1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hiệu chỉnh nội dung chương trình đại học công nghiệp

13 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 823 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệpHiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệp

Trang 1

Hiệu chỉnh nội dung chương trình Đại học Công nghiệp

1.1 Lý luận Mác - Lênin và tư tưởng Hồ chí Minh 10 10 0

1 CTRI 101 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 5 5 0

3 CTRI 202 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng Sản Việt Nam 3 3 0

1.2.2

PHẦN TỰ CHỌN (chọn 1 trong số các học phần

có 2 tín chỉ sau Đối với sinh viên học kiến thức ngành phụ - Quản trị kinh doanh thì bắt buộc phải học 2 học phần có đánh dấu *)

14. TANH 311 Tiếng Anh ngành Công nghệ Kỹ thuật điện 3 3 0

1.4 Toán học-Tin học-Khoa học tự nhiên-Công nghệ - Môi trường 20 18 2

17. TOAN 161 Hàm biến phức & phép biến đổi Laplace 2 2 0

1.4.2 PHẦN TỰ CHỌN (chọn 1 trong số các HP sau) 3 3 0

Trang 2

STT học phần Mã Học phần Số tín chỉ

45. DIEN 323 Thực hành chiếu sáng và máy điện 6 0 6

Trang 3

STT học phần Mã Học phần Số tín chỉ

47. DIEN 321 Tổng hợp hệ điện cơ và đồ án tổng hợp hệ điện cơ 4 3 1

B PHẦN TỰ CHỌN (Chọn 1 trong số các học phần sau) 3 3 0

57. DIEN 341 Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 3 3 0

58. DTU 329 Đo lường và điều khiển bằng máy tính 3 2 1

64 DIEN 428 Đồ án thiết kế bảo vệ Rơle và tự động hóa 1 0 1

65 DIEN 361 Đồ án nhà máy điện và trạm biến áp 1 0 1

B PHẦN TỰ CHỌN (Chọn 1 trong số các học phần sau) 3 3 0

69 DIEN 341 Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 3 3 0

Trang 4

STT học phần Mã Học phần Số tín chỉ

77 DIEN 442 Vi xử lý trong đo lường và điều khiển 2 2 0

78 DIEN 214 Đồ án tổng hợp hệ thống điều khiển tự động 1 0 1

79 DIEN 366 Thực hành Đo lường và điều khiển 1 5 0 5

80 DIEN 444 Thực hành Đo lường và điều khiển 2 5 0 5

B PHẦN TỰ CHỌN (Chọn 1 trong số các học phần sau) 3 3 0

82 DTU 329 Đo lường và điều khiển bằng máy tính 3 2 1

83 DIEN 341 Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 3 3 0

85 DIEN 446 Máy điện trong thiết bị tự động và điều khiển 3 3 0

87 DIEN 368 Thiết kế máy điện và đồ án thiết kế máy điện 3 2 1

91 DIEN 364 Thực hành Thiết bị điện - Điện tử 1 5 0 5

92 DIEN 448 Thực hành Thiết bị điện - Điện tử 2 4 0 4 93.

B PHẦN TỰ CHỌN (Chọn 1 trong số các học phần sau) 3 3 0

95 DIEN 341 Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 3 3 0

Trang 5

STT học phần Mã Học phần Số tín chỉ

97 DTU 329 Đo lường và điều khiển bằng máy tính 3 2 1

100. DIEN 328 Năng lượng gió, dự trữ năng lượng gió 2 2 0

101 COKHI 342 Cơ sở lý thuyết động lực học quạt gió trong tuabine điện gió 3 3 0

102 DIEN 383 Máy phát điện và trạm biến áp trong trang trại điện

103 COKHI 343 Hộp tốc độ trong tuabine điện gió 3 2 1

104 DIEN 442 Hệ thống giám sát SCADA trong công nghiệp điện gió 3 3 0

105 DIEN 462 Hệ thống đổi tần và kết nối lưới điện trong công

106 DIEN 463 Đồ án tổ chức thi công, lắp đặt thiết bị trong trang

trại điện gió công suất đến 2,0MW 1 0 1

109 PHẦN TỰ CHỌN (chọn 2 trong số các học phần có 2 tín chỉ sau) 4

110. COKHI 447 Lập và triển khai dự án trang trại gió 2 2 0

111 DIEN 341 Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả 2 2 0

113 COKHI 448 Thông tin dự báo khí tượng thủy văn trong công nghiệp điện gió 2 2 0

114 COKHI 449 Các phần mềm ứng dụng trong công nghiệp điện

115 DIEN 468 Tính toán các chỉ tiêu kinh tế trong công nghiệp điện

116 DIEN 469 Quản lý vận hành và an toàn trong trang trại điện gió 2 2 0

IV

Kiến thức ngành phụ (18 tín chỉ thuộc ngành:

quản trị kinh doanh) áp dụng đối với sinh viên không đăng ký học các học phần tự chọn và không làm đồ án tốt nghiệp ngành công nghệ

