1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát

53 1,6K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát

Trang 1

Nguyễn Văn Nam

ĐỒ ÁN NỀN MÓNG:

Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn

nông trên đệm cát

Trang 3

Nguyễn Văn Nam

STT Sơ đồ

địa chất

Sơ đồ công trình

CộtTrục

Trụ địa chất công trình và bảng tính chất cơ lý của đất:

Bảng chỉ tiêu cơ lý & kết quả thí nghiệm hiện trường các lớp đất

Lớp

đất

Tên đất γ

(KN/m 3 )

γ S (KN/

E (MPa)

q c (KPa)

Số SPT (N)

C u (KPa)

Trang 4

2400 800.600

400 800.600

21000 16800

Trang 5

Nguyễn Văn Nam

1.2 Đặc điểm công trình thiết kế:

- Đối với sơ đồ công trình thiết kế nhà thí nghiệm hoá học ,đây là loại nhà khung

bê tông cốt thép không có tường chèn có mặt bằng và mặt cắt như hình vẽ Cột bê tông cốt thép đổ liền khối

- Tra bảng 16 TCXD 45-78 đối với nhà khung bê tông cốt thép không có tường chèn ta có:

*) Độ lún tuyệt đối giới hạn: Sgh = 8 (cm)

*) Độ lún lệch tương đối giới hạn: ∆Sgh = 0,002

1.3 Tải trọng công trình tác dụng lên móng:

Trang 6

- Tải trọng công trình tác dụng lên đỉnh móng đã được cho trước là tổ hợp bất lợi nhất của tải trọng tính toán:

*) Đối với móng cột trục A: N0tt = 1850(kN); M0tt = 245(kNm); Q tt = 18(kN)

*) Đối với móng cột trục D: N0tt = 610(kN); M0tt = 39(kNm);

1.4 Điều kiện địa chất công trình và địa chất thuỷ văn:

- Theo báo cáo khảo sát địa chất công trình ta thấy nền đất từ trên xuống gồm các lớp đất có chiều dày ít thay đổi trong mặt bằng và trung bình bằng các trụ địa chất như trên hình vẽ

- Để lựa chọn giải pháp nền móng và độ chôn sâu móng ta cần đánh giá tính chất xây dựng của từng lớp đất:

a) Lớp 1: Đất lấp xám ghi dày trung bình : 0,6(m)

Trong đó: γ = 16 (KN/m3)

b) Lớp 2: Sét pha xám ghi dày trung bình : 4,3(m)

Độ sệt của lớp đất này là:

693 , 0 7 , 23 8 , 33

7 , 23 7 , 30

p L

W W

W W I

=> Lớp đất sét pha xám ghi ở trạng thái dẻo mềm

Hệ số rỗng của lớp đất là:

2,18

7,3001,014,27101

,01

γ

Lớp đất nầy có một phần dưới mực nước ngầm nên phảI kể đến đẩy nổi

Dung trọng đẩy nổi của lớp đất là:

84 , 8 968 , 0 1

10 4 , 27

=

e

w s dn

γ γ

=> Đây là đất loại trung bình

c) Lớp 3: Cát pha dày trung bình: 3,9(m)

Độ sệt của lớp đất này là:

6

Trang 7

Nguyễn Văn Nam

608 , 0 4 , 21 3 , 29

4 , 21 2 ,

p L

W W

W W I

=> Lớp đất cát pha ở trạng thái dẻo

Hệ số rỗng của lớp đất là:

3,18

2,2601,017,26101

,01

10 7 , 26

=

e

w s dn

γ γ

8 , 37 01 , 0 1 9 , 27 1 01 , 0 1

10 9 , 27

=

e

w s dn

γ γ

Độ sệt của lớp đất này là:

617 , 0 6 , 24 46

6 , 24 8 ,

p L

W W

W W I

=> Lớp đất sét xám gụ ở trạng thái dẻo mềm

=> Đây là đất loại trung bình

e) Lớp 5: Cát hạt vừa chiều dày chưa kết thúc tại độ sâu khảo sát là 30m

Hệ số rỗng của lớp đất là:

7,18

5,1701,0126101

,01

γ

=> Lớp cát này ở trạng thái chặt vừa

Dung trọng đẩy nổi của lớp đất là:

79 , 9 634 , 0 1

10 26

=

e

w s dn

γ γ

Trang 8

Điều kiện địa chất thuỷ văn:

Mực nước ngầm nằm ở vị trí 2,2 m so với cos khảo sát của trụ địa chất và nằm ở vị trí 2,6 m so với có ngoài nhà

