1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập hình học giải tích lớp 12

21 540 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 483,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết phương trình mặt phẳngP đi qua các hình chiếu của A trên các trục tọa độ, và phương trình mặt phẳngQ đi qua các hìnhchiếu của A trên các mặt phẳng tọa độ... Viết phương trình t

Trang 1

Bài tập hỡnh học giải tớch lớp 12I) mở đầu và các khái niệm cơ bản:

Câu 1: Cho ba véctơ ra = (2; -5; 3) br = (0; 2; -1) cr = (1; 7; 2) Tính tọa độ của cácvéctơ sau:

a) ur = 4ar - 1

3 b

r + 3cr b) vr = 5ar - 2br + 7cr c) wur = 12ar + 19 br - 3crCâu 2: Hãy biểu diễn ar theo các véctơ ur, v r

, w ur.a) ar = (3; 7; -7), ur = (2; 1; 0), v r

= (1; -1; 2) w ur

= (2; 2; -1)b) ar = (8; 9; -1), ur = (1; 0; 1), vr = (0; -1; 1) wur = (1; 1; 0)

Câu 3: Cho ar = (1; -3; 4)

a) Tìm y và z để br = (2; y; z) cùng phơng với ar

b) Tìm tọa độ của véctơ cr biết rằng ar và cr ngợc hớng và cr = 2 ar

Câu 4: Bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng

a) A(1; 3; 1), B(0; 1; 2), C(0; 0; 1) b) A(1; 1; 1), B(-4; 3; 1), C(-9;5; 1)

Câu 5: Chứng minh rằng 4 điểm A(3; -1; 2) B(1; 2; -1) C(1; 2; -1) D(3; -5; 3) làbốn đỉnh của một hình thang

Câu 6: Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB, trọng tâm G của ∆ABC, trọng tâm Jcủa tứ diện ABCD khi biết tọa độ các đỉnh A, B, C, D

a) A(1; 2; -3), B(0; 3; 7), C(12; 5; 0), D(9; -6; 7)

b) A(0; 13; 21), B(11; -23; 17), C(1; 0; 19), D(-2; 5; 5)

Câu 7:Cho A(3; -4; 7), B(-5; 3; -2), C(1; 2; -3)

a) Xác định D sao cho ABCD là hình bình hành

b) Tìm tọa độ giao điểm hai đờng chéo

Câu 8: Cho hình hộp ABCDA’B’C’D’ có A(3; -1; 6) B(-1; 7; -2) D’(5; 1; 6) Xác

Câu 10: a) Tìm điểm E trên trục Oy cách đều hai điểm A(3; 1; 0), B(-2; 4; 1)

b) Tìm điểm F trên trục Ox cách đều hai điểm M(1; -2; 1) N(11; 0; -7)

Câu 11: Tìm điểm M cách đều ba điểm A, B, C Nếu biết

a) M ∈ (Oxz) và A(1; 1; 1), B(-1; 1; 0), C(3; 1; -1)

b) M ∈ (Oxy) và A(-3; 2; 4), B(0; 0; 7), C(-5; 3; 3)

Trang 2

Câu 12: Tính góc tạo thành bởi các cặp cạnh đối của tứ diện ABCD biết: A(1; 0; 0),B(0; 1; 0), C(0; 0; 1), D(-2; 1; -1)

Câu 13: Chứng minh rằng ∆ABC có A(4; 1; 4) B(0; 7; -4), C(3; 1; -2) là tam giác tùCâu 14: Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi M, N, P, Q lần lợt làtrung điểm của các cạnh A’D’, D’C’, CC', A’A Chứng minh rằng bốn điểm M, N, P,

Q cùng thuộc một mặt phẳng Tính chu vi của tứ giác MNPQ theo a

Câu 15: Cho hình lập phơng ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng 1 Trên các cạnh BB’ CD,A’D’ lần lợt lấy các điểm M, N, P sao cho B’M = CN = D’P = x (0 < x < 1) Chứngminh rằng AC’ vuông góc với mặt phẳng (MNP)

Câu 16: Cho ∆ABC biết A(1; 0; 2) B(-2; 1; 1) C(1; -3; -2) Gọi D là điểm chia đoạn

AB theo tỷ số -2 và E là điểm chia đoạn BC theo tỷ số 2

a) Tìm tọa độ các điểm D, E

b) Tìm coossin của góc giữa hai véctơ AD uuur

và AE uuur

Câu 17: Cho A(1; -1; -3), B(2; 1; -2), C(-5; 2; -6) Tính độ dài phân giác ngoài góc

A/ Phửụng trỡnh cuỷa maởt phaỳng.

