1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng

75 687 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Một Số Kỹ Thuật Xác Định Độ Đo Tương Tự Và Ứng Dụng
Tác giả Trần Quang Huy
Người hướng dẫn TS. Phạm Việt Bình
Trường học Đại Học Thái Nguyên
Chuyên ngành Khoa Học Máy Tính
Thể loại Luận Văn
Năm xuất bản 2009
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 438,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sốhóabởi TrungtâmHọc liệu–ĐạihọcTháiNguyên http://www.lrc-tnu.edu.vnĐẠIHỌCTHÁINGUYÊNKHOAC ÔNGNGHỆTHÔNGTIN TRẦNQUANGHUY NGHIÊNCỨUMỘTSỐKỸTHUẬT XÁCĐỊNHĐỘĐOTƯƠNGTỰVÀỨNGDỤNG LUẬNVĂNTHẠCSỸCÔNG

Trang 1

Sốhóabởi TrungtâmHọc liệu–ĐạihọcTháiNguyên http://www.lrc-tnu.edu.vn

ĐẠIHỌCTHÁINGUYÊNKHOAC ÔNGNGHỆTHÔNGTIN

TRẦNQUANGHUY

NGHIÊNCỨUMỘTSỐKỸTHUẬT XÁCĐỊNHĐỘĐOTƯƠNGTỰVÀỨNGDỤNG

LUẬNVĂNTHẠCSỸCÔNGNGHỆTHÔNGTIN

Thái nguyên-2009

Trang 2

ĐẠIHỌCTHÁINGUYÊNKHOAC ÔNGNGHỆTHÔNGTIN

Trang 4

http://www.lrc-tnu.edu.vn Sốhóabởi TrungtâmHọc liệu–ĐạihọcTháiNguyên

5

LỜICAMĐOAN

TôixincamđoantoànbộnộidungtrongLuậnvănhoàntoàntheođúngnộidungđềcươngcũngnhưnộidungmàcánbộhướngdẫngiaocho.Nộid u n g luậnvăn,cácphầntríchlụccáctàiliệuhoàntoànchínhxác.Nếucósais ó t tôihoàntoànchịutráchnhiệm

