BỘ Y TẾ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VIỆN DINH DƯỠNG LƯU THỊ MỸ THỤC ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ BỔ SUNG KẼM VÀ CÓ TIÊU CHẢY CẤP DO ROTAVIRUS CHUYÊN NGÀNH: DINH DƯỠNG MÃ SỐ: 62.72... LỜI CẢM ƠN Để
Trang 1
VIỆN DINH DƯỠNG QUỐC GIA
LƯU THỊ MỸ THỤC
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ BỔ SUNG KẼM VÀ
CÓ TIÊU CHẢY CẤP DO ROTAVIRUS
LUẬN ÁN TIẾN SĨ DINH DƯỠNG
HÀ NỘI - 2013
Trang 2BỘ Y TẾ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VIỆN DINH DƯỠNG
LƯU THỊ MỸ THỤC
ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ BỔ SUNG KẼM VÀ
CÓ TIÊU CHẢY CẤP DO ROTAVIRUS
CHUYÊN NGÀNH: DINH DƯỠNG
MÃ SỐ: 62.72 03 03
LUẬN ÁN TIẾN SĨ DINH DƯỠNG
Người hướng dẫn khoa học:
1.PGS.TS Lê Bạch Mai 2.GS.TS Lê Thị Hợp
HÀ NỘI - 2013
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi và do chính tôi thực hiện Các số liệu, kết quả trong luận án là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ tạp chí hay công trình nào khác
Hà nội, ngày tháng năm 2013
NCS Lưu Thị Mỹ Thục
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành luận án, tôi xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành và sâu sắc nhất tới:
PGS.TS Lê Bạch Mai và GS.TS Lê Thị Hợp, hai người thầy đã trực tiếp hướng dẫn, dìu dắt và nhiệt tình chỉ bảo cũng như tạo điều kiện thuận lợi cho tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu khoa học
TS.Frank và tổ chức IRD đã hỗ trợ một phần kinh phí cũng như dẫn dắt và đóng góp rất nhiều ý kiến quí báu, đồng thời động viên tôi vượt qua mọi khó khăn trong suốt quá trình nghiên cứu khoa học đầy vất vả nhưng cũng rất vinh quang
TS Phạm Thuý Hoà, Giám Đốc trung tâm đào tạo - Viện Dinh Dưỡng, người đầu tiên kích lệ và dẫn dắt tôi vào con đường nghiên cứu khoa học về dinh dưỡng, đ ồng thời
đã đóng góp nhiều ý kiến quí báu cho luận án được hoàn thiện
Tôi cũng xin bày tỏ lòng biết ơn tới:
Viện Dinh Dưỡng Quốc Gia và trung tâm đào tạo của Viện Dinh Dưỡng nơi tôi học tập và tạo điều kiện cho tôi hoàn thành luận án này
Bệnh Viện Nhi Trung ương, cơ quan chủ quản nơi tôi công tác - trưởng thành và tiến hành nghiên cứu đề tài, đã tạo điều kiện cho tôi hoàn thành nhiệm vụ công tác cũng như học tập trong suốt thời gian là nghiên cứu sinh của Viện Dinh Dưỡng
Tập Thể khoa Dinh Dưỡng Lâm Sàng - Tiết Chế, bệnh viện Nhi Trung ương nơi tôi trực tiếp công tác đã động viên và kích lệ tinh thần cũng như tạo điều kiện cho tôi trong quá trình học tập và công tác
Khoa xét nghiệm phòng khám bệnh viện nhi trung ương, khoa xét nghiệm - Viện Dinh Dưỡng đã giúp tôi có được kết quả báo cáo của luận văn