KT Điện

121 QTRI 376 Quản trị tài chính doanh nghiệp 2 2 0

122 QTRI 383 Quản trị kinh doanh thương mại và dịch vụ 3 2 1

Trang 6

STT học phần Mã Học phần Số tín chỉ

4.2 PHẦN TỰ CHỌN (chọn 1 trong 4 học phần sau) 3 3 0

V Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận (hoặc học thêm một số học phần chuyên môn) 20 0 20

128 DIEN 425

Học thêm một số học phần chuyên môn nếu không làm khóa luận tốt nghiệp

- DIEN 426: Tự động hóa với WinCC

- DIEN 363: Cảm biến và ứng dụng (áp dụng cho chuyên ngành: tự động hóa, hệ thống điện, thiết bị điện-điện tử).

- DIEN 367: Thiết bị điện (áp dụng cho chuyên ngành Đo lường-điều khiển)

- DIEN 427: Thực hành chuyên ngành nâng cao

3 3

3 4

3 3

3 0

0 0

0 4

Trang 7

7

Giáo

dục

quốc

phòng

165h

(4t)

Toán ứng dụng A1 TOAN171 (3,3,0)

Vật lý VLY101 (5,4,1)

Hoá học HOA 102 (2,2,0)

Tiếng Anh

cơ bản 1 TANH 101 (4,4,0)

Những NLCB của CN M.Lênin CTRI 101 (5,5,0)

Toán ứng dụng A2 TOAN 172 (3,3,0)

Tiếng Anh

cơ bản 2 TANH 102 (4,4,0)

Tiếng Anh chuyên ngành TANH 311 (3,3,0)

Vật liệu điện – Khí cụ điện DIEN 223 (3,3,0)

Điện tử công suất DIEN 222 (3,2,1)

Lý thuyết điều khiển tự động DIEN 212 (3,3,0)

Máy điện DIEN 221 (3,3,0)

Cung cấp điện DIEN 227 (3,3,0)

Rô bốt công nghiệp COKHI 348 (2,2,0)

Đường lối

CM ĐCS VN CTRI 202 (3,3,0)

Tư tưởng HCM CTRI 201 (2,2,0)

Kỹ thuật

đo lường DIIEN 213 (2,2,0)

Trang bị điện DIEN 326

DIEN 412 (3,2,1)

Thực hành CS

và máy điện DIEN 323 (6,0,6)

Truyền động điện DIEN 325 (3,2,1)

Vi xử lý –

Vi điều khiển DIEN 324 (3,2,1)

TH.Tự động hóa2 DIEN 426 (4,0,4)

Điều khiển Lôgíc và PLC DIEN 322 (3,3,0) Tổng hợp

hệ điện cơ+ĐA DIEN 321 (4,3,1)

TH.Tự động hóa1 DIEN 347 (5,0,5)

An toàn điện DIEN 411 (2,2,0)

Thực tập tốt nghiệp DIEN 424 (10,0,10)

Khoá luận tốt nghiệp DIEN 425 (10,0,10)

Hàm biến phức&phép b.đ Laplace TOAN 161 (2,2,0) Tin học

đại cương TIN101 (2,1,1)

Giáo dục thể chất 1 GDTC 101 (1,0,1)

Giáo dục thể chất 2 GDTC 102 (1,0,1)

Giáo dục thể chất 3 GDTC 201 (1,0,1)

Lý thuyết mạch điện 2 DIEN 211 (2,2,0)

Điện tử số DTU 222 (2,2,0)

Điện tử tương tự DTU 225 (2,2,0)

Pháp luật đại cương

KHXH 102

(2,2,0)

Lý thuyết mạch điện 1 DIEN 111

không làm Khoá luận tốt nghiệp Lựa chọn học thêm một số học phần của ngành phụ

Cơ ứng dụng COKHI 112 (2,2,0)