Tácgiảluậnvăn

TrầnQuangHuy

Trang 5

ĐẶTVẤNĐỀ 8

LỜINÓIĐẦU 9

Chương1 : K H Á I Q U Á T V Ề X Ử L Ý Ả N H V À Đ Ộ ĐOT Ư Ơ N G TỰTRO NGXỬLÝẢNH 11

1.1 Kháiquátvềxửlýảnh 11

1.1.1 Mộtsốkháiniệmcơbản 11

1.1.2 Mộtsốvấnđềtrongxử lýảnh 12

1.1.2.1 Cáchệthốngxửlýảnh 12

1.1.2.2 Cáchìnhtháicủaảnh 14

1.1.2.3 Mộtsốứngdụngtrongxửlýảnh 15

1.1.2.4 Mộtsốkháiniệm,địnhnghĩatrongxửlývideo 17

1.1.2.5 Lượcđồmàu(ColorHistogram) 22

1.1.2.6 Lượcđồtươngquanmàu(ColorCorrelogram) 25

1.1.2.7 Đặctrưngchuyểnđộng(Motion) 26

1.1.2.8 Cácbướcthaotácvớifilevideo 28

1.2 Độđotươngtựtrongxửlýảnh 30

Chương2: MỘTSỐPHƯƠNGPHÁPXÁCĐỊNHĐỘĐOTƯƠNGTỰ 32

2.1 Độđodựatrênkhoảngcách 32

2.1.1 Độđokhoảngcáchmin–max 32

2.1.2 ĐộđokhoảngcáchEuclid 32

2.1.3 Độđokhoảngcáchtoànphương: 32

2.2 Độđosửdụngtrọngsố 32

2.2.1 Độđocótrọngsố 32

2.2.2 Độđohỗnhợp 33

2.2.2.1 Thuộctínhrờirạc 33

Trang 6

2.2.2.2 Thuộctínhcóthứtự 34

2.2.2.3 Thuộctínhliêntục 35

2.2.2.4 Kếthợpđộđocủacácthuộctính 36

2.2.2.5 Thuậttoánnhanhchothuộctínhliêntục 38

2.2.2.6 Thuậttoánnhanhchothuộctínhcóthứtự 40

2.3 Độđotươngtựcóthểhọc(Trainablesimilaritymeasure) 41

2.4 ĐộđodựatrênHistogram 43

2.4.1 Giớithiệu 43

2.4.2 Địnhnghĩa 43

2.4.3 Lượcđồmứcxámhaichiều 44

2.4.4 Cáctínhchấtcủalượcđồmứcxám 45

2.4.5 Quanhệgiữalượcđồmứcxámvàảnh 46

2.4.6 Mộtchiều 46

2.4.7 Haichiều 47

CHƯƠNG3:ỨNGDỤNGĐỘĐOTƯƠNGTỰTRONGVIỆCPHÂNL OẠIẢN HTRONGFILEVIDEO 49

3.1 Giớithiệubàitoán 49

3.2 Càiđặtthuậttoán 49

3.2.1 Codeđọcảnh 49

3.2.2 Codeđọcvàextractframefilevideo 56

3.3 Kếtquảthựcnghiệmvàđánhgiá 59

PHẦNKẾTLUẬN 62

TÀILIỆUTHAMKHẢO 63

Trang 7

Lĩnhvựcxửl ý ảnhsố t ĩ n h vàx ử l ý ảnhđ ộ n g ( v i d e o ) đ ã đ ư ợ c h ì n h thànhvàpháttriểnvàonhữngthậpkỷđầucủathếkỷXX.Cácphươngphápx ử lýảnhbắtnguồntừmộtsốứngdụngnhưnângcaochấtlượngthôngtinh ìn h ảnhđốivớimắtngườivàxửlýsốliệu,nhậndạngchohệthốngtựđộng.M ộ t trongnhữngứngdụngđầutiêncủaxửlýảnhlànângcaochấtlượngảnhb á o truyềnquacápgiữaLondonvàNewYorkvàonhữngnăm1920.Thiếtbịđ ặ c biệtmãhóahìnhảnh,truyềnquacápvàkhôiphụclạiởphíathu.Cùngv ớ i thờigian,dokỹthuậtmáytínhpháttriểnnênxửlýhìnhảnhngàycàngpháttriển.Cáckỹthuậtcơbảnchophéptìmkiếm,đốisánhnhữngảnhđểtìmrasựtươngtự

Từnăm1964đếnnay,phạmv i x ử l ý ảnhvàv i d e o ( ả n h đ ộ n g ) phátt r i ể n

k h ô n g ngừng.Cáckỹthuậtxửlýảnhsố(digitalimageprocessing)đangđượcsửdụngđểgiảiquyếtmộtloạt cácv ấn đền h ằ m nângcaochấtlượngthôngtinhìnhảnh.Vàxửlýảnhsốđượcứngdụngrấtnhiềutrongytế,thiênv ă n học,viễnthám,sinhhọc,ytếhạtnhân,quânsự,sảnxuấtcôngnghiệp…

Mộtứngdụngquantrọngtrongxửlýảnhsốmàkhôngthểkhôngnhắcđếnđólàđốisánhmộtảnhvớicácframecủamộtfilevideonhằmmụcđíchtìmkiếmsự giốngn h a u h a

y khácnhau,quađ ó giúpc h o quátrìnhxửl ý côngv i ệ c nhanhhơnmàkhôngmấtthờigiankiểmtratừngfilevideo

Chínhv ì vậy,tôilựachọnđ ề tài“ Nghiêncứumộtsốkỹt h u ậ t xácđịnhđộđo

tươngtựvàứngdụng”nhằmnghiêncứumộtsốkỹthuậtxácđ ị n h độđotươngtự

nhưTrainablesimilarity measure(TSM)vàHistogramd ò n g cột.Quađó,tôicóthểđưaramộtsốnhậnxétvàcóthểcógiảiphápđềxuấtđểphânloạiđốitượngảnhtrongfilevideohiệuquảhơn

Trang 8

Xửlýảnhlàmộtlĩnhvựcđãvàđangđượcquantâmcủanhiềunhàkhoahọctrongvàngoàinướcbởitínhphongphúvàlợiíchcủanóđượcứngdụngt r o n g khoahọckỹthuật,kinhtế,xãhộivàđờisốngconngười.Lĩnhvựcxửlýả nhliênquantớinhi ềung àn

h khácnhư:hệt hốngtinhọc,t r í tuện h â n tạo,n h ậndạng,viễnthám,yhọc

Hiệnnay,thôngtinhìnhảnhđóngvaitròrấtquantrọngtrongtraođổithôngtin,bởiphầnlớnthôngtinmàconngườithuđượcthôngquathịgiác.D o vậy,vấnđềnhậndạngtrongxửlýảnh,đặcbiệtlànhậndạngđốitượngả nhchuyểnđộngđangđ ư ợcquantâmbởiy ê u cầuứ ngdụngđ a d ạ ngcủachúngtrongthựctiễn

Mụcđíchđặtrachoxửlýảnhđượcchiathànhhai phầnchính:phầnthứnhấtliênquanđếnnhữngkhảnăngtừcácảnhthulạicácảnhđểrồitừcácảnh đãđượccảibiế

nnhậnđượcnhiềuthôngtinđểquansátvàđánhgiábằngmắt,chúngtacoinhưlàsựbi

ếnđổiảnh(imagetransformation)haysựlàmđẹpảnh(imageenhancement).Ph

ầnhainhằmvàonhậndạnghoặcđoánnhậnảnhmộtcáchtựđộng,đánhgiánộidungcácảnh

Quátrìnhnhậndạngảnhnhằmphânloạicácđốitượngthànhcáclớpđ ố i tư

ợngđãbiết(supervisedlearning)hoặcthànhnhữnglớpđốitượngchưab i ết(unsupe rvisedlearning).Sauquátrìnhtăngcườngvàkhôiphục(đốivớin h ữngảnhcónhiễ u),giaiđoạntiếptheo,ngườitaphảitríchrútcácđặctínhquantrọng,quyếtđịnhcủaản

hcầnnhậndạng.Cácđặctínhđócóthểlàđặctínhhìnhhọc,đặctínhngữcảnh

Bêncạnhđó,trongnhữngnămgầnđâylượngdữliệuvideosốđãtănglênđángkểcùngvớiviệcsửdụngrộngrãicácứngdụngđaphươngtiệntronggiáodục,giảitrí,kinhdoanh, ytế…Thựctếnàyđặtracácbàitoánnhư:giảm

Trang 9

dunglượngvideovàtăngtốcđộxửlý,tổchứclưutrữvàtìmkiếmvideohiệuquả,h i ểunộidungv i d e o , n h ậndạngđốit ư ợ ngt r o n g v i d e o M ộtsốnhómn g h i ê n cứutrongvàngoàinướcđãđưaracácphươngphápgiảiquyếtgiảmd u n glượngvideo,tổchứccơsởdữliệuvideo,vàđặcbiệtlĩnhvựclànhậndạngđốitượng,đốitượngchuyểnđộngtrongdữliệuvideocũngđangđượcq u an tâmbởitínhứngdụngđadạngvàcầnthiếtcủanótrongkhoahọc,xãhộivàđờisốngconngười.