Caõu 1: Laọp phửụng trỡnh toồng quaựt cuỷa maởt phaỳng(α) ủi qua 3 ủ A(2; –5; 1), B(3; 4; –2) C(0; 0; –1)

Caõu 2: Cho ủieồm M(2; –1; 3) vaứ maởt phaỳng(α) coự phửụng trỡnh 2x –y + 3z –1

Trang 3

Câu 8: Tính khoảng cách từ điểm A(7; 3; 4) đến mặt phẳng(α) có phương trình:6x – 3y + 2z –13 = 0.

Câu 9: Cho mặt phẳng(α): 2x – 2y – z – 3 = 0 Lập phương trình mặt phẳng(β) song song với mặt phẳng(α) và cách mặt phẳng(α) một khoảng d = 5

Câu 10: Viết phương trình mặt phẳng trong mỗi trường hợp sau:

a/ Đi qua M(1; 3; –2) và vuông góc với trục Oy

b/ Đi qua M(1; 3; –2) và vuông góc với đường thẳng AB với A(0; 2; –3) và B(1; –4; 1)

c/ Đi qua M(1; 3; –2) và song song với mặt phẳng: 2x – y + 3z + 4 = 0

Câu 11: Cho hai điểm A(2; 3; –4) và B(4; –1; 0) Viết phương trình mặt phẳng

trung trực của đoạn thẳng AB

Câu 12: Cho ∆ABC, với A(–1; 2; 3), B(2; –4; 3) và C(4; 5; 6) Viết phương trình mặt phẳng(ABC)

Câu 13: Viết phương trình mặt phẳng đi qua 2điểm P(3; 1; –1) và Q(2; –1; 4)

và vuông góc với mặt phẳng: 2x – y + 3z + 1 = 0

Câu 14: Cho A(2; 3; 4) Hãy viết phương trình mặt phẳng(P) đi qua các hình

chiếu của A trên các trục tọa độ, và phương trình mặt phẳng(Q) đi qua các hìnhchiếu của A trên các mặt phẳng tọa độ

Câu 15: Viết phương trình mặt phẳng qua điểm M(2; –1; 2), ssong với trục Oy

và vuông góc với mặt phẳng: 2x – y + 3z + 4 = 0

Câu 16: Viết phương trình mặt phẳng trong mỗi trường hợp sau:

a/ Qua I(–1;–2;–5) và đồng thời ⊥ với hai mặt phẳng (P): x + 2y –3z +1 =

d/ Qua giao tuyến của hai mặt phẳng (P): x + 3y + 5z – 4 = 0, mặt

phẳng(Q): x – y – 2z + 7 = 0 và song song với trục Oy

e/ Là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(2; 1; 0), B(–1; 2; 3).f/ mặt phẳng(X) nhận M(1; 2; 3) làm hình chiếu vuông góc của N(2; 0; 4) lên trên mặt phẳng(X)

Câu 17: LËp ph¬ng tr×nh mỈt ph¼ng (P) qua A(1; 1; 1) vµ

1) // Ox vµ Oy 2) // Ox vµ Oz 3) // Oy vµ Oz

Câu 18: ViÕt ph¬ng tr×nh mỈt ph¼ng (P) qua A(1; -1; 1) B(2; 1; 1) vµ // Ox

Trang 4

Câu 19: ViÕt ph¬ng tr×nh mỈt ph¼ng qua AB vµ // CD

A(5; 1; 3) B(1; 6; 2) C(5; 0; 4) D(4; 0; 6)

Câu 20: Cho A(-1; 2; 3) (P): x - 2 = 0 (Q): y - z -1 = 0

ViÕt ph¬ng tr×nh mỈt ph¼ng (R) qua A vµ ⊥ (P); (Q)

B/ Vị trí tương đối của hai mặt phẳng.