Kỹ thuật lập trình LTRINH 212 (2,2,0)

HH-VKT COKHI 111 (3,2,1)

T.hành Vi xử lý–

Vi điều khiển DIEN 421 (3,0,3)

Đồ án VXL – VĐK DIEN 381 (1,0,1)

ĐA ĐKLG&PLC DIEN 443 (1,0,1)

ĐA.Cung cấp điện DIEN 225 (1,0,1)

Tự chọn 1/5 h.p 7.1.2.2 (2,2,0)

Tự chọn 1/4 h.p 7.2.3.1.2 (3,3,0)

Kỹ năng mềm 1 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 2 (2,1,1)

Tự chọn 1/3 h.p 7.1.4.2 (3,3,0)

Kỹ năng mềm 3 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 4 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 5 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 6 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 7 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 8 (2,1,1)

HKI: 22TC HKII: 21TC HKIII: 22TC HKIV: 23TC HKV: 18TC HKVI: 18TC HKVII: 18TC HKVIII: 22TC

Trang 8

Giáo

dục

quốc

phòng

165h

(4t)

Toán ứng dụng A1 TOAN171 (3,3,0)

Vật lý VLY101 (5,4,1)

Hoá học HOA 102 (2,2,0)

Tiếng Anh

cơ bản 1 TANH 101 (4,4,0)

Những NLCB của CN M.Lênin CTRI 101 (5,5,0)

Toán ứng dụng A2 TOAN 172 (3,3,0)

Tiếng Anh

cơ bản 2 TANH 102 (4,4,0)

Tiếng Anh chuyên ngành TANH 311 (3,3,0)

Vật liệu điện – Khí cụ điện DIEN 223 (3,3,0)

Điện tử công suất DIEN 222 (3,2,1)

Lý thuyết điều khiển tự động DIEN 212 (3,3,0)

Máy điện DIEN 221 (3,3,0)

Cung cấp điện DIEN 227 (3,3,0)

ĐA thiết kế bảo vệ Rơle DIEN 428 (1,0,1)

Đường lối

CM ĐCS VN CTRI 202 (3,3,0)

Tư tưởng HCM CTRI 201 (2,2,0)

Kỹ thuật

đo lường DIIEN 213 (2,2,0)

Nhà máy điện

và TBA DIEN 344 (3,3,0)

Bảo vệ Role và tự động hóa DIEN 343 (3,3,0)

Thực hành CS

và máy điện DIEN 323 (6,0,6)

Truyền động điện DIEN 325 (3,2,1)

Vi xử lý –

Vi điều khiển DIEN 324 (3,2,1)

Thực hành HTĐ2 DIEN 449 (4,0,4)

Lưới điện + ĐA DIEN 348 (4,3,1)

Thực hành HTĐ1 DIEN 362 (5,0,5)

An toàn điện DIEN 411 (2,2,0)

Thực tập tốt nghiệp DIEN 424 (10,0,10)

Khoá luận tốt nghiệp DIEN 425 (10,0,10)

Hàm biến phức&phép b.đ Laplace TOAN 161 (2,2,0) Tin học

đại cương TIN101 (2,1,1)

Giáo dục thể chất 1 GDTC 101 (1,0,1)

Giáo dục thể chất 2 GDTC 102 (1,0,1)

Giáo dục thể chất 3 GDTC 201 (1,0,1)

Lý thuyết mạch điện 2 DIEN 211 (2,2,0)

Điện tử số DTU 222 (2,2,0)

Điện tử tương tự DTU 225 (2,2,0)

Pháp luật đại cương

KHXH 102

(2,2,0)

Lý thuyết mạch điện 1 DIEN 111 (3,3,0)

Chuyên ngành Hệ thống điện

Cơ ứng dụng COKHI 112 (2,2,0)

Kỹ thuật lập trình LTRINH 212 (2,2,0)

HH-VKT COKHI 111 (3,2,1)

Vận hành

Hệ thống điện DIEN 345 (3,2,1)

Kỹ thuật điện cao áp DIEN 349 (2,2,0)

ĐA ĐKLG&PLC DIEN 443 (1,0,1)

ĐA Nhà máy điện và TBA DIEN 361 (1,0,1)

Điều khiển Lôgíc và PLC DIEN 322 (3,3,0)

