1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giải nhanh bài tập trắc nghiệm trong đề thi đại học, cao đẳng năm 2014

53 1K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải Nhanh Bài Tập Trắc Nghiệm Trong Đề Thi Đại Học, Cao Đẳng Năm 2014
Trường học Công Ty TNHH MTV DVVH Khang Việt
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2014
Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 438,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác, thủy phân hồn tồn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nĩng, thu được dung dịch chứa b gam muối... Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối.

Trang 1

Phương pháp 22 GIẢI NHANH BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG

VÀ ĐỀ THI THỬ NĂM 2014

ĐỀ SỐ 1

(Trích từ đề thi Cao đẳng năm 2014)

Câu 1: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm axit fomic và etanol phản ứng hết với Na dư, thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A. 33,8 gam B. 28,5 gam C. 29,5 gam D. 31,3 gam

Giải nhanh

Trang 2

O (ở anot)2 H (ở catot)2

2 H (ở catot)2 Cl2 O (ở anot)2

Cu

0,03 0,05

Trang 3

⇒RCOONa là C H COONa (M 110) 3 7 =

Vậy hai chất ban đầu là HCOOC3H7 và C3H7COOH Ta cĩ :

C H COONa HCOONa C H COONa3 7 3 7 C H OH3 7

n 0,1 mol

Câu 10*: Đốt cháy hồn tồn a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 và 39,6 gam

H2O Mặt khác, thủy phân hồn tồn a gam X trong dung dịch NaOH, đun nĩng, thu được dung dịch chứa b gam muối Giá trị của b là

35,6 0,12.40 0,04.92

0,04

Câu 11: Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hồn tồn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y

và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là

A. 6,39 gam B. 8,27 gam C. 4,05 gam D. 7,77 gam

88

Trang 4

Câu 13: Cho 0,1 mol axit α- aminopropionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

CH CH(NH )COOH3 2 HCl NaOH muối HOH

0,1.36,5 0,2.40 ? 0,2.180,1.89

FeSO tạo thành4 CuSO phản ứng4

dd giảm CuSO phản ứng4 FeSO tạo thành4

Câu 17*: Nung nĩng 8,96 gam bột Fe trong khí O2 một thời gian, thu được 11,2 gam hỗn hợp chất rắn X gồm

Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hịa tan hết X trong dung dịch hỗn hợp gồm a mol HNO3 và 0,06 mol H2SO4, thu được dung dịch Y (khơng chứa +

0,44 a 0,06 0,04

Trang 5

1424KMnO34 Cl2 Cl2 Cl (ñktc)2

? 0,15

5n 2 n n 0,375 mol V 0,375.22,4 8,4 lít

Câu 19*: Chia m gam ancol X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một phản ứng hết với 8,05 gam Na, thu được a gam chất rắn và 1,68 lít khí H2 (đktc)

- Phần hai phản ứng với CuO dư, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y Cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 64,8 gam Ag

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

Câu 20*: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm ba ancol cùng dãy đồng đẳng, thu được 4,704 lít khí CO2

(đktc) và 6,12 gam H2O Giá trị của m là

Câu 21: Dẫn 4,48 lít hỗn hợp khí gồm N2 và Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn lại 1,12 lít khí thoát ra Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Phần trăm thể tích của Cl2 trong hỗn hợp trên là

(Trích từ đề thi Đại học khối A, năm 2014)

Câu 1: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH Mặt khác, 0,02 mol

X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối Công thức của X là

A CH CH NH3 ( 2)−COOH

B. HOOC CH CH NH− 2 ( 2)−COOH

C HOOC CH CH CH NH− 2 2 ( 2)−COOH

Trang 6

Vậy X là H N CH CH CH(NH ) COOH

Câu 2: Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng (dư), tạo ra

1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Hai chất X, Y là

A FeO, Fe3O4 B. Fe3O4, Fe2O3 C. Fe, Fe2O3 D. Fe, FeO

Câu 3*: Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đĩ oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nĩng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z cĩ tỉ khối so với H2

bằng 18 Hịa tan hồn tồn Y trong dung dịch HNO3 lỗng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và

0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?

electron do kim loại nhường

Câu 4: Hịa tan hết 1,69 gam oleum cĩ cơng thức H2SO4.3SO3 vào nước dư Trung hịa dung dịch thu được cần

V ml dung dịch KOH 1M Giá trị của V là

Trang 7

A 40,0 gam B. 42,2 gam C. 38,2 gam D. 34,2 gam

Trang 8

Br2 chất béo

a ? 0,6

A C H COOH 2 5 B. HOOC CH− 2−COOH

C HOOC COOH.− D C H COOH 3 7

R(COOH)2 R(COOH)2 COOH

X là HOOC CH COOH

Câu 14*: Cĩ ba dung dịch riêng biệt : H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3)

- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO

Trang 9

- Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 2V1 lít khí NO

- Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện So sánh nào sau đây đúng?