Câu 1: Xác định m để hai mặt phẳng: Song song với nhau? Trùng nhau? Cắt

a/ Viết phương trình các mặt phẳng (ABC), (ABD)

b/ Tính góc giữa (ABC) và (ABD)

c/ Tìm phương trình mặt phẳng(P) chứa CD và // với vectơ vur

= (m; 1–m; 1+m) Định m để mặt phẳng(P) vuông góc với mặt phẳng(ABC)

d/ Định m, n để mặt phẳng(P) trùng với mặt phẳng: 4x + ny + 5z + 1 – m

= 0

Câu 4: Viết phương trình mặt phẳng qua M(0; 2; 0), N(2; 0; 0) và tạo với mặt

phẳngOyz một góc 600

Câu 5: Cho tứ diện ABCD với A(–1; –5; 1), B(2; –4; 1), C(2; 0; –3) và D(0; 2;

2)

a/ Lập phương trình các mặt phẳng (ABC), (ABD)

b/ Tính cosin của góc nhị diện cạnh AB, cạnh BC

Câu 6: Cho đường thẳng MN biết M(–6; 6; –5), N(12; –6; 1) Viết phương trình

tổng quát của mặt phẳng chứa đường thẳng MN và // với trục Oz

C/ Chùm mặt phẳng:

Trang 5

Câu 1: Cho 3 mặt phẳng (P): 2x – y + z + 1 = 0; (Q): x + 3y –z + 2 = 0 và (R):

Câu 2: Viết phương trình mặt phẳng trong mỗi trường hợp sau:

a/ Đi qua M(2; 1; –1) và qua giao tuyến của hai mặt phẳng có phương trình: x – y + z – 4 = 0 ; 3x – y + z – 1 = 0

b/ Qua giao tuyến của hai mặt phẳng: y + 2z – 4 = 0; x + y – z – 3 = 0 đồng thời song song với mặt phẳng: x + y + z = 0

c/ Qua giao tuyến của hai mặt phẳng: 3y – y + z –2 = 0; x + 4y –5 = 0 đồng thời vuông góc với mặt phẳng: 2x – z + 7 = 0

III) PH¦¥NG TR×NH MỈT CÇU:

C©u 1: C¸c ph¬ng tr×nh sau cã lµ ph¬ng tr×nh mỈt cÇu kh«ng? NÕu cã tìm tâm và

bán kính mặt cầu đó:

C©u 2: Lập phương trình mặt cầu (S) biết:

a/ Có tâm I(2; 1; –2) và qua A(3; 2; –1)

b/ Có đường kính AB, với A(6; 2; –5) và B(–4; 0; 7)

c/ Qua ba điểm A(1; 2; –4), B(1; –3; 1), C(2; 2; 3) và có tâm nằm trên mặtphẳngOxy

d/ Có tâm I(6; 3; –4) và tiếp xúc với Oy

e/ Ngoại tiếp tứ diện ABCD với A(6; –2; 3), B(0; 1; 6), C(2; 0; –1), D(1; 1; 1)

f/ Qua ba điểm A(0; 0; 4), B(2; 1; 3), C(0; 2; 6) và có tâm nằm trên mặtphẳngOyz

C©u 3: Cho S(–3;1;–4), A(–3;1; 0), B(1; 3; 0), C(3;–1; 0), D(–3;–3;0).

a/ CMR: ABCD là hình vuông và SA là đ/cao của h/chóp S.ABCD

Trang 6

b/ Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Iv) ® êng th¼ng trong kh«ng gian:

A/ Phương trình của đường thẳng.