Tự chọn 1 1/5 h.p 7.1.2.2 (2,2,0)

Tự chọn 3 1/4 h.p 7.2.3.2.2 (3,3,0)

Kỹ năng mềm 1 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 2 (2,1,1)

Tự chọn 2 1/3 h.p 7.1.4.2 (3,3,0)

Kỹ năng mềm 3 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 4 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 5 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 6 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 7 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 8 (2,1,1)

Sinh viên không làm Khoá luận tốt nghiệp Lựa chọn học thêm một số học phần của ngành phụ

HKI: 22TC HKII: 21TC HKIII: 22TC HKIV: 22TC HKV: 18TC HKVI: 19TC HKVII: 18TC HKVIII: 22TC

Trang 9

Giáo

dục

quốc

phòng

165h

(4t)

Toán ứng dụng A1 TOAN171 (3,3,0)

Vật lý VLY101 (5,4,1)

Hoá học HOA 102 (2,2,0)

Tiếng Anh

cơ bản 1 TANH 101 (4,4,0)

Những NLCB của CN M.Lênin CTRI 101 (5,5,0)

Toán ứng dụng A2 TOAN 172 (3,3,0)

Tiếng Anh

cơ bản 2 TANH 102

TANH 311 (3,3,0)

Vật liệu điện – Khí cụ điện DIEN 223 (3,3,0)

Điện tử công suất DIEN 222 (3,2,1)

Lý thuyết ĐKTĐ DIEN 212 (3,3,0)

Máy điện DIEN 221 (3,3,0)

Cung cấp điện DIEN 227

DIEN 445 (3,2,1)

Đường lối

CM ĐCS VN CTRI 202 (3,3,0)

Tư tưởng HCM CTRI 201 (2,2,0)

Kỹ thuật

đo lường DIIEN 213 (2,2,0)

Điều khiển số DIEN 365

lường và ĐK DIEN 442 (2,2,0)

Thực hành CS

và máy điện DIEN 323 (6,0,6)

Truyền động điện DIEN 325 (3,2,1)

Vi xử lý –

Vi điều khiển DIEN 324 (3,2,1)

Thực hành ĐL&ĐK2 DIEN 444 (5,0,5)

Thiết kế mạch điện tử DTU 327 (2,1,1)

Thực hành ĐL&ĐK1 DIEN 366 (5,0,5)

An toàn điện DIEN 411 (2,2,0)

Thực tập tốt nghiệp DIEN 424 (10,0,10)

Khoá luận tốt nghiệp DIEN 425 (10,0,10)

Hàm biến phức&phép b.đ Laplace TOAN 161 (2,2,0) Tin học

đại cương TIN101 (2,1,1)

Giáo dục thể chất 1 GDTC 101 (1,0,1)

Giáo dục thể chất 2 GDTC 102 (1,0,1)

Giáo dục thể chất 3 GDTC 201 (1,0,1)

Lý thuyết mạch điện 2 DIEN 211 (2,2,0)

Điện tử số DTU 222 (2,2,0)

Điện tử tương tự DTU 225 (2,2,0)

Pháp luật đại cương

KHXH 102

(2,2,0)

Lý thuyết mạch điện 1 DIEN 111 (3,3,0)

Sinh viên không làm Khoá luận tốt nghiệp Lựa chọn học thêm một số học phần của ngành phụ

Chuyên ngành Đo lường và điều khiển

Cơ ứng dụng COKHI 112 (2,2,0)

Kỹ thuật lập trình LTRINH 212 (2,2,0)

HH-VKT (BTL) COKHI 111 (3,2,1)

Cảm biến và ứng dụng DIEN 363 (3,3,0)

ĐA ĐKLG&PLC DIEN 443 (1,0,1)

Xử lý số tín hiệu DTU 323 (3,3,0)

Điều khiển Lôgíc và PLC DIEN 322 (3,3,0)

ĐA.tổng hợp

HT ĐKTĐ DIEN 214 (1,0,1)

Tự chọn 1/5 h.p 7.1.2.2 (2,2,0)

Tự chọn 1/4 h.p 7.2.3.3.2 (3,3,0)

Tự chọn 1/3 h.p 7.1.4.2 (3,3,0)

Kỹ năng mềm 1 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 2 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 3 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 4 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 5 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 6 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 7 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 8 (2,1,1)