Trongl u ậnvănthạcsĩvớiđềtài“Nghiêncứumộtsốkỹthuậtxácđịnhđộđ

otương

tựvàứngdụng”,tôitậptrunggiảiquyếtbàitoánđọcảnhvàsosánhvớicácframetron

gfilevideođểđưaranhậnxét.Luậnvăngồmp h ầnmởđầu,phầnkếtluận,và3chươngnộidung:

Chương1:K háiquátvềxử lýảnhvàđộđotươngtựtrongxử

Emxinchânthànhcảmơn

TháiNguyên,ngày30tháng10năm2009

Họcviênthựchiện TrầnQuangHuy

Trang 10

Quátrìnhbắtđầutừviệcthunhậnảnhnguồn(từcácthiếtbịthunhậnả n h dạngsốhoặctươngtự)gửiđếnmáytính.Dữliệuảnhđượclưutrữởđịnhd ạ n g phùhợpvớiquátrìnhxửlý.Ngườilậptrìnhsẽtácđộngcácthuậttoánt ư ơ n g ứnglêndữliệuảnhnhằmthayđổicấutrúcảnhphùhơpvớicácứngd ụ n g khácnhau

Quátrìnhxửlýnhậndạngảnhđượcxemnhưlàquátrìnhthaotácảnhđ ầuvàonhằmchorakếtquảmongmuốn.Kếtquảđầuracủamộtquátrìnhx ử lýảnhcóthểlàmộtảnh“tốthơn”hoặcmộtkếtluận

Trang 11

trưngcườngđộsánghaymộtdấuhiệunàođótạimộtvịtrínàođócủađốit ư ợ n g trongkhônggianvàdođónócóthểx e m nhưmộthàm nb i ế n P(c1,c 2 , , cn).Sơđồtổngquátcủamộthệthốngxửlýảnh:

…)

Tríchchọ nđặcđ iể m

Hậu

x ửlý

Lưutrữ

Đốisánhrútrak ếtluận

* Tríchchọnđặcđiểm

Cácđặcđiểmcủađốitượngđượctríchchọntuỳtheomụcđíchnhậndạngtrongquátrìnhxửlýảnh.Tríchchọnhiệuquảcácđặcđiểmgiúpchoviệcnhậndạngcácđốitượngảnhchínhxác,vớitốcđộtínhtoáncaovàdunglượngnhớlưutrữgiảm

* Đốisánh,nhậndạng

Nhậndạngtựđộng(automaticrecognition),môtảđốitượng,phânloạivàphânnhómcácmẫulànhữngvấnđềquantrọngtrongthịgiácmáy,đượcứngdụngtrongnhiềungànhkhoahọckhácnhau.Vídụmẫucóthểlàảnhcủa

Trang 12

vântay,ảnhcủamộtvậtnàođóđượcchụp,mộtchữviết,khuônmặtngườihoặcmộtkýđồtínhiệutiếngnói.K h i biếtmộtmẫunàođó,đển h ậ n dạnghoặcphânloạimẫuđó.

Hoặcp h â n l o ạ i cóm ẫ u ( s u p e r v i s e d classification),chẳngh ạ n phâ

Việcgiảiq u y ế t bàitoánn h ậ n dạngt r o n g n h ữ n g ứ n g dụngm ớ i , nảys i n

h trongcuộcsốngkhông chỉtạoranhữngtháchthứcvềthuậtgiải,màcòn

Trang 13

1.1.2.2. Cáchìnhtháicủaảnh

* Chuyểnảnhmàuthànhảnhxám

Đơnvịtếbàocủaảnhsốlàpixel.Tùytheomỗiđịnhdạnglàảnhmàuh a y ảnhxámmàt ừ n g pi xe l cót h ô n g số khácn h a u Đốiv ớ i ảnhmàutừngpixelsẽmangthôngtincủabamàucơbảntạorabảnmàukhảkiếnlàĐỏ(R),X a n h lá(G)vàXanhbiển(B)[Thomas1892].Trongmỗipixelcủaảnhmàu,b a màucơbảnR,

GvàBđượcbốtrísátnhauvàcócườngđộsángkhácnhau.Thô ngthường,mỗimàucơbảnđượcbiểudiễnbằngtámbittươngứng256mứcđ ộ màukhácnhau.N h ư v ậ ymỗip i x e l chúngt a s ẽ c ó 28x3=224màu(khoảng16.78 triệumàu).Đốiv ớ i ảnhxám,thôngthường mỗipixelm a n g t h ô n g tincủa256mứcxám(tươngứngvớitámbit)nhưvậyảnhxámhoànt o à ncóthểtáihiệnđầyđủcấutrúccủamộtảnhmàutươngứngthôngquatámmặtphẳngbittheođộxám

Tronghầuhếtquátrìnhxửlýảnh,chúngtachủyếuchỉquantâmđếncấut r ú c

c ủ a ả n h vàb ỏ quaảnhh ư ở n g củay ế u t ố màus ắ c D o đ ó bướcc h u y ể ntừảnhmàuthànhảnhxámlàmộtcôngđoạnphổbiếntrongcácquát r ì n h xửlýảnhvìnólàmtăngtốcđộxửlýlàgiảmmứcđộphứctạpcủacácthuậttoántrênảnh

