• Khi thoái hoá --> viêm khớp • -Màng hoạt dịch:Bao quanh khớpc/c dinh dưỡng sụn và bôi trơn khớp.. Loãng xương quanh khớp kèm mòn xương trong viêm xương... • -VÙNG QUANH SỤN : • Nơi ph
Trang 1TRIỆU CHỨNG XQ KHỚP
2/2003 Bs.Lê Văn DũngBv.Chợ Rẫy
Trang 2Đại cương về khớp.
• Có ba loại khớp:
• -Khớp bất động
• -Khớp bán động
• -Khớp hoạt dịch
Trang 3SỤN KHỚP
BAO KHỚP
MÀNG HOẠT DỊCH
KHỚP GÂN
CƠ TÚI BAO HOẠT DỊCH
Trang 4Thành phần cấu trúc khớp
• -Sụn khớp: Có tác dụng giảm lực
• (Khi thoái hoá > viêm khớp)
• -Màng hoạt dịch:Bao quanh khớp(c/c dinh dưỡng
sụn và bôi trơn khớp.)
• -Túi hoạt dịch:Bôi trơn sự chuyển động của cơ
• -Dây chằng: Vững chắc khớp
• -Sụn chêm: Vững chắc, giảm lực tác dụng lên
khớp.
• -Cơ, gân:Gây sự chuyển động khớp.
Trang 5Triệu chứng học về khớp.
• Tổng quan đánh giá về bệnh khớp:
Trang 6• KHE KHỚP
• Do tràn dịch (viêm giai đoạn sớm), phì đại sụn
khớp
• +Hẹp không đồng nhấtOA
• +Hẹp đồng nhất:Tất cả bệnh lý viêm khớp(trừ OA)
Trang 77 Cường tuyến cận giáp thứ phát do thận
Trang 8DJD
Trang 9• KHE KHỚP
• -MẤT KHE KHỚP:
• Giai đoạn cuối các bệnh lý khớp.
• -KHE KHỚP KHÔNG ẢNH HƯỞNG:
• Mọi bệnh GĐ sớm chưa tràn dịch,tiến
triển(Gout,AVN)
Trang 10VIÊM ĐS- ĐĨA ĐỆM
Trang 11AVN
Trang 12gout
Trang 13• -BẢN XƯƠNG DƯỚI SỤN :
• +Lớp vỏ xương đầu xương
• +Các thay đổi:Mỏng, đặc,biến dạng,
• -XƯƠNG DƯỚI SỤN :
• +Đậm độ xương :Loãng hay đặc xương.
• +Tổn thương phá hủy xương
ĐẦU XƯƠNG
Trang 14DJD
Trang 15Loãng xương quanh khớp kèm mòn xương trong viêm xương
Trang 16Phá huỷ xương dưới sụn/RA
Trang 17• -VÙNG QUANH SỤN :
• Nơi phát hiện mòn và chồi xương trong
giai đoạn sớm trong các bệnh lý viêm và thoái hoá khớp.
• -VÔI HOÁ SỤN KHỚP:
• Vôi hóa sụn khớp,sụn chêm, bao khớp,dây
chằng,gân(CPPD,Gout…)
ĐẦU XƯƠNG
Trang 1919 Mòn xương vùng quanh khớp/RA
Trang 20Sưng mô mềm quanh khớp trong viêm xương
Trang 21RA
Trang 22Loãng xương quanh khớp
Trang 23• PHẦN MỀM
• *SƯNG PHẦN MỀM QUANH KHỚP:
• +Sưng quanh khớp:
• -Đối xứng >Tất cả bệnh lý viêm (Trừ OA)
• -Không đối xứng >OA
• +Sưng nổi cục không đều: Gout(tophus).
• +Sưng toàn ngón tay,chân:Bệnh vẩy nến, Reiter.
• *VÔI HÓA PHẦN MỀM QUANH KHỚP :
• Mô mềm(vôi trophus), mô dưới da(xơ cứng bì).
• TRỤC KHỚP
• Thường các tổn thương thứ phát sau các tổn thương
dây chằng như bán trật và trật.
Trang 24Söng neà moâ meàm
Trang 25Söng neà moâ meàm
Trang 26Bán trật khớp trong RA
Trang 27Vôi hoá sụn ( Chondrocalcinosis )
+Vôi hóa sụn không phải là dấu đặc trưng.
+Nhiều bệnh có thể dẫn đến bệânh vôi hóa sụn.
+CPPD chiếm trên 95% , còn lại các bệnh khác ít gặp: hemochromatosis , hyperparathyroidism …
+Hình ảnh XQ:
Vôi hoá sụn xơ, sụn trong suốt và chỗ khác như bao khớp, màng hoạt dịch
Trang 29Nang xương dưới sụn
• -Do mòn xươngXen vào dịch hoạt dịch.