HKI: 22TC HKII: 21TC HKIII: 22TC HKIV: 23TC HKV: 19TC HKVI: 18TC HKVII: 17TC HKVIII: 22TC

Trang 10

Giáo

dục

quốc

phòng

165h

(4t)

Toán ứng dụng A1 TOAN171 (3,3,0)

Vật lý VLY101 (5,4,1)

Hoá học HOA 102 (2,2,0)

Tiếng Anh

cơ bản 1 TANH 101 (4,4,0)

Những NLCB của CN M.Lênin CTRI 101 (5,5,0)

Toán ứng dụng A2 TOAN 172 (3,3,0)

Tiếng Anh

cơ bản 2 TANH 102 (4,4,0)

Tiếng Anh chuyên ngành TANH 311 (3,3,0)

Vật liệu điện – Khí cụ điện DIEN 223 (3,3,0)

Điện tử công suất DIEN 222 (3,2,1)

Lý thuyết điều khiển tự động DIEN 212 (3,3,0)

Máy điện DIEN 221 (3,3,0)

Cung cấp điện DIEN 227 (3,3,0)

ĐA ĐK thiết bị điện DIEN 447 (1,0,1)

Đường lối

CM ĐCS VN CTRI 202 (3,3,0)

Tư tưởng HCM CTRI 201 (2,2,0)

Kỹ thuật

đo lường DIIEN 213 (2,2,0)

Thiết kế máy điện+ĐA DIEN 368 (3,2,1)

TH điện tử chuyên ngành DTU 462 (3,0,3)

Thực hành CS

và máy điện DIEN 323 (6,0,6)

Truyền động điện DIEN 325 (3,2,1)

Vi xử lý –

Vi điều khiển DIEN 324 (3,2,1)

Thực hành TBĐ - ĐT 2 DIEN 448 (4,0,4)

Thiết kế mạch điện tử DTU 327 (2,1,1)

Thực hành TBĐ-ĐT1 DIEN 364 (5,0,5)

An toàn điện DIEN 411 (2,2,0)

Thực tập tốt nghiệp DIEN 424 (10,0,10)

Khoá luận tốt nghiệp DIEN 425 (10,0,10)

Hàm biến phức&phép b.đ Laplace TOAN 161 (2,2,0) Tin học

đại cương TIN101 (2,1,1)

Giáo dục thể chất 1 GDTC 101 (1,0,1)

Giáo dục thể chất 2 GDTC 102 (1,0,1)

Giáo dục thể chất 3 GDTC 201 (1,0,1)

Lý thuyết mạch điện 2 DIEN 211 (2,2,0)

Điện tử số DTU 222 (2,2,0)

Điện tử tương tự DTU 225 (2,2,0)

Pháp luật đại cương

KHXH 102

(2,2,0)

Lý thuyết mạch điện 1 DIEN 111 (3,3,0)

Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử

Cơ học ứng dụng 1 COKHI 112 (2,2,0)

Kỹ thuật lập trình LTRINH 212 (2,2,0)

HH-VKT COKHI 111 (3,2,1)

MĐ trong thiết bị

tự động và ĐK DIEN 446 (3,3,0)

Thiết bị điện DIEN 367 (3,3,0)

ĐA ĐKLG&PLC DIEN 443 (1,0,1)

Điện tử số nâng cao DTU 322 (2,2,0)

Điều khiển Lôgíc và PLC DIEN 322 (3,3,0)

Tự chọn 1/5 h.p 7.1.2.2 (2,2,0)

Tự chọn 3 1/4 h.p 7.2.3.4.2

(3,3,0)

Tự chọn 1/3 h.p 7.1.4.2 (3.3,0)

Sinh viên không làm Khoá luận tốt nghiệp Lựa chọn học thêm một số học phần của ngành phụ

Kỹ năng mềm 1 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 2 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 3 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 4 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 5 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 6 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 7 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 8 (2,1,1)

HKVI: 18TC HKVII: 18TC HKV: 19TC

HKIV: 22TC HKIII: 22TC

HKII: 21TC

Trang 11

Kinh tế vi mô 1 KTE 211 (3.3.0)

Kinh tế vĩ mô KTE 212 (3.3.0)

Marketing căn bản

MKT 111 (2.2.0)

Lý thuyết thống kê

TKE 213 (3.2.1)

Luật kinh tế KHXH 211 (2.2.0)

Nguyên lý kế toán KTOAN 214 (3.2.1)

Quản trị tài chính DN QTRI 376 (2.2.0)

