1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

kỹ thuật khảo sát hình ảnh hệ tiết niệu trẻ em

15 514 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 12,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KỸ THUẬT KHẢO SÁT HÌNH ẢNH HỆ NIỆU TRẺ EM BS.. SIÊU ÂM Lợi điểm: • Không sử dụng tia X, không xâm lấn • Không chuẩn đặc biệt • Khảo sát hình thái, bản chất mô học tổn thương • Hướng dẫn

Trang 1

KỸ THUẬT KHẢO SÁT HÌNH

ẢNH HỆ NIỆU TRẺ EM

BS NGUYỄN ANH TUẤN

Trang 2

SIÊU ÂM

 Lợi điểm:

• Không sử dụng tia X, không xâm lấn

• Không chuẩn đặc biệt

• Khảo sát hình thái, bản chất mô học tổn thương

• Hướng dẫn chọc dò

 Hạn chế:

• Trang thiết bị, khả năng

• Hơi trong các quai ruột, béo phì

• Hậu phẫu.

Thể tích BQ: V = 0.7 (W+H+D)

Trang 3

CT NIỆU

 Chỉ định: u bướu, chấn thương, CTA.

 Lợi điểm:

 Mục đích: vị trí, mức độ lan tỏa tổn thương, tổn thương phối hợp.

 Kỹ thuật:

• Lát cắt trước CE

Trang 5

MRI NIỆU

 Lợi điểm:

• Độ phân giải, độ tương phản

• Nhiều mặt cắt

• Nhiều chuỗi xung

• Không sử dụng tia X

• Khảo sát chức năng

 Hạn chế:

• Thời gian chụp

• Máy móc, giá thành

Trang 6

CÁC KỸ THUẬT X QUANG

1. Chụp bụng không sửa soạn

 Chuẩn bị

 Kỹ thuật chụp

 Kết quả

 Mục đích: hình dạng, số lượng, vị trí, chức năng, bất

thường

 Chuẩn bị

 Thuốc cản quang: 1-3ml/kg, 2ml/kg, tối thiểu 10mm

Trang 7

 Kỹ thuật:

 Chụp KUB

 Sau chích thuốc: ngay sau IV, 5p, 15p…

 Phim trễ, nằm sấp, ngửa, sau khi tiểu

 Thận

 Niệu quản

 Bàng quang

 Thận câm: 24g

Trang 8

3. Chụp bàng quang ngược dòng:

 Trẻ < 1tuổi: 7 x cân năng (kg)

 Trẻ > 1 tuổi: (tuổi +2) x 30

 Kỹ thuật:

 Đặt sonde tiểu, truyền thuốc áp lực 80cm nước

 Phim 1/2 bàng quang, đầy bàng quang, chếch ¾ 2 bên

 Phim trong lúc tiểu ( miction, voiding)

 Phim sau tiểu

Trang 9

 Kết quả:

 Hình dạng bàng quang, niệu đạo

 Trào ngược bàng quang – niệu quản: 5 độ

 Trào ngược bể thận – nhu mô

 Ưù đọng nước tiểu sau khi tiểu

Trang 11

R R

R

Trang 13

4. Chụp bàng quang xuôi dòng:

 Chỉ định: tắc nghẽn niệu đạo, cổ bàng quang.

 Truyền thuốc và chụp các phim tương tự chụp

ngược dòng và tùy thuộc vào bệnh lý.

5. Chụp niệu đạo ngược dòng ( trẻ nam)

 Chỉ định: tắc nghẽn niệu đạo.

 Đặc sonde vào lỗ sáo bơm thuốc ngược đòng.

 Chụp phim chếch ¾ và tùy thuộc bệnh lý.

 Kết quả: vị trí tắc, mức độ, thuốc cản quang rò

ra mô mềm.

Trang 14

6. Chụp bể thận xuôi dòng: sau mở bể thận ra

da.

7. Chụp UPR.

8. Chụp âm đạo cản quang.

 Chỉ định: tìm niệu quản cắm lạc chỗ, tồn tại ổ

nhớp.

 Chuẩn bị: giải thích.

 Kỹ thuật: đặt sonde âm đạo, bơm thuốc cản

quang, chụp các phim thẳng ( ± nghiêng, chếch)

Ngày đăng: 20/08/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm