Giai đoạn cấp Giai đoạn cấp sớm 6 - 24 giờ NCCT - Giảm đậm độ ở nhân nền - Mất ranh giới chất trắng – xám - Dấu dải băng thuỳ đảo insular ribbon sign - Xoá rãnh não CECT... Giai đoạn bán
Trang 1HÌNH ẢNH CT
TAI BIẾN MẠCH MÁU NÃO
Bs Phạm Ngọc Hoa
Trang 2ĐẠI CƯƠNG TẠO HÌNH CT
Trang 3Nguyên lý tạo hình
-Đầu đèn Đầu đèn
-Detectors
Máy tính
Đầu dò (Detectors)
Trang 4Nguyên lý tạo hình
Tuỳ mức độ cản tia
X, các vùng khác nhau có đậm độ sáng
Trang 6BEÄNH NGUYEÂN
Trang 7Xuất huyết não 15%
Bệnh lý mạch máu nhiễm bột 15-25%
SAH (XH KDN) không do chấn thương 4%
Dị dạng mạch máu não 10-15% SAH không do phình mạch 5-15%
BỆNH NGUYÊN
Trang 8- Phát hiện chảy máu
- Xác định các nguyên nhân KHẢO SÁT HÌNH ẢNH
TRONG ĐỘT QUỴ
Trang 9GIẢI PHẪU MẠCH MÁU NÃO
VÙNG TƯỚI MÁU
Trang 14NHŨN NÃO
Trang 16giáp biên MCA-PCA: 7%, ACA: 3%)
Trang 17Giai đoạn tối cấp (<0 - 6 giờ)
- Bình thường (50-60%)
- Dấu tăng đậm độ động mạch 25-50 %
( Hyperdense artery sign, Dense MCA sign )
- Giảm đậm độ nhân bèo
HÌNH ẢNH CT NHŨN NÃO
Trang 18Giai đoạn cấp
Giai đoạn cấp sớm (6 - 24 giờ)
NCCT
- Giảm đậm độ ở nhân nền
- Mất ranh giới chất trắng – xám
- Dấu dải băng thuỳ đảo (insular ribbon sign)
- Xoá rãnh não
CECT
Trang 19Nhũn não giai đoạn sớm-
Trang 21NCCT
- Giảm đậm độ hình chêm với nền rộng ở vỏ não, theo vùng phân bố mạch máu (do
phù độc tế bào và phù mạch máu)
- Hiệu ứng choán chổ (23-75%) do phù nề
CECT
Giai đoạn cấp muộn (1-3 ngày)
Trang 23Giai đoạn bán cấp sớm ( 4-7 ngày)
NCCT
- Vùng giảm đậm độ ít rõ hơn ( hiện tượng
sương mờ ‘fogging phenomenon)
- Hiệu ứng choán chổ , phù nề còn tiếp tục
CECT
- Tăng quang cuộn vỏ não
Trang 24- Hiệu ứng choán chổ giảm
- Tăng quang nhu mô tiếp tục
- Tăng quang viền, mạnh ở các cuộn vỏ
não gặp ở tuần 2- 8 do vỡ hàng rào
mạch máu não và tăng tưới máu xa xỉ
(luxury perfusion).
Giai đoạn bán cấp muộn ( 1-8 tuần)
Trang 25Nhũn não
Trang 26Nhũn não cấp ><bán cấp [Hiện tượng tăng quang cuộn vỏ não- tăng tưới máu xa xỉ] (Luxury
Trang 27- Ổ đậm độ dịch ở vùng tổn thương
- Teo não ( rộng não thất, rãnh não )
Giai đoạn mãn ( > 8 tuần)
Trang 29CHẢY MÁU DO NHỒI MÁU
Trang 31Nhũn não động
Trang 32Nhũn não động
Trang 33Nhũn não động mạch não giữa
Trang 35NHŨN NÃO LỔ KHUYẾT
Bệnh nguyên : [ Nghẽn mạch máu xuyên nhỏ, sâu có thể do huyết khối, thuyên tắc, bệnh lý mạch máu ].
Tỉ lệ : 20% các cas nhũn não.