2 THIẾT KẾ

Thiết kế móng đặt dưới cột trục A:

2.1) Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên nền thiên nhiên:

2.11 Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên đỉnh móng:

Hệ số vượt tải là: n =1,15

Lực dọc tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 1608 , 7

15 , 1

1850 0

n

N N

tt tc

(kN)

Mômen tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 213 , 04

15 , 1

245 0

n

M M

tt

Lực cắt tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 15 , 65

15 , 1

tt

2.12 Xác định kích thước sơ bộ đáy móng:

Chọn độ sâu chôn móng là h = 1,5 (m) đối với đất ngoài nhà, như vậy đế móng đặt

, 0 6 , 0 5 , 0

4 , 0 2 , 18 6 , 0 16 5 , 0 17

3 2 1

3 3 2 2 1 1

+ +

× +

× +

= +

+

+ +

=

h h h

h h

h

II

γ γ

γ

Trị tính toán của trọng lượng thể tích đất dưới đế móng là: γII = 18 , 2(kN/m3)

8

Trang 9

Nguyễn Văn Nam

Dung trọng γtb =20(kN/m3)

Giả thiết chiều rộng móng là b = 2,8 (m)

Cường độ tính toán của lớp đất nền:

tc

Dc Bh

Ab k

m m

Diện tích sơ bộ cho đế móng là:

642 , 7 7 , 1 20 5 , 244

7 , 1608 '

N F

41 , 8

Trang 10

®

0.0+800

= +

, 1608

75 , 0 65 , 15 216 , 21 04 , 213 0

0

tc d tc

N

h Q M M

Áp lực lớn nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tiêu chuẩn gây nên :

79 , 282 7 , 1 20 2

, 3

153 , 0 6 1 6 , 2 2 , 3

7 , 1608 '

6 1

Trang 11

Nguyễn Văn Nam

92 , 171 7 , 1 20 2

, 3

153 , 0 6 1 6 , 2 2 , 3

7 , 1608 '

6 1

92 , 171 79 , 282 2

min

tc tb

σ σ

Ab k

m m

R= 1 2 γ + γ' +

1

1 1 ,

2 , 1 ) ( 79 , 282 )

( 277

KPa P

KPa R

KPa P

KPa R

2.13 Kiểm tra điều kiện biến dạng của móng:

Ứng suất gây lún ở đáy móng:

1 , 220 4 , 0 2 , 18 35 , 227

Trang 12

h S

1 8 ,

) 2

244 , 9 2

45 , 11 ( 7500

1 8 , 0 ) 2

45 , 11 2

536 , 13 ( 7500

7 , 0 8 , 0 ) 2

536 , 13 2

73 , 16

73 , 16 15 , 19 2

01 , 22 ( 9400

5 , 0 8 , 0 ) 2

01 , 22 09 , 25

015 , 33 2

297 , 38 ( 9400

4 , 0 8 , 0 ) 2

297 , 38 2

88 , 46

88 , 46 2

824 , 52 ( 7800

3 , 0 8 , 0 ) 2

824 , 52 83 , 63

817 , 214 2

1 , 220 (

+ +

+ +

+ +

+ +

+ + +

+ +

+

+ +

+ + +

+ +

=

S

Nên S= 0,0618(m)=6,18(cm) < 8(cm)

12

Trang 13

Nguyễn Văn Nam

KL:Thoả mãn điều kiện lún

Hình 1: Biểu đồ ứng suất gây lún và biểu đồ ứng suất bản thân

94,64 115,55 141,96

38,29 46,8852,8263,83 77,03

19,15 22,01 25,0928,5433,01

13,53 16,73

9,24

11,44 98

6

mnn

20 19 18 17 16 15 14 13 12 11

2.14 Tính toán độ bền và cấu tạo móng

Dùng bê tông mác 200 có Rn = 90 kPa, Rk = 750 kPa, cốt thép thuộc nhóm AII có

Ra = 280000 kPa

Trang 14

p

1200 3200

min

p

p

Hình 2: Áp lực tại đáy móng do tải trọng gây ra

Áp lực lớn nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tính toán gây nên :

144 , 286 2

, 3

153 , 0 6 1 6 , 2 2 , 3

1850 6

N tt tt

Áp lực nhỏ nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tính toán gây nên :

57 , 158 2

, 3

153 , 0 6 1 6 , 2 2 , 3

1850 6

N tt tt

Áp lực trung bình ở tại đáy móng do các tải trọng tính toán gây nên :