A V2 =2V 1 B. 2V2 =V 1 C. V2 =3V 1 D. V2=V 1

Giải nhanh

Coi 3 phản ứng tương ứng với các thí nghiệm 1 (TN1), TN2, TN3

Bản chất phản ứng là Cu bị NO3− oxi hóa trong môi trường H+

A 19,04 gam B. 18,68 gam C. 14,44 gam D. 13,32 gam

Trang 10

Vậy có thể quy đổi hỗn hợp X thành hỗn hợp gồm HOOC–(CH2)4–COOH và C3H5(OH)3

X C H (OH)3 5 3 HOOC (CH )2 2 COOH

C H (OH)3 5 3 HOOC (CH )2 2 COOH CO2

HOH KOH pö HOOC (CH )2 2 COOH KOH

HOOC (CH )2 2 COOH KOH chaát raén H O2

0,14,56 ? 0,12.180,06.146

A 4,68 gam B. 5,44 gam C. 5,04 gam D 5,80 gam

Từ đặc điểm cấu tạo ta thấy độ bất bão hòa của (X, Y), Z, T lần lượt là 1; 0; 4

Sử dụng mối liên hệ giữa độ bất bão hòa với số mol CO2, H2O và số mol của hợp chất hữu cơ; mối liên hệ giữa

độ bất bão hòa với số mol Br2 phản ứng và số mol của hợp chất hữu cơ; bảo toàn nguyên tố O trong phản ứng đốt cháy, ta có :

Trong phản ứng của X, Y, Z, T với KOH, ta có :

(X, Y, Z) KOH muoái ancol H O2

0,04 ? 0,01.76 11,16 0,1.76 0,02.18

A 0,26 B. 0,24 C. 0,18 D. 0,15

Giải nhanh

Trang 11

electron trao đổi Cl2 O2 electron trao đổi

electron trao đổi Cl2 O2

Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

2 0,6 0,4

Trang 12

n 2n 4 X

(Trích từ đề thi Đại học khối B năm 2014)

Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 13

CO2 NaOH Ba(OH)2 2 2 CO

CO3 0,15 0,1

0,15 0,1 0,15

muoái

Cl 0,16 0,15

m 0,12.27 0,04.3.56 0,62.35,5

31,97 gam

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm một ankan và một anken, thu được 0,35 mol CO2 và 0,4 mol

H2O Phần trăm số mol của anken trong X là

A 40% B. 50% C. 25% D. 75%

Giải nhanh

+ +

Trang 14

Câu 7: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl và a mol − Y2− Cô cạn dung dịch

X, thu được m gam muối khan Ion Y2 − và giá trị của m là

A 20,15 B. 31,30 C. 23,80 D. 16,95

Giải nhanh

Trang 15

n 0,022n 28n 0,025.11,4.2

Câu 10: Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 108 gam Ag

- Phần hai tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, to), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z (MY < MZ) Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của Y bằng 50%

Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng

RCHO RCHO RCHO

HCHO CH CHO3 Ag HCHO CH OH3

CH CHO HCHO CH CHO3 3 C H OH2 5

Trang 16

Câu 11: Nung nóng bình kín chứa a mol hỗn hợp NH3 và O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3 thành NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều thu được 1 lít dung dịch HNO3 có pH = 1, còn lại 0,25a mol khí

O2 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là

2

22,43 (gam) 0,18.18 (gam)

Ala Val Ala (0,01 mol)

X goàm Ala Ala Val Val Val (0,01 mol)

Val Ala Ala Ala Ala (0,03 mol)

- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa

- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

mkeát tuûa 0,08.107 0,05.233 20,21 gam

Trang 17

142 142

Câu 16: Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3 Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa

- Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa

- Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M

Trang 18

Suy ra kim loại khơng cịn dư, Y chỉ cĩ Ag và Cu Theo bảo tồn electron và giả thiết, ta cĩ :

2 3

2 2 3 2

nsố n h óm COOH trong X 2

n17,7

A Glucozơ B. Xenlulozơ C. Mantozơ D. Saccarozơ

Câu 2: Hồ tan hết 2,8 gam kim loại M tan hết trong 200 ml dung dịch HCl 1M thu được 4,48 lít khí (đktc) M là