Vị trí : ½ trên bèo xẩm, nhân đuôi, đồi
thị, cầu não, bao trong
Kích thước : nhỏ (3-15 mm) thường < 1cm,
Trang 36Nhồi máu lổ khuyết nhiều ổ ở bèo xẫm
Trang 37Nhồi máu
Trang 40BỆNH NÃO THIẾU
MÁU-THIẾU OXY
Nguyên nhân : Giảm tưới máu (Giảm huyết áp
kéo dài, ngừng tim ) giảm oxy
Vị trí
Trẻ nhỏ : Chất trắng sâu
cạnh não thất
Trẻ em và người lớn : Các vùng hội lưu của
mạch máu não; nhân nền
Trang 41THUYÊN TẮC TĨNH MẠCH NÃO Các yếu tố thuận lợi :
Thường gặp : Có thai, mất nước, thuốc ngừa
thai
Ít gặp hơn : Nhiễm trùng, u, chấn thương,
bệnh lý đông máu
Trang 42Cục máu đông đậm độ cao Xuất huyết vỏ và dưới vỏ não Phù nề
Trang 47CT NHIỀU LỚP CẮT (MSCT) CHẨN ĐOÁN SỚM ĐỘT QUỴ
CT đơn lớp cắt (SSCT)
- 01 giây, 01 lớp cắt
CT đa lớp cắt (MSCT)
- 0.5 giây / lớp cắt
- 04 -16 hàng/ detector
Trang 48CT VỚI ĐỘT QUỴ CẤP
- CT thông thường
- CT mạch máu (Angiography)
- Hình ảnh tưới máu (Perfusion)
Trang 50CT TƯỚI MÁU
[Perfusion imaging]
- Đánh giá nhồi máu cấp, bán cấp
- Phương pháp nhạy nhất trong đánh giá tổn thương nhu mô não trong bệnh lý
Trang 51CT TƯỚI MÁU NÃO
- Dòng chảy mạch máu não ( CBF )
- Thể tích máu não ( CBV )
- Thời gian tưới máu não trung bình ( MTT )
Trang 52CT tưới máu não- Hình nhũn não
Trang 54XUẤT HUYẾT NÃO
Trang 55- Chấn thương ( Trauma )
- Cao huyết áp ( Hypertension )
- Phình mạch ( Aneurysm )
- Nhồi máu chảy máu ( Hemorrhagic Infarct )
- Thuyên tắc xoang tĩnh mạch ( Sinus thrombosis )
- Bệnh lý đông máu ( Coagulopathy )
- Dị dạng động –tĩnh mạch ( AVM )
NGUYÊN NHÂN XUẤT HUYẾT NỘI SỌ
Trang 56NGUYÊN NHÂN XUẤT HUYẾT NỘI SỌ
KHÔNG DO CHẤN THƯƠNG
1 Rất hay gặp : Cao huyết áp, Phình mạch, Dị dạng mạch
máu
2.Thường gặp : Tái tưới máu trong thuyên tắc mạch, Bệnh
lý thoái hoá bột mạch máu (Amyloid angiopathy ), Rối loạn về máu, đông máu, Ngộ độc thuốc , U ( U tuyến yên,
Astrocytoma, GBM, di căn )
3 Ít gặp : Nhồi máu tĩnh mạch, Sản giật, Viêm nội tâm
Trang 57a Giai đoạn tối cấp :( <24 giờ)
(Whirl sign ) Phù quanh vùng xuất huyết
(xuất hiện 24- 48 giờ )
b Giai đoạn cấp : ( 1-3 ngày )
GIAI ĐOẠN CẤP
Trang 68a Giai đoạn bán cấp sớm : (3-7 ngày )
Tổn thương còn đậm độ cao
b Giai đoạn bán cấp muộn : (8-14 ngày )
Đậm độ cao giảm 1-2 HU/ ngày tuần
Có tăng quang ngoại biên( viền ) trên CECT
GIAI ĐOẠN BÁN CẤP
Trang 70Xuất huyết não giai đoạn bán cấp
Trang 71Giảm/ Đồng đậm độ nhu mô não.
Đậm độ hổn hợp do chảy máu tái phát.
Giảm kích thước, teo não
Không còn phù hay tăng quang viền
Trang 72XUẤT HUYẾT NÃO THẤT VÀ KHOANG DƯỚI NHỆN
Trang 73Xuất huyết não và não thất
Trang 74Xuất huyết
khoang dưới
Trang 77CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 78-Lâm sàng nhầm 10-15%
-Nguyên nhân :
qụi)
+ Tụ máu dưới màng cứng
+ Xuất huyết nội sọ không do chấn
CÁC BỆNH LÝ GIỐNG TBMMN
Trang 79PHÂN BIỆT U VÀ NHŨN NÃO
U U NHŨN NÃO
- Khởi phát từ từ - Khởi phát đột ngột
- Liên quan nhiều chất trắng - Liên quan chất trắng
và chất xám
- Giảm đậm độ hình tròn, - Giảm đậm độ hình
chêm, cuộn
Trang 81XUẤT HUYẾT NÃO
DO U HAY KHÔNG DO U ?
U U KHÔNG DO U
- Máu không đồng nhất, phức tạp - Máu đồng nhất
- Vùng không xuất huyết của u
tăng quang sau tiêm cản quang
- Tăng quang viền
- Hấp thu máu theo - Hấp thu máu theo
Trang 83Tai biến mạch máu não
Trang 86MRA
hệ động mạch não
KHÔNG DÙNG THUỐC TƯƠNG PHẢN ĐỂ TẠO
HÌNH
Thời gian : 6-12
Trang 90CT có vai trò quan trọng trong
(chẩn đoán, tiên lượng,theo dõi, chỉ định điều trị)
KẾT LUẬN