Giá gốc hàng tốn kho bao gồm chi phi mua, chi phi chế biển và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tôn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.. Giá trị thuẫn có
Trang 1
Số: _23 _/ KT TMS/2013 VẠV: Giải trình kết quả hoạt động Tp.HCM, ngày 12 thắng 02 năm 2014
NÓ khao, kinh doanh hợp hhẩk qui 4 năm 2013
fig ty Cé phan TRANSIMEX-SAIGON ( ma CK : TMS) giải trình kết quả hoạt động kinh doanh hợp
nhất quí 4 năm 2013 tăng so với quí 4 năm 2012 như sau :
Bảng so sánh kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất
Quí 4 năm 2013 va Qui 4 nm 2012
BVT: VND
Trang 2CONG TY C6 PHAN TRANSIMEX-SAIGON
ngây 20/03/2006 của Bộ Trường BTC
BẰNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT- CONSOLIDATED BALANCE SHEET
Ngây 31 tháng 12 năm 2013 - As at December 31, 2013, Đơn vị tính: VND - Un: VND
Mĩ
| Wik Các khoản phải thu ngắn hạn 130 8.180.833.341 | 47.128.367.295
2 Dự phòng giảm gid hang tn kho ©)
Provision for devaluation of inwentories (*)
Y: Tài sản ngần hạn Khác Other current assets 18.010.901.987 | 13.516.488.509
"1 Chi phí trả trước ngấn hạn
‘Short - term prepaid expenses 181 5.498.502.615] 6.060.165.264 Page
Trang 31 Các khoản phải thu đài hạn
1: Phải thu dat hạn của khách hảng Langterm accounts receluable - trade 2n
- Phải thu đất hạn nội bộ
3 Phải thu đài hạn khác
Other long-term accounts receivable 218
.% Dự phòng phải thu đãi hạn khó đôi f) 219
Tt, Tai sin o@ dink
~ Nguyên giá Historical cost
TV Các khoản đầu tư tài chính dai hen
Long-term financial investments 226.440.684.244
1 Đầu tư vào công ty con
2 Đầu tự vào Công ty liên kết liên doanh inwestment in Joint ventures
Trang 4
3 Đầu tự đi hạn khác Other long-term investments
Closing balance Closing balance Số cuối năm
k Nợ ngần hạn Current abilities
‘Short-term borrowings and debts
2 Phải trả cho người bán
Accounts payable-trade
‘3 Ngwot mua tra tién trước
“Advances from customers
270
Ma loo lcoae | wote|
5 Phải trả người lao động, |
Trang 5
1 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Ouners’ Investment capital ar "230.738.240.000 230.738.240.000 |
4 Chenh lệch đánh giá lại tải sản mà
5 Chênh lệch tỷ giá hối đoát
+6
sư 40.328.363.696, 38.882.173.848
7 Quy dy phông tải chinh —
TL Nguén kink phí và quỹ khác
Budget sources and other funds
© Lot ich Cia CO PONG THIEU SO
INTEREST OF MINORITY SHAREHOLDERS _ 8] 8)
cAc CHỈ TIÊU NGOAI BANG CAN ĐỐI KẾ TOÁN HOP NHAT
OFF BALANCE SHEET ITEMS
Trang 6
= Ivote| Closing balance | Beginning balance
~ Tài sản cổ định giữ hộ của NN chờ thanh lý
‘State's fred assets received! on consignment for sale Foreign currencies - Tên ngại tệ các tool +0Sp HKD +800
Ngày 12 tháng 02 năm 2014
Trang 7‘Don vj tinh: VNB - Unit: VND
w Lug Kt du nam đến cuối quỹ này,
he Accum from beginning of year to the
tems Code | Fiscal year 2013 | Fiscal year 2012 | Fiscal year 2013 | Fiscal year 2012
1 Doanh thụ bán hàng và cung cấp địch vụ | 01 | 100,760.168.079 "398.202.849.063 | 989.054.827.505 Revenue from sales af goods and
fest vrecmcene Jorn alene gods „| 1
[4 Gia ven hang ban it
aaa ear | T1i878l47i0[— 1580708198
‘9 Chi ph quin ly doanh nghiệp 2 6.600.176.975 7-II9/014438| 28.500.200.450, 27.899.754.958 General & administration expenses
đonnh
| _Net Operating profit - | ee peg
ther income
other profit
Emfl/loss m business associates and joint ventures
Trang 8
Deferred income tax expense
Net Profit after tax |
Profit after tax of minority shareholder