36 , 222 2

57 , 158 144 , 286 2

min

tt tb

σ σ

Áp lực tính toán ở đế móng ứng với cạnh cột :

2 , 3

2 57 , 158 2

, 3

) 2 , 1 2 , 3 (

min max min

1 max

0tt = σtttt = + =

Chiều cao làm việc của móng :

14

Trang 15

Nguyễn Văn Nam

6477 , 0 9000 8 , 0 4 , 0

2 , 3 22 , 262

2 , 1 4

, 0

b L

h

tr

tt tt

σ

(m)

Do móng có lớp bê tông lót ở đế móng nên ta chọn abv = 3,5 (cm)

Chiều cao của toàn bộ móng :

6827 , 0 035 , 0 6477 , 0

min max

0 min

1

2

2

σ σ σ

2 , 3 2

8 , 0 715 , 0 2 2 , 3 57 ,

×

+

× + +

Trang 16

Áp lực tính toán trung bình ở đế móng ứng với vị trí bị chọc thủng :

47 , 276 2

8 , 266 144 , 286 2

1 max

2

= +

bL

Diện tích cốt thép cần để chịu mômen MI :

06 , 29 10 280000 715

, 0 9 , 0

6 , 523 9

, 0

4 0

M Fa

tt I

Chọn thép 19 φ14 có Fa = 19.1,539=29,241 cm2 > 29,06 cm2

Chiều dài của một thanh:

15 , 3 025 , 0 2 2 , 3 025 , 0 2

* =l− × = − × =

Khoảng cách các cốt thép cần bố trí :

506 , 2 047 , 0 2 6 , 2 2

014 , 0 025 , 0 015 , 0 2

506 , 2 1

Trang 17

Nguyễn Văn Nam

776 , 355 2

36 , 222 1 2 , 3 2

2 2

lB

Diện tích cốt thép cần để chịu mômen MII :

14 , 20 10 280000 701

, 0 9 , 0

776 , 355 '

9 , 0

4 0

M Fa

tt II

Chọn thép 18 φ12 có Fa = 1,131.18=20,358 cm2 > 20,14 cm2

Chiều dài của một thanh :

75 , 2 025 , 0 2 8 , 2 025 , 0 2

012 , 0 025 , 0 015 , 0 2

108 , 3 1

φ 14 a140

Trang 18

kích thước C.kiện

13 13 2700 6

50

80 32.4

12 12 2700 20

43.9 49.5

18 18 2750 12

72.3 59.9

19 19 3150

4 550 750

3 250 2450

3150 1

2.2 Phương ỏn thiết kế múng đơn BTCT chụn nụng trờn đệm cỏt:

Dựng loại cỏt hạt thụ vừa, đầm chặt vừa để làm đệm cỏt Theo TCXD 45-78 ta cú cường độ tớnh toỏn của cỏt làm đệm là R0 = 400kPa Cường độ này ứng với b1 = 1m và h1 = 2m

2.21 Tải trọng tiờu chuẩn tỏc dụng lờn đỉnh múng:

Hệ số vượt tải là: n =1,15

Lực dọc tiờu chuẩn ở đỉnh múng là: 1608 , 7

15 , 1

1850 0

n

N N

tt

Mụmen tiờu chuẩn ở đỉnh múng là: 213 , 04

15 , 1

245 0

n

M M

tt

Lực cắt tiờu chuẩn ở đỉnh múng là: 15 , 65

15 , 1

tt

2.22 Xỏc định kớch thước sơ bộ đỏy múng:

Chiều sõu chụn múng là h = 1,5m Giả thiết b = 2,1 m

Cường độ tớnh toỏn của đệm cỏt là:

125 , 398 2

2

5 , 1 2 1

1 1 , 2 125 , 0 1 400 2

1

1

1 1

1 1

b b k R

7 , 1608 '

N F

tb

tc

18

Trang 19

Nguyễn Văn Nam

Móng chịu tải trọng lệch tâm nên ta chọn móng có tiết diện đế chữ nhật => Như vậy ta tăng diện tích đế móng lên:

8598 , 4

Trang 20

146 , 0 7

, 1608

75 , 0 65 , 15 01 , 10 04 , 213 0

0

tc d tc

N

h Q M M

Áp lực lớn nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tiêu chuẩn gây nên là:

75 , 447 7 , 1 20 5

, 2

146 , 0 6 1 1 , 2 5 , 2

7 , 1608 '

6 1

, 2

146 , 0 6 1 1 , 2 5 , 2

7 , 1608 '