Câu 1: Lập phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm

M(2; 0;–3) và nhận →a= (2; 3;5) − làm vectơ chỉ phương

Câu 2: Lập phương trình của đường thẳng d đi qua điểm M(–2; 6; –3) và:

a/ Song song với đường thẳng a:

b/ Lần lượt song song với các trục Ox, Oy, Oz

Câu 3: Lập phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng d

đi qua hai điểm A(1; 0; –3), B(3, –1; 0)

Câu 4: Trong mặt phẳngOxyz cho 3 điểm A(–1; –2; 0) B(2; 1; –1) C(0; 0; 1).

a/ Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng AB

b/ Tính đường cao CH của ∆ABC và tính diện tích ∆ABC

c/ Tính thể tích hình tứ diện OABC

Câu 5: Viết phương trình tam số, chính tắc, chính tắc của đường thẳng d biết:

a/ d qua M(2; 0; –1) và có vectơ chỉ phương là (–1; 3; 5)

b/ d qua M(–2; 1; 2) và có vectơ chỉ phương là (0; 0; –3)

c/ d qua M(2; 3; –1) và N(1; 2; 4)

Câu 6: Viết phương trình của đường thẳng d biết:

a/ d qua M(4; 3; 1) và // với đường thẳng ∆:

Trang 7

a/ Trên mặt phẳngOxy b/ Trên mặt phẳngOxz c/ Trên mặt

Câu 9: Viết phương trình đường thẳng d trong các trường hợp sau:

a/ Đi qua điểm M(–2; 1; 0) và vuông góc với mặt phẳng (P): x + 2y – 2z

Câu 10: Cho A(2; 3; 1), B(4; 1; –2), C(6; 3; 7) và D(–5; –4; 8) Viết phương

trình tham số và chính tắc của:

a/ Đường thẳng BM, với M là trọng tâm của ∆ACD

b/ Đường cao AH của tứ diện ABCD

Câu 11: Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng(P):

x + 3y – z + 4 = 0 và vuông góc với đường thẳng d: x 3 y z

2 − = = 2 tại giao điểm A

của đường thẳng d và mặt phẳng(P) KQ:

Câu 17: Lập phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm (0; 0; 1),

vuông góc với đường thẳng (d1):x3−1= y4+2=1z và cắt đường thẳng (d2):

Câu 18: Cho đường thẳng d: x2+1= y1−1= z−32 và mặt phẳng(P): x – y- z – 1 = 0

a/ Tìm phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(1; 1; –2), song song với mặt phẳng(P) và vuông góc với d

b/ Gọi N = d ∩ (P) Tìm điểm K trên d sao cho KM = KN

Trang 8

Câu 19: Lập phương trình các đường thẳng giao tuyến của mặt phẳng: 5x – 7y

+ 2z – 3 = 0 với các mặt phẳng tọa độ Tìm giao điểm của mặt phẳng đã cho với các trục tọa độ

Câu 20: Lập phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng d:

a/ Đi qua điểm M(2; –3; –5) và ⊥ với mặt phẳng(α): 6x – 3y – 5z + 2 = 0

b/ Đi qua điểm N(1; 4; –2) và // với các mặt phẳng : 6x + 2y + 2z + 3 = 0 và 3x – 5y – 2z – 1 = 0

Câu 21: Lập phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng d:

a/ Đi qua hai điểm A(1; –2; 1), B(3; 1; –1)

b/ Đi qua điểm M(1; –1; –3) và ⊥ với mặt phẳng(α): 2x – 3y + 4z – 5 = 0

Câu 22: Cho đường thẳng a có phương trình: x 3 y z

2 − = = 2 và mặt phẳng(α) có

phương trình: z + 3y – z + 4 = 0

a/ Tìm giao điểm H của a và mặt phẳng(α)

b/ Lập phương trình đường thẳng ∆ nằm trong mặt phẳng(α), đi qua điểm

H và vuông góc với đường thẳng a

Câu 23: Cho đường thẳng a:

7

5 51

và mặt phẳng(α): 3x–2y + 3z + 16 = 0

a/ Tìm giao điểm M của đường thẳng a và mặt phẳng(α)

b/ Lập phương trình của đường thẳng a’, với a’ là hình chiếu vuông góc của đường thẳng a trên mặt phẳng(α)

Câu 24: Cho mặt phẳng(α) có phương trình: 6x + 2y + 2z + 3 = 0 và mặt

phẳng(β) có phương trình: 3x – 5y – 2z – 1 = 0

a/ Hãy viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(1; 4; 0) và song song với (α) và (β)

b/ Lập phương trình của mặt phẳng(γ) chứa đường thẳng d và đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng (α) và (β)

c/ Lập phương trình của mặt phẳng(P) đi qua M và vuông góc với (α) và (β)