Trang 14

xỉxácsuấtxảyramứcxámr k Vẽhàmnàyvớitấtcảcácgiatrịcủaksẽbiểudiễnkháiquá

tsựxuấthiệncácmứcxámcủamộtảnh.ChúngtacũngcóthểthềhiệnlượcđồmứcxámcủaảnhthôngquatầnsuấtxuấthiệnmỗimứcxámquahệtọađộvuônggócxOy.Trongđó,trụchoànhbiểudiễnsốmứcxámtừ0 đếnN(sốbitcủaảnhxám).Trụctungbiểudiễnsốpixelcủamỗimứcxám

Hình1.3.Lượcđồxámcủaảnh

1.1.2.3. Mộtsốứngdụngtrongxửlýảnh

Nhưđãnóiởtrên,cáckỹthuậtxửlýảnhtrướcđâychủyếuđượcsửd ụ n g đểnângcaochấtlượnghìnhảnh,chínhxáchơnlàtạocảmgiácvềsựgiatăngchấtlượngảnhquanghọctrongmắtngườiquansát.Thờigiangầnđây,phạmv i ứ n g dụngxửl ý ảnhmởrộngk h ô n g ngừng,c ó thểnóihiệnkhôngcólĩnhvựckhoahọcnàokhôngsửdụngcácthànhtựucủacôngnghệx ử l ý ảnhsố

Trongyhọccácthuậttóanxửlýảnhchophépbiếnđổihìnhảnhđượct ạ o ratừn

g u ồ n b ứ c xạX

-rayh a y n g u ồ n bứcxạsiêuâmt h à n h h ì n h ảnhq u a n g quanghoặctrựctiếptrênbềmặtmànhìnhhiểnthị.Hìnhảnhcáccơquanchứcnăngcủaconngườisauđócóthểđượcxửlýtiếpđểnângcaođộtươngphản,lọc,táchcácthànhphầncầnthiết(chụpcắtlớp)hoặctạorahìnhảnhtrongkhônggianbachiều(siêuâm3chiều)

Trang 15

hìnhcảmnhậnđượctiasángquanghọc(450520nm λ=−),hoặctiahồngngoại(7609

00n m λ=−).Trênhình1.5avà1.5blầnlượtlàảnhbềmặttráiđấtnhậnđượct ừ2ống

ghihìnhnóitrên,dễdàngnhậnthấysựkhácbiệtrõrànggiữah a i ảnh.Đặcbiệttrênảnh1.3b,hìnhconsôngđượctáchbiệtrấtrõràngsovớiv ù n g ảnhhaibênbờ.Thiếtbịthuhìnhnhạycảmvớivậtthểbứcxạc á c tia

Trang 16

Hình1.5-Ảnhbềmặttráiđấtthuđượctừhaicamerakhácnhau

Xửl ý ả n h cònđ ư ợ c s ử d ụ n g nhiềut r o n g c á c hệthốngquảnl ý c h ấ t lượngvàsốlượnghànghóatrongcácdâytruyềntựđộng,vídụnhưhệthốngp h â n tíchảnhđểpháthiệnbọtkhíbênvậtthểđúcbằngnhựa,pháthiệncáclinhkiệnkhôngđạttiêuchuẩn(bịbiếndạng)trongquátrìnhsảnxuấthoặchệt h ố n g đếmsảnphẩmthôngquahìnhảnhnhậnđượctừcameraquansát

Xửlýảnhcònđượcsửdụngrộngrãitronglĩnhvựchìnhsựvàcáchệthốngbảomậthoặckiểmsoáttruycập:quátrìnhxử

lýảnhvớimụcđíchnhậnd ạ n g vântayhaykhuônmặtchophéppháthiệnnhanhcácđốitươngnghivấnc ũ n g nhưnângcaohiệuquảhệthốngbảomậtcánhâncũngnhưkiểmsoátravào.Ngoàira,cóthểkểđếncácứngdụngquantrọngkháccủakỹthuậtxửlýả nhtĩnhcũngnhưảnhđộngtrongđờisốngnhưtựđộngnhậndạng,nhậndạngmụct i ê u quânsự,máyn h ì n côngn g h i ệ p t r o n g các hệt h ố n g điềukhiểntựđộng,nénảnhtĩnh,ảnhđộngđểlưuvàtruyềntrongmạngviễnthôngv.v

1.1.2.4. Mộtsốkháiniệm,địnhnghĩatrongxửlývideo[9]

Trang 17

* Khunghình(frame)

Mộtđoạnvideogồmnhiềuảnhtĩnhđặtliêntiếpnhautạonênchuyểnđộngtrongphim.Một khunghìnhlàmộtảnhtĩnhđó.Vídụ:

Hình1.6.CáckhunghìnhĐểđoạnvideocóthểtạocảmgiácchuyểnđộng,cáckhunghìnhphảiđượcquayvớit ố c đ ộ phùhợp.V ì mắtn g ư ờ i c h ỉ cóthểnhậnđược2 4 hình/

giây,nênnếunhư

trongmộtgiây,lầnlượt24hìnhhoặcnhiềuhơnđượcphátthìmắtsẽkhôngnhậnrađượcsựrờirạcgiữanhữngkhunghình,màc h ỉ thấynhữngcảnhliêntục.Cónhiềuhệvi