TS Trần Thuý Nga đã nhiệt tình giúp đỡ tôi rất nhiều trong suốt quá trình nghiên cứu khoa học
Tôi cũng xin chân thành cảm ơn các bạn đồng nghiệp đã giúp tôi trong quá trình học tập, công tác và hoàn thành luận án
Tôi cũng xin cảm ơn cha mẹ của các bé cũng như các bé đã hợp tác và tham gia trong đề tài này, sự giúp đỡ của các bé cũng như cha mẹ các bé đã giúp cho y học phát triển và tương lai cho việc điều trị mới
Luận án không thể thực hiện được nếu khô ng có sự động viên, khuyến khích, hỗ trợ và chia sẻ của bố mẹ tôi, chồng và hai con trai, gia đình em gái trong suốt quá trình học tập
Đó là những người đã đóng vai trò quyết định cho sự thành công của tôi ngày hôm nay
Hà nội, ngày tháng năm 2013
Lưu Thị Mỹ Thục
Trang 5MỤC LỤC
trang LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN MỤC LỤC DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG
1.1.4 Các giải pháp can thiệp phòng chống suy dinh
dưỡng hiện nay
11
1.2 Tiêu chảy cấp 12 1.2.1 Định nghĩa 12 1.2.2 Tác nhân gây bệnh 13 1.2.3 Miễn dịch trong tiêu chảy 14 1.2.4 Giảm hấp thu trong tiêu chảy 15 1.2.5 Triệu chứng của tiêu chảy cấp do Rotavirus 19
1.2.6 Điều trị tiêu chảy cấp ở trẻ suy dinh dưỡng 19 1.3 Vi chất dinh dưỡng 24
1.3.2.VitaminA 31 1.3.3 Vitamin B complex 33 1.4 Lý do cần tiến hành nghiên cứu 38 CHƯƠNG 2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 39
Trang 62.1 Đối tượng nghiên cứu 39
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 60
3.1.1 Đặc điểm về tuổi, giới và tiền sử về chăm sóc nuôi
dưỡng của các nhóm đối tượng nghiên cứu trước can thiệp
60
3.1.2 Đặc điểm về tình trạng dinh dưỡng của 3 nhóm
nghiên cứu trước can thiệp
63
3.1.3 Đặc điểm một số chỉ số huyết học và hoá sinh máu
của 3 nhóm nghiên cứu trước can thiệp
65
3.2 Hiệu quả của 3 phác đồ bổ sung kẽm trong điều trị
trẻ suy dinh dưỡng mắc tiêu chảy cấp do Rotavirus
67
3.2.1 Hiệu quả của 3 phác đồ bổ sung kẽm đến sự phục
hồi chỉ số nhân trắc và tình trạng dinh dưỡng ở trẻ suy dinh dưỡng mắc tiêu chảy cấp do Rotavirus
67
3.2.2 Hiệu quả 3 phác đồ bổ sung kẽm đến sự phục hồi
tình trạng thiếu chất dinh dưỡng ở trẻ suy dinh dưỡng mắc tiêu chảy cấp do Rotavirus
71
3.2.3 Hiệu quả của 3 phác đồ bổ sung kẽm trong điều trị
tiêu chảy cấp do Rotavirus
Trang 74.1.2 Đặc điểm về tình trạng dinh dưỡng của 3 nhóm
nghiên cứu trước can thiệp
98
4.1.3 Đặc điểm một số chỉ số huyết học và hoá sinh máu
của 3 nhóm nghiên cứu trước can thiệp
101
4.2 Hiệu quả của 3 phác đồ bổ sung kẽm sau 1 tháng
can thiệp
