TRỊ SỐ ĐẬM ĐỘMỗi phân tử vật Voxel có trị số tương ứng với mức độ hấp thu tia của mô và được biểu thị bằng các độ xám khác nhau trên hình ở từng phân tử ảnh pixel... TRỊ SỐ ĐẬM ĐỘĐậm độ
Trang 1ĐẠI CƯƠNG VÀ ỨNG DỤNG
LÂM SÀNG
CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN
Bs.PHẠM NGỌC HOA
Bs LÊ VĂN PHƯỚC
Khoa Chẩn đoán hình ảnh
Trang 2ĐẠI CƯƠNG
CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN
Trang 31895
W.C Roentgen phát hiện tia X
Lịch sử
Trang 4Hình bày tay của W.C.Roentgen
Lịch sử
Hạn chế X quang
Sự chồng hình
Mô mềm
Trang 54/1972 Hounsfield : Giới thiệu máy
CT đầu tiên
1979 Hounsfield +Cormark
Nobel Y học
Lịch sử
Trang 6-Computerized axial transverse scanning
-Computerizedaxial tomography
(CAT)
- C omputed t omography (CT)
TÊN GỌI
Trang 7HÌNH CT SCANNER
• Cấu trúc giải phẫu cắt lớp
• Khác biệt đậm độ
• Độ ly giải
Trang 8-Thường chụp theo hướng trục (axial)
-Tia X sau khi qua cơ thể được tiếp nhận bằng hệ thống cảm biến.
-Giảm lượng tia khuếch tán.
-Tương phản đậm độ cao
Trang 9Chụp hình sọ nghiêng
X QUANG QUI ƯỚC
Tia X
Trang 10CT
Trang 11CÁC THẾ HỆ MÁY CT
Trang 13THẾ HỆ THỨ NHẤT
-Chùm tia song song và đầu đèn có chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay
-Thời gian cho một lớp cắt khoảng 4 –5 phút và chỉ áp dụng cho những vùng không di động như đầu.
Trang 15THẾ HỆ THỨ HAI
-Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay
-Chùm tia rẻ quạt (3 –5 độ) và hệ cảm biến có 6 –60 kênh
-Thời gian cho một lớp cắt giảm xuống còn 10 –20 giây
Trang 17THẾ HỆ THỨ BA
-Chùm tia rẻ quạt rộng (30 –60 độ)
-Thời gian cho một lớp cắt khoảng 1-
4 giây
-Đầu đèn và bộ cảm biến cùng quay -Hệ cảm biến có 400 –800 kênh
Trang 21CLĐT XOẮN ỐC ( HELICAL CT )
-Đầu đèn quay, phát tia liên tục
-Thu dữ liệu liên tục
-Bàn di chuyển liên tục
-Spiral CT= Helical CT= Volume Scan
Trang 23CLĐT XOẮN ỐC
Thời gian khảo sát rất ngắn
Khả năng tái tạo cao
Trang 24KHÁC BIỆT
CT QUI ƯỚC >< CT XOẮN ỐC
Trang 25CT qui ước (Conventional CT)
Trang 26CT xoaén oác (Helical CT)
Trang 27CHỤP CĂT LỚP SIÊU NHANH
Trang 28Máy CT Scanner siêu nhanh (Ultrafast CT)
Trang 29CT ĐA LỚP CẮT (MULTI-SLICE )
- Nhiều hàng detectors
-Khảo sát đồng thời nhiều lắt cắt (hiện nay 4 lát cắt)
-Thời gian quét nhanh (0.5 giây/vòng)
-Khảo sát tốt trong các trường hợp cần thời gian nhanh (tim-mạch, có bơm cản quang, bộ phận cử động ).
Trang 31NGUYÊN LÝ TẠO HÌNH
Trang 32Nguyên lý tạo hình
-Đầu đèn -Detectors -Máy tính -Hình ảnh
Trang 33Phương trình hấp thụ tia X của các khối vật chất
Trang 34TRỊ SỐ ĐẬM ĐỘ
Mỗi phân tử vật (Voxel) có trị số tương ứng với mức độ hấp thu tia của mô và được biểu thị bằng các độ xám khác nhau trên hình ở từng phân tử ảnh (pixel)
Trang 36TRẮNG
Lát cắt (slice)
Nguyên tố thể tích (Voxel)
Nguyên tố hình (Pixel)
Trang 38TRỊ SỐ ĐẬM ĐỘ
Đậm độ của nước : 0 đơn vị
Hounsfield (HU) Đậm độ của xương :+ 1000 HU
Đậm độ của khí :–1000 HU
Đậm độ mỡ :–100 HU
Trang 39TRỊ SỐ ĐẬM ĐỘ
Đậm độ của các mô, dịch khác trong cơ thể sẽ được tính theo sự tương ứng với các trị số trên
Trang 40Loại mô Trị sổ chuẩn (HU) Trị số giới hạn (HU)
Trang 41Sọ não Trị số giới hạn (HU)
Xuất huyết, tụ máu 55 – 75
Trang 42CÁC TỪ DIỄN TẢ ĐẬM ĐỘ
Giảm đậm độ (Hypodensity) Đồng đậm độ (Isodensity)
Tăng đậm độ (Hyperdensity).
