1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

công ty cp kho vận giao nhận ngoại thương tp hcm bảng cân đối kế toán báo cáo lưu chuyển tiền tệ kết quả hoạt động kinh doanh báo cáo tài chính quý 2 niên độ 1 tháng 4 năm 2011 đến 31 tháng 3 năm 2012

24 330 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vv 'Niên độ kế toán, đơn vị tiễn tệ sử dụng trong kế toán: Accounting period, currency unit used in account: Nam tai chink Fiseal year 'Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày O1 tha

Trang 1

CONG Ty C6 PHAN KHO VAN GIAO NHAN NGOAI THUONG TP.HCM

‘TRANSFORWARDING WAREHOUSING CORPORATION-HOCHIMINH CITY

BANG CAN DOI KE TOAN - BALANCE SHEET

"Ngày 30 tháng 9 năm 2011 - As at September 30”, 2011

vj tia: VNB - Unit: VND

Mẫu số B

Ban hành theo QD 86 15/2006QD-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC

CURRENT ASSETS

Cash and cash equivalents

Can

Short-term financial investment

Short-term Investments

2 Dy phdng gidm giá chứng khoán đầu tư ngắn han (*) 129 (2053.533.506)|_ @.195092600)|

Provision for devaluation of short term investment stocks (*)

Progress receipts due from construction contract

Other receivables

Provisions for doubgal debt (*)

Inventories

Inventories

Provision for devaluation of inventories (*)

Page 1

Trang 2

1 Chi phi td tude ngắn hạn

2 Thuế GTGT được khẩu từ

3 Thuế và các khoản khác phải thụ Nhà Nước

Taxes and other accounts receivable from the State vs 1610420564 2412.956026

- Phải thụ dài hạn nội bộ

3: Phải thu đài bạn khác

2 Tài sẵn cố định thuê tài chỉnh

Finance lease assets

~ Nguyên giá Historical cost

= Nguy@n gid Historical cost

Trang 3

Long-term financial investments

1 Đầu tr vào công ty con 251 '98.100.000.000 | ˆ 98.00000000 |

Investments subsidiary company

investment in joint ventures

Stock

Education bond

“4 Du phng gidm giá đẫu tư tài chính đài hạn (*) 259 @i.101 743.310) 0868115945)

Provision for Long-term financial Invesiments

(Other non-current assets

Deferred income tax assets

3 Tai sin dai hạn khác 268 2.131.988.740 | 2.131.988.740 |

Other noa-current assets

LIABILITIES

Curren abilities

Short-term borrowings and debts

3 Phải trả cho người bán 32 '3038352811| 1824128815

‘Accounts payable-rade

‘Advances from customers

Tax and accounts payable o State budget

$ Phải trả theo tiến độ kế hoạch HĐXD

Page 3

Trang 4

10 Quỹ khen thường và phúc lợi Bonus and welfare funds 33 -362493486| — 899747609

Managemen: bonus fund

Long-term libiltes

Long-term trade accounts payables

Long-term borrowings and debis

Deferred income tax paybble

OWNERS’ EQUITY

Capita sources and funds

Owners Investment capital

Differences upon asset revaluation

Foreign currency translation differences

Development and investment funds

Financial reserved funds

Other funds

Undistibuted earnings

Page #

Trang 5

'CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

OFF BALANCE SHEET ITEMS

Page 5

Trang 6

CONG TY C6 PHAN KHO VAN GIAO NHAN NGOAI THUONG TP.HCM

‘TRANSFORWARDING WAREHOUSING CORPORATION-HOCHIMINH CITY "Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày Mẫu số B 02a-DN

20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

INCOME STATEMENT

QUÍ II - NIÊN ĐỘ TÀI CHÍNH 01/4/2011-31/3/2012

Dom vj tinh: VNB - Unit: VND

| 2 Các khoăn giảm trit doanh tha a

Deductible items

`3 Doanh thụ (huần về bần hàng và cung cấp dịch vụ 1O |50301079817| — 45094553137 | 101.632662/629| 96279.938.158 |

