1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

công ty cổ phần kho vận tải giao nhận ngoại thương bảng cân đối kế toán báo cáo lưu chuyển tiền tệ báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh báo cáo tài chính quý 2 từ 1 tháng 4 năm 2010 đến 31 tháng 3 năm 2011

24 409 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 8,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Linh vực kinh doanh: Thương mại - Dịch vụ Business sectors: Trade - Services Ngành mghề kinh đoanh Form of Operation - Công 1y Cổ Phần Kho Vận Giao Nhân Ngoại Thương Tn.HCM được thành lậ

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN KHO VẬN GIAO NHẬN NGOẠI THƯƠNG Mẫu số B 01-DN

ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC

BANG CAN ĐỐI KẾ TOÁN - BALANCE SHEET

Ngày 30 tháng 9 năm 2010 - As at September 30 ® 2010

Bon vi tinh: VND - Unit: VND

CURRENT T ASSETS _ _ - kế — Code | Note L- Closing balan ee | — balanee —

Short - term Investments

2 Dy phòng giảm giá chứng khoán đầu t tư ngắn hạn (® 129 (2.814.234.148)|_ (1.917.107.416)

Provision for devaluation of short term investment stocks (*)

TIL Céckhodn phdithunginhan O isti(ité‘é‘é! 6d 0d © | 89,990.063.486| 90.926.596.092

Accounts receivable

«A Phdithuedakhéchhang - Pap fF 54.985.821.640 | 48.437.613 a1

Accounts receivable- trade

2 Trả trước cho người bán 12 — | — 19402121562 | 31355.829.257

Prepayments to suppliers

Short-term - Inter- company rec eivable

4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐ xây dựng 134 - SỐ rr

Progress receipts due from construction contract

5 Các k khoản in phải thu khác BO 135 | V3 15.502 120,284 _ 11.133.152.944 | Other receivables

_ Provisions for or doubtful debts ( *)

IV Hang tén kho 140} — | ~—_ 5.830.629.0908 | _5.798.925.537 |

Inventories

“1 Hang tn kho 77 7 |MI | V4 | - 5830629098) 5.798.925.537

Inventories

V, Tài sẵn ngắn hạn khác 150 - 9.566.299.442 | 7 7, 7.841.085 840 Other current assets

Trang 2

3 Thu và các khoán khéc phải Nhà Nước

Taxes and other accounts receivable frown the State

2 Phải tho đôi hận nội hộ

Long-terta inter-compony receivable

| 213 WE

_- Dự phùng phải tha đãi hạn khó đồi ()

_Brevision for lane-terms doubfi debts {%)

Hy + Tài sẵn cố định thuê tài chỉnh

» Finance leone assets

Trang 3

investments subsidiary company

2 Đậu tử vào Công ty liên kết, liên doanh 2% 42.600.000.000 | — 9.600.000.000

investment in Joins ventures

Prevision for devaluation of long-term investaents stocks

Other mom-cuarnent (068604

Long-ierm prepaid expenses

2 Tại sẵn thuế đầu nhập hoãn lại 262 V21 1.385.416.834 1.277.253.560 Deferred income tax assets

Other non-carrent assets

LIABILITIES

Current abilities

1 Vay va nợ ngắn bạn 311 | V.1ã 6.198.667,976 | 4.114.465.676

Short-term borrowings and debis

Accounts payalile-trade

Advances from customers

Ttax anả accotids payable to State budget

Trang 4

Progress payments due to construction contract

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 | V.18 4.923.919.110 | 4362.577462 |

Osher payables

|

Long-term irade accounts payables

Other long-term Habitities

3 Vay và nợ đài bạn 334 | V.20 167.888.935.844 | 70.316.A04.217 Long-term borrowings and debis

Deferred incom tax paybble

Capital sources and frmds

1 Vấn đều tử của chủ sô hữu 41 132.124.880.000 | 132.124.880.000 |

Ovners’ Investment capital

Share caplial surplus

Treasury shares

Differences upor asset revaluation

Foreign currency sransiation differences

7 Quỹ dợ phòng tài chính 48] — 1.349.551.287 | 7.093.278.950 Financial reserved funds

Enudisiributed sarnings

1 Quỹ sinh boạt nhí HĐQT, Ban kiểm soát 413 42.480.233 217.003.246 |

Bonus and welfare furs

Page 4

Trang 6

CÔNG TY CỔ PHÂN KHO VẬN GIÁO NHẬN NGOẠI THƯƠNG

TRANSFORWARDING WAREHOUSING CORPORATION

Miẫu số B 02a-DN Ban hành theo QÐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Trưởng BTC

BÁO CÁO KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

INCOME STATEMENT

QUÍ II - NIÊN ĐỘ TÀI CHÍNH 01/4/2010-31/3/2011

Bon vj tink: VNB - Unit: VND

Quarter II Accum from beginaing af year ta the

end of period

Figres Code \ Year 2010-2011 Fear 2009 Year 2010-2011 Year 2009

1 Doanh thủ bén hàng vò cang cấp địch vụ 01 | 45.094.553.137 38.798.406.010) 06.279.926.158 | 72.939.130.343 Revenue from sales of goods and rendering of services

§ Lợi nhuận gộp bán hàng và cngeấpdịhvgu — | 20 | 6.399319.519 1496.601538 | 14826.306,773 | 13582662362

Grass profit from sales of goods and rendering af

Trong đá: Chỉ phí lãi vay c 23 | 2.229.830.008 156224771 | 3.450.611.648 761.456.525

Ja which: interest expenses

8 Chỉ phí dịch vụ 24 181,660,290 181.008.643 390.880.643 321.231.801 Service expenses

9 Chi phi quản lý doanh nghiệp 25 2.784.902.150 2.389.449.754 5.049.515.612 4.457.762.035 General & administration expenses

10 Ldinbotn thon i hoot ding kinh dounh 40 1.222.832.121 4.841.213.736 9.563.933.580 11.294.301.692

Net Operating projit

11 'Thu nhập khác 31 715,976,025 44,226 1.230.574.925 101,831,415 Other income

12 Chí phí khác 32 178.734.720 80.148.483 3.508.103.053 83.648.097

13 Lợi nhuận khác a 537.341.308 (80.104357HW (2.277.528.108) 18.182.431 Other profit

Trang 7

Items Code | Year 2010-2011 Year 2009 Year 2010-2011 Year 2009

13 Tổng ki nhuận kể taán trước thuế s0 2.760.073.426 5.767.169.379 7.286.405.472 11.312.484.113 ZntuÏ accaunling prujii hafbre tux

*Trong 4d; thu gúp vốn liên doanh được chịa te LNST 2.076.832.174 53.781 862 2.075.832.174

Of Bích ;Toinr‹-vente profit dividend from profit after

tt

15 Chỉ phí tế TNDN Hiện hành 31 T71.7157.3TA 1.587.906.112 2.408.033,523 3.213.356.441 Current heome tax expense

16 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại 32 (26.084.630) (393,364,665) (307,074,794) (844.196.638) Deferred income tux expense

17 Lợi nhgận sau thuế TNDN 6 2.014.400.662 §, 572.627, 932 5.125.446.743 8.943.424.320 Net Profit after tax

Sarsing per share

%

Ngày 18 tháng ?Q năm 2010 Prepared, Octaber 18th 2010

C—O

Trang 8

TRANSFORWARDING WAREHOUSING JOINT STOCK Ban hiuh theo QD 96 15/2006/QD-BTC

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

CASH FLOW STATEMENT

1aÿ kế từ đầu nâm đến cuối quý này | - {-

Accum from beginning of year to the + ith

Year 2010-2011 | Year 2009 - I.LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

1, Tiên thu bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 86.195.402.060 | 72,912.770.706 | _

Cash received from sales of goods, services and other ravenus

-_ } | 3 Tiên chỉ trả cho người lao động œ | (12621973928| (21239780883) — -

- 6, Tiên thụ khác từ hoạt động kinh doanh 11.095.930.057 | -6.080.162/012 |

7 Tiên chỉ khác cho hoạt động kinh doanh oy | 0431057021} (6:848.023.677}) |

| Net cash flows from operating activities

2 Tiên thu tữ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sẵn đài hạn khác 2

| Proceeds from dixposals of fixed assets and other long-term assets

Payments for purchase of debt instruments of other entities

_4, Tiền thu hôi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24

5, Tidn chỉ đầu tư góp vốn vào dda vi khác “ (44.680,000.000)| (1,097.846.508} : :

|6 Tiền thu hồi đẩu tư gớp vốn vào đơn vị khác 26

Trang 9

Accum from beginning of year te the Th

CODE

Year 2010-2012 Year 2009

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 2 3.329.004.135 2.585.674.655

Receipts of interest, dividends

Lats chuyển tiền thuẩn từ hoạt động đu tứ 30 (65.300.321.003) (14.770.307.978)

Net cask Slow from investment activities

HI LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

CASH FLOWS FROM FINANCING ACTIVITIES

1 Tiên thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu at 49.638.560.000

Proceeds from equity issue and owner's equity

2 Tién chỉ trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại CP của DN đã P,hành

3 Tién vay ngấn hạn, dai hạn nhận được ag 100.000.000.000 9,663,628.328

Proceeds from short-term and long-term borrowings

Payments to settle debts (principal)

