Hai đường tròn này nằm trong đường tròn C3 và tiếp xúc với C3 tương ứng tại M và N.. PM cắt đường tròn C1 tại diểm thứ hai A và MN cắt C1 tại điểm thứ hai B.. PNcắt đường tròn C2 tại điể
Trang 11
ca a
bc c
ab
Bài 4: (2,0 điểm).
Cho ABC đều điểm M nằm trong ABC sao cho AM2 = BM2 + CM2 Tính số đo góc BMC ?
Bài 5: (6,0 điểm).Cho hai đường tròn (C1) và (C2) tiếp xúc ngoài nhau tại điểm T Hai đường tròn này
nằm trong đường tròn (C3) và tiếp xúc với (C3) tương ứng tại M và N Tiếp tuyến chung tại T của (C1)
và (C2) cắt (C3) tại P PM cắt đường tròn (C1) tại diểm thứ hai A và MN cắt (C1) tại điểm thứ hai B PNcắt đường tròn (C2) tại điểm thứ hai D và MN cắt (C2) tại điểm thứ hai C
a Chứng minh rằng tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp
b Chứng minh rằng AB, CD và PT đồng quy
Trang 23
2xx2
3x:9x
x3x1
b) Tìm nghiệm nguyên của hệ:
z y x
1
11
x
z y x
1
11
y
x z
1
11
z
y x
Cho tứ giác lồi ABCD, gọi M là giao điểm của AB và CD, N là giao điểm của AD và BC Gọi
E, F, và K lần lượt là trung điểm của BD, AC và MN
a) Đường thẳng AE vuông góc với đường thẳng CD
b) Tam giác EPQ là tam giác cân
Trang 3Bài 1: (4,0 điểm).Cho biểu thức :
x
x x x
x x x
x x
x
2
3:
22
88
2a) Tìm x để P có nghĩa và chứng minh rằng P 1
b) Tìm x thoả mãn : x 1 P 1
Bài 2: (5,0 điểm).
a) Giải phương trình :
11
2 2
a) Chứng minh rằng :
c
PQ b
NQ a
MP
b) Chứng minh rằng : Q, E, F thẳng hàng
Bài 5: (2,0 điểm).Cho hai tiếp tuyến AB và AC của nữa đường tròn(O) (B, C là hai tiếp điểm) Qua
điểm X của cung nhỏ BC kẻ tiếp tuyến đến đường tròn này nó cắt AB và AC theo thứ tự tại M và N Chứng minh rằng chu vi tam giác AMN và góc MON không phụ thuộc vào việc chọn điểm X trên cung nhỏ BC
Trang 4b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên.
Bài 2: (3,0 điểm).Cho x > 0, y > 0 và x + y = 1 Chứng minh:
Bài 4: (6,0 điểm).Cho ABC đều, nội tiếp trong đường tròn tâm O D là điểm nằm trên cung BC
không chứa điểm A trên tia AD lấy điểm E sao cho AE = DC
a) Chứng minh AEB = CDB
b) Xác định vị trí của điểm D sao cho tổng (DA + DB + DC) lớn nhất
Bài 5: (2,0 điểm).
Cho a, b, clà độ dài 3cạnh của ABC Gọi m, n, k là độ dài các đường
phân giác trong của 3góc của ABC Chứng minh rằng :
+ + > + +
Trang 5Bài 1: (4,0 điểm).
Cho biểu thức:
3 3
135
12
115
8
1
2 2
b) Tìm quỹ tích trung điểm K của MN
c) Tìm vị trí của (L) sao cho MN ngắn nhất
Bài 5: (2,0 điểm).Cho tứ giác ABCD, gọi I là giao điểm của hai đường chéo Kí hiệu
S S S S S S
a Chứng Minh: S1 S2 S
b Khi tứ giác ABCD là hình thang thì hệ thức trên xảy ra như thế nào?