6 1 0

( 42 , 340 2

1 , 233 75 , 447 2

min

tc tc tc tb

σ σ

Ta có giá trị 1,2R = 1,23398,125 = 477,75(kPa) > pmaxtc = 447 , 75(kPa)

=> Thoả mãn điều kiện áp lực => kích thước đáy móng với b =2,1 m và l = 2,5 m

46 , 231 32 , 331 6986 , 0 0

= z gl

gl h

z d K σ

Ứng suất bản thân tại mặt đất yếu ở đáy đệm cát:

656 , 32 4 , 0 84 , 8 6 , 1 2 ,

z d

Diện tích cần thiết của đệm cát :

20

Trang 21

Nguyễn Văn Nam

95 , 6 46 , 231

7 , 1608

tc y

d

N F

2

1 , 2 5 , 2

2 − ∆ = + − =

∆ +

, 0 6 , 0 6 , 1 5 , 0

84 , 8 4 , 0 2 , 18 6 , 1 6 , 0 16 5 , 0 17

4 3 2 1

4 4 3 3 2 2 1

1

+ + +

+

× +

× +

×

= +

+ +

+ + +

=

h h h h

h h

h h

II

γ γ γ γ

Trị tính toán của trọng lượng thể tích đất dưới đệm cát là: γII = 8 , 84(kN/m3)

Cường độ tính toán của lớp đất nền là:

R = 1 2 γ + γ ' +

1

1 1 ,

Ta có = + bt= + = 231 , 46 + 32 , 656 = 264 , 116

h h z

gl

h

z d σ d

=> Chiều cao đệm cát thoả mãn điều kiện áp lực

2.24 Kiểm tra điều kiện biến dạng:

Ứng suất gây lún ở đáy móng:

32 , 331 5 , 0 2 , 18 42 , 340

Trang 22

Chia đất nền dưới đáy móng thành các phần có chiều dày 0 , 525

4 =

b

h i , ta có bảng tính ứng suất gây lún và ứng suất bản thân sau:

Trang 23

Nguyễn Văn Nam

Tại độ sâu H = 9,5(m) dưới đáy móng có bt

12 13 14 15 16 17 18 19

10

-0,4

+0,0

331,32 321,38 278,97 237,88

134,5 104,7 82,83 66,92 55,00 49,69 38,63 32,8 28,63 24,85 21,867 18,55 16,23 13,25 11,26

9,1 29,12

E

h S

1 8 ,

Trang 24

94 , 8 2

26 , 11 ( 7500

1 8 , 0 ) 2

26 , 11 2

25 , 13 ( 7500

8 , 0 8 , 0 ) 2

25 , 13 2

23 , 16

23 , 16 55 , 18 2

867 , 21 ( 9400

5 , 0 8 , 0 ) 2

867 , 21 85 , 24

8 , 32 2

63 , 38

63 , 38 2

698 , 49 ( 9400

6 , 0 8 , 0 ) 2

698 , 49 2

55 (

7800

2 , 0 8 , 0 ) 2

55 92 , 66

7 , 104 2

5 , 134

5 , 134 2

54 , 185 ( 7800

5 , 0 8 , 0 ) 2

54 , 185 2

88 , 237 (

88 , 237 2

97 , 278 ( 35000

3 , 0 8 , 0 ) 2

97 , 278 38 , 321 2

32 , 331 ( 35000

=

= +

+ +

+ +

+

+ +

+ +

+ + + +

+ +

+ +

+ +

+ +

+

+ +

+ +

+ +

+ +

=

) ( 8 ) (

l

2.25Tính toán độ bền và cấu tạo móng

Dùng bê tông mác 200 có Rn = 90 kPa, Rk = 750 kPa, cốt thép thuộc nhóm AII có

Ra = 280000 kPa

850 2500

Trang 25

Nguyễn Văn Nam

Hình 2: Áp lực tại đáy móng do tải trọng gây ra

Làm bê tông lót dày 10cm mác 75,vữa xi măng cát vàng

Khi tính toán tổ hợp ta phảI dùng tổ hợp bất lợi nhất

e=0,146(m)(đã tính ở phần trước )

Áp lực lớn nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tính toán gây nên :

855 , 475 5

, 2

146 , 0 6 1 1 , 2 5 , 2

1850 6

1 0

N tt tt

Áp lực nhỏ nhất ở tại đáy móng do các tải trọng tính toán gây nên :