A. Na B Ca C. K D. Li

Giải nhanh

nelectron nhường nelectron nhận

n 12,8

Trang 19

A 38,93 gam B. 39,83 gam C. 38,39 gam D. 33,89 gam

Câu 4: Cho khí CO dư qua 0,1 mol oxit của kim loại M nung nóng Sau phản ứng thu được kim loại M và hỗn

hợp khí CO và CO2 Hấp thụ hết CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng bằng vôi trong thì thu được lượng kết tủa vượt quá 30,0 gam Vậy công thức của oxit có thể là:

Fe Cu2 dö H

Fe 0,2

+ +

Câu 6*: Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch chứa 17 gam muối M(NO3)n

trong thời gian t, thấy khối lượng dung dịch giảm 9,28 gam và tại catot chỉ có a gam kim loại M bám vào Sau thời gian 2t, khối lượng dung dịch giảm đi 12,14 gam và tại catot thấy thoát ra 0,672 lít khí (đktc) Vậy giá trị của a là

A 6,40 gam B 8,64 gam C 2,24 gam D 6,48 gam

Giải nhanh

Điện phân trong thời gian 2t giây :

Trang 20

Đây là một bài tập khó! Việc tính toán khá phức tạp

Tuy nhiên, ta vẫn có thể làm nhanh bài này như sau :

Điện phân dung dịch muối nitrat thu được kim loại thì muối này thường sẽ là muối của Ag hoặc Cu Khối lượng muối đem phản ứng là 17 chia hết cho 170 là khối lượng mol của AgNO 3 Vậy nhiều khả năng đây là muối AgNO 3 Điện phân trong thời gian t giây, ta có :

Ag O

m 0,08.108 8,64 gam

n 0,02108n 32n 9,28

Na2CO3 và b gam NaHCO3 Xác định khối lượng bình tăng lên

A 7,89 gam B. 8,88 gam C. 8,46 gam D. 8,24 gam

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol ankan và b mol ankin, thu được CO2 và H2O Trong đó số mol

CO2 nhiều hơn số mol nước là x mol Vậy mối quan hệ giữa a, b và x là:

A b - a = x B. a - b = x C. b - 2a = x D. a - b = 2x

Giải nhanh

ankan H O2 CO2

ankin ankan CO2 H O2ankin CO2 H O2

Trang 21

Câu 10: Thực hiện crackinh hồn tồn a mol C6H14, thu được 2a mol anken và x mol ankan Mối liên hệ giữa a

và x là:

A. a = x B. a < x C. a > x D. a = 2x

Giải nhanh

Trong phản ứng crackinh, ta luơn cĩ :

ankan phản ứng ankan sản phẩm

Câu 12: Dung dịch hỗn hợp X gồm benzen, anilin và phenol Sục liên tục tới dư khí HCl vào bình chứa 100 gam

X thì thu được 12,95 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của anilin trong X là:

CH CHO3HCHO CH CHO3 Ag

A CH3COOH và 4% B C2H3COOH và 3,2%

C HCOOH và 8% D CH3COOH và 3,6%

Giải nhanh

NaOH RCOOH RCOONa

Câu 15: Thuỷ phân hồn tồn hỗn hợp gồm hai este no, đơn chức trong NaOH đun nĩng thu được m gam hỗn

hợp hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và 2m gam CH3COONa Vậy cơng thức của hai ancol là:

A C4H9OH và C5H11OH B. C2H5OH và C3H7OH

C C HOH và CHOH D. CHOH và CHOH

Trang 22

Giải nhanh

3

CH COONa ROH 3

2 5 ROH

Câu 16: Thủy phân hồn tồn triglixerit X trong NaOH thu được 46 gam glixerol và hỗn hợp gồm hai muối của

hai axit béo là stearic và oleic cĩ tỷ lệ mol 1 : 2 Tính khối lượng muối thu được?

A 456 gam B 458 gam C 459 gam D 457 gam

Giải nhanh

o t

0,5 mol 1 mol 0,5 mol

muối C H17 33COONa C H17 35COONa

A 21,6 gam B. 43,2 gam C. 64,8 gam D. 86,4 gam

Câu 18: Thủy phân 1 mol peptit X mạch hở, cĩ phân tử khối là 461 gam/mol (cĩ mặt enzim), thu được hỗn hợp

các α-aminoaxit cĩ tổng khối lượng là 533 gam Vậy X thuộc loại peptit nào sau đây?

