóa học cần sử dụng các kỹ năng về Internet , nếu học viên đã có kinh nghiệm về Internet thì việc sử dụng sẽ dễ dàng hơn với các học viên chưa qua sử

dụng

Trang 47

Nhà cung cấp dịch vụ làm hài lòng khách hàng

 Việc làm hài lòng khách hàng của các nhà cung cấp

dịch vụ thể hiện qua hoạt động marketing mix :

Trang 48

Phản ứng của khách hàng về quá trình cung cấp dịch vụ

Trang 49

Ảnh hưởng của các khách hàng khác đến sự hài lòng của mỗi cá nhân

Trang 50

Ảnh hưởng của các tổ chức cung cấp dịch vụ khác lên khách hàng

 Khi dùng các dịch vụ của công ty , khách

hàng có thể phải mua dịch vụ của các công ty khác , thí dụ : Trên một chuyến xe liên tỉnh , khách hàng phải ăn ở các quán cơm ven

đường không thuộc quyền quản lý của công ty

Trang 51

Các vấn đề đặt ra khi sử dụng dịch vụ của các công ty khác

 - Có thể gây ra nhiều rủi ro cho khách hàng

như không đúng thời hạn, giá quá cao , chất lượng không đảm bảo…

 - Công ty không có khả năng can thiệp để

bảo vệ các quyền lợi của khách hàng

Trang 52

Các phương án đặt ra để giải quyết vấn đề sử dụng dịch vụ của các tổ chức

khác

- Liên doanh , liên kết kinh doanh

- Hợp đồng cung cấp dài hạn

- Đặt hàng trước

- Chia sẻ quyền lợi

Trang 53

Các yếu tố môi trường khác ảnh hưởng tới sự hài lòng của khách hàng

 - Sự bất ổn của tự nhiên

 - Sự biến động chính trị

 - Sự biến động kinh tế

 - Xung khắc về văn hoá

Trang 55

Thailand Political Crisis

Trang 56

facing the worst economic

crisis

Trang 57

III) Nội dung quản trị khách hàng

 1) Chọn lọc khách hàng

 2) Qui định đối với khách hàng

 3) Hướng dẫn , huấn luyện, và bồi dưỡng các

kỹ năng cho khách hàng

 4) theo dõi và điều chỉnh khách hàng

 5) bồi thường cho khách hàng

 6) Phát triển các mối quan hệ với khách hàng

Trang 58

Chọn lọc khách hàng

 - Mục tiêu : Khách hàng có khả năng tiếp

nhận được dịch vụ, sự hiện diện của họ không làm ảnh hưởng tới khách hàng khác cũng như quá trình chuyển giao dịch vụ

 - Xác định tiêu chuẩn chọn lọc khách hàng

thích ứng với dịch vụ

Trang 59

Thi xếp lớp

 Trước khi ghi danh, học viên sẽ được

thi kiểm tra 4 kỹ năng: nghe, nói,

đọc và viết

 Dựa vào kết quả thi xếp lớp, học

viên được xếp vào lớp phù hợp với

trình độ của mình

Trang 60

Qui định đối với khách hàng

 - Mục tiêu : Xây dựng các chuẩn mực đề nghị

khách hàng phải tuân theo nhằm đảm bảo

hoàn tất cung cấp dịch vụ cho khách hàng

 - Yêu cầu : Các qui định là cần thiết , tuy

nhiên phải hợp lý và quan tâm đến quyền lợi của khách hàng

Trang 61

Quy định về hành lý khi lên máy bay

Trang 62

Hướng dẫn , huấn luyện, và bồi dưỡng các kỹ năng cho khách hàng

 Cần nghiên cứu quá trình cung cấp dịch vụ và

khách hàng để đưa ra nội dung và các chi tiết cần hướng dẫn , huấn luyện,bồi dưỡng các kỹ năng cho khách hàng