102
4.2.1 Hiệu quả của can thiệp đối với sự phục hồi các chỉ
số nhân trắc và tình trạng dinh dưỡng ở bệnh nhân
GIẢ
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Phiếu điều tra
Phụ lục 2: Phiếu theo dõi dành cho bà mẹ
Phụ lục 3: Danh sách chọn ngẫu nhiên bệnh nhân vào
các nhóm nghiên cứu
Phụ lục 4: Danh sách bệnh nhân tham gia nghiên cứu
Trang 8DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ARI Nhiễm khuẩn hô hấp cấp (Acute Respiratory Infection)
BC Bạch cầu
BCTT Bạch cầu trung tính
CC/T Chiều cao theo tuổi
CN/T Cân nặng theo tuổi
CN/CC Cân nặng theo chiều cao
CTM Công thức máu
Hb Huyết sắc tố (Hemoglobin)
MCH Lượng huyết cầu tố trung bình hồng cầu
MCHC Nồng độ huyết cầu tố trung bình hồng cầu
MCV Thể tích trung bình hồng cầu
Nhóm A Nhóm được bổ sung kẽm và vitamin A (Zn-VitA)
Nhóm B Nhóm được bổ sung kẽm đơn thuần (Zn)
Nhóm C Nhóm được bổ sung kẽm và B-complex (Zn-Bcomplex)
ORS Dung dịch bồi phụ nước điện giải (Oral Rehydration Salts)
OXH Oxy hoá
SDD Suy dinh dưỡng
TCC Tiêu chảy cấp
T0 Thời điểm điều tra ban đầu
T1 Thời điểm đánh giá sau 1 tháng tính từ khi bắt đầu can thiệp
TM Tĩnh mạch
TTDD Tình trạng dinh dưỡng
WHO Tổ chức y tế thế giới (World Health Organization)
UNICEF Quỹ nhi đồng liên hiệp quốc (The United Nations Children,s Fund )
Zn Kẽm (Zinc)
Trang 9Bảng 1.3 Tóm tắt nghiên cứu bổ sung kẽm, vitamin A, acid
folic trong việc phòng ngừa và điều trị tiêu chảy ở trẻ em
37
Bảng 2.1 Phân loại mức độ mất nước 49 Bảng 2.2 Đánh giá và phân loại lâm sàng tiêu chảy mất nước 50 Bảng 2.3 Phân loại mức độ thiếu máu của các cá thể 53 Bảng 3.1 Đặc điểm về tuổi và giới của 3 nhóm nghiên cứu 59 Bảng 3.2 Đặc điểm về tiền sử nuôi dưỡng và uống vitamin A
của 3 nhóm nghiên cứu
61
Bảng 3.3 Đặc điểm về các triệu chứng tiêu chảy của 3 nhóm
nghiên cứu
62
Bảng 3.4 Tỷ lệ SDD thể nhẹ cân, thấp còi và gày còm của 3
nhóm nghiên cứu trước can thiệp
63
Bảng 3.5 Hàm lượng một số vi chất dinh dưỡng trong máu
của 3 nhóm nghiên cứu trước can thiệp
Bảng 3.9 Hiệu quả tăng cân nặng và chiều cao ở 3 nhóm trẻ
sau can thiệp
68
Bảng 3.10 Sự thay đổi mức độ SDD ở cả 3 thể sau can thiệp ở
3 nhóm nghiên cứu
70
Trang 10Bảng 3.11 Kết quả thay đổi nồng độ Hb và tỷ lệ thiếu máu ở 3
Bảng 3.15 Kết quả thay đổi tỷ lệ thiếu kẽm và vitamin A huyết
thanh sau can thiệp ở 3 nhóm trẻ
Bảng 3.19 Ảnh hưởng của can thiệp lên tỷ lệ thiếu protein và
albumin huyết thanh
81
Bảng 3.20 Kết quả thay đổi số lượng bạch cầu và công thức
bạch cầu của 3 nhóm nghiên cứu sau can thiệp
Trang 11DANH MỤC BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ
Sơ đồ 1.1 Vòng xoắn bệnh lý suy dinh dưỡng và tiêu chảy 9
Sơ đồ 1.2 Tóm tắt quá trình bù dịch ở trẻ suy dinh dưỡng nặng 23
Sơ đồ 2.1 Tóm tắt quá trình nghiên cứu 46
Sơ đồ 2.2 Đường biểu diễn tỷ lệ % của bạch cầu đa nhân và
bạch cầu lympho theo lứa tuổi
Biểu đồ 3.3 Số lần đi ngoài trong ngày trung bình diễn ra từng
ngày trong 1 tuần can thiệp điều trị
Trang 12CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN
1 Lưu Thị Mỹ Thục, Lê Bạch Mai
Hiệu quả của các phương thức bổ sung kẽm lên ở trẻ suy dinh dưỡng nhiễm Rotavirus
Trang 13PH Ụ LỤC 1:
PH IẾU ĐIỀU TRA
M ã số phiếu:
Họ và tên : Mã số trẻ :
Giới của trẻ: : (1= Nam, 2= Nữ)
Ngày, tháng, năm sinh: / _/ _
Ngày, tháng, năm điều tra: / _/ _
Trang 14BCG BH-UV-HG Viêm gan Sởi Viêm não
Khác:
Uống vitamin A: mấy đợt Ngày uống cuối cùng: / /
Nuôi dưỡng: Bú mẹ II DINH DƯỠNG VÀ NUÔI CON BẰNG SỮA MẸ STT CÂU HỎI TRẢ LỜI…… ……… MÃ SỐ CHUYỂN ĐẾN CÂU HỎI 1 Chị có cho cháu (TÊN) bú sữa mẹ không? Có ……… ………… 1
Không……… 0
7 Chị đã cho cháu (TÊN) bú sữa mẹ hoàn toàn trong thời gian bao nhiêu tháng? NẾU DƯỚI MỘT THÁNG, GHI “00” THÁNG Số tháng……… ………
8 Cai sữa lúc: ghi rõ số tháng Số tháng……… ………
Chế độ ăn hiện tại: bột cháo cơm hỗn hợp
Trẻ có được dùng thêm sữa công thức: Có 1
Không 2
Trong 3 tháng gần đây trẻ có bị: Bệnh Có Không Khi nào( tháng tuổi) Sởi Quai bị Thủy đậu Bệnh sử: Lý do khám bệnh: Vào viện ngày thứ của bệnh: Triệu chứng đầu tiên của bệnh: Trẻ có sốt ngày trước khi tới viện Đi ngoài ngày thứ
Khám lúc vào viện:
Trang 15Kết quả chung:
Khỏi: vào ngày thứ của bệnh Tổng số giờ bị bệnh sau can thiệp………
Đỡ
Không thay đổi:
Nặng hơn phải vào viện: lý do
Bệnh khác kèm theo
Khám khi bệnh không tiến triển:
Khám lại sau điều trị ngày không kết quả
Trang 16Trước can thiệp Sau can thiệp Trị số sinh lý Công thức máu
Trang 19Ngày Mức độ Nôn Sốt t/c phân Số lần
ỉa/24h Chướng bụng Khát nước Đái ít Ăn ngon miệng Hồi phục cân nặng 1( sau khi
4: bình thường Nôn: có : 1
Không: 2
Sốt: ghi rõ nhiệt độ
Tính chất phân: phân lỏng toàn nước: 1
Phân có nhày máu: 2
Trang 20Phân sệt: 3 Phân bt: 4
Nếu trẻ có dùng thêm thuốc gì khác hãy ghi rõ:
Tên thuốc
Thời gian dùng
Liều lượng
Lý do dùng thuốc đó
Kết quả dùng thêm thuốc đó ra sao
Trong thời gian theo dõi nếu trẻ có mắc bệnh khác thì hãy điền vào phiếu sau
PHIẾU THEO DÕI BỆNH CỦA TRẺ
Trong tháng, cháu có bị ốm hoặc có bất kỳ vấn đề bất thường gì về sức khỏe nào khác nữa không? Nếu có là dấu hiệu gì?
Cã bÞ n«n,
chí nhiÒu
h¬n b×nh th-êng kh«ng
Cã bÞ mÖt
mái h¬n
c¸c ngµy b×nh th-êng kh¸c kh«ng?