Trang 44ĐẶT CỬA SỔ TRÊN CT
(WINDOW SETTING)
Trang 45THAY ĐỔI HÌNH ẢNH
-Trị số đậm độ của các mô cơ thể thay đổi từ – 1000HU đến +1000 HU
-Biểu hiện trên hình bằng các độ xám khác nhau -Tuy nhiên mắt thường của chúng ta chỉ phân biệt được ừ 15 – 20 độ xám khác nhau
Do đó để có thể phân biệt được các cấu trúc khác
phản giúp mắt thường ta nhận biết được.
Trang 46ĐỘ RỘNG CỬA SỔ (WINDOW WIDTH)
-Giới hạn trên và giới hạn dưới của trị số đậm độ cần khảo sát
- Trị số đậm độ ngoài giới hạn trên sẽ có màu trắng trên hình, các trị số đậm độ ngoài giới hạn dưới sẽ có màu đen.
Trang 47TRUNG TÂM CỬA SỔ ( WINDOW LEVEL )
Trị số giữa của độ rộng cữa sổ
Điều chỉnh cho phù hợp với tổ chức mô cần khảo sát
Trang 48Cửa sổ hẹp thì hình ảnh sẽ có tương phản cao, phân biệt các sai biệt nhỏ về đậm độï
Nhưng những cấu trúc ngoài giới hạn của cữa sổ sẽ khôngthấy được
Nếu mở cửa sổ rộng thì sự sai biệt nhỏ về đậm độ không thể phân biệt được.
ĐẶT CỬA SỔ
Trang 49Cửa sổ hẹp : Độ rộng cửa sổ -20 đến +120 HU, trung tâm cửa sổ +30-50HU giúp ta phân biệt được cấu trúc nội sọ như chất xám, chất trắng, dịch não tủy, mạch máu.
Mắt thường có thể phân biệt được 20 độ xám
HU
Phân biệt các cấu trúc chất trắng, chất xám,
Ví du ï1
Trang 50Cửa sổ rộng : Độ rộng từ -600HU đến +1400HU, trung tâm cửa sổ là +400 HU
Độ rộng cửa sổ là 2000HU
đậm độ xương-mô mềm-khí
Ví dụ 2
Trang 51ỨNG DỤNG LÂM SÀNG
CHỤP CẮT LỚP ĐIỆN TOÁN
Trang 52CHÆ ÑÒNH
Trang 53CƠ QUAN KHẢO SÁT CƠ QUAN KHẢO
SỌ NÃO LÁCH, TỤY
TẠNG -Bệnh lý bẩm sinh +++ -U, kén +++
-Chấn thương ++++ -Chấn thương
nhiễm trùøng +++ -Nhiễm trùng +++ THẬN
-U (Nguyên phát, di
căn) ++++ -U, kén, chấn thương ++++ -Bệnh lý mạch máu ++ -Bệnh lý bẩm sinh +++ -Bệnh lý thoái hóa ++ THƯỢNG THẬN ++++
Trang 54CƠ QUAN KHẢO
MẮT, TAI- MŨI –
HỌNG SAU PHÚC MẠC
-Nhiễm trùng, chấn
thương ++ -U, nhiễm trùng, mạch máu ++++
-U +++ TRONG PHÚC
MẠC TRUNG THẤT -Abcès, dịch, u ++
-U, hạch ++++ CỘT SỐNG
-Bất thường mạch
máu ++ -Chấn thương, đĩa đệm, u +++
Trang 55CƠ QUAN KHẢO SÁT CƠ QUAN KHẢO
PHỔI THÀNH NGỰC
-U, nhiễm trùng ++
GAN, MẬT HỆ CƠ XƯƠNG
-U (nguyên phát, di
căn) ++++ -U xuơng +++ -Chấn thương nhiễm
trùng +++ -U phần mềm +++ -Bệnh lý thoái hóa, sỏi ++ -Khớp +
Trang 56Kỹ thuật hình ảnh giá trị Chỉ định rộng rãi
Tránh lạm dụng kỹ thuật
Chỉ định
Trang 57HÌNH ẢNH MINH HOẠ
Trang 58NHỒI MÁU NÃO TỤ MÁU DƯỚI MÀNG CỨNG
Trang 90TIẾN BỘ VÀ PHÁT TRIỂN
Trang 91Các ứng dụng và phát triển
-Tăng tốc độ ghi hình (real time)
-Chi tiết giải phẫu
-Khả năng tái tạo (2D, 3D, Virtual endoscopy)
-Perfusion CT
-PET- CT
Trang 92Máy PET/ CT Scanner (kết hợp CT và PET)
Trang 93Hình PET/
CT Ung thư thận di căn tuỵ
Trang 94L’endoscopie
virtuelle
Trang 97CT töông lai ?
Trang 984 D-CT (4 dimentional CT)
Trang 99-Kỹ thuật hình ảnh giá trị ( Hình ảnh chuẩn, chi tiết giải phẫu tốt, không xâm phạm (non invasive)
)
-Chỉ định rộng rãi
-Kết hợp lâm sàng-hình ảnh
-Sử dụng hiệu quả
Trang 100XIN CÁM ƠN