‘Net revenue from sales of goods and rendering of

‘6 Doanh thụ hoạt động tài chính 2I | 4585888952 1949841736 | 9899212087 4644078632 |

[Tron 6: Chi phi lai vay 23 | 3.094544.868 | —” 2220830008 [` 6762.893.143 | - 3.543.013.794

Invohich interest expenses

Service expenses

“9 Chi phi quin if dounh nghiép 25 | 2574183431| 2784902150| 4790293982

General & administration expenses

10 Lợi nhuận thun từ hoạt động kính doanh 30 | 2603601968 — 2223833121| 1068668720| — &667797196 |

‘Net Operating profit

Trang 7

Total accountng profi before ax

Of which :Joint-venture profit dividend from profit after

s | 83585432 TH.151304 | 843535432| 1221606927

Deferred income tax expense

[Net Profit after tex

Trang 8

CONG TY C6 PHAN KHO VẬN GIAO NHẬN NGOẠI THƯƠNG TP.CM

'TRANSFORWARDTNG WAREHOUSING CORPORATION-HOCHIMINH

cry

'BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

CASH FLOW STATEMENT

QUÍ II - NIÊN ĐỘ TÀI CHÍNH 01/4/2011-31/3/2012

Đơn vị tính: VNĐ - Unit: VND

Mẫu số B 03a-DN

Ban hành theo QD s6 15/2006/QD-BTC ngày 20/03/06 của Bộ Trưởng BTC

Toỹ kế từ đâu năm đến cối quý này

Year 2011-2012 | Year 2010-2011

| LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

CASH FLOWS FROM OPERATION ACTIVITIES

(Cash received from sales of goods, services and other revenue

Cash paid to suppliers for goods and services

Cash paid to employees

Interest paid

Income tax paid

Other receipts from operating activities

Other payments on operating activities

li LƯU CHUYEN TIEN TU HOAT ĐỘNG ĐẦU TƯ

‘CASH FLOWS FROM INVESTMENT ACTIVITIES

‘Additions to fixed assets and other long-term assets

Proceeds from disposals of fred assets and other long-term assets

Payments for purchase of debt instruments of other entities

Proceeds from sales of debt instruments of other entities

Collections on investment in other entities

Trang 9

Tuÿ kế từ đâu năm đến cuối quý này

Year 2011-2012 | Year 2010-2011

Receipts of interest, dividends Lita chuyén tiên thudn tit hogt dong ddu tt Sỹ 11356.241.569 | (74.822.679.141)|

Net cash flow from investment activities

II LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

(CASH FLOWS FROM FINANCING ACTIVITIES

1 Tiển thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu Sĩ

Proceeds from equity issue and owner's equity

2 Tiên chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại CP của DN đã P.hành

Proceeds from short-term and long-term borrowings

Payments to settle debts (principal)

Payments to settle finance lease

Payments to interest, dividends

Net cash flows from financing activities

[Net cash /iows in thế period

|Cash and cash equivalents at beginning of the period

‘fects of changes in foreign exchange rates

Trang 10

“TRANSFORWARDING WAREHOUSING CORPORATION-HOCHIMINH a5 hich theo QD sf 1572006/0B-BTC ney

THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH

(NOTES TO FINANCIAL STATEMENTS

QUÍ II - NIÊN ĐỘ TÀI CHÍNH 01/4/2011-31/3/2012

5 "Đặc điểm hoạt động của Cong ty

Business highlights Mình thức sở hữu vốn: Công ty Cổi Phân

Lĩnh vực kinh doanh: Thương mại - Dịch vụ

Business sectors: Trade - Services Ngành nghề kinh doanh

Transimex Saigon Co has been established with its operating functions as follows:

~ Đại lý giao nhận và vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu và công cộng bằng đường biển, đường hàng không và đường bộ

‘Acting as agen 1 provide services of forwarding and transporting goods for import and export as well as for public interests by

sea, by air and by road

~ Dịch vụ kho ngoại quan, kho CES, kho ICD

Providing services of bonded warehouses, CFS, and ICD

~ Kinh doanh kho bãi, xếp dỡ, lưu giữ hàng hoá xuất nhập khẩu trung chuyển

Providing services on warehousing, loading and storing imports and exports in transit