Payments to interest, dividends

Luu chuyển tiên thuần từ hoạt động tài chính ‘“ 920202423397 | 41.429.570.378

Net cash flows from fiaancing activities

Net cash flaws in the periad

Cask and cach equivalents at beginning af the period

Anh hưởng của thay đổi tỷ giá bối đoái quy đổi ngoại ¡+ 61

Effects of changes in foreign exchange rates

Tién và tướng đương tiên cuối kỳ 7 90.765.490,693 | 86.084.316.458

Ngày 18 thông 10 mầm 2010 Prepared, Getober 18th 2010

Page 2

Trang 10

CÔNG TY CỔ PHẨN KHO VẬN GIÁO NHÂN NGOẠI THƯƠNG Ban hanh theo OP s6 15/2006/QD-HTC ngây Mau sé B 09a-DN

TRANSFORWARINNG WAREHOUSING CORPORATION 2IV03/2006 của Bộ Trưởng BTC

THUYẾT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH

NOTES TO FINANCIAL STATEMENTS

QUÍ H - NIÊN ĐỘ TÀI CHẴNH 61/4/2010-31/3/2011

i Đặc điểm hoạt động của Công ty

Business highlights

Hinh Mute of hiftw v6n: Cong ty C6 Phan

investment farm: A joint stock company

Linh vực kinh doanh: Thương mại - Dịch vụ

Business sectors: Trade - Services

Ngành mghề kinh đoanh

Form of Operation

- Công 1y Cổ Phần Kho Vận Giao Nhân Ngoại Thương Tn.HCM được thành lập với các chức năng hoại động như sau:

Transimes Saigan Co, has been established with tts operating Functions as follows:

- Đại lý giao nhận và vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu và công cộng bằng đường biển, đường hàng không và đường bộ,

Acting as agent to provide services of forwarding and transporting goods for import and expert as well as for public interests by sea,

by air and by road

~ Dich vụ kho ngoại quan, kho CFS, kho ICD,

Providing services of bonded warehouses, CFS, and [CB,

- Kinh doanh kho bãi, xếp đỡ, lưu giữ hàng hoá xuất phập khẩu trung chuyển

Providing services on warehousing, loading aad staring imports and exports int tramstt,

- Dịch vụ giao, nhận hàng hoá, làm thủ tục hải quan

Providing goods collecting and delivering services and customs clearance services

- Đại lý tần biển và môi giới hàng hải cho tàu biển trong và ngoài nước,

Acting sa shipping agent and maritime broker for ships both in and out of the couniry

~ Dich vy kinh doanh hàng quá cảnh và chuyển tải hằng hoá qua Carnpuchia, Lao, Trung Quốc,

Trading goods in transit and transporting woods to Cambodia, Laas and China

- Địch vụ đóng gói và kế ký mã hiệu hàng hoá cho nhà sân xuất trong nước và nước ngoài uý thác

Providing services of goods packing and marking for local and overseas manufacturers

- Mua bán đỗ gỗ gia dụng, gốm sứ, hàng mỹ nghệ, sẵn phẩm cao su, sẵn phẩm mây tre lá, công nghệ phẩm, đết đa may, nông lâm thuỷ hải sẵn, thực phẩm chế biến, nguyên liệu hoá chất, vật tứ, máy móc thiết bị phục vụ sản xuất công, nông nghiệp, bách hoá, điện máy, vải sợi, thực phẩm công nghề, vật liệu xây dựng hãng trang trí nội thất, phương tiện vận tải, xe máy, nông ngư cơ, nông được các loại, máy móc văn phòng,

Trading household wooden products; porcelains, fine arts; rabber products; rattan, bamboo and leafy products; industrial products, fexidle and leather products; agricultural, forestry and aquatic producis, processed foodstuff: chesmicuis, materials, supplies,

machinery and equipment serving the industrial and agricultural productions; groceries; electrical and mechanic appliances; fabric, industrial foodstuff; constraction materials and imerior decorations; trunsportations, motorbikes; agricultural and fishery ivais, agricullural medicine of all kinds and office machines,

~ Kinh doanh vận tải đa phương thức

Providing multt-model transportation services

~ Cho thué văn phòng

Office leasing

- Chuyển phát, đại tý du lịch

Express, Travel Agent

Pape |

Trang 11

ĩt, Niên độ kế toán, dom vi tiên tệ sử đọng trong kế toán:

Accounting peried, currency unit ured be eoowsmt:

‡ edi t80 chfar

Piseal year

Năm tôi chính của Công ty bắt đâu từ ngày 01 tháng 04 và kết thúc vào agày 31 tháng 3 bằng năm,

