Sản xuất sinh khối nấm men bánh mì I.Nguyên liệu: 1.Vi sinh vật 2.Rỉ đường 3.Các chất dinh dưỡng bổ sung II.Quy trình công nghệ: III.Sản phẩm: IV.Thành tựu công nghệ: Vi sinh vật : Giống Saccharomyces loài cerevisiae, lớp Ascomycetes, ngành nấm. Tế bào hình cầu hay hình trứng Kích thước 56 đến 1014 mm, sinh sản bằng cách tạo chồi và tạo bào tử. Nấm men dùng trong sản xuất: + Nấm men dạng paste + Nấm men khô
Trang 1Sản xuất sinh khối nấm men bánh mìI.Nguyên liệu:
1.Vi sinh vật2.Rỉ đường3.Các chất dinh dưỡng bổ sungII.Quy trình công nghệ:
III.Sản phẩm:
IV.Thành tựu công nghệ:
Trang 2I Nguyên liệu sản xuất
A Vi sinh vật :
- Giống Saccharomyces loài cerevisiae, lớp Ascomycetes, ngành
nấm.
- Tế bào hình cầu hay hình trứng
- Kích thước 5-6 đến 10-14 mm, sinh sản bằng cách tạo chồi và tạo
bào tử.
- Nấm men dùng trong sản xuất:
+ Nấm men dạng paste
+ Nấm men khô
Trang 3I Nguyên liệu sản xuất
• Tiêu chuẩn chọn giống vi sinh vật :
– Không sinh độc tố.
– Khả năng sinh sản nhanh, cho năng suất lên men cao
– Khả năng lên men các nguồn đường
– Có khả năng nở bột tốt, làm khối bột nhào nhẹ và xốp
– Dễ hoà với nước
– Đặc tính sinh hoá ổn định và độ bền vững tốt (khó bị tự phân)
– Bền nhiệt, có thể kéo dài hoạt tính enzyme ở nhiệt độ cao
– Dễ tách sinh khối và dễ bẻ gãy sau khi ép
Trang 4I Nguyên liệu sản xuất
Đặc điểm nấm men chịu được quá trình làm khô :
- Lượng Trehalose trong tế bào cao
- Lượng saccharose nội bào
- Tính nhạy cảm thẩm thấu
- Khả năng tạo bào tử
Trang 5I Nguyên liệu sản xuất
B Môi trường rỉ đường :
THÀNH PHẦN Rỉ đường củ cải Rỉ đường mía
Đường tổng số (%) Chất hữu cơ không phải đường (%) Protein ( N6.25) Kali (%)
Ca(%) Mg(%) P(%) Biotin(mg/kg) Pantothenic axit (mg/kg)
Inositol(mg/kg) Thiamin(mg/kg)
48-52 12-17
6-10 2-7 0,1-0,5 0,09 0.02-0,07 0,02-0,15 50-110
5000-8000 1,3
48-56 9-12
2-4 1,5-5 0,4-0,8 0,06 0,6-2 1-3 15-55 2500-6000 1,8
Trang 6Thành phần nguyên tố của nấm men và
của rỉ đường củ cải
100g rỉ đường hàm lượng 50% saccaroza chứa trung bình
33g 1,5-2g 0,03g 6g 0,025g 0,3g
100g men ép (27% chất khô) chứa trung bình
12,3g 2,3g 0,28g 0,54g 0,03g 0,01g
Trang 7I Nguyên liệu sản xuất
C.Các chất dinh dưỡng bổ sung:
Sulfat amon (NH4)2SO4 : nguồn đạm
Dung dịch amoniac : chỉnh độ pH và là nguồn đạm
Axit photphoric : nguồn photpho
DAP : chứa P2O5 hơn 50,5%.
MgSO4 : dễ tan trong nước, lượng MgO < 16,3%
Hóa chất chống nhiễm : clorua canxi, NaOH (xút kỹ thuật)
từ 0,5-1%
Nước : mềm và mềm trung bình, độ cứng từ 4-80 và 8-120, hàm lượng các muối phù hợp
Dầu phá bọt : giảm sức căng bề mặt dung dịch
Không khí
Trang 9II Thuyết minh quy trình
1) Xử lý rỉ đường:
Mục đích:
+ Chuẩn bị cho quá trình lên men
+ Loại bỏ tạp chất, làm trong rỉ đường
Các biến đổi:
+ Vật lý : khối lượng riêng dung dịch giảm,sự thay đổi màu.