= Djch vu giao, nhận hàng hoá, làm thủ tục hải quan

Providing goods collecting and delivering services and customs clearance services

- Bai ly tau biển và môi giới hàng hải cho tàu biển trong và ngoài nước

‘Acting as a shipping agent and maritime broker for ships both in and out of the country

~ Dịch vụ kinh doanh hàng quá cảnh và chuyển tải hàng hoá qua Campuchia, Lào, Trung Quốc

Trading goods in transit and transporting goods 10 Cambodia, Laos and China

~ Dịch vụ đóng gói và kẻ ký mã hiệu hàng hoá cho nhà sẵn xuất trong nước và nước ngoài uỷ thác

Providing services of goods packing and marking for local and overseas manufacturers

~ Mua bán đổ gỗ gia dụng, gốm sử hàng mỹ nghệ, sẵn phẩm cao su, sin phd may tre Id, công nghệ phẩm, dệt dã may, nông lâm thu bãi sản, thực phẩm chế biến, nguyên liệu hoá chất, vậ tự, mấy móc tiết bị phục vụ sin xuất công, nông nghiệp, báểh hoá,

được các loại, máy móc văn phòng

‘Trading household wooden products; porcelains, fine arts; rubber products; rattan, bamboo and leafy products; industrial products, textile and leather products; agricultural, forestry and aquatic products; processed foodstuff: chemicals, materials, supplies, machinery and equipment serving the industrial and agriculmural productions; groceries; electrical and mechanic appliances; fabric, industrial foodstuff; construction materials and interior decorations; transportations, motorbikes; agricultural and fishery tools, agricultural medicine of all kinds and office machines

~ Kinh doanh vận tải đa phương thức Providing multi-modet transportation services

~ Cho thuê văn phòng Office leasing

~ Chuyển phát, đại lý du lịch Express, Travel Agent

Page 1

Trang 11

Vv

'Niên độ kế toán, đơn vị tiễn tệ sử dụng trong kế toán:

Accounting period, currency unit used in account:

Nam tai chink Fiseal year

'Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày O1 thang 04 và kết thúc vào ngày 31 tháng 3 hằng năm

“The fiscal year of the company is from 01 April to 31 March of edch calendar year

Đơn vị tiển tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VND)

[ Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

‘Accounting system and standards

Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam

Accounting system The company has been applying the Vietnamese accounting system

'Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam:

‘Statement on the compliance with the accounting system and standards

Ban Tổng giám Đốc đảm bảo đã tuân thủ đây đủ yéu edu ela e&e Chudn myc KE toán và Chế độ Kế toán Doanh Nghiệp Việt Nam hiện hành

The Directors ensure to follow all the requirements ofthe prevailing Vietnamese accounting system and standards inthe preparation ofthese financial statements

Hình thức kế toán áp dụng : Công ty sử dụng hình thức kế toán chứng từ ghí sổ

‘Accounting form Voucher recording

Các chính sách kế toán áp dụng:

Accounting polices

C458 Ip béo cáo tài chính : Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc

Accounting convention, All the financial statements are prepared in accordance with the historical cost convention

“Tiên và tương đương tiễn Cash and cash equivalents

“Tiền và các khoản tương đương tiễn bao gồm tiễn mặt, tiên gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tr ngắn hạn có thời

"hạn thu hỗi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, đễ đàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi

Cash and cash equivalents include cash on hand, cash in bank, cash in transit and short-term investments of which the due

dates can not exceed 3 months from the dates of the investments and the convertibility into cash is easy, and which do not

have a lot of risks in the conversion into cash

Hàng tổn kho Inventories Hàng tổn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tổn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biển và các chỉ phí liên quan trực iếp khác phát sinh để có được bàng tổn kho ð địa điểm và trạng thái hiện ti

Inventories are recorded at their original costs, Costs include purchasing expenses, processing expenses and other directly related costs ta bring the inventories to the current positions and conditions

Giá gốc hàng tổn kho được tinh theo phương pháp giá đích danh và được hạch toán theo phuting phap ke Khai thường xuyên