ym Profit after tax of shareholder of the
parent company
19 Lal ca bản trên cổ phiếu 70
Earning per share
Nody 12 thang 02 nam 2014 Prepared February 12, 2014
NGUYEN HOU TUAN LÊ VĂN HÙNG
Trang 9
Mẫu số B 03a-DN
Ban hanh theo QD s6 15/2006/QD-BTC
ngày 20/03/06 của Bộ Trưởng BTC
CONG TY CO PHAN TRANSIMEX-SAIGON
‘TRANSIMEX-SAIGON CORPORATION
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT
CONSOLIDATED CASH FLOW STATEMENT
ITEMS Năm 2013 Nam2012 | Note
Fiscal year 2013 | Fiscal year 2012
| LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1 Tiên thu bán hãng, cung cấp dich vụ và doanh thu khác |), | 386.591.374.600| 358.264.409.383| |
Cash received from sales of goods, services and other _ |
2 Tiên chỉ trả cho người cung cấp hàng hoá và địch vụ og | 27.627296.214)| (208.214.208.088)
_ Canh pald to suppters for goods and s 3 Tiên chỉ trả cho người lao dong —_ | “| oạ | (63:296.305.787)| (49.386.684.496) "
4 Tiên chỉ trả lãi vay oạ | (10874.690.293)| (12.430.333.290)
Interest paid — | — re CS ——=—=
5 Tiên chí nộp thuế TNDN og | (14065.603.243)|- (10.595.491.216)
Income tax paid - |
6 Tiên thu khác tử hoạt động kinh doanh tế 403.118.210| 1.791.108.971
_Other receipts from operating activities | eee th |
7 Tiên chí khác cho hoạt động kính doanh ˆ o (879.512.466)| (1.077.942.387)
80.251.184.807 | 81.350.856.907
| Meccashstoussrom operating actioites |5,
Iu LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG DAU TU
CASH FLOWS FROM INVESTMENT ACTIVITIES
1 Tiên chi dé mua sm, xy dying TSCD va cic tal sin (48.641.295.630)] (42.111.092.850)
đài hạn khác 21
Additions to fixed assets and other tongtermassets |_| p | |
| 2 Tién thụ từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản | 768.696.364 | — 3.168.110.386
đài hạn khác
Proceeds from disposals of fixed assets and other tong | 22
term assets |
Payments for purchase of debt instruments of other eto |
4 Tiên thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị 1.500.000.000
khác 24
Proceeds from sales of debt instruments of other entities _| -
5 Tiên chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác # t9588/0722A10)
| Payment for investment in other entities _ TS
6 Tiên thu hỏi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác a (erzp0.000)
Collections on investment in other entities =e
7 Tiên thu lat cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chía 27 | 35932.082.414 20.731.903.586
Receipts of interest, dividends " — ee
Page 1
Trang 10CASH FLOWS FROM FINANCING ACTIVITIES
1 Tiên thu từ phát hành cổ phiếu nhận vốn góp của chủ
sở hữu
Proceeds from equity issue and owner's equity
|m Lưu CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
31 (12.045.626.852)| (63.724.651.368)
3 Tiên vay ngắn han, dai hạn nhận được
Proceeds from short-term and long-term borrowings -46.649.571.898 96.989.616.765
4 Tiên chỉ trả nợ gốc vay
5 Tiên chí trả nợ thuê tải chính
Payments to settle finance lease
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tải chính
Net cash flows from financing activities
|Lưu chuyển tiền thuần trong ky
[Net cash flows in the period
(60.987.550.104) 7.218.007.851
25.366.419.760
Tiền và tương đương tiễn đầu kỳ —
Cash and cash equivalents at beginning of the period ` 87.793.818.668 35.669.147.862
Anh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
'Tiên và tương đương tiễn cuối kỳ