0 hình/giây,PAL2 4 hình/giây,SECAM2 9 9 9 hình/giây

Khungh ì n h làđơnvịcơbảnnhấtcủa dữ liệuvi de o TheochuẩncủahệNTSCthìmộtgiâycó30khunghình,vậymộtphútcó1800khunghình,mộtgiờcó60x1800=108000khunghình.Cóthểthấyrằngsốlượngk h u n g hìnhchomộtđoạnvideothườnglàrấtlớn,cầnphảicómộtđơnvịcấpcaohơnchovideosố

*Khônggianmàu

Mộtkhônggianmàulàmộtmôhìnhđạidiệnchomàuvềmặtgiát r ị độsáng;mộtkhônggianmàuxácđịnhbaonhiêuthôngtinmàuđượcthểhiện.Nóđịnhnghĩakhônggian1 , 2 , 3 , h o ặ c 4 chiềumàmỗic h i ề u c ủ a nó,c ò n gọilàthànhphần,đạidiệnchonhữnggiátrịđộsáng.Mộtthànhphầnmàucònđượcgọilàmộtkênhmàu.Mỗiđiểmảnhtrongảnhcóthểđượcđại

Trang 18

diệnbởimộtđiểmtrongkhônggianmàu3chiều.Nhữngk h ô n g gianmàut h ư ờ n gđượcdùngđểbaogồmRGB,CMY,Munsell,CIEl*a*b*,CIEL*u*v*,HSV,HSL.C h o đ ế n n a y v ẫ n chưacósựthốngn h ấ t k h ô n g giannàolàtốtnhất.Sauđâylàmộtsốkhônggianmàuthườnggặp

- Khônggianđộxám

Khônggianđộxámchỉcómộtthànhphần,biếnđổitừđenđếntrắng,n h ư tronghình.Khônggianđộxámđượcdùngchủyếutrongviệchiểnthịvài n ấntrắngđenvàđộxám

Hình1.7.Khônggianmàuđộ xám

- KhônggianmàuRGB

KhônggianRGBlàkhônggianmàuđượcs ử dụngr ộ n g rãitrongviệchiểnthịhìnhảnh.ÝtưởngtạorakhônggianmàuRGBđếntừcáicáchmàmắtconn g ư ờ i hoạtđộng.N ó cónhữngc ơ quancảmn h ậ n đ ể pháthiệnra3 màukhácnhau:đỏ(red),l ụ c (green),lam(blue).KhônggianmàuRGBcũnggồmcó3 t h à n h phầnmàu:R e

d , Green,vàBlue.Nhữngthànhphầnnàyđượcgọilàmàugốcđểcộngvào,vìmỗimàuđượctạonênb ằ n g cáchcộngthêmcácphầntửvàomàuđen(0,0,0)

Trang 19

Hình1.9.KhônggianRGB

Trang 20

Magenta-

KhônggianCMYđượcdùngchủyếutronginấn.CMYlàviếttắtcủaCyan-Yellow(màulụclam,màuđỏtươi,màuvàng),đólàbamàuchínhtươngứngvớibamàumựcin.Chúngđượcgọilànhữngmàugốcđ ể trừ,v ìmỗim àutrongk h ônggianCM

Yđ ư ợ ct ạorat h ôngquaviệchấpthuđộsáng.Cyanhấpthusựchiếusángcủamàuđỏ,Magentahấpt h u màuxanhlục,Yellowhấpthumàuxanhdương

Hình1.11.KhônggianCMYMốiquanhệgiữaRGBvàCMY:

C = 1–RM

= 1–G

Trang 21

Y = 1 -B

-KhônggianmàuHSV

MôhìnhHSV(Hue,Saturation,Value),còngọilàHSB(Hue,Saturation,Brightness)địnhnghĩamộtkhônggianmàugồmcó3thànhphầntạonên:

Trang 22

Hình1.13.Mắtngườikhôngnhạycảmvớisựthayđổimàusắc

Trang 23

Hình1.14.CácmàuđãđượcđịnhlượngtrongkhônggianHSV

* Ýnghĩacủalượcđồmàu

Đốivớimộtmàuc i ,H ci (I)thểhiệnsốđiểmảnhcómàuc itrong ảnhI.Nóicáchkhác, vớimỗiđiểmảnhtrongảnhI,H ci (I)thểh iệnxácsuấtđiểm

Trang 24

làlượcđồtươngquanmàu.Lượcđồtươngquanmàuhứahẹnmôtảkhôngchỉlàphânphốimàucủacácđiểmảnhmàcònlàsựtươngquanvềkhôngquangiữacáccặpmàu.

Trang 25

c,

Trongđ ó Ilàảnh,kíchthướcMxN(Điểmảnh),I c pI|

Ipc,lượcđ ồ tươngquanmàuthểhiệnxácsuấtcặpđiểmảnhbấtkỳp1vàp2chịusựr

àngbuộcvềmàu(p1cómàuc i ,p2cómàuc j) vàvịtrí(p1p2|L d).

*Lượcđồtựtươngquanmàu

Nếuchúngtaxétđếntấtcảsựkếthợpcóthểcócủacáccặpmàu,kíchthướcc ủalượcđ ồtươngquanmàusẽrấtlớn,h ơnnữa,thờigiantínht o á n sẽlâu

Dođó,mộtphiênbảnđơngiảnhơnđượcsửdụng,g ọilàlượcđồtựtươngq u a n mà

u.Lượcđ ồ nàychỉquantâmđếnsựtươngquanvềkhônggiangiữanhữngmàugiống

n h a u vàd o đ ó giảmđượcsốchiềuvàchiphítínhtoán.Lượcđồtựtươngquanmàuđượcxácđịnhnhưsau:

1.1.2.7. Đặctrưngchuyểnđộng(Motion)

