1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng tham khảo Ứng dụng công nghệ vi sinh trong công tác giống

40 2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án bồi dưỡng tham khảo ứng dụng công nghệ vi sinh trong công tác giống
Người hướng dẫn GV. Vũ Thị Thựy
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 851 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân hoá học là loại phân dễ tan vì vậy nên sử dụng để bón thúc cũng có thể bón lót với lượng nhỏ.. Chất dinh dưỡng trong phân hữu cơ không sử dụng được ngay, Vì vậy cần bón lót để sau m

Trang 1

Kiểm tra bài cũ

đúng, câu nào sai.

1 Phân hoá học là loại phân có vai trò cải tạo đất

2 Trước khi bón, phân hữu cơ nên ủ kĩ

3 Phân hoá học có chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng

4 Phân hoá học là phân dễ tan (trừ phân lân)

5 Phân vi sinh vật là loại phân dễ tan, nên sử

Trang 2

BT 2: Điền vào chỗ trống sao cho phù hợp.

A Phân hoá học (phõn đạm và kali) là loại phân (1) nên sử dụng để bón (2) là chủ

yếu, cũng có thể bón (3) ….với lượng nhỏ với l ợng nhỏ

B Chất dinh d ỡng trong phân hữu cơ (1) .sử dụng đ ợc ngay, vì vậy cần bón (2) .để sau một thời gian, phân đ ợc (3) cây mới hấp thụ

đ ợc

C Phân vi sinh là loại phân chứa (1) mỗi loại phân chỉ (2) với một hoặc một nhóm cây

trồng

Trang 3

BT: Điền vào chỗ trống sao

cho phù hợp.

A Phân hoá học là loại phân dễ tan vì vậy nên sử dụng để bón thúc cũng có thể bón lót với lượng nhỏ

B Chất dinh dưỡng trong phân hữu

cơ không sử dụng được ngay, Vì vậy cần bón lót để sau một thời gian,phân được khoáng hoá mới cung cấp chất

dinh dưỡng cho cây hấp thụ

C Phân vi sinh vật là loại phân có

chứa vi sinh vật sống Mỗi loại phân chỉ

Trang 5

Chào mừng các thầy, cô giáo

về dự giờ công nghệ

lớp 10H

Trang 6

Kiểm tra bài cũ

Trình bày đặc điểm và cách sử dụng phân vi sinh.

Trang 8

BÀI 13:

VI SINH TRONG SẢN

XUẤT PHÂN BÓN

Trang 9

I Nguyên lý sản xuất phân vi sinh:

? Thế nào là công nghệ vi sinh.

- Công nghệ vi sinh: Khai thác các hoạt động sống

vụ đời sống và phát triển kinh tế

? Cho biết các loại phân bón VSV

thường dùng.

- Phân bón VSV cố định đạm, phân VSV chuyển hóa lân,

phân VSV chuyển hóa chất hữu cơ.

? Nêu nguyên lí sản xuất phân vi sinh

vật.

- Nguyên lý:

Trang 10

 Than bùn được hình thành từ xác thực vật khác nhau được tích luỹ, nắng đọng

xuống vùng ngập nước nhiều năm trong điều kiện thiếu không khí dần dần thành than bùn

Phân tích 76-82% chất hữu cơ

18-24% chất vô cơ

Trang 11

MỘT SỐ NHÀ MÁY SẢN XUẤT

PHÂN BÓN

Nhà máy SX phân bón Nitragin

Nhà máy SX phân bón Nitragin

Nhà máy SX phân bón Nitragin

Trang 12

Nốt sần cây họ đậu

Trang 13

PHÂN NITRAGIN DẠNG BỘT

Trang 14

II Một số loại phân vi sinh vật thường dùng:

1 Phân vi sinh vật cố định đạm:

PHT số 1:

HS nghiên cứu SGK phần 1 của II, thảo luận và trả lời

các câu hỏi sau:

1 Kể tên các loại phân vi sinh cố định đạm

2 Phân Nitragin và Azogin khác nhau ở điểm nào.

3 Hãy cho biết thành phần của phân Nitragin Trong các

thành phần đó, thành phần nào đóng vai trò chủ đạo.

4 Em hãy nêu cách sử dụng phân vi sinh cố định đạm.

Trang 15

với cây họ đậu

cây lúa và các cây trồng khác

Trang 16

- Thành phần:

+ Chất nền(than bùn).

+ Vi sinh vật nốt sần cây họ Đậu.

+ Các chất khoáng và nguyên tố vi lượng.

- Sử dụng:

+ Tẩm hạt trước khi gieo, tẩm rể trước khi trồng.

+ Bón trực tiếp vào đất.

Trang 17

II Một số loại phân vi sinh vật

1 Phân vi sinh vật chuyển hóa lân có những loại nào.

2 Sự khác nhau giữa hai loại phân

2 Sự khác nhau giữa hai loại phân Photphobacrin,

phân

phân lân hữu cơ vi sinh .

3 Hãy cho biết thành phần của phân lân hữu cơ vi sinh do Việt Nam sản xuất.

Trang 19

II Một số loại phân vi sinh

Trang 20

- Thành phần:

+ Than bùn

+ Khoáng và vi lượng

+ Vi sinh vật chuyển hóa lân

+ Bột photphorit hoặc apatit(là hai loại quặng

có chứa phot pho)

- Sử dụng:

+ Tẩm hạt, rễ trước khi

gieo trồng (photphobacterin).

+ Bón trực tiếp vào đất

Trang 21

II Một số loại phân vi sinh vật thường dùng:

3 Phân vi sinh vât phân giải chất hữu cơ:

- Là loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

Trang 22

? Theo em sử dụng phân vi sinh như trên

có ảnh hưởng gì đến môi trường sống của con người không.Vì sao?