Cash and cash equivalents at the end of the period 95.011.826.514 87.793.818.663 |vn.34|
Lập Biểu "Kế toán trường,
TC
Trang 11
"Mẫu số B 090-DN
'CÔNG TY CỔ PHẲN TRANSIMEX-SAIGON Ban hanh theo QD s6 15/2006/QD-BTC ngay
‘TRANSIMEX-SAIGON CORPORATION 20/03/2006 của Bộ Trường DTC
'THUYẾT MINH BAO CAO TÀI HỢP NHÁT
NOTES TO THE CONSOLIDATE FINANCIAL STATEMENTS
2, Linh vực kinh đoanh: Thương mại - Dịch vụ
Business sectors: Trade - Services
9 Ngành nghề kinh đoanh
Form of Operation
= Cong ty Cé Phin Transimex-Saigon được thành lập với các chức năng hoạt động như sau:
‘Transimex Saigon Co has been established with ts operating functions as follows:
~ Đại lý ,glao nhận và vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu và công cộng bằng đường biển, đường hàng không và đường bạ
‘Acting as agent to provide services of forwarding and transporting goods Jor import and export as well as for public interests bụi sea, by air and by road
- Địch vụ kho ngoại quan, kho CFS, kho ICD
Providing serces of bonded warehouses, CFS, and CD,
- Kinh đoanh kho bài xếp đã, lưu giữ hàng hoá xuất nhập khẩu trung chuyển
Providing serices on warehousing, loading cau storing imports and exports n transi
~ Đại lý tâu biển và môi giới hang hải cho tâu biển trong và ngoài nước
‘Acting as a shipping agent anc maritime broker for ships both in and out of the country
- Địch vụ kinh doanh hãng quá cảnh và chuyển tải hãng boá qua Campuchta, Lao, Trung Quốc
Trading goods in transit and transporting goods to Cambodia, Laos and China
- Địch vụ đông gol vi k# ky ma higu hãng hoá cho nhà sẵn xuất tong nước và nưÖc ngoài uỷ thác, Providing services of goods packing and marking Jor local anv averseas manufacturers
~ Mua bán đổ gỗ gia dụng, gốm sử, hảng mỹ nghệ, sản phẩm cao su, sản phẩm mãy tre lá, công nghệ phẩm, dệt da may
"nghiệp, bách hoá, điện máy, vải si thực phẩm công nghệ, vật liệu xây dựng hàng trang trí nội thất, phưng tiện vận tải xe
máy, nông ngư cơ, nông được các loại, mây móc văn phòng
‘Trading household wooden products: porcelains, fine arts: rubber products; rattan, bamboo and leafy products; industrial products, textile and leather products: agricultural, forestry and aquatic products: processed foodstuff chemicals, materials, supplies, machinery and equipment seroing the industrial and agricultural productions; groceries; electrical and mechanic
‘appliances: fabric, industrial foodstuft: construction materials and interior decorations; transportations, motorbikes; agricultural and feher tants naricuthum! medicine nf all kinds nd fine machines
~ Kinh doanh vận tải đa phương thúc Providing multémodet transportation services
- Cho thuê văn phòng Office easing
- Chuyển phát, đại lý du lịch Express, Travel Agent - Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử đụng trong kế
toán:
Accounting period, currency unit used in
1 Nam tat chink
Fiscal year Năm tài chính của Công ty bất đầu từ ngây O1 tháng 01 và kết thúc vào ngây 31 tháng 12 hàng năm
The fiscal year of the company ts from 01 January to 31 December of each ealendar year
Trang 12‘Accounting system and standards
“Chế độ kế toán áp dụng: Công ty áp dung Chế độ Kế toán Dosnh nghiệp Việt Nam
Accounting system The company has been applying the Vietnamese accounting system
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt Nam:
‘Statement on the compliance with the accounting system and standards Ban Tổng giám Béc dim bio da tuan thi day đã yêu cầu của các Chuẩn mực kể (oán và Chế độ Kế toán Doanh Nghiệp Việt Nam hiện hành