Costs of inventories are determined in accordance withthe weighted average method and recorded in line withthe perpetual method

Page 2

Trang 12

5

Du phong giãm giá hàng tổn kho được ghỉ nhận khi giá gốc lớn hơn giá tị thuần có thể thực hiện được Giá trị thuẫn cổ thể thực

hiện được là giá bán ước tính của hàng tốn tồn kho trừ chỉ phí ước tính để hoàn thành sẵn phẩm và chỉ phí ước ính cẳn thiết cho việc

tiêu thụ chúng

Provisions for devaluation of inventories are recognized when the original costs are higher than the net realizable values

Net realizable values are estimated selling prices of inventories less estimated expenses on product completion and other

necessary expenses on product consumption

'Các khoản phải thu thương mại và phải thu thu khác

Trade receivable and other receivable

Các khoản phải thu thương mại và các khoản phãi thu khác được gỉ nhận theo hoá đơn, chứng từ

‘Tai sin cố định hữu hình

Tangible fixed assets

“Tài sẵn cổ định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn luỹ kế Nguyên gid thi sẵn cố định bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công

ty phải bỏ ra để có được ài sẵn cố định tính đến thời điểm đưa tài sẵn đó vào rạng thấi sấn sàng sử dựng Các chỉ phí phát sinh sau

khi ghỉ nhận ban đẫu chỉ được gỉ tăng nguyên giá tài sẵn cố định nếu các chỉ phí này chắc chấn làm tăng lợi ích kỉnh tế trong tướng

do sử dụng tài sẵn đó, Các chỉ phí không thoả mãn điệu kiện trên được ghỉ nhận là chỉ phí trong kỳ:

Fixed assets are determined by their historical costs less accumulated depreciation Historical costs of fixed assets include all the

‘expenses ofthe company to have these fixed assets as ofthe dates they are ready tobe put into use Other expenses incurred

subsequent tothe inital recognition are included in historical costs of fixed assets only if they certainly bring more economic benefits inthe future thanks to the use ofthese assets Those which do not meet the above conditions will be recorded into expenses during the period

Khi tài sản cố định được bán hay thanh lý, nguyên giá và khấu hao luỹ kế được xoá sổ và bất kỳ khoản lãi lỗ nào phát sinh do việc

"hanh lý đều được tính vào thu nhập hay chỉ phí tong kỳ

When a fixed astet is sold or disposed, its historical cost and accumulated depreciation are writen off, then any gain’ (loss) arisen

“Tài sẵn cố định được khẩu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thi gian hữu dụng ude tinh

Fixed assets are depreciated in accordance with the straight-line method over their estimated useful lives

“Tài sẵn cố định vô hình Intangible fixed assets Quyén sử dụng đất Land use right

“Qayên sử dụng đất là toàn bộ các chí phí thực tế Công ty đã chỉ ra có liền quan trực tiếp ti đất sử dụng, ao gồm: tiến chỉ ra để có

“quyển sử dụng đất, chỉ phí cho đến bù, giải phống mặt bằng, san lấp mặt bằng, lệ phí trước bạ Quyền sử dụng đất không xác định thời hạn nên không tính khấu hai

"Phần mềm máy tính là toàn bộ các chỉ phí mà Công ty đã chỉ ra tính đến thời điểm đưa phẩm mềm vào sử dụng Phin mém méy vi tính được khẩu hao # năm

Computer software includes all the expenses paid until the date the software is put into use Computer sofeware is amortized in 4 years

Page 3

Ngày đăng: 23/08/2014, 17:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thức kế toán  áp  dụng : Công ty sử  dụng hình thức kế toán chứng từ ghí  sổ. - công ty cp kho vận giao nhận ngoại thương tp hcm bảng cân đối kế toán báo cáo lưu chuyển tiền tệ kết quả hoạt động kinh doanh báo cáo tài chính quý 2 niên độ 1 tháng 4 năm 2011 đến 31 tháng 3 năm 2012
nh thức kế toán áp dụng : Công ty sử dụng hình thức kế toán chứng từ ghí sổ (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w