TL:Không, vì không gây ô nhiễm môi trường, có tác dụng cải tạo đất tốt hơn.

Trang 23

Một số điểm cần chú ý khi sử dụng phân vi

* Nồng độ sử dụng :100 kg hạt giống trộn với 1

kg phân vi sinh vật.

Trang 24

CÂU HỎI THẢO LUẬN

?Có thể dùng phân Nitragin bón cho các cây trồng khác không phải cây họ Đậu được không? Tại sao?

Trả lời:

- Không

- Giải thích: Vì vi sinh vật nốt sần cây họ Đậu có khả năng

?Có nên sử dụng phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ để tẩm hạt, rễ trước khi gieo trồng không? Vì sao?

Trả lời:

- Không

- Giải thích: Vì vi sinh vật phân giải chất hữu cơ sẽ làm thối hạt, thối rễ.

Trang 25

BT 1: Hãy xắp xếp các loại phân: Mana, Azogin, Estrasol, Photphobacrin, Phân lân hữu cơ vi sinh, Phân

Nitrazin vào các nhóm trong bảng sau:

Phân VSV cố

định đạm.

Phân VSV chuyển hóa lân

Phân VSV chuyển hóa chất hữu cơ

Trang 27

BT 2: Lập bảng so sánh 2 loại phân VSV cố định đạm và chuyển hóa lân

Tiêu chí so sánh Phân VSV cố định đạm Phân VSV chyển hóa lân

Tên loại phân

Thành phần

Cách sử dụng

-Nitrazin -Azogin

-Than bùn -Khoáng ,vi lượng -VSV nốt sần và VSV hội sinh

-Than bùn -Khoáng ,vi lượng -VSV chuyển hóa lân

-Bột photphorit hoặc aptit.

trước khi gieo.

-Tẩm với hạt giống trước khi gieo

Trang 28

DẶN DÒ

Trả lời các câu hỏi SGK.

- Đọc thông tin bổ sung cuối bài.

- Đọc trước :Điều kiện phát sinh……….cây trồng

Trang 29

BTVỀ NHÀ

1 Loại phân bón nào dưới đây chỉ bón trực tiếp vào đất mà không tẩm vào rễ hoặc hạt trước khi gieo trồng.

a Nitragin b Photpho bacterin.

c Mana d Phân lân hữu cơ vi sinh.

2.Loại phân nào dưới đây có chứa vi sinh vật chuyển hoá lân hữu cơ thành lân vô cơ

a Phân lân hữu cơ vi sinh c Azogin

b Niragin d Photpho bacterin

c

d

Trang 30

3.Loại phân nào dưới đây có chứa vi khuẩn cố định đạm sống cộng sinh với cây họ Đậu.

a Phân lân hữu cơ vi sinh c Azogin

b Nitragin d Photpho bactrein

sống hội sinh với cây họ Lúa.

a Phân lân hữu cơ vi sinh c zogin

b Nitragin d Photpho bactrein

a Không gây hại cho đất b Đất bị thoái hóa.

c Đất bị bạc màu d Kết cấu đất kém bền.

b

c

a

Trang 34

Giải thích thuật ngữ:

* Quan hệ cộng sinh:

Là quan hệ sống chung giữa hai sinh vật khác loài (VD: vi

sinh vật và cây họ đậu) trong đó cả hai bên đều có lợi, mỗi bên chỉ sống, phát triển và sinh sản được là nhờ vào sự hợp tác với bên kia.

Là quan hệ sống chung giữa 2 sinh vật khác loài ( VD: vi

sinh vật và cây lúa) trong đó một bên có lợi ích cần thiết,còn bên kia không có lợi ích và cũng không có hại

Trang 35

Dây chuyền sản xuất phân

bón

Dây chuyền nghiền quặng

Dây chuyền trộn phân

Dây chuyền đóng bao

Trang 36

Ô mai Mắm cá cơm Tôm sấy Gạo

Trang 37

Kiểm tra bài cũ

a Sản xuất theo quy trình công nghiệp.

b Có tác dụng cải tạo đất.

c Bón nhiều năm liên tục đất dễ bị chua

d Hiệu quả nhanh đối với cây trồng.

a.Có nhiều nguyên tố dinh d ỡng và tỉ lệ chất dinh d ỡng cao b.Dễ tan.

c.Có nhiều nguyên tố dinh d ỡng nh ng tỉ lệ dinh d ơng rất thấp d.Có tác dụng nhanh đối với cây.

a.Khó tan

b.Là phân có tác dụng cải tao đất.

c.Cung cấp đầy đủ yếu tố dinh d ỡng cho cây.

b

c

Trang 38

Quy trình sản xuất:

Phân lập và nhân các chủng VSV đặc hiệu

↓Trộn đều các chủng VSV đặc hiệu với chất nền

↓Phân VSV đặc hiệu

Trang 39

Ki ểm tra bài cũ

Câu hỏi: Thế nào là phân hóa học, phân hữu cơ, phân vi sinh vật? Lấy ví

dụ minh họa.

Trả lời:

nghiệp Trong quá trình sản xuất có sử dụng một số nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp.

Ví dụ: Đạm, lân, kali, hỗn hợp NPK…

của đất, đảm bảo cho cây trồng có năng suất cao, phẩm chất tốt được gọi là phân hữu cơ.

Ví dụ: Phân chuồng, phân xanh…

đạm, chuyển hóa lân hoặc vi sinh vật phân giải chất hữu cơ…

Ví dụ: Phân vi sinh vật cố định đạm, phân vi sinh vật chuyển hóa lân, phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ…

Trang 40

HÃY CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG SAU:

a Nitragin và Estrasol b Azogin và Mana

Ngày đăng: 22/08/2014, 16:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w