1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án bồi dưỡng tham khảo Cơ sở của ăn uống hợp lý chất dinh dưỡng 2

52 397 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 6,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Lê Thị Xuân Huyền... GV: Lê Thị Xuân Huyền Xem hình và kể tên các thực phẩm cung cấp sinh tố... - Tăng sức đề kháng cho cơ thể, giúp cơ thể phát triển tốt, luôn khỏe mạnh, vui vẻ.

Trang 1

KIỂM TRA BÀI CŨ Xem hình và trả lời câu hỏi

Trang 9

GV: Lê Thị Xuân Huyền

Trang 10

4/ Sinh tố ( vitamin ) a/ Nguồn cung cấp :

- Sinh tố A : .

- Sinh tố B : .

- Sinh tố C : .

- Sinh tố D : .

- Sinh tố E : .

- Sinh tố K : .

- Sinh tố PP : .

Trang 12

GV: Lê Thị Xuân Huyền

Xem hình và kể tên các thực phẩm cung cấp

sinh tố.

Trang 13

- Sinh tố A : bổ mắt trái cây màu đỏ và cam, gan, dầu cá

Trang 17

- Sinh tố B 1 : tạo năng lượng ngũ cốc

Trang 18

- Sinh tố C : tăng sức đề kháng, bổ máu

rau cải, trái cây tươi màu vàng

Trang 21

- Sinh tố D : bổ xương dầu cá, gan,

bơ, sữa ( ánh nắng mặt trời )

Trang 23

- Sinh tố E : chống lão hóa, làm đẹp da

dầu ăn, bắp, rau dền, su hào

Trang 24

- Sinh tố K : giúp đông máu gan bò, rau cải đậm

Trang 25

- Sinh tố PP ( còn gọi là vitamin B 3 ) : chống viêm lợi, răng, da thịt, cá,, sữa, trứng

Trang 26

b/ Chức năng dinh dưỡng :

- Sinh tố giúp hệ thần kinh, hệ tiêu hóa, hệ tuần hoàn, xương,

da hoạt động bình thường.

- Tăng sức đề kháng cho cơ thể, giúp cơ thể phát triển tốt, luôn khỏe mạnh, vui vẻ.

Trang 31

GV: Lê Thị Xuân Huyền

Xem hình và kể tên các thực phẩm cung cấp

chất khoáng.

Trang 32

- Can xi và phốt pho : thịt nạc, cá mòi, sữa, trứng, đậu

Trang 33

- Iốt : rong biển, tôm, cá, cua, ốc, muối Iốt

Trang 34

- Sắt : thịt màu đỏ, gan, trứng, rau cải

Trang 35

b/ Chức năng dinh dưỡng :

Chất khoáng giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của

cơ bắp, tổ chức hệ thần kinh, cấu tạo hồng cầu và sự chuyển hóa của cơ thể.

Trang 39

* Ngoài nước uống, nước còn có trong :

có ga, cà phê, sữa, rượu, bia, nước

ép trái cây, nước dừa

- Nước trong thức ăn : súp, mì, phở, bún, cà ri, kiểm, lẩu, chè, cháo, nước tương

Trang 40

7/ Chất xơ :

- Chất xơ là phần thực phẩm mà

cơ thể không tiêu hóa được.

- Chất xơ có trong rau cải, trái cây, ngũ cốc nguyên chất

- Chất xơ giúp ngăn ngừa bệnh táo bón

Trang 43

II/ Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn :

1/ Phân nhóm thức ăn :

a/ Cơ sở khoa học :

người ta chia thức ăn thành 4 nhóm :

Trang 45

b/ Ý nghĩa :

ăn giúp người tổ chức bữa ăn mua

đủ các loại thực phẩm cần thiết và thay đổi món ăn cho đỡ nhàm chán mà vẫn đảm bảo cân bằng dinh dưỡng theo yêu cầu bữa ăn.

Trang 46

2/ Cách thay thế thức ăn lẫn nhau :

- Thay thế thức ăn lẫn nhau để

đỡ nhàm chán, hợp khẩu vị, đảm bảo ngon miệng.

- Ta thay thế bằng cách thay thức

ăn này bằng thức ăn khác cùng nhóm để thành phần và giá trị dinh dưỡng không thay đổi

Trang 50

CỦNG CỐ

- Những thực phẩm nào có trong

sinh tố A, B, C, D.

- Nêu nguồn cung cấp chất khoáng.

- Nêu tầm quan trọng của nước và

chất xơ.

- Kể tên 4 nhóm thức ăn chính.

Trang 51

DẶN DÒ

- Về học bài

- Về xem trước phần III/

Ngày đăng: 22/08/2014, 16:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w