Câu 25: Cho mặt phẳng(α) có phương trình: 2x – 3y + 3z – 17 = 0 và hai điểm A(3; –4; 7), B(–5; –14; 17)

Trang 9

a/ Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (α).

b/ Hãy tìm trên α một điểm M sao cho tổng các khoảng cách từ M đến A và B là bé nhất

Câu 26: Cho đường thẳng d có phương trình:

a/ Hãy tìm giao điểm của đường thẳng a với các mặt phẳng tọa độ

b/ Hãy tìm vectơ chỉ phương của đường thẳng d

c/ Gọi M là giao điểm của đường thẳng a với mặt phẳng(α): x + y – z + 12

= 0 Hãy tính tọa độ M

Câu 27: Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P): y + 2z = 0

và cắt hai đường thẳng:

b/ Viết phương trình đường thẳng vuông góc chung ∆ của d và d’

Câu 31: Lập phương trình đường thẳng ∆ vuông góc với mặt phẳng tọa độ Oxz

và cắt hai đường thẳng (d1): 4

Câu 32: Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M(0; 1; 1), vuông góc

với đường thẳng (d1): x3−1= y1+2=1z và cắt đường thẳng: (d2):

Trang 10

Câu33: Lập p.t đờng thẳng d qua A(1; 2; 3) và ⊥ với (d1):

Viết phơng trình đờng thẳng (∆) qua A(1; 1; 1) song song (P) và ⊥ (d)

Câu35: Viết phơng trình đờng thẳng qua A(1; 5; 0) và cắt cả hai đờng thẳng

t y

t x

2 1

t y

t x

2

2 3

3 1

=

0 12 2 5

0 8 2 3

z x

y x

Viết phơng trình đờng vuông góc chung của (d1) và (d2)

Câu40: Cho (d): x 2 y 6 z 9

− = − = − (P): -2x - 3y + z - 4 = 0Hãy viết phơng trình hìnhchiếu ⊥ của (d) lên (P)

Trang 11

C©u41: Cho A(2; 3; -1) (d):

1

3 4

Câu 1: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm (3; –2; 1) và vuông góc

với đường thẳng d:

; ∆’ : x y 5 z 3 2 5

2

= − =

a/ Viết phương trình mặt phẳng(α) chứa ∆ và song song với ∆’

b/ Chứng minh ∆ và ∆’ chéo nhau Tính khoảng cách giữa chúng

Câu 3: Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng:

b/ CMR: d1 và d3 cắt nhau Tìm tọa độ giao điểm của chúng

c/ Tìm phương trình hai mặt phẳng (P) // (P’) và lần lượt đi qua d1 và d2

Câu 5: Cho đường thẳng d:

5

11 40

Câu 6: Chứng minh hai đường thẳng cắt nhau; tìm tọa độ giao điểm; lập

phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng đó

Trang 12

Caõu 7: Chửựng minh hai ủửụứng thaỳng d1vaứ d2 cheựo nhau Laọp phương trỡnh

ủửụứng thaỳng d vuoõng goực vaứ caột hai ủửụứng thaỳng ủoự

= = ; d2:

1 2 3

vaứ maởt phaỳng(P): 2x – y + 4z + 8 = 0

a/ CMR: d caột (P) Tỡm giao ủieồm A cuỷa chuựng

b/ Vieỏt phửụng trỡnh maởt phaỳng(Q) qua d vaứ vuoõng goực vụựi (P)

c/ Vieỏt phửụng trỡnh tham soỏ cuỷa giao tuyeỏn giửừa (P) vaứ (Q)

d/ Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng d’ qua A, vuoõng goực vụựi d vaứ naốm trong (P)

Câu9: Chứng minh rằng hai đờng thẳng d1: x 2 y z 1

Câu10: Chứng minh rằng hai đờng thẳng sau song song và viết phơng trình mặt

phẳng chứa hai đờng thẳng đó d1:

Trang 13

t y

t x

5 1

2 5

2 3 t z

t y

t x

1) CMR: (d1) cắt (d2) Xác định toạ độ giao điểm I của chúng

2) Viết phơng trình mặt phẳng (P) đi qua (d1) và (d2)

C/ KHOAÛNG CAÙCH.