‘The Directors ensure to follow all the requirements of the prevailing Vietnamese accounting system and standards in the preparation of these financial statements
Hình thức kế toán áp dụng : Cong ty sử dụng hình thức kế toán chững từ ghỉ s
Accounting form Voucher recording
Che chính sách kế toán áp dung:
Accounting policies
“Cơ sở lập báo cáo tài chính : Báo cáo tải chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc
Accounting convention, All the financial statements are prepared in accordance with the historical cost convention
“Tiên và tương đương tiễn
Cash and cash equivalents
"Tiên và các khoản tương đương tiền bao gốm tiễn mặt tiên gửi ngăn hàng tiên đang chuyển và các khoản đâu tư ngần hạn có thời bạn thủ hồi hoặc đáo hạn khong quá 3 tháng kể tử ngày mua, đễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không cỏ nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi
Cash and cash equivalents inelude cash on hand, cash in bank, cash in transit and short-term investments of which the
‘due dates can not exceed 3 months from the dates of the investments and the convertibility into cash is easy, and which do not have a lot of risks in the conversion into cash
‘Hang tần kho Inventories Hàng tôn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tốn kho bao gồm chi phi mua, chi phi chế biển và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tôn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại
Inventories are recorded at thelr original costs Costs include purchasing expenses, processing expenses and other directly related costs to bring the inventories to the current positions and condtions
| 'Giá gốc hàng tôn kho được tính theo phương pháp giá đích danh và được hạch toán theo phướng pháp kê khai thưởng xuyên Costs af twentories are determined i accordance with the weighted average method and recorded i tine with the perpetual method
Dw phông giảm giá hàng tổn kho được ght nhận khi giá gốc lớn hơn giá trị thuẫn có thể thực hiện được Giá trị thuẫn có thể thực hiện được là giá bán ước tính câa hang tôn tổn kho trữ chỉ phí ước tnh để hoãn thành sản phẩm và chỉ phí ước tính cân thiết cho việc tu thụ chũng,
Provisions for devaluation of inventories are recognized when the original costs are higher than the net realizable values Net realizable values are estimated selling prices of inventories less estimated expenses on product completion and other necessary expenses on product consumption
“Các khoản phải thu thương mại và phải thu thu khác
‘Trade receivable and other receivable
“Các khoăn phải thu thương mại và cáe khoản phát thu khác được ghi nhận theo hoá đơn, chứng tứ
‘Trade receloable net other receivable are recognized at the values on supporting documents and invoices
“Tải sân cổ định hữu hình
‘Tangible fixed assets
“Tài sản cổ định được thể hiện theo nguyên giá trữ hao môn luỹ kế Nguyên giá tài sản cổ định bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà Công ly phải bổ ra để cô được tất sản cố định lĩnh đến thời điểm đưa ải sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng, Các chỉ phí phát sinh sau ht ght nhận ban đâu chỉ được ghỉ tăng nguyên giá tải sản c định nếu các chí phí nây chắc chẩn làm tăng lof ich kinh tế trong tướng lal do sử dựng tải sẵn đó Các chỉ phí khong thod man điệu kiện trên được ghỉ nhận là chỉ phí trong kỹ
Page?