 Thí dụ : Khách hàng lên máy bay cần chỉ dẫn

cửa khởi hành, làm thế nào tới được cửa khởi hành trong một phi trường quá rộng lớn và

nhiều cửa khởi hành đang mở

Trang 63

lên máy bay tại Sân bay Nội Bài

Trang 64

S-Fone hướng dẫn khách

hàng

Trang 65

Xếp hàng mua vé

Trang 66

Thang cuốn

Trang 67

 theo dõi và điều chỉnh khách

hàng

Trang 68

security camera in a

restaurant

Trang 70

bồi thường cho khách hàng

 Mục tiêu : Xoa dịu , giảm bớt thiệt hại cho

khách hàng Tạo sự tin tưởng , xây dựng mối quan hệ lâu dài

 Xây dựng chính sách bồi thường : Cần xây

dựng chính sách bồi thường rõ ràng và thoả đáng Thí dụ một chuyến bay bị chậm do lỗi của nhà cung cấp dịch vụ

Trang 71

Hàng không sẽ bồi thường cho

khách ngay tại cảng

chuyến, các hãng hàng không sẽ phải bồi thường ngay cho khách

hàng, với mức cao nhất lên tới

150 USD Đây là nội dung mới

nhất trong quyết định số

10/QQD-BGTVT do Bộ trưởng Hồ Nghĩa Dũng vừa ký ban hành, có hiệu lực từ 14/3

Trang 72

Vinaphone đã ra thông báo bồi thường cho khách hàng

 Vinaphone sẽ bồi hoàn tất cả các

khách hàng trong khu vực 2 theo cách: Giảm bốn ngày cước

4.000đ/ngày (đã có VAT) cho các thuê bao trả sau

Trang 73

Thái Lan sẽ bồi thường cho khách

du lịch

cho biết nước này sẽ chi 2,4 tỷ

baht (khoảng 72,7 triệu USD) để bồi thường cho du khách Thái Lan

và nước ngoài bị ảnh hưởng do

việc người biểu tình chống chính phủ phong tỏa hai sân bay Don

Muang và Suvarnabhumi từ ngày 25-11 đến 3-12

Trang 74

Phát triển mối quan hệ tốt với khách hàng

 Lợi ích của việc phát triển mối quan hệ tốt

với khách hàng :

 - Khuyến khích khách hàng sử dụng dịch vụ

thường xuyên , và số lượng nhiều hơn

 - Khách hàng giới thiệu thêm khách hàng mới

 - Khách hàng quan tâm đến việc cung cấp

các thông tin thị trường cho công ty

Trang 75

Relationship marketing

 Quan điểm : Xây dựng mối quan hệ tốt lâu dài

với khách hàng nhằm đáp ứng các mục tiêu

của doanh nghiệp về việc duy trì và phát triển thị trường

 Đặc điểm chính :

 - Nhắm đến việc giữ khách, duy trì mối quan

hệ lâu dài

 - Cung cấp lợi ích thật sự khách hàng muốn

 - Cam kết và liên hệ thường xuyên với khách

 - Phát triển các dịch vụ trọn gói

Trang 76

Thang các mối quan hệ

Khách hàng nhiệt

tình ủng hộKhách hàng

ủng hộKhách hàngNgười muaNgười mua tiềm năng

Trang 77

Các chiến lược xây dựng mối quan hệ

 - Giá rẻ

 - Mời dùng miễn phí

 - Dùng nhiều có thưởng

 - Cung cấp tín dụng

 - Ưu tiên cho các khách hàng sử dụng thường

xuyên thông qua hình thức hội viên

Trang 78

Các bước xây dựng mối quan hệ

 - Thiết lập sự quen biết thông qua các chương

Trang 79

Thiết lập mối quan hệ với khách

Trang 80

Tạo sự quan tâm , hấp dẫn và tạo

sự mong đợi của khách hàng

 - Cung cấp dịch vụ lần đầu thật tốt

- Hứu hẹn hấp dẫn

- Phát triển các dịch vụ mới

Trang 81

Cam kết cung cấp dịch vụ lâu

dài

 - Chuẩn bị sẵn sàng cơ sở vật chất và

con người để có thể đáp ứng khách hàng

- Phát triển dịch vụ cả gói

- quan tâm đến lợi ích nhiều mặt của

khách hàng

Trang 82

Cắt bỏ mối quan hệ với khách hàng

 Có nhiều khi phải cắt bỏ mối quan hệ

với khách hàng , vì thấy rằng mối

quan hệ tốt không còn có lợi

Tuy nhiên ta phải thấy có thể mối

quan hệ sẽ được nối lại , hoặc họ sẽ giới thiệu các khách hàng mới cho

chúng ta

Ngày đăng: 24/08/2014, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w