Quản trị KD TM&DV QTRI 383

(3.2.1)

Tự chọn

(3,3,0)

Các học phần ngành phụ Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành Công nghiệp điện gió

Giáo

dục

quốc

phòng

165h

(4t)

Toán ứng dụng A1 TOAN171 (3,3,0)

Vật lý VLY101 (5,4,1)

Hoá học HOA 102 (2,2,0)

Tiếng Anh

cơ bản 1 TANH 101 (4,4,0)

Các NLCB của

CN M.Lênin CTRI 101 (5,5,0)

Toán ứng dụng A2 TOAN 172 (3,3,0)

Tiếng Anh

cơ bản 2 TANH 102 (4,4,0)

Tiếng Anh chuyên ngành TANH 311 (3,3,0)

Vật liệu điện – Khí cụ điện DIEN 223 (3,3,0)

Điện tử công suất DIEN 222 (3,2,1)

Lý thuyết điều khiển tự động DIEN 212 (3,3,0)

Máy điện DIEN 221 (3,3,0)

Cung cấp điện

DIEN 227

(3,3,0)

ĐA tổ chức thi công lắp đặt TB trong trang trại điện gió công suất 2,0 MW DIEN 463 (1,0,1)

Đường lối

CM ĐCS VN CTRI 202 (3,3,0)

Tư tưởng HCM CTRI 201 (2,2,0)

Kỹ thuật

đo lường DIIEN 213 (2,2,0)

Năng lượng gió, dự trữ năng lượng gió DIEN 328 (2,2,0)

Hệ thống giám sát SCADA trong công nghiệp điện gió DIEN 442 (3,3,0)

Thực tập CS

và máy điện DIEN 323 (6,0,6) Truyền động điện DIEN 325 (3,3,0)

Vi xử lý –

Vi điều khiển DIEN 324 (3,2,1)

Thực hành ĐG2

DIEN 464

(4,0,4)

Máy phát điện và TBA trong trang Trại điện gió DIEN 383 (3,3,0)

Thực hành ĐG1

DIEN 384

(4,0,4)

An toàn điện DIEN 411 (2,2,0)

Thực tập tốt nghiệp DIEN 424 (10,0,10)

Khoá luận tốt nghiệp DIEN 425 (10,0,10)

Hàm biến phức&phép b.đ Laplace TOAN 161 (2,2,0) Tin học

đại cương TIN101 (2,1,1)

Giáo dục thể chất 1 GDTC 101 (1,0,1)

Giáo dục thể chất 2 GDTC 102 (1,0,1)

Giáo dục thể chất 3 GDTC 201 (1,0,1)

Lý thuyết mạch điện 2 DIEN 211 (2,2,0)

Điện tử số DTU 222 (2,2,0)

Điện tử tương tự DTU 225 (2,2,0)

Pháp luật đại cương

KHXH 102

(2,2,0)

Lý thuyết mạch điện 1 DIEN 111 (3,3,0)

Cơ ứng dụng 1 COKHI 112 (2,2,0)

Kỹ thuật lập trình LTRINH 212 (2,2,0)

HH-VKT COKHI 111 (3,2,1)

Hệ thống đổi tần và Kết nối lưới điện trong CNĐG DIEN 462 (2,2,0)

Hộp tốc độ trong tuabine điện gió

COKHI 343

(3,2,1)

ĐA Điện tử công suất

DIEN 226

(1,0,1)

CSLT động lực học quạt gió trong tuabine điện gió

COKHI 342

(3,3,0)

Điều khiển Lôgíc và PLC DIEN 322 (3,3,0)

(7.1.2.2)

Tự chọn 1 1/5 h.p (2,2,0)

(7.2.3.5.2)

Tự chọn 3 2/7 h.p (4,4,0)

Kỹ năng mềm 1 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 2 (2,1,1)

(7.1.4.2)

Tự chọn 2 1/3 h.p (3,3,0)

Kỹ năng mềm 3 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 4 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 5 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 6 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 7 (2,1,1)

Kỹ năng mềm 8 (2,1,1)

HKVI: 18TC HKVII: 18TC HKV: 19TC

HKIV: 22TC HKIII: 24TC

HKII: 21TC

Sinh viên không làm Khoá luận tốt nghiệp Lựa chọn học thêm một số học phần của ngành phụ

Ngày đăng: 22/08/2014, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w