The fiscal year of the company is from 0Ì Aprii to 3Í March of each calendar year

% Đơn vị tiên tệ sử dụng trong bế toán: Đồng Việt Nem (VND)

Currency welt uaed in aecownd: Dong of Vietnam (VND)

EU, Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng

Accounting system and standards

5 Chế độ kế toón áp dụng: Công ty áp dụng Cbế độ Kế toán Doanh aghifp Vigi Nem

Accounting iystem The company bas besr applying the Vietnamese accounting syrtem

Tuyên bố về vite tean thd Chuẩn nưực kế toáu và chế độ kế toán Việt Nez:

Ban Tổng giém BSc dim bio đã tuân thả đấy đã yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán Doanh Nghiệp Vii Nam

biện bậnh,

The Directors enaure to follow all the requirements of the prevalling Vietnamese accounting system and standards in the preparation

of these financial statements

3, Hình thức kế toán áp dụng : Công ty sở dụng hình thức kế toán chứng từ ghỉ sổ

Accounting form Voucher recording

IV Các chúnh gếch kế toẩn áp đựng:

Ascountiag policies

1 Cư se” lậu béo cáo tài chính ; Báo cáo tài chính được trình bảy theo nguyên tếc giá gốc

Accounting convention AU the financial shedsweends are prsperof Es qecariagee with the himorical cost convention

4 "Pid vai Caving đương tiển

Cash and cash equivalents

'Tiên và các khoản tương đương tiển bao gồm tiền mgt, tiển gửi ngân hàng, tiên đang chuyển và các khoản đều tư ngắn hạn có Ôuời bạn thụ hồi hoặc đáo hạn không quá 1 năra kể từ ngày mua, dễ đàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như khôeg có nhiễu rồi ro trong việc chuyển đốt,

Cash and cash equivalents include cash on hand, cash in bank, cash in sransit and short-term investments of which the due dates can not exceed ] year from the dates of the investments and the convertibility into cash is easy, and which do not have @ lot of risks in the conversion into cash

Trang 12

s X Fs tnt ght es ta tbe đen gi SSásskcgGS2ÍX là SEg nin sd nti lược cei td a wa IRS

được à giá bền dốc tính của hàng tổn tên kho wr chi pi wo tính để boàn thành: sẵn phẩ»n và chỉ phí ớc tos cận thiGt ee vite Sto :

“thy sizing,

ootilons fot devaluation cf vvorian are cecegulzed when the original cots are higher than tha sce recieietutbi

Net realizable values are estimated selling prices of inventories less estimated expenses on prodect completion anit tht

a: Các khuẩn phẩi thụ thương mei va pied thụ thưa khốc

Các khoản phải thu thương mại và các khoản phải thu khác được ghí nhận :hơo hoá đơn, chứng từ

: Trade receivable umd other recetvable are recognixed ut the values on sepporting docinents and invoices

“Thi sôn c đà bi hành

Taugitls fired asveta

"Fai edn oS định được thể hiện theo nguyên giá trữ hao mù (uÿ kế, Nguyên giá đi siacổ đnh tao gắm tản bite cd yang

ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đứa tài sắn đó vào trạng thái sấu săng sử dụng Các vùi phí phái sinh sáng ˆ

-# ii hủ ạài os 0 Các chỉ phí không thoả mãn điệu kiện trều được ghỉ nhận là chí phí trong kỳ

sẽ are determine by te Matra cots lst aco dageciton Hire corso fiw caps ncadei te `

fed of the company to have these fixed assets as of the dates they are ready to be put into use Other expenses incurred — Paes

2 - giboecuent to the intial recognition are inctudud tn historical cats of fsed assets only if they certainty bring rede econctnic bens

a l the frture thanks t0 the use of these assets Those which do mat moet the abuwe conditions will be recorded into saipenaee iets We fee

"thanh lý đều được tính vào the nhập hay chỉ phí trong kỳ,

‘TR sẵn cổ định được khẩu bao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời giaa bữtu đụng ước tính,

Fined assets are depreciated in accordance with the straight-line sathod over their estimated usefud lives

spd wanes GAIA cân b các si ptt tot Clg đã chủ miêu quan tế tế đế sử đọng lo cúc dit đã

ae quyên sở dụng đất, chì phí cho đến bù, giải phóng mặt bằng, san Hếp mặt bằng, lệ phí rước bạ Quyền tử đụng đế không đạc

Đệ ý Land wse right includes oll the actual expenses related to the tnd ong te ach cs expr ob an si exe

_.:._ forhonse removal and lond clearance, expensss on ground leveling, regisivatlon fees, atc, Since the land use right is permanent, 8e `

_ tỉnh được khẩu bao 4 nie

Ngày đăng: 23/08/2014, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w