CỘT SỐNG CỔ• Cột sống cổ từ C 3 đến C6 tương tự giống nhau • Thân đốt dạng hình hộp • Mỏm móc = lồi dạng hình trụ phía mặt trên... • Cung sau:– Lỗ tiếp hợp: cùng hướng với mỏm ngang, gi
Trang 1GIẢI PHẪU CỘT SỐNG VÀ
TUỶ SỐNG Ứng dụng trong CĐHA
Ths Vũ Đăng Lưu
Trang 2Ưỡn ra trước đoạn cổ
Cong ra sau đoạn lưng
Ưỡn ra trước đoạn thắt
lưng
Trang 3Màng tuỷ
Trang 5smi : Vách giữa dính với LLP
F : lỗ tiếp hợp ; PM : màng mềm; A : màng nhện ; DM : màng cứng
EEA, EEP : Khoang ngoài màng cứng trước và sau
Màng tuỷ
Trang 6KHOANG CỘT SỐNG
• Khoang ngoài màng cứng :
- Giữa màng cứng và thành xơ-xương ống sống.
- Phía trước dính với dây chằng dọc sau
- Liên tiếp với khoang ngách lỗ tiếp hợp, khoang mỡ vùng cổ, trung thất và khoang sau phúc mạc
• Khoang dưới màng cứng : Khoang ảo giữa màng
Trang 7Tuỷ sống và rễ TK
• Tuỷ sống :
- Thuộc hệ TK trung ương, kéo dài tiếp theo hành não
- Từ lỗ chẩm tới L1-L2 dài khoảng 43- 45 cm
- Hình trụ, dẹt 2 chiều trước sau
- 2 đoạn phình: Đám rối TK cánh tay và thắt lưng cùng :
- Cổ (C3-T2)
- Thắt lưng (T9-L1)
- Nón tuỷ đoạn tận thuôn nhỏ rạo thành sợi dính vào cột sống đoạn cùng cụt
Trang 8• Rễ TK :
- Hợp bởi rễ trước (rễ vận động) và rễ sau (rễ cảm giác)
- 8 đôi rễ cổ ( 7 rễ đầu đánh số mang tên đốt sống ngang mức ), rễ cuối C8
Trang 10CỘT SỐNG CỔ
• Cột sống cổ từ C 3 đến C6 tương tự giống nhau
• Thân đốt dạng hình hộp
• Mỏm móc = lồi dạng hình trụ phía
mặt trên
Trang 11• Cung sau hoặc cung TK:
+ Củ trước và sau (C6 Chassaignac)
– Khối bên: hướng mặt khớp theo mặt
phẳng trán chếch 45°, hướng từ trên
xuống dưới
CỘT SỐNG CỔ
Trang 12• Cung sau:
– Lỗ tiếp hợp: cùng hướng với mỏm ngang, giới hạn bởi:
• Phía trước và trong: đốt sống phía trên
và dưới, đĩa đệm, bờ trên mỏm móc
• Phía sau: Mặt trước trong của khớp khối bên
– Mỏm gai: mảnh, ngắn, chẻ đôi
Trừ C7 (không có lỗ mỏm ngang)
CỘT SỐNG CỔ
Trang 17CỘT SỐNG CỔ
Giải phẫu và IRM đứng dọc đường giữa cột sống cổ xung T1 và T2
Trang 18CỘT SỐNG CỔ
Giải phẫu và IRM cúp đứng dọc cạnh đường giữa trên T2-T1
Trang 20Cột sống cổ
Cắt ngang lỗ tiếp hợp, hình giải phẫu và trên TDM và IRM
Trang 21CỘT SỐNG CỔ
Cắt qua khớp khối bên trên TDM
Trang 22CỘT SỐNG CỔ
Đĩa đệm trên giải phẫu, TDM và IRM
Trang 23CỘT SỐNG CỔ
TDM qua lỗ tiếp hợp, khớp khối bên và đĩă đệm
Trang 24CỘT SỐNG NGỰC
Trang 25• Chức năng chính: bảo vệ trục tuỷ sống
• Tham gia giữ tư thế thẳng và hoạt động cột sống
CỘT SỐNG NGỰC
Trang 27• Cung sau hay cung thần kinh:
– cuống (2) vuông góc với tường sau đốt sống
– Khoảng gian cuống rộng từ T1 tới L1
– mảnh sống (5) hướng xuống dưới, ra sau
và vào trong, có dính với dây chằng vàng – mỏm diện khớp hướng đứng ngang
– mỏm ngang (4) hướng lên trên, ra ngoài
và ra sau; có củ xương và mặt sườn(9) ; dây chằng liên mỏm ngang
– Mỏm gai (5, 6) hướng đứng thẳng ra sau
và xuống dưới, có dây chằng liên mỏm gai
CỘT SỐNG NGỰC
Trang 29CỘT SỐNG NGỰC
Trang 33DÂY CHẰNG ĐỐT SỐNG
Trang 34DÂY CHẰNG CỘT SỐNG
Trang 35CỘT SỐNG NGỰC
1 –thân đốt ; 2 – đĩa đệm ;
3 - tuỷ ; 4 - LCS ; 5 - mỡ khoang ngoài màng cứng phía sau ; 6 – dây chằng vàng; 7 - mỏm gai ;
Trang 37ĐỐT SỐNG NGỰC
Trang 38ĐỐT SỐNG NGỰC
Cắt ngang qua lỗ tiếp hợp
Thân đốt T5
lỗ tiếp hợp T6
T5-Mảnh sống và mỏm khớp dưới của T5
Mỏm gai T4
Trang 39CỘT SỐNG NGỰC
Cắt ngang qua cuống
và mảnh sống
Trang 40CỘT SỐNG NGỰC
Cắt ngang khớp khối bên
Khớp sống Thân T5 Khớp khối trên
sườn-T6 Khớp khối dưới
T5
x sườn số 5
phải Mỏm gai T4
Trang 41VÙNG NGỰC LƯNG
Trang 42Cắt ngang giải phẫu và xung IRM trên T2
vùng ngực lưng
L ưu ý : đường kính ống sống ngực rộng nhất
vị trí bản lề ngực lưng
VÙNG NGỰC LƯNG
Trang 44• Hình dáng đốt sống thắt lưng:
– Thân đốt (1) hình khối, trục lớn nằm
ngang, lồi phía sau, các lỗ của mạch máu
– Tỉ lệ tuỷ đỏ/ tuỷ mỡ tuỳ theo tuổi( tiến triển
dần sang tuỷ mỡ)
– cuống (2) dày, hướng trước sau
– Mỏm khớp (3) hướng đứng thẳng
CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 45• Đốt sống thắt lưng:
– Mỏm ngang (4) hướng ngang, ra ngoài chếch
nhẹ lên trên và ra sau
– Mảnh sống (5) hình tứ giác, dày, ngắn, chiều
cao hơn chiều rộng, nằm chếch xuống dưới ra
sau và vào trong
– Mỏm gai (6) , hướng nằm ngang và hơi xuống
dưới
CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 47CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 48Nhìn từ sau và bên trái của cột sống thắt lưng
( màng tuỷ và đuôi ngựa)
CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 50Thay đổi kích thước và hình dạng cột sống Xuống thấp thành ngách bên Cột sống thắt lưng : ống sống trung tâm
CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 52– ống rễ :
• Tầng lỗ tiếp hợp (4) :
- rễ TK liên quan trực tiếp tầng trên của
lỗ tiếp hợp (1/3 trên) – Chiều cao của lỗ tiếp hợp hợp thành liên quan chiều cao thân đốt
– mỡ trong lỗ tiếp hợp liên tiếp với mỡ trong khoang ngoài màng cứng
– Hạch gai ngay ngoài và dưới cuống sống (ngách dưới cuống)
CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 53– ống rễ TK :
• Tầng lỗ tiếp hợp (4) : « hố dưới cuống » : Hạch gai ngay ngoài và dưới cuống sống
CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 54Ngấm thuốc hạch gai sau tiêm thuốc đối quang từCỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 56LỖ TIẾP HỢP
CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 57– Chi ều cao lỗ tiếp hợp liên quan chiều cao thân đốt sống tương ứng
CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Hẹp khe đĩa
Chiều cao đĩa BT
Trang 59Qua đĩa đệm
CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 60Cắt qua khối khớp
bên
CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 61Qua cuống và mảnh sống
CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 62Qua lỗ tiếp hợp
CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 63CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 64CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 65CỘT SỐNG THẮT LƯNG
Trang 66BẢN LỀ THẮT LƯNG CÙNG
Trang 67ĐM cổ lên ĐM cổ sâu ĐM cổ sâu
ĐM liên sườn sau
ĐM lưng
ĐM cùng bên
SauMạch cấp máu cho tủy sống
Trang 68Đám rối TM ngoài màng cứng
TM tuỷ trước
TM tuỷ sau
Mạng mạch thân đốt
và màng cứng
Trang 70Sơ đồ hệ TM ống sống
Trang 71Tài liệu tham khảo
• Anatomie radiologique de la colonne vertébrale
J.L.Michelet A.Lhoste-Trouillard EDICERF.
• Imagerie du rachis cervical G.Morvan EMC.
• Rachis thoracique M.Runge et J.F.Bonneville EMC.
• Rachis lombaire : données anatomiques M.Runge EMC.
• Imagerie du rachis et de la moelle C.Manelfe.
• Récessus latéral et foramen intervertébral lombaire Étude radio-anatomique X Demondion, C Manelfe,
J Prère, J.P Francke.
• L’espace épidural à l’étage lombaire Étude
radio-anatomique C Manelfe, X Demondion, C Cognard,
N Sans, J.P Franck.
Trang 72Thank you!