• -OA,RA,CPPD, hoại tử xương.
• -Kích thước thường 2–35mm.
• -Lớn và lan rộng trong CPPD.
• -Phân biệt:GCT,di căn…
Trang 30RA
Trang 3131 Osteoarthritic pseudocysts
Trang 32Triệu chứng học về khớp.
• TẠO XƯƠNG (bone production)
hoá khớp.Gai xương thường xuất phát ở gân và dây chằng gắn vào xương.Gai xương tạo
ra thường do thay đổi hoặc tăng sức ép ở vị trí này
thường gặp thoái hoá khớp.
gặp các bệnh lý viêm khớp
Trang 3333
Trang 3535 Gai xuong
Trang 36Sự phát triển xương bên ngoài đốt sống.
Gai xương phát triển từ bờ của thân sống (OA)
-Dạng hình mócThoái hoá vòng xơ , đĩa đệm không hẹp -Dạng hình ngangThoái hoá nhân đĩa đệm.
Trang 3737
Trang 38Sự phát triển xương bên ngoài đốt sống.
Gai xương dây chằng:
-Vôi hoá vòng xơ đĩa đệm.
-Mỏng, đối xứngĐS “tre”
-AS.
Trang 39Đóng vôi vòng xơ trong AS
Trang 40Sự phát triển xương bên ngoài đốt sống.
Vôi hóa cạnh cột sống:
-Vôi hóa cạnh đốt sống tách rời thân sống và đĩa đệm.
-Lớn, thô ,không đối xứng -Bệnh vẩy nến, H/C reiter.
Trang 41Reiter's syndrome
Trang 42Sự phát triển xương bên ngoài đốt sống.
• Vôi hóa bờ trước đốt sống
• -Vôi hóa không đều dây chằng
dọc trước, khoảng gian đĩa đệm và mô mềm cạnh đốt sống
• Tăng sinh xương lan tỏa tự phát (DISH).
Trang 43Vôi dọc phía trước bờ thân sống trong DISH
Trang 44Triệu chứng học về khớp.
• Mòn xương (erosion)
• -Mòn xương tiến triển :
• +Thường không có bờ xơ, không sinh xương.
• +Tăng sinh bao hoạt dịch, tích tụ tinh thể,
phá hủy xương sụn
• +Viêm khớp thấp, nhiễm trùng, bệnh vảy
nến
• -Không tiến triển : Có bờ xơ, có tăng sinh
xương, phát triển chậm.Thường Gout, thoái hoá khớp…
Trang 4545 Viêm khớp dạng thấp Gout
Trang 47Triệu chứng học về khớp.
• PHÂN BỐ TỔN THƯƠNG KHỚP
lắng động các tinh thể, hoặc sau chấn thương.
CPPD,viêm đốt sống dính khớp(AS)…
Trang 48
Triệu chứng học về khớp.
• CẤU TRÚC GIẢI PHẪU KHỚP TƯƠNG ỨNG
TỔN THƯƠNG
• -Dây chằng: Trật và bán trật.
• -Xương khớp:Loãng xương, hủy
xương, tạo xương.
• -Sụn: Hẹp khe khớp, đóng vôi.
• -Mô mềm: Sưng lan tỏa, u mô mềm
khu trú, vôi hóa.
Trang 49Giới tính ưu thế bệnh khớp.
• NAM(Tỉ lệ so nữ) NAM(Tỉ lệ so nữ)
-AS: 4:1 >10:1
-Gout: 20:1
-DISH: 3:2
-OA nguyên phát <45 tuổi
-Bệnh vẩy nến, Reiter.
• NỮ (Tỉ lệ so nam) NỮ (Tỉ lệ so nam
• -RA: 2:1 >3:1
• -OA nguyên phát >45
tuổi
Trang 50Nhóm tuổi ưu thế bệnh khớp.
NHÓM TUỔI TUỔI XUẤT HIỆN BỆNH
Trẻ
(<20 tuổi)
< 20 tuổi 15-35 tuổi
Viêm khớp TN hoặc nhiễm trùng
Viêm ĐS dính khớp,bệnh Reiter
Trang 51Tóm tắt những dấu chứng bệnh khớp
• 1.Gai xương.(oteophysis)
• 2.Mòn xương.(erosion)
• 3.Vôi hóa sụn khớp.(chondrocalcinosis)
• 4.Khe khớp: Rộng,hẹp,dính.
• 5.Xơ xương dưới sụn.
• 6.Nang xương dưới sụn
• 7.Loãng xương quanh khớp.
• 8.Sưng mô mềm quanh khớp,tràn dịch khớp.
• 9.Bán trật và trật khớp.
• 10.Tuổi, giới, vị trí tổn thương.