Đề 95
Trang 6a) Chứng minh rằng cỏcc tứ giỏc KPAQ và PSMA nội tiếp được trong một đường trũn b) Chứng minh : P là trung điểm của QS
c) Cho KIM = 2 ; KM = a ; QS = b ( a < b ) Tớnh KQ
Bài 5: (2,0 điểm).Cho tam giác ABC nhọn có 3 đờng cao: AA1, BB1, CC1 đồng qui tại H.
1 1
HB HA
HA
Dấu "=" xảy ra khi nào?
Trang 7x x
x x
11
x y x y
1
ca a
Trang 8hệ phương trình có hai nghiệm (0; 0; 0) và (1; 2; 3).
BOMN
AOMP
MA
=> AB//NPTương tự CD// PM => AEDP là hình bình hành
PAPM
PNEC
EB
=> EBC ~ EDA => EBC = EDA => EDA + CBA = 1800
=> ABCD nội tiếp
b Nối E O2 cắt (C2) tại C' và D' = >ECC' ~ ED'D
=> ED.EC = ED'.EC' => EC.ED = (EO2 - R2)(EO2+R2)
=> EC.ED = EO2 - O2T2
Tương tự EB.EA = EO12 - O1T2
1 2 2
1
EA EC ED EO EO O T OT EB
EA
ED EC
Hạ ET' 0102 theo định lý Pitago ta có:
EO1 - EO2 = (O1T' 2 + T' E2) - (02T' 2 + T' E2) = O1T' 2 - O2T' 2
=> O1T 2 - O2T 2 = 01T' 2 - 02T' 2 vì O1T + O2T = 0102 = O1T' + O2T'
=> O1T = O1T => T T' tức PI đi qua E
Trang 93
2xx2
3x:9x
x3x1
b) Tìm nghiệm nguyên của hệ:
z y x
1
11
x
z y x
1
11
y
x z
1
11
z
y x
Cho tứ giác lồi ABCD, gọi M là giao điểm của AB và CD, N là giao điểm của AD và BC Gọi
E, F, và K lần lượt là trung điểm của BD, AC và MN
a) Đường thẳng AE vuông góc với đường thẳng CD
b) Tam giác EPQ là tam giác cân
Trang 100x0
x
2
09
x
0x
x 2 (
x 9 ) x 2 )(
2 x ( ) x 3 )(
3 x ( : 3 x )(
3 x (
) 3 x ( x 1
x 2 ( 3 x
3
=
2x
3
Vậy P =
2x
3
2x
1
2 2
z y
u y x
x, y là nghiệm của phương trình: t 2 - ut + v = 0 (a) Phương trình có nghiệm u 2 – 4v 0 (*)
5
zu v
z
21
01
037
01
z z z z
71
z z z
)(
)3(
44
41
y
x xy
y x v
32
32
y x y x
xy
y x v
u z
Vậy hệ có 3 nghiệm nguyên là: (2; 2; 1); (1; 2; 2); (2; 1; 2)
Trang 11K F
I'AB I'CD ABCD
Do MN // CD nên EDC = ENA
Mặt khác CDA= DNA ( Cùng chắn cung DA)
-> EDC= CDA hay DC là phân giác góc ADE
Lâp luận tương tự -> CD cũng là phân giác góc ACE
-> A và E đối xứng nhau qua CD-> AE CD
Do PQ song song với CD nên AE PQ ( *)
Gọi I là giao điểm của AB và CD Ta có AID đồng dạng với DIB
( Do chung BID và IAD = IDB (cùng chắn cung BD))
Trang 12x x x
x x x
x x
x
2
3:
22
88
2a) Tìm x để P có nghĩa và chứng minh rằng P 1
b) Tìm x thoả mãn : x 1 P 1
Bài 2: (5,0 điểm).