Caõu 1: Tỡm khoaỷng caựch:

a/ Tửứ ủieồm A(3; –6; 7) ủeỏn maởt phaỳng(β): 4x – 3z –1 = 0

b/ Giửừừa maởt phaỳng(α): 2x – 2y + z – 1 = 0 vaứ maởt phaỳng(β) :2x – 2y + z +

5 = 0

c/ Tửứ ủieồm M(4; 3; 0) ủeỏn maởt phaỳng xaực ủũnh bụỷi ba ủieồm A(1; 3; 0), B(4; –1; 2) vaứ C(3; 0; 1)

d/ Tửứ goỏc toùa ủoọ ủeỏn maởt phaỳng(β) ủi qua P(2; 1; –1) vaứ nhaọn →n= − (1; 2;3)

laứm phaựp veực tụ

Caõu 2: Tỡm khoaỷng caựch tửứ ủieồm P(2,3,-1) ủeỏn:

25 2 b/ ẹửụứng thaỳng b:

x 20 t

43 t y

Caõu 5: Tớnh khoaỷng caựch giửừa hai maởt phaỳng (P): Ax + By + Cz + D = 0 vaứ (Q):

A’x + B’y + C’z + D’ = 0; trong ủoự A = A’, B = B’, C =C’, D ≠ D’

Caõu 6: Treõn truùc Oz tỡm ủieồm caựch ủeàu ủieồm (2; 3; 4) vaứ maởt phaỳng (P): 2x +

3y + z –17=0

Caõu 7: Treõn truùc Oy tỡm ủieồm caựch ủeàu hai mp (P): x + y – z + 1 = 0 vaứ (Q): x

– y + z–5=0

Trang 14

Câu 8: Tính khoảng cánh từ các điểm M(2; 3; 1) và N(1; –1; 1) đến đường

a/ CMR: d // d’ Tính khoảng cách giữa d và d’

b/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và d’

c/ Tính khoảng cách từ điểm (2; 3; 2) đến (P)

Câu 16: Cho hai đường thẳng d:

a/ CMR: d và d’ chéo nhau

b/ Tính khoảng cách giữa d và d’

Trang 15

c/ Tỡm phửụng trỡnh cuỷa ủửụứng thaỳng qua I(2;3;1) vaứ caột caỷ hai ủửụứng thaỳng d vaứ d’.

Caõu 17: Cho hai ủửụứng thaỳng d1: x 23 y 10 z

d2

b/ Tớnh khoaỷng caựch giửừa d1 vaứ d2

c/ Vieỏt phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng d song song vụựi truùc Oz vaứ caột caỷ d1, d2

Câu18: Tính khoảng cách từ M(1; 1; 2) đến đờng thẳng (d):

1

3 3

Caõu 1: Cho hai ủieồm M(1;1;1), N(3;–2; 5) vaứ maởt phaỳng(P): x + y –2z –6 = 0.

a/ Tớnh khoaỷng caựch tửứ N ủeỏn maởt phaỳng(P)

b/ Tỡm hỡnh chieỏu vuoõng goực cuỷa M treõn maởt phaỳng(P)

c/ Tỡm phửụng trỡnh hỡnh chieỏu vuoõng goực cuỷa ủửụứng thaỳng MN treõn maởt phaỳng(P)

Caõu 2: Tỡm phửụng trỡnh hỡnh chieỏu vuoõng goực cuỷa ủửụứng thaỳng treõn maởt

Goùi H, K laàn lửụùt laứ

hỡnh chieỏu vuoõng goực cuỷa M treõn d vaứ treõn maởt phaỳng (P): x + 2y – z + 1 = 0 Tớnh HK

Caõu 4: Cho tửự dieọn ABCD coự caực ủổnh A(–1; 2;3), B(0; 4;4), C(2; 0; 3) vaứ D(5;

5; –4)

a/ Tỡm toùa ủoọ hỡnh chieỏu vuoõng goực cuỷa D treõn maởt phaỳng(ABC)

b/ Tớnh theồ tớch cuỷa tửự dieọn

Ngày đăng: 22/08/2014, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w