*Giớithiệu

Chuyểnđộnglàmộttrongn h ữngđ ặ ctrưngcủadữliệuvideo.Đâylàmộtđặctrưngnổibậtcủavideomàảnhtĩnhkhôngcó.Đặctrưngchuyểnđ ộ ngđượcsửdụngrấtrộngrãitrongcácn gh iê n cứucũngnhưcàiđặtứngd ụngxửlývideosố

Trang 26

*Lượcđồchuyểnđộng

Nếunhưlượcđồmàuthểhiệnsựphânphốimàutrongảnhthìlượcđồc h u y ểnđộngchothấysựphânphốichuyểnđộngcủacáckhunghìnhliêntiếp.Sựphânphốinàyđượcthểhiệndướidạngcácgócchuyểnđộng

-Thuậttoántínhlượcđồchuyểnđộng

Chiakhunghìnhthànhnkhốiđiểmảnh,vàđịnhlượngcácgóctừ0đến3 6 0 độth

ành8phần:0o-44o, 45o-89o,…,315o-359o

Bước1:khởiđộngmảngcácgócđãđịnhlượng:H [i]0 ,vớiitừ0đến7.Bước2:Xétmột

khốiđiểmảnhcủakh un g h ìnhhiệntại,tínhđộdịchc h u y ểnc ủanóbằngc ách:trongkhunghìnhtiếptheo,t ìmkhốic ósựkhácbiệtđ ặ ctrưngnhỏnhấts o v ớik h ốiđangxétvàsựkhácbiệtnàycũngnhỏh ơnmộtngưỡngđịnhtrước.Mụcđíchcủabướcnàylàđểxem

khốinàydịchc h u y ểnđếnv ịtrínào.Nếuk h ôngtìmthấythìxemnhưkhốiđiểmảnh

Trang 27

Saukhitínhtoánchotấtcảđiểmảnhtrongkhunghình,tacóđược2ả n h chuyểnđộngcủakhunghìnhtheo2phương.

-Ýnghĩa

Ảnhchuyểnđộngchobiếtđộlớnchuyểnđộngtheo2phươngcủamỗiđiểmảnhcủakhunghình.Tạivịtrínàođómàảnhchuyểnđộngcógiátrịlớnthìđiểmảnhđóchuyểnđộngcàngnhiều

1.1.2.8. Cácbướcthaotácvớifilevideo[1]

AVIlàchuẩnvideothườngđượctíchhợptrongcácthưviệncủacácmôitrườnglậptrình.Đểxửlývideo,cầncócácthaotáccơbảnđểchuyểnvềx ử lýảnhcáckhunghình(cácframes)

Bước1:Mởvàđóngthưviện

TrướcmọithaotácvớifileAVI,chúngtaphảimởthưviện:

AVIFileInit()

Hàmnàykhôngcầnthamsố,cónhiệmvụkhởiđộngthưviệncungcấpcách à m thaotácvớifileAVI

(Đólàthưviệnvfw32.lib,đượckhaibáotrongfilevfw.h).Sautấtcảcácthaotácbạnphảinhớđóngthưviệnđãmởlúcđầu,chỉb ằ n g lệnh:

AVIFileExit()

Nếuthiếubấtcứhàmnào,dùlàmởhayđóngthưviệnthìtrìnhbiêndịchđềusẽ thôngbáolỗi

Trang 28

modequyđịnhkiểumởfile;chẳnghạnOF_CREATEđể

tạomới,OF_READđ ểđọc,OF_WRITEđểghi….ThamsốcuốidùnglàNULL.Trướckhiđóngthưviện,bạnphảiđóngfileAVIđãmở,bằngcáchdùnghàm:

l P a r a m đếmsốloạidòngđượcmở,là0nếuchỉthaotácvớimộtloạidòngdữliệu.Saucácthaotácvớidòngdữliệunày,bạnnhớphảiđóngnólại:

Trang 29

AVIStreamGetFrame(PGETFRAMEpget,LONGlpos)

Hàmnàytrảvềcontrỏtrỏđếndữliệucủaframethứlpos.Dữliệuđóc ó kiểulàDIBđãđịnhkhối.Thựchiệncácthaotácmongmuốn

1.2 Độđotươngtựtrongxửlýảnh [3]

Hiệnnaytrênthếgiớicórấtnhiềuphươngtiệndùngđểthuthậpthôngtinvàl ư udưới dạngsốh o á T r o n g khil ư u trữc á c t h ô n g tinnàyn g ư ờ i sửd ụ n g gặpphảivấnđềv ớ i quánhiềuhìnhảnhkhácn ha u vàvấ nđềquảnlýn hữnghìnhảnhnày.Rấtnhiềucácnhàlậptrìnhđãtiếpcậnvàtạorahệthốngđ ể quảnlýmộtcáchcóhiệuquảnhấttứclàdùngbộnhớthịgiáccủamáytínhđ ểlưutrữvàđốisánhnhữnghìnhảnhnày

Nghiêncứu“sựtươngtự”(thườngởdạngđốingẫucủanólà“khoảngcách”)t

h u ộ c phạmv i toánhọc,c h ẳ n g h ạ n trongl ý t h u y ế t t ô p ô vàxấpx ỉ ; nhưngtrongkhoahọcmáyt í n h vàc á c ứ n g dụngmáyt í n h c ó phầnkhác.Trongkhoahọcmáytính,phéptínhxấpxỉthườngđượcsửdụngtheomộtlốikhôngc ó t í n h hệt h ố n g ( n

o n systematic)vàk h ô n g t h e o thểthức( a d

-hoc).Trongngữcảnhnày,kháiniệm“sựtươngtự”xuấthiệnởnhiềudạng,diễnxuất,vànhiềuứngdụng