Trang 21Ngày thứ
Nếu trẻ mắc bệnh, ghi rõ: Bệnh gì
Thời gian bị mắc của 1 đợt
Đƣợc chẩn đoán bởi: trạm y tế/ BV huyện/ BV tỉnh/ / BS tƣ
Đƣợc điều trị bởi thuốc: Kết quả điều trị:
Trang 25PH Ụ LỤC 4:
DANH SÁCH BỆNH NHÂN THAM GIA NGHIÊN CỨU
1 ng minh tien 4057 41 ng thi doan 10128336
2 ng ngoc khanh 10285201 42 ng thanh mai 11071051
3 ng bich van 1081986 43 le minh chau 11944490
4 ng tu uyen 10315834 44 ng hoang ngan 10180192
5 ng minh triet 9164928 45 tr hong hanh 10176959
6 ng tuan anh 10137151 46 pham anh duc 8252124
7 chu quoc bao 10258477 47 le quynh chi 915650
8 ng duc anh 10136707 48 ta minh hieu 10199294
9 ng ngoc anh 101810137 49 ngo m anh 11093922
10 le bao ngan 10271262 50 tr tien duy 10249529
11 pham thuy an 10286757 51 ng an hai 10304809
12 dinh viet dai 10299091 52 ng mai lan 111299986
13 ng xuan mai 10295401 53 le diem quynh 10106169
14 do yen nhi 10195082 54 ng phuong thao 9150507
15 ng van cuong 10289108 55 ng hoang duong 10132787
16 tr ha huong 10280109 56 ng hai quan 10238967
17 vu ha linh 10226861 57 tr hai dang 10324234
18 trg minh thu 10323658 58 ng hai dang 10230123
19 ng thanh dai 10296639 59 ng thi trang 10175096
20 vu nhat quang 9235116 60 ng minh thiet 10221846
21 le dieu linh 10140725 61 tr dang nam 919643
22 tr khanh huyen 10316008 62 bui anh tuan 11138386
23 do ngoc diep 1050032 63 ng ngoc anh 10172117
24 tr hoai thuong 10269013 64 ng thanh minh 10224919
25 ng thanh dat 10130387 65 ng quynh trang 9244187
26 le thu ha 10076594 66 ng thanh hoa 10789621
27 kieu tri manh 9290179 67 dao qu huy 10314765
28 le kim lien 10262929 68 bui th mai 10235290
29 ng minh chau 10181480 69 ho thuy linh 10231515
30 ng thanh cong 10272789 70 ngo di chau 10309202
31 ng duc thinh 10303392 71 tu van duy 35
32 lg ngoc an 10290212 72 vu kim ngan 10316452
33 ng ky duyen 1038292 73 tr van long 10249973
34 hoang kim ngan 10287345 74 ng vu phong 11005743
35 ta ngoc diep 10230016 75 ng anh duong 11074951
36 le an giang 9241868 76 ng ph anh 10297832
37 tr khanh linh 10194063 77 tr duc hieu 11239317
38 ho quynh anh 10149959 78 ph phuong thao 10318791
39 ng duc giang 9915456 79 mai ph hang 11217452
40 pham gia nguyen 10105873 80 ng manh khai 11038563
Trang 26TT Họ tên Code TT Họ tên Code
81 ng v chung 11026424 121 du thanh tu 11082694
82 ng v quy 3324441 122 ng nhu quynh 11017488
83 ng th ngan 11247236 123 tr dinh lam 10899696
84 ng a thu 10316729 124 ha hong ha 10312667
85 tr qu vinh 11077707 125 ng ha anh 10307788
86 hoang tu khang 11224183 126 tr anh kiet 10186460
87 luu ti thanh 10149500 127 Kieu chi cuong 11229790 88 kho anh tu 9238732 128 Ng van tien 11287174 89 lu die quynh 9181370 129 Vuong ngoc kien 10922515
90 tr quu nhan 9225355 130 quac tr nghia 10129803
91 ta tha huyen 11017907 131 Tran van hieu 11179816 92 ng tuan huy 10065492 132 Dang han di 11276262 93 ng bao an 11227357 133 Ng anh vu 10270521 94 ng tha thuy 11244897 134 Le ha van 11237744 95 tr duy quan 11258305 135 Dang nhat ha 11173351 96 du hai dang 11996574 136 vu ha linh 11664363
97 ng viet dung 11160334 137 Pham bao lam 11323555 98 ng khanh ly 11182929 138 Ng ngoc anh 11010024 99 ph hong anh 11214251 139 ng kim thu 10132047
100 da dinh hieu 10312651 140 ng phu vy 10193415
101 bu chau anh 11210608
102 tr phuong uyen 1168984
103 ng xu sang 11169688
104 ngo kh ngoc 11220934
105 le kim anh 10196229
106 tr tuan kiet 10968848
107 le minh hai 11855454
108 ng quy anh 10035047
109 ng hai dang 10220132
110 ng danh hao 1179137
111 ph hai lam 11088104
112 ng ngoc ha 11138774
113 le thuy linh 10920873
114 ng thu huyen 10176054
115 tr my anh 10042896
116 le dieu linh 10286401
117 tr nhan hau 383822976
118 vu bao nam 11134558
119 do thuy dung 10228378
120 ho minh duc 11859898