GV: Lê Thị Xuân Huyền... GV: Lê Thị Xuân Huyền Xem hình và kể tên các thực phẩm cung cấp sinh tố... - Tăng sức đề kháng cho cơ thể, giúp cơ thể phát triển tốt, luôn khỏe mạnh, vui vẻ.
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ Xem hình và trả lời câu hỏi
Trang 9GV: Lê Thị Xuân Huyền
Trang 104/ Sinh tố ( vitamin ) a/ Nguồn cung cấp :
- Sinh tố A : .
- Sinh tố B : .
- Sinh tố C : .
- Sinh tố D : .
- Sinh tố E : .
- Sinh tố K : .
- Sinh tố PP : .
Trang 12
GV: Lê Thị Xuân Huyền
Xem hình và kể tên các thực phẩm cung cấp
sinh tố.
Trang 13- Sinh tố A : bổ mắt trái cây màu đỏ và cam, gan, dầu cá
Trang 17- Sinh tố B 1 : tạo năng lượng ngũ cốc
Trang 18- Sinh tố C : tăng sức đề kháng, bổ máu
rau cải, trái cây tươi màu vàng
Trang 21- Sinh tố D : bổ xương dầu cá, gan,
bơ, sữa ( ánh nắng mặt trời )
Trang 23- Sinh tố E : chống lão hóa, làm đẹp da
dầu ăn, bắp, rau dền, su hào
Trang 24- Sinh tố K : giúp đông máu gan bò, rau cải đậm
Trang 25- Sinh tố PP ( còn gọi là vitamin B 3 ) : chống viêm lợi, răng, da thịt, cá,, sữa, trứng
Trang 26b/ Chức năng dinh dưỡng :
- Sinh tố giúp hệ thần kinh, hệ tiêu hóa, hệ tuần hoàn, xương,
da hoạt động bình thường.
- Tăng sức đề kháng cho cơ thể, giúp cơ thể phát triển tốt, luôn khỏe mạnh, vui vẻ.
Trang 31GV: Lê Thị Xuân Huyền
Xem hình và kể tên các thực phẩm cung cấp
chất khoáng.
Trang 32- Can xi và phốt pho : thịt nạc, cá mòi, sữa, trứng, đậu
Trang 33- Iốt : rong biển, tôm, cá, cua, ốc, muối Iốt
Trang 34- Sắt : thịt màu đỏ, gan, trứng, rau cải
Trang 35b/ Chức năng dinh dưỡng :
Chất khoáng giúp cho sự phát triển của xương, hoạt động của
cơ bắp, tổ chức hệ thần kinh, cấu tạo hồng cầu và sự chuyển hóa của cơ thể.
Trang 39* Ngoài nước uống, nước còn có trong :
có ga, cà phê, sữa, rượu, bia, nước
ép trái cây, nước dừa
- Nước trong thức ăn : súp, mì, phở, bún, cà ri, kiểm, lẩu, chè, cháo, nước tương
Trang 40
7/ Chất xơ :
- Chất xơ là phần thực phẩm mà
cơ thể không tiêu hóa được.
- Chất xơ có trong rau cải, trái cây, ngũ cốc nguyên chất
- Chất xơ giúp ngăn ngừa bệnh táo bón
Trang 43II/ Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thức ăn :
1/ Phân nhóm thức ăn :
a/ Cơ sở khoa học :
người ta chia thức ăn thành 4 nhóm :
Trang 45b/ Ý nghĩa :
ăn giúp người tổ chức bữa ăn mua
đủ các loại thực phẩm cần thiết và thay đổi món ăn cho đỡ nhàm chán mà vẫn đảm bảo cân bằng dinh dưỡng theo yêu cầu bữa ăn.
Trang 462/ Cách thay thế thức ăn lẫn nhau :
- Thay thế thức ăn lẫn nhau để
đỡ nhàm chán, hợp khẩu vị, đảm bảo ngon miệng.
- Ta thay thế bằng cách thay thức
ăn này bằng thức ăn khác cùng nhóm để thành phần và giá trị dinh dưỡng không thay đổi
Trang 50CỦNG CỐ
- Những thực phẩm nào có trong
sinh tố A, B, C, D.
- Nêu nguồn cung cấp chất khoáng.
- Nêu tầm quan trọng của nước và
chất xơ.
- Kể tên 4 nhóm thức ăn chính.
Trang 51DẶN DÒ
- Về học bài
- Về xem trước phần III/