Trang 13
F
Poe assets are determined by det historical ots less accumulate deprecation Historical costs offi assets clude al the expenses ofthe company fo have these fr sets as ofthe dates Hy are ready be pu ino use Other expenses incr “Ribsoquen ode otal recognaton are tcued i historical costs of fie assets onty fey certainty bring mare economic Denefs ithe fate hanks to the use of these assets, Tove which do nat ment the above condins wil be recoded to expenses during the period
bài sân cỡ de ban hay anh ý agen lv Kt hao af Ke de x0 sổ và bất kỹ khoản ne pt tt
.do vệc thanh lý đêu được tinh vào thụ nhập bay chỉ phí trong kỹ
When a fixed asset is sold or disposed, ts histarcal cost and accumulated deprecation tare posted into the income or the expenses during the period are written off then any gain/ (loss) arisen
Tài sản cổ định được khẩu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính
Fused assets are depreciated in accordance with the straight-line method over thelr estimated useful lives
TÀI sẵn cổ định vô hình Intangible fixed assets
“Quyền sử dụng đất Land use right
“Quyền sử dụng đất lã toàn bộ các chỉ phí thực tế Công ty đã chỉ ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao gốm: tên chí ra
để có quyền sử dụng đất chỉ phí cho đến bù, giải phóng một bằng, san lắp mật bằng, lệ phí trước bạ Quyền sử dụng đất không xác định thời hạn nên không tính khấu bao
permanent, no amortization is done
"Phần mễm máy tỉnh Computer software Phản mêm máy tính Id todin b9 các chỉ phí mã Công ty đã chỉ ra tính đến thời điểm đưa phẩm mềm vào sử dụng Phẩn mềm
máy ví tính được khẩu hao 4 nấm
Computer software includes all the expenses paid until the date the software is put into use Computer software ls amortized in 4 ears
Chỉ phí đi vay Borrowing costs (Chi phi di vay được ghi nhận väo chi phí trong kỳ Trường hợp chỉ phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đâu tư xây dựng hoặc
sẵn xuất tài sẵn đỡ đang cần có một thời gian đủ đãi ( trên 12 tháng) để có thể đưa vào sử dụng theo mục đích định trước hoặc bán thì chí phí đi vay này được vốn
Borrowing costs are included into expenses during the period In case the borrowing costs are directly related to the construction or the production of an asset in progress, which has taken a substantial period of time (over 12 months) fo get ready for intended use
or sales of the asset, these costs will be capitalized
Đối vớ các khoản vốn vay chung trong đỡ có sử dụng cho mục dích đâu tự xay dựng hoặc sản xuất tải sản đỡ dang tì chí phí
đi vay vốn hoá được xác định theo tỷ lệ vốn hoá đối vớ chỉ phí uỷ kế bình quản gfn quyền phát sinh cho việc đẫu tư xay dựng sar bản hoặc nản xuất tải sẵn đó Tỷ lệ vốn hoá được tính theo tỷ lệ lãi suất bình quản gfa quyên của các khoản vay chứa rà
trong kỳ, ngoại trừ các khoản vay riêng biệt phục vụ cho mục địch hình thành một tài sản cụ thể
eligible for captatation wil be determined according tothe capitalization rates applied to average accumulated expenditure on that asset The captailztion rates are compuled atthe averige interest rates on the borrowings ot yet patd during the perio
‘except for particular borrowings serving the purpose of obtaining a specific asset
La ich ein Cong ty trong những hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát và tài sản đồng kiểm soát dược gh nhận vào bảo cáo tải chính bằng cảch phán bổ phần của Công ty rong tải sin, cong nd thụ nhập và chỉ phí vào những khoản mục tướng ứng
Rewards of the company nthe joint control activities and the assets uncer the joint control are reflected in the financial statements
by allocating the shares of the company in assets, Uabilities, income and expenses into the corresponding items,
‘Chi phí phải trả, trích trước chỉ phí sửa chứa lớn
“Accrued expenses, accrued large repair
Pago