9 , 228 5

, 2

146 , 0 6 1 1 , 2 5 , 2

1850 6

N tt tt

Áp lực trung bình ở tại đáy móng do các tải trọng tính toán gây nên :

4 , 352 2

9 , 228 855 , 475 2

min

tt tb

σ σ

Áp lực tính toán ở đế móng ứng với cạnh cột :

5 , 2

65 , 1 9 , 228 5

, 2

) 85 , 0 5 , 2 (

min max min

1tt = σtt + − σtt − σtt = + × − =

87 , 433 2

89 , 391 855 , 475 2

1 max

0tt = σtttt = + =

Chiều cao làm việc của móng :(xác đinh theo kết cấu bê tông chịu uốn)

522 , 0 9000 8 , 0 4 , 0

5 , 2 87 , 433

85 , 0 4

, 0

b L

h

tr

tt tt

Do móng có lớp bê tông lót ở đế móng nên ta chọn abv = 3,5 (cm)

Chiều cao của toàn bộ móng :

557 , 0 035 , 0 522 , 0

Trang 26

min max

0 min

1

2

2

σ σ σ

5 , 2 2

8 , 0 715 , 0 2 5 , 2 9 ,

×

+

× + +

Áp lực tính toán trung bình ở đế móng ứng với vị trí bị đâm thủng :

2 , 469 2

52 , 462 855 , 475 2

Trang 27

Nguyễn Văn Nam

Cánh móng được coi như côngxon ngàm ở tiết diện qua chân cột và bị uốn bởi áp lực của phản lực nền

Mômen tương ứng mặt ngàm I - I mà cốt thép móng phải chịu :

6

52 , 462 855 , 475 2 85 , 0 1 , 2 6

1 max

2

= +

, 0 9 , 0

623 , 357 9

, 0

4 0

M Fa

tt I

Chọn thép 13 φ14 có Fa = 1,539.13=20 cm2 > 19,85 cm2

Chiều dài của một thanh :

45 , 2 025 , 0 2 5 , 2 025 , 0 2

* =l− × = − × =

Khoảng cách các cốt thép cần bố trí :

906 , 1 047 , 0 2 2 2

014 , 0 025 , 0 015 , 0 2

906 , 1 1

4 , 352 75 , 0 5 , 2 2

2 2

lB

Diện tích cốt thép cần để chịu mômen MII :

03 , 14 10 280000 701

, 0 9 , 0

78 , 247 '

9 , 0

4 0

M Fa

tt II

Chọn thép 18 φ10 có Fa = 18.0,785=14,13 cm2 > 14,03 cm2

Chiều dài của một thanh :

05 , 2 025 , 0 2 1 , 2 025 , 0 2

* =b− × = − × =

Khoảng cách các cốt thép cần bố trí :

Trang 28

(0 , 04 0 , 005) 2 , 41 2

5 , 2 2

01 , 0 025 , 0 015 , 0 2

41 , 2 1

φ 6 a200 8

7 12 φ 20

100 2500

6 φ 10 a140

tên

(kG) (m) T.lượngtổng tổng t.bộ

số lượng

chiều dài mm

mm 1 THANH

chiều dài T.T

2.31.Chọn loại cọc, kớch thước cọc và phương phỏp thi cụng cọc:

Thiết kế múng cọc A của nhà khung bờ tụng cốt thộp cú tường chốn Tiết diện cột 0,8ì0,6 Nền nhà cốt ± 0,00,cao hơn đất ngoàI nhà 0,4m,tụn cao hơn mặt đất thiờn nhiờn 0,5m Tải trọng thiết kế ở đỉnh đài đó cho

Điều kiện địa chất gồm

Đất lấp xỏm ghi dày 0,6 m

Sột pha xỏm ghi dày 4,3 m

Cỏt pha dày 3,9m

28

Trang 29

Nguyễn Văn Nam

Sét xám gụ dày 7,1m

Cát hạt vừa chiều dày chưa kết thúc

Tải trọng tính toán ở đỉnh đài cos -1,15m là:

1850 0

n

N N

tt

Mômen tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 213 , 04

15 , 1

245 0

n

M M

tt tc

(kNm)

Lực cắt tiêu chuẩn ở đỉnh móng là: 15 , 65

15 , 1

Cọc được hạ xuống bằng búa diezen không khoan dẫn

Vì móng cọc chịu momen khá lớn nên ngàm cọc vào đài bằng cách hàn vào mặt bích đầu cọc 4 đoạn thép f20 nhóm AII và mỗi đoạn dàI 0,5m.Vì móng chịu mômen lớn do vậy ta ngàm cọc vào đài bằng cách phá vỡ một phần bê tông đầu cọc cho trơ cốt thép dọc trên một đoạn 20d = 20320 = 400 = 0,4m Và ta ngàm thêm phần đầu cọc không bị phá bê tông vào đài một đoạn là 0,15m