a) Giải phương trình :
11
2 2
a) Chứng minh rằng :
c
PQ b
NQ a
MP
b) Chứng minh rằng : Q, E, F thẳng hàng
Bài 5: (2,0 điểm).Cho hai tiếp tuyến AB và AC của nữa đường tròn(O) (B, C là hai tiếp điểm) Qua
điểm X của cung nhỏ BC kẻ tiếp tuyến đến đường tròn này nó cắt AB và AC theo thứ tự tại M và N Chứng minh rằng chu vi tam giác AMN và góc MON không phụ thuộc vào việc chọn điểm X trên cung nhỏ BC
Trang 131 a) Điều kiện x>0 Ta có :
)2.(
:)
2
x x x
x
P=
52
) 1 ( 1 5 2
4 4
323
(1
2
2 2
x x
x
1.2)1(
2 2
x
1( 2 2
x x
0 ) 2 1 ( ) 2 1
(
0 ) 2 1 ( ) 2 1
x x
2
1221
02
2 2
2 3
y x x
22.)
2
2 2 2
y
y
2)
2
3 2
323
23
8
11
1
3 3
y
x y
y
Vậy hệ có 3 nghiệm (0;0) (1;-1) (-2 3;
33
2
)
z z y x xy
y x
(loại)
(2)(1)(thỏa mãn)
Trang 14ABC BAC
BOP+PNP=1800 tứ giác BOPN nội tiếp
OPM = OBC (cùng bù OPN )
Mặt khác : OMP = OCN OPM OBC (g.g)
OB
OP OC
OM OC
ON b
OP c
NQ a
MP
b Tứ giác AMQO nội tiếp (CM trên)
AQO=AMO = 900 ABQ vuông tại Q có QE là trung tuyến
5 Ta có chu vi AMN = AM + AN + MN = AM + AN + MX + XN
Mà MB = MX(định lí hai tiếp tuyến cắt nhau)
Và XN = NC (định lí hai tiếp tuyến cắt nhau)
Vậy chu vi AMN = AM + AN + MB + NC = AB + AC(không đổi)
Ta có B OˆX 180 0 B AˆC
Tia OX ở giữa hai tia OM, ON nên M OˆN M OˆX X OˆN
Ta lại có M OˆX M OˆB,X OˆN N OˆC(định lí hai tiếp tuyến cắt nhau)
Vậy
2
ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ ˆ
BE
A
PQ
Trang 15Bài 1: (4,0 điểm).Cho biểu thức:
b) Tìm các giá trị nguyên của x để P nguyên
Bài 2: (3,0 điểm).Cho x > 0, y > 0 và x + y = 1 Chứng minh:
Bài 4: (6,0 điểm).Cho ABC đều, nội tiếp trong đường tròn tâm O D là điểm nằm trên cung BC
không chứa điểm A trên tia AD lấy điểm E sao cho AE = DC
a) Chứng minh AEB = CDB
b) Xác định vị trí của điểm D sao cho tổng (DA + DB + DC) lớn nhất
Bài 5: (2,0 điểm).
Cho a, b, clà độ dài 3cạnh của ABC Gọi m, n, k là độ dài các đường
phân giác trong của 3góc của ABC Chứng minh rằng :
Trang 16Ta có:
(2 x )( x 3) ( x 2)( x 3)P
x( x 3)( x 3)( x 3)
= [(x + y)2 – 2xy]2 – 2x2y2 = (1 – 2xy)2 – 2x2y2= 2x2y2 – 4xy + 1
8(x4 y )4 1 16x y2 2 32xy 8 1 (4xy 7)(4xy 1) 1 1
Vì x > 0 và y > 0 nên theo BĐT Côsi ta có:
(4xy 7)(4xy 1) 01
44
Giải hệ pt ta được : a = 4 ; b = 1 Suy ra : x1 = 3 ; x2 = -3
b Gọi a, b, c là số đo 3 cạnh của tam giác vuông cần tìm Giả sử 1 a b c
Từ (1) c2 = (a + b)2 − 2ab c2 = (a + b)2 − 4(a + b + c) (theo (2))
(a + b)2 − 4(a + b) = c2 + 4c (a + b)2 − 4(a + b) + 4 = c2 + 4c + 4
(a + b − 2)2 = (c + 2)2 a + b − 2 = c + 2 (do a + b 2) c = a + b − 4
Thay vào (2) ta được: ab = 2(a + b + a + b − 4)
ab −4a−4b + 8 = 0 b(a −4) −4(a−4) = 8 (a −4)(b−4) = 8
E
Trang 172 1
1 M
D A
Theo câu a ta có: ABE = CBD
BE = BD BED cân
Mặt khác ta lại có: BDA BCA (cùng chắn cung AB)
BED đều BD = ED
Trang 18Bài 3: (5,0 điểm).Giải các phương trình.