A hexapeptit B. pentapeptit C. tetrapeptit D tripeptit

Giải nhanh

a min o axit X (n peptit)

H O phản ứng2

enzim 2

Trang 23

Câu 20: Hịa tan hồn tồn 4,8 gam Mg trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và 448 ml khí N2 (ở đktc)

Cơ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị m là

(Trích từ đề thi thử Đại học lần 1 – THPT Chuyên – ĐHSP Hà Nội, năm 2014)

Câu 1*: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% (lỗng), thu được dung dịch Y Nồng độ của MgSO4 trong dung dịch Y là 15,22% Nồng độ phần trăm của ZnSO4 trong dung dịch Y là

Câu 3: Để hịa tan x mol một kim loại M cần dùng vừa đủ 2x mol HNO3 đặc, nĩng giải phĩng khí NO2 Vậy M

cĩ thể là kim loại nào trong các kim loại sau?

A Ag B. Cu C. Fe D. Au

electron kim loại nhường NO2

Trang 24

A 3,28 gam B. 8,2 gam C. 10,4 gam D. 8,56 gam

Giải nhanh

CH COOC H3 2 5

CH COONa3NaOH

Trang 25

A 0,06 mol B. 0,095 mol C. 0,12 mol D. 0,090 mol

Glucozơ, fructozơ, mantozơ có phản ứng tráng gương, saccrozơ thì không

Câu 11: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

KOH

M 6,25.16 100

m 0,2(R 83) 0,1.56 2820

Trang 26

5 8 n

5 8 2 n

36720Số mắt xích của cao su thiên nhiên (C H ) 540

68

47300Số mắt xích của thủy tinh hữu cơ plexiglat (C H O ) 473

Câu 14*: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, Sau một thời gian phản ứng thu được 7,76

gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra

hồn tồn thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là

A 5,12 B. 5,76 C. 3,84 D 6,40

Giải nhanh

Do Zn

AgNO32n >n nên chỉ cĩ Zn phản ứng với AgNO3

AgNO pư trao đổi3 AgCl FeCl2

AgNO pư oxi hóa khử3 Ag Fe2 FeCl2

Trang 27

Giải nhanh

Ala Ala Ala

muối X tăng

? 2,5 0,02.22

? 0,05

A một este và một rượu B. hai este

C một axit và một este D. một axit và một rượu

Giải nhanh

Vì KOH phản ứng ancol

H2

n =0,5 mol n> =2n =0,3 molvà sản phẩm thu được gồm hai muối và một ancol

Chứng tỏ hai chất ban đầu phải gồm một axit và một este

Câu 20: Hồ tan MO bằng dung dịch H2SO4 24,5% vừa đủ thu được dung dịch MSO4 cĩ nồng độ 33,33% Oxit kim loại đã dùng là

A ZnO B. CaO C. MgO D. CuO

Giải nhanh

Trang 28

Câu 21: Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hồn tồn với dung dịch HNO3 dư, thu được 0,04 mol

NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

NaOH trung hòa

Trang 29

Câu 1: Thực hiện phản ứng lên men rượu từ 1,5 kg tinh bột, thu được rượu etylic và CO2 Hấp thụ lượng khí

CO2 sinh ra vào dung dịch nước vơi trong thu được 450 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, đun nĩng phần dung dịch lại thu được 150 gam kết tủa nữa Hiệu suất phản ứng lên men rượu là

A 40,5% B. 85% C. 30,6% D. 8%

Giải nhanh

Ca(OH)2 CaCO lần 13 CaCO lần 23

C H O6 10 5 phản ứng CO24,5 1,5

CO2 Ca(OH)2 CaCO lần 13

Nếu chất tan khơng phải là MSO 4 thì ta xét thêm trường hợp chất tan là M(HSO 4 ) 2

Câu 3: Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hồn tồn, thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho khí Y hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và cịn lại 3,36 lít khí (đktc) khơng bi hấp thụ (Coi như oxi khơng tan trong nước) Dung dịch Z cĩ

A pH = 1,3 B. pH =1,0 C. pH = 1,7 D. pH = 2,0

Giải nhanh

o t

A. 40,0% B. 66,70% C. 50,0% D. 33,3%

Trang 30

Giải nhanh

HOH C H OH dư2 5 H2

C H OH phản ứng2 5HOH CH CHO3 C H OH phản ứng2 5

Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cơ cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là :

A 14,3 gam B. 15,7 gam C. 8,9 gam D. 16,5 gam

Giải nhanh

o t

RCOONa RCOOH NR ' (C H O N)3 2 7 2 NaOH R 'NH2 H O2

0,2.40 0,2.13,75.2 0,2.180,2.77

A 8,12 B. 4,80 C. 8,40 D. 7,84

Giải nhanh

Ngày đăng: 17/08/2014, 23:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w