4

2

3 1

5

1:Bản thép dùng để nối cọc2:Đường hàn

3:Bản thép hàn vào thép dọc4:đoạn thép trên

5:đoạn cọc dưới

Trang 30

Để nối cọc dùng phương pháp hàn,người ta hàn sẵn các bản thép vào thép dọc của cọc

Chân cọc cắm vào lớp cát hạt vừa là 1,05m Tổng chiều dài cọc: 16,5 m được nối

từ đoạn cọc C1 dài 8,5m và cọc C2 dài 8m

Chiều dài của cọc được xác định như sau:đoạn râu thép dài 20.d=400mm,đoạn nhô khỏi lớp bê tông bảo vệ là 150mm,đi qua lớp bê tông lót dày 100mm,cọc cắm vào đất không kể phần vát là 15850mm.Vậy chiều dài cọc không kể phần vát :

15850+400+100+150=165000mm hay 16,5m

Chiều dài cọc được thể hiện trên hình vẽ ở phần sau:

Phần vát của cọc lấy bằng (d-5cm)=30-5=25(cm)

Chọn chiều sâu chôn móng là 1,5m

2.32.Xác định sức chịu tảI của cọc đơn

2.321.Sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc

Pv = ϕ.(Rb.Fb + Ra.Fa)

Do móng đài thấp cọc không cắm qua bùn nên :ϕ = 1

Bê tông M250 có: Rb = Rn = 11000 kPa ;

Cốt thép AII có: Ra = 280000 kPa ; Fa =12,568.10-4 m2

Pv = 1.(11000.0,3.0,3 + 28.104 12,568 10-4 ) = 1342 kN

2.322 Xác định sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền

Chân cọc tỳ lên lớp cát hạt vừa nên cọc làm việc theo sơ đồ cọc ma sát

) (

m=1 là hệ số làm việc của cọc trong đất

mR=1,mfi=1,do hạ cọc bằng búa diezen không khoan dẫn và cọc trụ đặc

30

Trang 31

Nguyễn Văn Nam

Chia đất nền thành các lớp đồng nhất như hình vẽ (chiều dày mỗi lớp này ≤ 2 m) Cường độ tính toán của đất ở chân cột với độ sâu H=16,35m ,tra bảng

sách hướng dẫn đồ án nền và móng với cát hạt vừa nội suy ta có R=4508 KPa

Cường độ tính toán của ma sát giữa mặt xung quanh cọc và đất bao quanh fi tra bảng 6.3,nội suy ta có :

z1=1,5 m ,IL=0,693 f1=5,815 KPa z7=13,2 m ,IL= 0,617 f7= 18,11 KPa

z2=3,4 m ,IL=0,693 f2=8,848 KPa z8=14,75 m , IL= 0,617 f8= 18,42KPa

z3=5,3 m ,IL= 0,608 f3=16,716 KPa z9=15,825 m f9= 73,155KPa

Ngày đăng: 23/08/2014, 08:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Mặt cắt móng - Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát
Hình 1 Mặt cắt móng (Trang 2)
Sơ đồ  công trình - Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát
c ông trình (Trang 3)
Bảng chỉ tiêu cơ lý &amp; kết quả thí nghiệm hiện trường các lớp đất. - Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát
Bảng ch ỉ tiêu cơ lý &amp; kết quả thí nghiệm hiện trường các lớp đất (Trang 3)
Hình 1: Biểu đồ ứng suất gây lún và biểu đồ ứng suất bản thân - Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát
Hình 1 Biểu đồ ứng suất gây lún và biểu đồ ứng suất bản thân (Trang 13)
Hình 2: Áp lực tại đáy móng do tải trọng gây ra - Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát
Hình 2 Áp lực tại đáy móng do tải trọng gây ra (Trang 14)
Bảng ứng suất  σ zi gl  và  σ zi bt - Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát
ng ứng suất σ zi gl và σ zi bt (Trang 38)
BẢNG TÍNH ỨNG SUẤT GÂY LÚN VÀ ỨNG SUẤT BẢN THÂN Lớp đất Điểm Độ sâu - Phương án thiết kế móng đơn BTCT chôn nông trên đệm cát
p đất Điểm Độ sâu (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w