a)
34
135
12
115
8
1
2 2
b) Tìm quỹ tích trung điểm K của MN
c) Tìm vị trí của (L) sao cho MN ngắn nhất
Bài 5: (2,0 điểm).Cho tứ giác ABCD, gọi I là giao điểm của hai đường chéo Kí hiệu
S S S S S S
a Chứng Minh: S1 S2 S
b Khi tứ giác ABCD là hình thang thì hệ thức trên xảy ra như thế nào?
1 Ta có: 3x2 3x 4 3x12 3 0;1 3x0, x 0, nên điều kiện để A có nghĩa là
Trang 1917
15
15
13
13
11
11
1(2
Dấu "=" xảy ra khi : ( x2 2)( 3 - x2) 0 2 x2 3 2 x 7
Vậy tập nghiệm của phương trình là : S = x/2x 7
Trang 20S4 S3
S2
S1 I
K H
IM’, IN’ cố định Vậy: Quỹ tích K là đờng phân giác M’IN’
c) DMN cântại D có MDN = 1800 -BAC = Const
b Khi tứ giác ABCD là hình thang ta xét:
* Nếu AB // CD ta có: S ACD = S BCD suy ra: S 3 = S 4 S S1 S2
* Nếu BC // AD ta có: S ABC = S CAD Suy ra: S 1 = S 2
Trang 21a) Cho x, y >0 và x y 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A 2 2
a) Chứng minh rằng cỏcc tứ giỏc KPAQ và PSMA nội tiếp được trong một đường trũn b) Chứng minh : P là trung điểm của QS
c) Cho KIM = 2 ; KM = a ; QS = b ( a < b ) Tớnh KQ
Bài 5: (2,0 điểm).Cho tam giác ABC nhọn có 3 đờng cao: AA1, BB1, CC1 đồng qui tại H.
1 1
HB HA
Trang 22x K
P Q
x
x y
y xy
a b 2 a b 2ab (Bdt Cô si) 2 2 2
a b 2ab 4ab (a b) 4ab
4. Theo giả thiết AKQ = APQ = 900 , nên tứ giác
KPAQ nội tiếp trong đường tròn đường kính AQ
Cũng theo giả thiết AMS = APS = 900
nên tứ giác PSMA nội tiếp đường tròn đường kính AS (ĐPCM)
Trang 23Gọi H = AI KM H là trung điểm của KM và IA KM tại H
Trong tam giác vuông AIK ta có I1 = K1 (cùng phụ với IAK) nên K1 = Q1 = Trong tam giác vuông AHK có : KH = KM/2 = a/2 ; K1 = nên
2cos
a Kcos
KHAK
AK - AQ
4cos
a-4cos
b
4cos
a
- b 2
2 2
5 Do tam gi¸c ABC nhän, nªn H n»m trong tam gi¸c A
* §Æt S = SABC; S1 = SHBC; S2 = SHAC; S3 = SHAB
Ta cã:
1 1
1 1
1 1
1
2 1
2 1
HA
HA HA
AA BC
HA
BC AA S
1
HB
HB S
S
1 3
1
HC
HC S