Kháiniệm“sựt ư ơ n g t ự ” c ó nhiềudạngkhácnhau.Bấtchấpnhữngkhácbiệt,chúngđềucóđiểmchung:“sựtươngtự”đượcsửdụngđểsosánhh a i (haynhiều)đốitượng,haihoàncảnh,haivấnđề,v.v…

vớinhiềunguyênd o khácnhau.Luôncómụcđíchnàođóvớimộtphépsosánhnhưthế,bởi

vìmộthànhđộngtiếpsauđóđượcthựchiệnvàcuốicùngthìmộtvấnđềnàođóphảiđượcgiảiquyết.Vìlýdođó,haiđốitượngđượcđemsosánhgiữnhữngv a i tròkhácnhau.Đốitượngthứnhấtđangđượcxemxétvàđượcgọilàvấn

Trang 30

- Trongd i ễ n x u ấ t h ì n h ảnh(ImageI n t e r p r e t a t i o n ) , c á c h ì n h ảnhđ ư ợ c diễnxuấttheoýnghĩacủachúngvàchúngđượcsosánhvớinhau.Vídụ,mộtảnhy khoathựctếvàmộtảnhkhôngcóbệnhlýnàođóđượcsosánhvớinhau;độtươngtựgiữanhữngảnhnàyđượcsửdụngđểchobiếtảnhthựckiacóchứab ệ n h lýhaykhông.Xácminhhìnhảnh(ImageIdentification)cũngthuộcvềlĩnhvựcnày

- Trongtâmlýhọcnhậnthứcvàxãhội(CognitiveandSocialPsychology),“sựtươngtự”làcáigìđóchủquan;ámchỉtháiđộ,giátrị,sởthích,vàcátínhgiữanhữngconngườitươngxứngmứcđộnào.Cónhiềudạngmôhìnhvềsựt ư ơ n g tựtrongtâmlýhọc,bốnmôhìnhnổibậtlàhìnhhọc(geometric),đặctính(featural),dựat r ê n canhlề( a

l i g n m e n t -based),vàb i ế n đổi(transformational)

- Tronglĩnhvựcanninh,quốcphòngđểxácđịnhđốitượngảnhkhimuốnxácđ ị n h vântay,kiểmtranhữngbăngđĩamangnhữngnộidungcầnkiểmsoát

Độđotươngtựlàmộttrongnhữngphươngpháptốtđểmáytínhphânbiệtđượ

cc á c h ì n h ảnhquanộidungcủachúng.T h ô n g thườnghệthốngC B IR ( c o n t e n

t

-b as e d imageretrieval)sẽtruyvấnhìnhảnh-bằngphươngphápđ otươngtựdựatrêncácchứcnăng,việcxácđịnhnócóthểdướinhiềuhìnhthứcn hư pháthiệnbiên,màusắc,vịtríđiểmảnh…

cácphươngphápnhư histogram,màusắcvàphântíchhistogramdòngcộtsửdụngbiểuđồđểxácđ ị n h độtươngtự

Trang 31

Matching(h(I),h(M))= Inter sec tion ( h ( I ), h ( M ))

maxh(I)[i],h(M)[i]

Trang 32

trongđó,h(I)vàh(Q)lànhữnglượcđồtươngứngcủaảnhIvàQvàAlàmat r â n đồngdạngKxK.Trongmatrậnnày,nhữngmàumàrấtgiốngnhaythìg ầnvớigiátrịmộtcònnhữngmàukhácnhauthìsẽcígiátrịgầnvớikhông

2.2.2 Độđohỗnhợp

Mộttrongcácđộđohỗnhợp(độđoMSM)đượcđưarabởiGoodall[1].Đ ể tínhđộđogiốngnhaugiữacácđốitượng,đầutiêntatínhđộđochotừngt h u ộ c tính,sauđókếthợplại

Dướiđâytasẽlầnlượtxétcácđộđochotừngloạithuộctínhliêntụcvàrờirạc.Ngoàira,tacũngxétđộđocholoạithuộctínhthứtựtrênthuộctínhrờirạc

2.2.2.1 Thuộctínhrờirạc

Loạithuộctínhđầutiênmàtaxétlàthuộctínhrờirạc.Cácgiátrịkhácn h a u thuộctínhkhôngthểđượcsosánh.Tacoicặpcácgiátrịkhácnhaucóđ ộ giốngnhaubằng0;cặpcácgiátrịtrùngnhaucóđộgiốngnhaukhác0vàphụthuộcvàoxácsuấtxuấthiệncủacặpgiátrịđó.Cặpgiátrịtrùngnhaucóxácsuấtxuấthiệnnhỏhơnsẽcóđộgiốngnhaulớnhơn

KíhiệuV ilàcácgiátrịkhácnhaucủathuộctính.Xácsuấtxuấthiệncủa

Trang 33

i j

vớiQđượcxácđịnhtheocôngthứcởtrên.

