1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi vào lớp 10 chuyên toán năm học 2013-2014 (2)

5 575 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 184,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điểm cố định mà đờng thẳng d3 luôn đi qua với mọi giá trị của m.. Một tia cắt cạnh BC tại E cắt đờng chéo BD tại P.. Tia kia cắt cạnh CD tại F và cắt đờng chéo BD tại Q.

Trang 1

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ thông

MễN THI: TOÁN (Chuyờn Toỏn) - Thời gian làm bài: 150 phỳt

HỌ VÀ TấN: vũ thị khanh - Chức vụ: Phú Hiệu Trưởng

Đơn vị: Trường THCS Thanh Thuỷ – Thanh Liêm – Hà Nam

NỘI DUNG Đề THI:

Câu 1: (2 điểm)

Cho biểu thức A =

2

1

1 4( 1)

x

a, Tìm điều kiện của x để A xác định

b, Rút gọn A

c,Với x > 2 tìm x là những số nguyên để A nhận giá trị nguyên.

Bài 2 : (1,5 điểm)

Trên cùng một mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A(5; 2) và B(3; -4)

a) Viết phơng trình đờng thẳng AB b) Xác định điểm M trên trục hoành để tam giác MAB cân tại M

Bài 3: (2 điểm)

Cho các đờng thẳng:

y = x-2 (d1)

y = 2x – 4 (d2)

y = mx + (m+2) (d3)

a Tìm điểm cố định mà đờng thẳng (d3 ) luôn đi qua với mọi giá trị của m

b Tìm m để ba đờng thẳng (d1); (d2); (d3) đồng quy

Bài 4 : (3,5 điểm)

Từ một đỉnh A của hình vuông ABCD kẻ hai tia tạo với nhau một góc 450 Một tia cắt cạnh BC tại E cắt đờng chéo BD tại P Tia kia cắt cạnh CD tại F và cắt đờng chéo BD tại Q

a/ Chứng minh rằng 5 điểm E, P, Q, F và C cùng nằm trên một đờng tròn

b/ So sánh diện tích tam giác aef và diện tich tam giác AQP?

c/ Kẻ trung trực của cạnh CD cắt AE tại M tính số đo góc MAB biết CD=CM

Bài 5: (1điểm)

Chứng minh: x y z

 2

1

+ x y z

 2

1

+ x y1 2z

Hết

đáp án và biểu điểm

Câu1

(2đ) a) ( 0,25 điểm)

Điều kiện của A xác định khi:

0,25

Trang 2

1 0 4( 1) 0 4( 1) 0 4( 1) 0

x

 

 

 

1 1 1

x

x

c

x

 1 < x < 2 hoặc x > 2

KL: A xác định khi 1 < x < 2 hoặc x > 2

b) ( 0,1 điểm)

Rút gọn A

A =

2

1 ( 2)

x x

Với 1 < x < 2 A = 2

1  x

Với x > 2 A = 2

1

x 

Kết luận Với 1 < x < 2 thì A = 2

1  x

Với x > 2 thì A = 2

1

x 

0,25

0,25

0,25

0,25

c, ( 0,75 điểm)

Với x > 2 thì A = 2

1

x 

A = 2

1

x  z<=> x 1U(2) (Với x > 2) U(2)={ 1; 2}

Giải ra tìm đợc x=5

0,25 0,25 0,25

Câu 2

A và B có hoành độ và tung độ đều khác nhau nên phơng trình đờng thẳng

AB có dạng y = ax + b

A(5; 2)  AB  5a + b = 2 B(3; -4)  AB  3a + b = -4 Giải hệ ta có a = 3; b = -13 Vậy phơng trình đờng thẳng AB là y = 3x - 13

b) ( 0,75 điểm)

Giả sử M (x; 0)  xx’ ta có

(x  5)  (0  2)

(x  3)  (0  4)

∆MAB cân  MA=MB

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 3

 2 2 (x 5)  4  (x 3)  16

 (x - 5)2 + 4 = (x - 3)2 + 16

 x = 1 Kết luận: Điểm cần tìm: M(1; 0)

0,25

Câu3

(2đ)

a, ( 1điểm)

Gọi điểm cố định mà đờng thẳng(d3) luôn đi qua với mọi m là (xo ;yo)

<=> m (x+1)+ (2-y) = 0

Để hàm số luôn qua điểm cố định với mọi m

0 2

0 1

y x

=.>

 2 1

y x

Vậy N(-1; 2) là điểm cố định mà (d3) đi qua với mọi m

b ( 1điểm)

Gọi M là giao điểm (d1) và (d2) Tọa độ M là nghiệm của hệ

4 2 2

x y x y

=> 

 0 2

y x

Vậy M (2; 0) Nếu (d3) đi qua M(2;0) thì M(2;0) là nghiệm của phơng trình đờng thẳng

(d3)

Ta có : 0 = 2m + (m+2) => m=

-3 2

Vậy m =

-3

2 thì (d1); (d2); (d3) đồng quy

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 4

a/( 1điểm)

A1 và B1 cùng nhìn đoạn QE dới một góc 450

 tứ giác ABEQ nội tiếp đợc

 FQE = ABE =1v

chứng minh tơng tự ta có FBE = 1v

 Q, P, C cùng nằm trên đờng tròn đờng kinh EF

b/ ( 1 điểm)

Từ câu a suy ra ∆AQE vuông cân

AE

AQ = 2 (1)

tơng tự ∆ APF cũng vuông cân

AF

AB = 2

(2)

từ (1) và (2)  AQP ~ AEF (c.g.c)

AEF AQP

S

S = ( 2 )2 hay SAEF = 2SAQP

c/( 1, 25 điểm)

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

Trang 4

MCD= MPD=APD=CPD=CMD

MD=CD  ∆MCD đều  MPD=600

mà MPD là góc ngoài của ∆ABM ta có APB=450 vậy

MAB=600-450=150

0,25 0,25 0,25

Câu 5

(1đ)

Bài 6:

Trớc hết ta chứng minh bất đẳng thức phụ:

Với mọi a, b thuộc R: x, y > 0 ta có   (*)

2 2

2

y x

b a y

b x

a

< >(a2y + b2x)(x + y)ab2xy

 a2y2 + a2xy + b2 x2 + b2xy  a2xy + 2abxy + b2xy

 a2y2 + b2x2  2abxy

 a2y2 – 2abxy + b2x2  0

 (ay - bx)2  0 (**) bất đẳng thức (**) đúng với mọi a, b, và x,y > 0

Dấu (=) xảy ra khi ay = bx hay a b

xy

áp dung bất đẳng thức (*) hai lần ta có

1 2 1 1

16

       

       

Tơng tự 1 1 1 2 1

    

2 16

    

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên ta có:

.4 1

         

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 5

( V× 1 1 1

4

xyz  )

Ngày đăng: 23/08/2014, 08:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w