+ Hoá học: hàm lượng tạp chất giảm, pH dung dịch giảm
+ Hoá lý : các hợp chất keo đông tụ
+ Sinh học: vi sinh vật giảm
Thiết bị : tháp bằng thép không rỉ
Thực hiện:
Thông số công nghệ:
Trang 10II Thuyết minh quy trình
2) Chuẩn bị môi trường:
Mục đích: chuẩn bị cho lên men
Pha loãng dung dịch rỉ đường và bổ sung chất dinh dưỡng
Các biến đổi:
+ Hoá học: bổ sung thêm thành phần các chất dinh dưỡng
+ Sinh học: có thể nhiễm vi sinh vật trong quá trình này
3) Thanh trùng môi trường:
Mục đích: chuẩn bị cho quá trình lên men
Các biến đổi:
+Vật lý: nhiệt độ tăng
+ Sinh học: tiêu diệt vi sinh vật nhiễm
Trang 11II Thuyết minh quy trình
+ Sinh học:sự tăng sinh khối nấm men.
Thông số công nghệ: tiến hành trong điều kiện vô trùng,
nguyên liệu được khử trùng triệt để trong nồi hấp áp
suất ở 100oC trong 60 phút
Trang 12II Thuyết minh quy trình
+ Sinh học : tế bào nấm men phát triển
+ Hoá sinh : enzym tham gia phản ứng sinh tổng hợp tế bào
Thiết bị : Thiết bị lên men tĩnh
Thông số công nghệ : pH = 4.2-4.5; Nhiệt độ : 29-31 0 C,Nồng độ đường : 5%, Thời gian : 8-16 giờ
Trang 144-II Thuyết minh quy trình
6) Quá trình men lắng :
Mục đích : chuẩn bị cho quá trình ly tâm tách rửa
Các biến đổi :
+ Vật lý : nhiệt độ giảm
+ Hóa học : hàm lượng không khí giảm, không còn chất dinh
dưỡng trong môi trường, xảy ra các phản ứng trao đổi chất.
+ Hóa lý : dung dịch tách pha, từ dạng huyền phù nấm men trong dịch lên men các tế bào nấm men tách ra lắng xuống
+ Hóa sinh : enzym xúc tác các phản ứng trao đổi chất
Thiết bị : quá trình men lắng xảy ra trong thiết bị lên men
Thông số công nghệ : Giảm nhiệt độ đến 270 C, giảm lượng không khí
Trang 15II Thuyết minh quy trình
7) Ly tâm tách rửa men
Mục đích : Khai thác và hoàn thiện
Các biến đổi : thay đổi lượng tạp chất trên men
Thiết bị : máy ly tâm
Thông số công nghệ :
+ Thời gian không quá 2 giờ
+ Nhiệt độ: 20 C
Trang 16II Thuyết minh quy trình :
8) Lọc:
Mục đích :
+ Khai thác : + Chuẩn bị
Trang 17II Thuyết minh quy trình:
9) Sấy :
Mục đích : Bảo quản Các biến đổi :
+Vật lí : +Hóa lí :
Thiết bị: sấy thăng hoa
+ Nhiệt độ : 32 0 C + Thời gian : 30 – 34 h
Thông số công nghệ :
+ Độ ẩm : 7,5 - 8%
Trang 19II Thuyết minh quy trình :
Trang 201.2 Chỉ Tiêu Hóa Sinh :
+ Có hoạt lực enzyme zymase < 45 phút
+ Hoạt lực mantose < 70 phút
+ Lực nở bột < 45 phút
+ Độ bền của nấm men lớn hơn 72 giờ
Trang 221.3 Chỉ Tiêu Hóa Học :
Các chất Thành phần (% chất khô)
Cacbon CaO Nitro Hydro
P2O5
K2O
SO3MgO
Fe2O3SiO
49,8 12,4 6,7 3,54 2,34 0,04 0,42 0,38 0,035 0,09
1.4 Chỉ Tiêu Vi Sinh :
+ Coliforms : <1000 cfu/g men khô
+ Escherichia coli : < 10 cfu/g men khô
+ Staphylococcus aureus : <10 cfu / g men khô
Trang 23+ Đáp ứng đủ số lượng men khi cần thiết trong nhân giống cũng
như trong lên men
+ Tăng tính chủ động và linh hoạt trong sản xuất
+ Bỏ bớt một số giai đoạn trong lên men, giảm được nhân công và tiền của
+ Tăng khả năng quản lý việc nhân giống từ nhiều nguồn khác
nhau
+ Dễ vận chuyển và có nguyên liệu thường xuyên
+ Thời gian bảo quản có thể len tới 2 năm nếu bảo quản ở điều kiện
Trang 24IV Thành tựu công nghệ
• Thu hồi nấm men dư tại các nhà máy bia, bằng công nghệ
enzym và công nghệ chế biến tiến tiến để sản xuất bột nấm men giàu protein, các đặc điểm nổi bật : hàm lượng protein từ
46,27% đến 56,67%, có đầy đủ các axít amin thay thế và không thay thế với tỷ lệ lớn, các vitamin và các nguyên tố vi lượng như
Mg, Ca, Fe, P 2 O 5 , Na
• Công nghệ đã loại bỏ được hòan tòan vị đắng của hoa houplon.
Trang 26Bảng 8 : Các bước nhân giống