Trongthựctế,cácgiátrịxácsuấtp ilàkhôngbiếttrướcnhưngtacóthểxấpxỉcác

giátrịnàybằngtầnsuấtxuấthiệncủachúngtrongtậpmẫu.Gọimlàsốlượngcácphầnt ửtrongtậpmẫuvàf ilà tầnsuấtcủagiátrịV i,độđogiốngnhaucóthểđượctínhxấpxỉbởi

Trang 34

à(B,E).Trongtrườnghợpnày,chúngtalạis ử dụngđếnxácsuấtxuấthiệncủacácgiátrị

Trang 36

trịtuyệtđốicủahiệucủahaigiátrị–

làmtiêuchuẩnchínhtrongviệcđođộgiốngnhau.Cặpcủaha igiátrịtrùngnhauthìcóđộgiốngnhaulớnhơncặpcủahaigiátrịkhác

Ngày đăng: 19/08/2014, 17:20

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[9]. Lương Xuân Cương, Ðỗ Xuân Tiến, Ðỗ Trung Tuấn (2004), “Kỹ thuật nâng cao khả năng phân đoạn dữ liệu video ứng dụng trong e-learning”, Báo cáo khoa học tại Hội thảo quốc gia “Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệ thông tin”, Đà Nẵng, tháng 8/2004 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Kỹ thuậtnâng cao khả năng phân đoạn dữ liệu video ứng dụng trong e-learning”, Báocáo khoa học tại Hội thảo quốc gia “Một số vấn đề chọn lọc của Công nghệthông tin
Tác giả: Lương Xuân Cương, Ðỗ Xuân Tiến, Ðỗ Trung Tuấn
Năm: 2004
[1]. Đỗ Năng Toàn, Phạm Việt Bình (2007), Giáo trình môn học Xử lý ảnh Khác
[2]. Lương Mạnh Bá, Nguyễn Thanh Thủy (2002), Nhập Môn Xử lý ảnh số, Nxb Khoa học và Kỹ thuật, 2002 Khác
[3]. Anil K.Jain (1989), Fundamental of Digital Image Processing, Engwood cliffs. Prentice Hall Khác
[4]. J.R.Paker (1997), Algorithms for Image processing and Computer. John Wiley & Sons, Inc. Vision Khác
[5]. Randy Crane (1997), A simplified approach to image processing, Prentice-Hall, Inc Khác
[6]. John C.Russ (1995), The Image Procesing Handbook. CRC Press, Inc Khác
[7]. Adrian Low (1991), Introductory Computer Vision and Image, Copyright (c) 1991 by McGrow Hill Book Company Processing (UK) Limited Khác
[8]. T. Pavlidis (1982), Algorithms for Graphics and Image Processing, Computer Science Press Khác
[10]. Morpher Page, Website Sugano, M., Nakajima, Y., Yanagihara, H., Yoneyama, A., A fast scene change detection on MPEG coding parameter domain, International Conference on Image Processing, 1998. ICIP 98.Proceedings. 1998, Volume: 1, 1998, pp. 888 – 892 Khác
[11]. Nagasaka, A., Tanaka, Y., Automatic Video Indexing and Full-Video Search for Object Appearances, Visual Database Systems, II, Elsevier Science Publishers, 1992, pp. 113 – 127 Khác
[12]. Novak, C.L.; Shafer, S.A., Anatomy of a color histogram, Proceedings of the IEEE Computer Society Conference on Computer Vision and Pattern Recognition, 1992, pp. 599 – 605 Khác
[15]. Swanberg, D., Shu, C., & Jain, R. (1993). Knowledge-guided parsing in video databases. Proceedings. of SPIE Symposium on Electronic Imaging:Science and Technology, San Jose, CA, 13-24 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Quá trình xử lý ảnh - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 1.1. Quá trình xử lý ảnh (Trang 10)
Hình 1.2. Các bước cơ bản trong một hệ thống xử lý ảnh - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 1.2. Các bước cơ bản trong một hệ thống xử lý ảnh (Trang 11)
Hình 1.4 Ảnh nhận được từ vệ tinh dùng trong khí tượng học - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 1.4 Ảnh nhận được từ vệ tinh dùng trong khí tượng học (Trang 16)
Hình 1.5 - Ảnh bề mặt trái đất thu được từ hai camera khác nhau - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 1.5 Ảnh bề mặt trái đất thu được từ hai camera khác nhau (Trang 17)
Hình 1.9. Không gian RGB - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 1.9. Không gian RGB (Trang 20)
Hình 1.8. Không gian RGB - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 1.8. Không gian RGB (Trang 20)
Hình 1.10. Không gian RGB -  Không gian màu CMY - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 1.10. Không gian RGB - Không gian màu CMY (Trang 21)
Hình 1.11. Không gian CMY  Mối quan hệ giữa RGB và CMY : - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 1.11. Không gian CMY Mối quan hệ giữa RGB và CMY : (Trang 21)
Hình 1.12. Lược đồ màu ứng với frame - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 1.12. Lược đồ màu ứng với frame (Trang 23)
Hình 1.13. Mắt người không nhạy cảm với sự thay đổi màu sắc - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 1.13. Mắt người không nhạy cảm với sự thay đổi màu sắc (Trang 23)
Hình 1.14. Các màu đã được định lượng trong không gian HSV - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 1.14. Các màu đã được định lượng trong không gian HSV (Trang 24)
Hình 1.15. Đặc trưng chuyển động - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 1.15. Đặc trưng chuyển động (Trang 28)
Hình 3.1 : Giao diện chính của chương trình - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 3.1 Giao diện chính của chương trình (Trang 71)
Hình 3.2: Kết quả thực nghiệm với ảnh có độ tương tự cao - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 3.2 Kết quả thực nghiệm với ảnh có độ tương tự cao (Trang 72)
Hình 3.3: Kết quả thực nghiệm với ảnh có độ tương tự thấp - đồ án tốt nghiệp nghiên cứu một số kỹ thuật xác định độ đo tương tự và ứng dụng
Hình 3.3 Kết quả thực nghiệm với ảnh có độ tương tự thấp (Trang 72)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w