1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các dạng toán về tích phân và ứng dụng 12

29 600 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích hình phẳng H giới hạn bởi các đường: a... Tính diện tích hình phẳng H giới hạn bởi P: y = x2 và đường thẳng d đi qua I1;3 biết diện tích đó lớn nhất.. Tính diện tích hình

Trang 1

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN

§ 1.NGUYÊN HÀM

1) Khái niệm nguyên hà m và tích phân bất định.

 F’(x) = f(x) thì ta gọi F(x) là nguyên hàm của f(x)

 Tập hợp các nguyên hàm của f(x) gọi là tích phân bất định của f(x) và ký hiệu là:

a a

Trang 2

Lưu ý: + òv x u x dx( ) '( ) đơn giản hơn òu x v x dx( ) '( )

+ Nếu òv x u x dx( ) '( ) vẫn còn dạng nguyên hàm từng phần thì tiếp tục thao tác trên như sau: 1

1

'( ) ( )

u u x

dv v x dx

ì = ïï

íï = ïî

-òg/.ò(2 x+ 3x dx) h/.òx+3 x+1dx

x i/.ò(2sinx+ 3cos ) x dx

ò x dx x

d/.ò(x2+21)2dx

x e/.ò(1+x)(1 2 )dx- x f/ 2

4 -

òx dxg/ 2

Trang 3

Dạng 3: Phương pháp đổi biến

+

x dx

x x dx x

+

-ò ; I9 = 22 2

1 ( 1)

x

+

-ò ; I10= ( 22 1)

1

dx x

+ -

+

e dx

Trang 4

Loại 6: f(x) là hàm số lượng giác.

I10 =òsindx x I11 =òsindx3x I12 =òcos sinx dx 2x

I13 =òsin 3xcos 4xdx I14 =òsin 4xcos 4xdx; I15 =òsinx 2cosx- 1dx

I16 =ò cossinx+- sincosx dx

I7 =òcos xdx I8 =òxsin(2x+ 1)dx I9 =òxsin 2xdx

Trang 5

I1 = òe xsinxdx I2 = òe xsin2xdx I3 = òe xcos2xdx

Dạng 5: Tìm nguyên hàm khi biết 1 giá trị hàm số

b

b a a

BÀI TẬP

Loại 1: Tích phân cơ bản

Bài 1: Tính :

Trang 6

1 4 3

ò dx x

p

1 2

(3 - )

ò x e dx x I14 =

1 2

ò e x dx

x ; I15 =  

1 2 0

ò x dx x

cos cos3x xdx p

p

-ò ; I12 =

/ 4 2 0

4

cos 2 sin cos

+

ò

p

I18 =ln 2 2 10

4 4

x x dx

+ +

Trang 7

1 2

0 1

dx x

x +a

1 2

Trang 8

íï = Þ = ïî

2 1 +

xdx x

3 1 1

+ +

0 (1 - )

ò x dx x ; I10 =

2 2012

2012 1

1

+ -

Trang 9

+ + + + +

( 1) ( 2)

x

+ +

2 ( + 1)

1 1

+

+ +

ò x dx

x ; I6 =

6 2

2 2 4 1

1 1

+

+

3 - 4

4

-x dx x

1

2 0

xdx x

-+

1 2 1

2 1 1

x dx

x x

-+ + +

1-òx xdx I9 =

1

2 3 1

Trang 10

2 1

x dx x

1 4

1 1 1

x dx

+ -

0

1 1

x dx x

+

Trang 11

Phương pháp 1 : (Lượng giác hóa) 2 2 2

a a

é

ê ê

ê ê

Bài 12:

I1=01 2x 1  x dx2 ; I2= 22 2

0 1 2

x dx x

1

2 3 0

Trang 12

1

2 0

1 2 0

dx x

-

Trang 13

+ Nếu qÎ ¢: đặt x=t s với s=BSCNN của mẫu số các phân số r, p.

1 (1 + )

òx dx x ; I3=

1

4 50

1 x dx x

ò e x dx; I12 = 3

2 0

Trang 14

1 1

x x

e dx e

+

e

x dx x

e

x dx x

Loại 5: | ĐỔI BIẾN TRONG TÍCH PHÂN HÀM LƯỢNG GIÁC

F( sin ; cos ) - x- x =F(sin ;cos )x x đặt t= tanx

F(sin ; cos )x- x = -F(sin ;cos )x x đặt t= sinx

F( sin ;cos ) - x x = -F(sin ;cos )x x đặt t= cosx

1 sin 1 cos 1

(sin ;cos ) a x b x c

Trang 15

cos sin

ò x dx x p

p

+ +

sin cos

x dx x

4sin

1 cos

xdx x

p

+

2 0

sin cos 3

xdx x

p p

+ +

0

cos sin 3 cos

Trang 16

+

sin cos cos sin

p

p

+ +

ò x x dx

x x ; I6= 

2 0

3 cos cos

dx x

4sin sin cos

sin 2

1 os

x dx

x dx x

Trang 17

cos 2

sin cos 2

x dx

dx x

cos sin 5sin 6

òx x dx x

p

p

Trang 18

I13 = ( sin )

0

cos +

x e dx x ; I3 =

2 3 0

òe dx x ; I9 =

4 1

2 + 1

e dx x

3 ln ( 1)

+ +

ò x dx

1

2 0

ln 1 2

+ +

Trang 19

ò2 4

x Lưu ý: khi tính đến TP thứ 2 tiếp tục áp dụng thuật TPTP trên lần nữa và dừng lại khi thấy xuất hiện TP ban đầu; áp dụng chuyển vế tìm I

x x dx x

Trang 20

§4 TÍCH PHÂN HÀM CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT

p

-+ +

Nếu f(x) liên tục trên [-a;a] thì:

Trang 21

1 cos

x

x dx x

p

+

+ +

I5= 2 2011

2011 2011

1

x dx x

+ +òTC6:

Nếu f(x) liên tục trên ¡ và tuần hoàn với chu kì T thì :

Trang 22

1 cos2xdx

p

òTC7:

-Nếu f(x) liên tục trên ¡ thì :

2 4

4 3 2sin 2

dx x

ò

1 2 0

x dx I

1 x 0

2012 0

1

4

1-dx x

p

£ ò £ ; b/ CM: 01cos ln2

1

x dx x

sin2

1 sin

xdx x

p

+

4 0

sin2

1 cos

xdx x

p

+

ò b/ CM: 2

0

sin cos (1 sin )(1 cos ) 12

Trang 23

n 0 2n

xdx I

I n

§6 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Vấn đề 1: TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG

Loại 1: Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f(x)

(liên tục trên đoạn [a;b]), hai đường thẳng x = a, x = b và

trục Ox

Công thức: | ( ) |

b a

Sf x dx Đặc biệt: 1) Diện tích của hình tròn tâm O, bán kính R

Trang 24

Với x i là nghiệm của f(x) chứa trong [a;b]

Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường:

Loại 2: Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y

=f(x), y = g(x) (liên tục trên đoạn [a;b]), hai đường thẳng

x = a, x = b.

Công thức: | ( ) ( ) |

b a

Trang 25

5/. y= + 2 sin ,x y= + 1 cos2x với x0 ; ;

Loại 3: Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x)

1

2 1

x

x x

x

x

x

dx g(x) f(x)

dx g(x) f(x) dx

g(x) f(x)

1/ Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường:

a) ( )C y: =x2 - 2 - 3x với trục hoành;

x , tiệm cận ngang và đường thẳng x = 3.

b). y= -x3 1 và tiếp tuyến tại điểm (-1; -2)

Trang 26

4/ Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi (P): y = x2 và đường thẳng (d)

đi qua I(1;3) biết diện tích đó lớn nhất

5/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : 2 4 5

của (P) tại A(1;2) và B(4;5)

6/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường : 2 2 2

Vấn đề 2: TÍNH THỂ TÍCH CỦA VẬT THỂ TRÒN XOAY

Loại 1: Vật thể tròn xoay (T)sinh bởi miền (D) giới hạn

Trang 27

4/ Tính thể tích vật tròn xoay tạo nên khi hình phẳng (H) quay quanh Ox.

c/.( ) :H {(x- 1 )2+ (y- 2 )2£ 1}

5/ Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường = tan ,3 = 0, = ±

4

a/ Tính diện tích miền (D);

b/ Tính thể tích tròn xoay quanh được tạo thành khi cho (D) quay quanh trục Ox

6/ Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi các đường sau đây:

Loại 2: Vật thể tròn xoay (T) sinh bởi miền (D) giới hạn

bởi x = g(y), y = a, y = b, x = 0, quay quanh trục Oy.

Trang 28

Công thức: b 2 b[ ( )]2

V =pòx dx=pòg y dx

1/ Cho miền (D) giới hạn bởi : y= x y; = - 2 x y; = 0

a/ Tính diện tích miền (D)

b/ Tính thể tích vật thể tròn xoay khi (D) quay quanh Oy

2/ Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y= 2x x y- 2 , = 0 Tính thể tích vậtthể tròn xoay tạo thành khi hình phẳng quay quanh trục Oy

3/ Cho miền (D) giới hạn bởi : y= 3 2x+ 1, x= 0, y= 3

a/ Tính diện tích miền (D)

b/ Tính thể tích vật thể tròn xoay khi (D) quay quanh Oy

4/ Cho (D) giới hạn bởi đường: ( )P :y= (x- 2 , )2 ( ) D :y= 4 Tính thể tích khối tròn xoay khi (D)

a/ quay quanh Ox; b/.quay quanh Oy?

5/ Tính thể tích vật thể tạo bởi (E): ( - 4)2+ 2£ 1

x y quay quanh trục Oy

6/.Cho miền (D) giới hạn bởi : y= x y; = - 2 x y; = 0

a/ Tính diện tích miền (D);

b/ Tính thể tích vật thể tròn xoay khi (D) quay quanh trục Oy

7/ Cho hình tròn tâm I(2; 0) bán kính R = 1quay quanh Oy Tính thể tích

hình xuyến tạo nên

Tích phân trong các đề thi tốt nghiệp và đại học

TN 2012

ln2

2 0

1 x dx x

+ +

Trang 29

x dx x

x 

Ngày đăng: 23/08/2014, 22:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Bảng các nguyên hàm cơ bản: - Các dạng toán về tích phân và ứng dụng 12
2 Bảng các nguyên hàm cơ bản: (Trang 1)
Loại 1: Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số  y =f(x) - Các dạng toán về tích phân và ứng dụng 12
o ại 1: Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y =f(x) (Trang 23)
Loại 2: Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số  y - Các dạng toán về tích phân và ứng dụng 12
o ại 2: Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y (Trang 24)
Loại 3: Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số  y =   f(x), y = g(x) - Các dạng toán về tích phân và ứng dụng 12
o ại 3: Hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), y = g(x) (Trang 25)
Hình xuyến tạo nên. - Các dạng toán về tích phân và ứng dụng 12
Hình xuy ến tạo nên (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w